1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI MAY TINH CASIO

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 322,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đỉnh A vẽ đường cao AH, đường phân giác AD và đường trung tuyến AM (các điểm H, D, M thuộc cạnh BC). Cho biết tính chất của đường phân giác trong tam giác:. DB AB[r]

Trang 1

Sở Giáo dục và Đào tạo Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh

Đề thi chính thức Khối 8 THCS - Năm học 2007-2008

Thời gian làm bài: 150 phút - Ngày thi: 01/12/2007.

Chú ý: - Đề thi gồm 5 trang

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

- Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số

Điểm của toàn bài thi Cỏc giỏm khảo

(họ, tờn và chữ ký)

Số phỏch (Do Chủ tịch HĐ thi ghi)

GK2:

Quy ước: Khi tớnh, lấy kết quả theo yờu cầu cụ thể của từng bài toỏn thi.

Bài 1 (5 điểm)

a) Tớnh giỏ trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phõn :

N= 521973+ 491965+ 1371954+ 6041975+ 1122007

N =

b) Tớnh kết quả đỳng (khụng sai số) của cỏc tớch sau :

P = 11232006 x 11232007

Q = 7777755555 x 7777799999

P =

Q =

Bài 2 (5 điểm)

Dõn số của một thành phố năm 2007 là 330.000 người

a) Hỏi năm học 2007-2008, dự bỏo cú bao nhiờu học sinh lớp 1 đến trường, biết trong

10 năm trở lại đõy tỉ lệ tăng dõn số mỗi năm của thành phố là 1,5% và thành phố thực hiện tốt chủ trương 100% trẻ em đỳng độ tuổi đều đến lớp 1 ? (Kết quả làm trũn đến hàng đơn vị)

b) Nếu đến năm học 2015-2016, thành phố chỉ đỏp ứng được 120 phũng học cho học sinh lớp 1, mỗi phũng dành cho 35 học sinh thỡ phải kiềm chế tỉ lệ tăng dõn số mỗi năm là bao nhiờu, bắt đầu từ năm 2007 ? (Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phõn)

a) Số học sinh lớp 1 đến trường năm học 2007-2008 là :

b) Tỉ lệ tăng dõn số phải là : ………

Trang 2

Bài 3 (4 điểm)

Cho dãy số

1 2

1 2

1 2 1

n

u

x

 

 (biểu thức có chứa n tầng phân số)

Tìm x biết 20

1687 1696

u 

(Kết quả lấy với 4 chữ số ở phần thập phân)

Nêu quy trình bấm phím

x 

Qui trình bấm phím:

Bài 4 (5 điểm)

a) Tìm số tự nhiên bé nhất mà lập phương số đó có 4 chữ số cuối bên phải đều là chữ số 3 Nêu quy trình bấm phím

b) Phân tích số 9405342019 ra thừa số nguyên tố

a)

b) 9405342019 =

Bài 5 (4 điểm)

Xác định các hệ số a, b, c của đa thức P(x) = ax3 + bx2 + cx – 2007 để sao cho P(x) chia cho (x – 16) có số dư là 29938 và chia cho (x2 – 10x + 21) có đa thức số dư là

10873

3750

(Kết quả lấy chính xác)

Bài 6 (4 điểm)

Tính chính xác giá trị của biểu thức số:

P = 3 + 33 + 333 + + 33 33

13 chữ số 3

Nêu qui trình bấm phím.

Trang 3

P =

Qui trình bấm phím:

Bài 7 (5 điểm)

Tìm số nguyên dương nhỏ nhất có ba chữ số abc sao cho abc a 3b3c3 Có còn số nguyên dương nào thỏa mãn điều kiện trên nữa không ? Nêu sơ lược cách tìm

abc 

Bài 8 (6 điểm)

1) Tìm hai số nguyên dương x bé nhất sao cho khi lập phương mỗi số đó ta được một

số có 2 chữ số đầu (bên phải) và 2 chữ số cuối (bên trái) đều bằng 4, nghĩa là

3

44 44

x  Nêu qui trình bấm phím.

x =

2) Tính tổng

Lấy nguyên kết quả hiện trên màn hình

Bài 9 (6 điểm)

1) Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức :

4 7

n

với n = 1, 2, 3, ……, k, …

a) Tính u1, u2, u3, u4, u5, u6, u7, u8

b) Lập công thức truy hồi tính un+1theo un và un-1

Trang 4

b)

Un+1 =

2) Cho hai dãy số với các số hạng tổng quát được cho bởi công thức :

1

1

 với n = 1, 2, 3, ……, k, …

a) Tính u u u u u v v v v v5, 10, 15, 18, 19; ,5 10, 15, 18, 19

b) Viết quy trình ấn phím liên tục tính u n1 và v n1 theo u nv n.

