1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Day so co gioi han 0

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 20,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nắm được định nghĩa, định lý về dãy số có giới hạn 0, một số dãy số có giới hạn đặc biệt.. - Biết cách vận dụng định nghĩa, định lý để áp dụng giải các bài toán.[r]

Trang 1

Trường: THPT BC Ngô Quyền

Lớp : 11/4

GVHD : Nguyễn Kim Dương

GSTT : Nguyễn Văn Bình

Ngày soạn : 25/02/2008 Ngày dạy : 27/02/2008 Tiết :

DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN 0

I MỤC ĐÍCH –YÊU CẦU.

- Học sinh nắm được định nghĩa, định lý về dãy số có giới hạn 0, một số dãy

số có giới hạn đặc biệt

- Biết cách vận dụng định nghĩa, định lý để áp dụng giải các bài toán

II PHƯƠNG PHÁP.

- Thuyết trình, gợi mở vấn đề, vấn đáp

III CHUẨN BỊ.

+ Giáo viên: Giáo án, một số bảng phụ

+ Học sinh: Đọc bài mới, xem lại các tính chất về dãy số

IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY.

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

GV nêu yêu cầu:

Cho các dãy số sau: un= 1n và un= − 1 n

+ Hãy biễu diễn hình học các dãy số trên

+ Nêu các nhận xét về các dãy số trên (tính đơn điệu, bị chặn, khoảng cách giữa các phần tử với nhau, khoảng cách giữa các phần tử với số 0 )

3 Vào bài mới.(35’)

Hoạt động 1: Định nghĩa dãy số có giới hạn 0

Dựa vào phần kiểm tra bài củ, GV di xét dãy số

(un) với un= −1¿

n

¿

¿

¿

;

GV: Treo bảng phụ hình 4.1 lên bảng cho học sinh

quan sát

GV: Các em có nhận xét gì về vị trí của các điểm

biễu diễn trên trục số khi n tăng?

HS: Khi n tăng thì các điểm biểu diễn chụm lại

quanh điểm O

GV: Khi n càng lớn khoảng cách giữa điểm un đến

điểm O như thế nào?

HS: Khoảng cách |un|= 1n từ điểm un đến điểm O

trở nên nhỏ lại khi n càng lớn

GV: Các em quan sát bảng giá trị của dãy (un) như

sau:

GV: Treo bảng phụ 2 (bảng các giá trị SGK/127)

GV: Ta xét số 101 , thì những số nào có giá trị

tuyệt đối nhỏ hơn 101 ?

HS: Kể từ số hạng thứ 11 trở đi

GV: Điều đó có nghĩa là gì?

Xét dãy số (un) với un=

−1¿n

¿

¿

¿

;

Tức là dãy số: -1, 12 ,

-1

3 , 12 , - 12 , … ,

1

10 , - 111 , …, - 231 ,

1

24 , …

Trang 2

Hoạt động 2: Một số dãy số có giới hạn 0.

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI DẠY

GV: Các em có thể kiểm tra tương tự

với cách lập luận của dãy un=

−1¿n

¿

¿

¿

ở phần 1(về nhà tự chứng minh)

GV: Đây là định lý thường dùng để

chứng minh một số dãy có giới hạn

0 Bây giờ ta đi chứng minh định lý

này

GV: Ta có |un| vn với mọi n và

limvn=0, thì theo định nghĩa cho ta

được điều gì?

HS: Suy nghĩ và chứng minh

GV: Gợi ý cho HS dựa vào định lý 1

và các giới hạn đã biết để chứng

minh

HS: Suy nghĩ và lên bảng chứng

minh

GV: Cho HS suy nghĩ và sau đó gọi

2 HS lên bảng làm, theo dõi các HS ở

dưới lớp làm như thế nào?

HS:

GV: Chỉnh sửa lại bài cho HS, chú ý

Dựa vào định nghĩa, ta chứng minh được rằng:

a) lim 1

n=0 b) lim 31

n=0

ĐỊNH LÝ 1 Cho hai dãy số (un) và (vn)

Nếu |un| vn với mọi n và limvn=0 thì limun=0

Chứng minh: (SGK) Xét các ví dụ sau:

Ví dụ 1: Chứng minh rằng: lim cos n

n

=0;

Giải: Ta có |cos nn | √1n và lim

1

lim cos n

Ví dụ 2: Chứng minh:

a) lim sin n n+10 =0

n k =0, với k là một số nguyên dương

Giải:

a) Ta có: Ta có |sin n n+10| n+101 <

1

n và lim 1n =0

lim sin n n+10 =0 b) Ta có: Ta có |n1k| = 1

n k

1

n và lim 1n =0

Trang 4

4 Củng cố.(3’)

- Các em nên nắm kỹ định nghĩa dãy số có giới hạn 0

- Cần nhớ các dãy số có giới hạn 0:

a)lim 1n =0 b) lim 1

n=0 c) lim 31

n=0 d) Nếu |q|< 1 thì limqn=0

5 Dặn dò.(1’)

- Các em về nhà làm tất cả các bài tập trong SGK, và đọc trước bài mới

SV thực tập

Nguyễn Văn Bình

Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN

GVGD ký đồng ý

cho dự

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w