1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Viem loet dai truc trang chay mau

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 33,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ợ Các gi polyp có kích thả ướ ừc t vài mm đến vài cm.

Trang 1

VIÊM LOÉT ĐẠ I TR C TRÀNG CH Y MÁU Ự Ả

BS Nguy n Thái Bình - B Môn N i H Y Hà N i ễ ộ ộ Đ ộ

1 KHÁI NI M Ệ

VL TT ch y máu là b nh viêm m n tính, hay tái phát, có tính ch t t mi n, gây loét và ch y máu i Đ ả ệ ạ ấ ự ễ ả đạ

tr c tràng, gây t n thự ổ ươn g lan to l p niêm m c và dả ớ ạ ưới niêm m c, v trí ch y u tr c tràng và ạ ị ủ ế ở ự

gi m d n cho n i tràng ph i.ả ầ đế đạ ả

2 D CH T H C Ị Ễ Ọ

2.1 TRÊN TH GI IẾ Ớ

B nh hay g p châu Âu, ít g p châu Á M , có kho ng 250.000 – 500.000 ngệ ặ ặ ở Ở ỹ ả ười m c b nh, v i tắ ệ ớ ỷ

l m c b nh là 2 – 7/ 100.000 dân m i n m T l m c b nh nam/n x p x b ng 1 [2].ệ ắ ệ ỗ ă ỷ ệ ắ ệ ữ ấ ỉ ằ

Th i i m kh i phát b nh hay g p nh t là t 15 – 40 tu i [23] Tuy nhiên, b nh có th x y ra b t kờ đ ể ở ệ ặ ấ ừ ổ ệ ể ả ở ấ ỳ

tu i nào, có kho ng > 15% s b nh nhân th i i m ch n o án có tu i trên 60 tu i [6].ổ ả ố ệ ở ờ đ ể ẩ đ ổ ổ

Tr ướ đc â y, VL TT ch y máu ít g p Vi t nam, nh ng g n â y b nh a ng có xu hĐ ả ặ ở ệ ư ầ đ ệ đ ướn g gia t ng.ă

2.2 NGUYÊN NHÂN VÀ CÁC Y U T NGUY CẾ Ố Ơ

Nguyên nhân gây b nh hi n nay v n ch a ệ ệ ẫ ư được xác n h rõ ràng Nhi u nghiên c u ch ra b nh có đị ề ứ ỉ ệ

liên quan n các y u t gia ì nh ho c di truy n, nhi m khu n, mi n d ch và tâm lý, môi trđế ế ố đ ặ ề ễ ẩ ễ ị ườn g [2]

2.2.1 Gen

Kho ng 20% BN có ngả ười trong gia ình b b nh viêm ru t m n tính t phát [25] Trong m t nghiên đ ị ệ ộ ạ ự ộ

c u Nh t, các tác gi nh n th y nh ng ngứ ở ậ ả ậ ấ ữ ười có gen HLA-DRB1*1502 (DR2) có nguy c m c ơ ắ

b nh cao h n nh ng ngệ ơ ữ ười có gen DR4 [26]

2.2.2 Vi khuẩn

Nhi m khu n có th liên quan ễ ẩ ể đến s kh i phát hay ự ở đợt tái phát c a b nh [21] B nh tái phát thủ ệ ệ ường liên quan đến nhi m trùng ễ đường ru t, g m Clostridium difficile, E Coli và Salmonella, Shigella, ộ ồ

Campylobacter [21]

2.2.3 Miễn dịch

Hai t kháng th : pANCA (perinuclear antineutrophil cytoplasmic antibodies) và ASCA (anti – ự ể

Sacharomyces cerevisiae antibodies)

pANCA dương tính 40% BN Crohn và 80% BN VL TT ch y máu T l pANCA dở Đ ả ỷ ệ ương tính cao

h n nh ng BN có k t h p viêm x chít h p ơ ở ữ ế ợ ơ ẹ đường m t tiên phát [11].ậ

2.2.4 Môi trường

Nh ng ngữ ười hút thu c lá có nguy c m c VL TT ch y máu th p h n nh ng ngố ơ ắ Đ ả ấ ơ ữ ười không hút thu c ố

lá 40%, do nicotine có tác d ng c ch ho t ụ ứ ế ạ động c a TB Th2 d n t iủ ẫ ớ gi m n ng ả ồ độ ủ c a IL-1 và IL-8

Trang 2

Th m chí, hút thu c lá còn ậ ố được coi là m t y u t làm thuyên gi m tri u ch ng b nh trong nh ng ộ ế ố ả ệ ứ ệ ữ đợt

ti n tri n, tuy nhiên hút thu c lá l i t ng nguy c m c b nh Crohn [7, 9, 22].ế ể ố ạ ă ơ ắ ệ