,

Quy trình ấn phím liên tục tính un+1 và v n1 theo u nv n:

Bài 10 (6 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho ba điểm A2; 5 , B4; 2 , C7; 1 

Từ đỉnh A vẽ đường cao AH, đường phân giác AD và đường trung tuyến AM (các điểm H, D,

M thuộc cạnh BC) Cho biết tính chất của đường phân giác trong tam giác:

DCAC.

1) Tính diện tích tam giác ABC Nêu sơ lược cách giải

2) Tính độ dài của AH, AD, AM và diện tích tam giác ADM

(Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân) Đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm 1) Sơ lược cách giải:

Trang 5

Diện tích tam giác ABC: S ABC

2)

SADM =

Trang 6

ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI

TOÁN 8 THCS

Bài 1 (5 điểm)

Bài 2.(5 điểm)

a) Số dân năm 2000 : 7

330000 1,015

Số trẻ em tăng năm 2001, đến năm 2007 tròn 6 tuổi vào lớp 1:

7

330000

0,015 4460

b) Số HS đủ độ tuổi vào lớp 1 năm học 2015-2016 sinh vào năm 2009:

Tỉ lệ tăng dân số cần khống chế ở mức x%:

100 100

Bài 3 (4 điểm)

2

Để tìm x sao cho 20

1687 1696

u 

, thực hiện như sau:

1687

1696 Shift STO A, 0 Shift STO D, Alpha D, Alpha =,

Alpha D+1,Alpha :, Alpha A, Alpha =, (Alpha A - 2)-1,

ấn phím = cho đến khi D = 20 thì A 0, 4142 2 điểm Khi đó, giải phương trình: 1  x A x A 11, 4142 1 điểm

Bài 4 (5 điểm)

Bài 5 (4 điểm)

a = 7

c =

55

16

Bài 6 (4 điểm)

Trang 7

Bài 7 (5 điểm)

Bài 8 (6 điểm)

Bài 9 (6 điểm)

1)

a) U1 = 1 ; U2 = 12 ; U3 = 136 ; U4 = 1536 ; U5 = 17344

U6 = 195840 ; U7 = 2211328 ; U8 = 24969216 2 điểm b) Xác lập công thức : Un+1 = 12Un – 8Un-1 1 điểm

2)a) u5 = -767 và v5 = -526; u10 = -192547 và v10 = -135434

u15 = -47517071 và v15 = -34219414;

u19 = -1016278991 và v19 = -1217168422

b) Qui trình bấm phím:

1 Shift STO A, 2 Shift STO B, 1 Shift STO D, Alpha D Alpha = Alpha D +1, Alpha :,C Alpha = Alpha A, Alpha :, Alpha A Alpha = 22 Alpha B - 15 Alpha A, Alpha :, Alpha B, Alpha =, 17 Alpha B - 12 Alpha C, = = = 1 điểm

Bài 10 (6 điểm)

1) Ta có: AB2AC2 22326292 130

BC  2 32 112 130

2 1

19,50 2

ABC

0,5 điểm 2) Tam giác ABC vuông tại A nên:

ABC

SAB AC  BC AH

AB AC AH

BC

DB

1,14 10

, suy ra HD BD BH  1,71cm

Trang 8

5,70 2

Lời giải chi tiết:

Bài 4:

Trong các số từ 0 đến 9, chỉ có 73 = 343 (có chữ số cuối là số 3

0 Shift STO A, Alpha A, Alpha =, (10 Alpha A +7)3, bấm phím = 9 lần, chỉ thấy 773 có 2 chữ số cuối đều là chữ số 3

0 Shift STO A, Alpha A, Alpha =, (100 Alpha A + 77)3, bấm phím = 9 lần, chỉ có A = 4, tức là 4773 có 3 chữ số cuối là 3

0 Shift STO A, Alpha A, Alpha =, (1000 Alpha A + 477)3, bấm phím = 9 lần, chỉ có A = 6, tức là 64773 2.717200533 10 11, số này đã vượt quá 10 chữ số thập phân, máy làm tròn đến hàng trăm, để tìm 4 chữ số cuối đầy đủ, ta ấn phím Ans - 2.7172005 10 11 3333 Vậy: số nguyên dương nhỏ nhất thỏa điều kiện là 6477

Bài 5: Xác định các hệ số a, b, c của đa thức P(x) = ax3 + bx2 + cx – 2007 để sao cho P(x) chia cho (x – 16) có số dư là 29938 và chia cho (x2 – 10x + 21) có đa thức số dư là

10873

3750

Ta có: P(x) = Q(x)(x - 16) + 29938 nên P(16) = 29938

2

1

xx  xx  P xQ x xx r x

với đa thức dư là:

10873

16

(gt), do đó: P(3) = r(3) =

27381 16

;

16111

16

Thay vào biểu thức của P(x) ta có hệ 3 phương trình theo a, b,c:

Trang 9

3 2

27381

16 16111

16

Giải hệ ta được a = 7; b = 13;

55 16

c 

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w