Viết rõ quy trình ấn phím và lấy kết quả với 5 chữ số thập phân.. Một hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với nhau.[r]
Trang 1Phòng GD – ĐT huyện Long Điền
Trường THCS Phước Hưng
ĐỀ DỰ TUYỂN THI MÁY TÍNH BỎ TÚI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2004 - 2005
Bài 1 ( 5 điểm )
Thực hiện phép tính ( ghi rõ quy trình ấn phím)
( 202 + 182 + 162 +…+ 42 + 22 ) – ( 192 + 172 +… + 32 + 12 )
Bài 2 ( 5 điểm )
Tính tổng ( lấy giá trị gần đúng với 5 chữ số thập phân )
Bài 3 ( 5 điểm )
Giải phương trình:
Bài 4 ( 5 điểm )
Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng :
Bài 5 ( 5 điểm )
Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng :
Bài 6 ( 5 điểm )
1
-100 99 98
1
5 4 3
1 4 3 2
1 3
.
2
.
1
1
A
A =
1301 0137
, 0 : 81 , 17 20
1 62 : 8
1 ).
25
3 2 88 , 1 (
2
1 1 ).
20
3 3 , 0 ( 5
1 : 4 ).
65
,
2
10
1
3
(
003 , 0
:
)
2
1
4
(
X
X =
b
a 1
1 2
1 3
1 162
47
b
a 1
1 5
1 3
1 2
1 125
54
Trang 2Tìm giá trị X từ phương trình sau (viết quy trình ấn phím và lấy kết quả với 5 chữ số thập phân)
Bài 7 ( 5 điểm ) Viết rõ quy trình ấn phím.
Tìm tất cả các số tự nhiên k để cho đa thức :
f(k) = k3 + 2k2 + 15
Chia hết cho nhị thức :
g(x) = k + 3
Bài 8 ( 5 điểm ) Viết rõ quy trình ấn phím và lấy kết quả với 5 chữ số thập
phân
Một hình thang cân có hai đường chéo vuông góc với nhau Đáy nhỏ dài 13,724 cm, cạnh bên dài 21,867 cm Tính diện tích S
Bài 9 ( 5 điểm ) Viết rõ quy trình ấn phím và lấy kết quả với 5 chữ số thập
phân
Cho ABC vuông ở A với AB = 4,6892 cm, BC = 5,8516 cm Tính góc B,
đường cao AH và phân giác trong CI
Bài 10 ( 5 điểm )
Cho tứ giác lồi ABCD Trên các cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt lấy các điểm
K, L, M, N sao cho 2KB = AK, LC = 3BL, CM = MD, NA = 5ND
Cho SABCD = 429,24615 Tính diện tích hình lục giác AKLCMN
2
-5
1 4
1 2
1 3
4
2
1 1
1 5
1 3
1 2
Trang 3ĐÁP ÁN
Bài 1 ( 5 điểm )
( 202 + 182 + 162 +…+ 42 + 22 ) – ( 192 + 172 +… + 32 + 12 )
= ( 202 – 192 ) + ( 182 – 172 ) + ( 162 – 152 ) +…+ ( 42 – 32 ) + ( 22 – 12 )
= 39 + 35 + 31 +…+ 7 + 3 = 210
ẤN : 39 + 35 + 31 + 27 + 23 + 19 + 15 + 11 + 7 + 3 =
KQ : 210
Bài 2 ( 5 điểm )
ẤN : 1 ab/c 2 ( 1 ab/c 2 - 1 ab/c 9900 = MODE4 1 5 ab/c
KQ : 0,24995
Bài 3 ( 5 điểm )
Ta có : 17,81 : 0,0137 = 1300
Như vậy :
KQ : X = 6.
Bài 4 ( 5 điểm )
Ta có a = 4, b = 5 vì
Bài 5 ( 5 điểm )
Ta có a = 1, b = 2 vì
Bài 6 ( 5 điểm )
Đặt
3
-) 100 99
1 2
1
1
(
2
1
) 100 99
1 99 98
1 ( 2
1
) 5 4
1 4 3
1 ( 2
1 ) 4 3
1 3 2
1 ( 2
1 ) 3 2
1 2
1
1
(
2
1
100 99 98
1
5 4 3
1 4 3 2
1 3 2
.
1
1
A
20
1 62 8
1 ).
25
3 2 88 , 1 (
2
1 1 ).
20
3 3 , 0 ( 5
1 : 4 ).
65 , 2 10
1
3
(
003 , 0 : ) 2
1 4
(
X
5
1 4
1 2
1 3
1 162
47
2
1 1
1 5
1 3
1 2
1 125
54
;
5
1 4
1 2
1 3
1
A
2
1 1
1 5
1 3
1 2
1
B
Trang 4Ta có : 4 + AX = BX Suy ra
Được
ẤN : 4 : ( 54 ab/c 125 – 47 ab/c 162 =
KQ : 28,19353
Bài 7 ( 5 điểm )
ẤN : - 3 = Ans x3 + 2 Ans x2 + 15 =
KQ : dư r = 6
Để f(k) chia hết cho k + 3 thì 6 chia hết cho k + 3 Nếu k là số tự nhiên thì k +
3 3 vì 6 chia hết cho k + 3 nên k = 0 hoặc k = 3
Bài 8 ( 5 điểm )
ẤN : 13.724 x sin 450 SHIFT STO A ( 21.867 x2 – ALPHA A x2 SHIFT STO B (ALPHA A + ALPHA B ) x2 : 2 =
KQ : 429, 24609 cm2
Bài 9
An 900 – 36 0” “ 44 0” “ = : 2 = cos Ans = ( ( 5.8516 x2 - ALPHA M
x2 ) ) : Ans =
KQ: CI = 3,91587 cm
Bài 10 ( 5 điểm)
4
-A B
X
125
54
; 162
47
A (Theo kết quả bài 4 và bài 5)
C D
I
Các tam giác AIB, DIC vuông cân tại I nên :
IA = 13,724.sin 450
ID = IC 21 , 867 2 IA2
Vì hình thang cân đã cho có 2 đường chéo vuông góc nên :
2
2
1 2
1
2
1
IC IA AC
BD AC
C
H
B AB AH BC
AB
An 4.6892 SHIFT STO M : 5.8516 = SHIFT cos-1 Ans = SHIFT 0” “
KQ : B = 36044’
An tiếp: sin Ans x ALPHA M =
KQ : AH = 2,8050 cm
2
cos 2
cos 2
cos
2 2
C
AB BC
C
AC CI
C CI
B
A
K
L
C
M
D N
Trang 5KQ : 393,47564
5
-a a a S
S S
S
S S
S S
DNM KBL
ABCD AKLCMN
ADC DNM
ABC KBL
12
11 12
1 )
( 12
1 12 1