Nh ng ph n dùng thu c tránh thai có nguy c m c b nh cao g p 2.5 l n so v i nh ng ph n ữ ụ ữ ố ơ ắ ệ ấ ầ ớ ữ ụ ữ

không dùng thu c tránh thai [18, 25, 31].ố

1.3.5 Tâm lí, sinh lí

C ng th ng v th l c, stress tinh th n, ho t ă ẳ ề ể ự ầ ạ động tình d c quá m c c ng là nh ng y u t góp ph n ụ ứ ũ ữ ế ố ầ

làm n ng b nh.ặ ệ

3 CH N OÁN XÁC Ẩ Đ ĐỊNH VL TT CH Y MÁUĐ Ả

Hi n nay, ch n oán xác nh VL TT ch y máu v n là ch n oán lo i tr , d a vào các tri u ch ng ệ ẩ đ đị Đ ả ẫ ẩ đ ạ ừ ự ệ ứ

lâm sàng, n i soi ộ đại tràng toàn b và mô b nh h c Trong ó, n i soi óng vai trò ch y u trong vi c ộ ệ ọ đ ộ đ ủ ế ệ

ch n oán xác nh b nh.ẩ đ đị ệ

B nh có th giai o n b nh n nh ho c giai o n ho t ệ ể ở đ ạ ệ ổ đị ặ đ ạ ạ động B nh nhân thệ ường đến vi n vì ệ đợt

kh i phát ở đầu tiên ho c ặ đợ ết ti n tri n c a b nh.ể ủ ệ

- Giai đoạn bệnh ổn định: thường không có tri u ch ng gì ệ ứ đặc bi t trên lâm sàng Ch n oán ệ ẩ đ

ch y u d a vào n i soi ủ ế ự ộ đại tràng và gi i ph u b nh.ả ẫ ệ

- Giai đoạn bệnh tiến triển: có th kh i phát v i các tri u ch ng lâm sàng r t r m r ho c ch ể ở ớ ệ ứ ấ ầ ộ ặ ỉ

có m t s tri u ch ng tùy theo m c ộ ố ệ ứ ứ độ ặ n ng c a b nh.ủ ệ

2.3.1 LÂM SÀNG

2.3.1.1 Dấu hiệu cơ năng

B nh có th kh i phát t t ho c ệ ể ở ừ ừ ặ đột ng t v i các tri u ch ng lâm sàng r m r nh ộ ớ ệ ứ ầ ộ ư đạ ệi ti n phân

l ng nhi u l n trong ngày, có th kèm theo phân nhày máu, au b ng, s t [6].ỏ ề ầ ể đ ụ ố

- Tăng số lần đại tiện trong ngày: trong đợ ết ti n tri n, có th t i 20 l n/ngày Tuy nhiên có ể ể ớ ầ

kho ng 30% trả ường h p VL TT ch y máu v i viêm loét tr c tràng ho c viêm loét tr c tràng và ợ Đ ả ớ ự ặ ự đại tràng sigma có tri u ch ng ệ ứ đạ ệi ti n phân táo

- Về tính chất phân: Phân l ng có th kèm theo phân nh y ho c có máu b m tím ho c máu ỏ ể ầ ặ ầ ặ đỏ

tươi tu m c ỳ ứ độ ệ b nh Nhi u trề ường h p có ợ đạ ệi ti n phân máu ph i qua xét nghi m soi phân m i ả ệ ớ

phát hi n ệ được [7]

Đau bụng: trường h p t n thợ ổ ương tr c tràng b nh nhân thở ự ệ ường có bi u hi n c a h i ch ng l ể ệ ủ ộ ứ ỵ

v i các tri u ch ng au qu n mót r n, ớ ệ ứ đ ặ ặ đỡ đ au sau khi i ngoài au h ch u trái n u t n thđ Đ ố ậ ế ổ ương ở

T sigma ho c T xu ng, có khi au lan t a kh p b ng ho c d c khung T B nh nhân có th au

qu n b ng ho c ch au âm C ng có trặ ụ ặ ỉ đ ỉ ũ ường h p b nh nhân không có tri u ch ng au b ng.ợ ệ ệ ứ đ ụ

2.3.1.2 Tình trạng toàn thân

- Sốt: trong các đợ ết ti n tri n, b nh nhân có th có s tể ệ ể ố nh ho c s t cao tu theo tình tr ng b nh.ẹ ặ ố ỳ ạ ệ

- Gày sút cân: thường do tình tr ng suy dinh dạ ưỡng kéo dài B nh nhân thệ ường có c m giác m tả ệ

m i, chán n và không n ỏ ă ă được nhi u Gày sút cân thề ường x y ra nh ng b nh nhân có t n thả ở ữ ệ ổ ương

r ng và trên cao.ộ

Trang 3

- Rối loạn nước và điện giải: do tình tr ng ạ đạ ệi ti n phân l ng ho c phân nhày máu v i s ỏ ặ ớ ố

lượng nhi u và kéo dài gây nên ây là nh ng d u hi u ph n ánh tình tr ng n ng c a b nh Gi m ề Đ ữ ấ ệ ả ạ ặ ủ ệ ả

kali máu gây chướng b ng, li t ru t c n ng và có th t ng nguy c phình giãn ụ ệ ộ ơ ă ể ă ơ đại tràng nhi m ễ độc

- Thiếu máu: kho ng 1/3 s b nh nhân VL TT ch y máu có d u hi u thi u máu Có r t nhi u ả ố ệ Đ ả ấ ệ ế ấ ề

nguyên nhân d n ẫ đến tình tr ng thi u máu b nh nhân VL TT ch y máu M t máu m n tính qua ạ ế ở ệ Đ ả ấ ạ

ng tiêu hoá d n t i thi u máu thi u s t M t s các cytokines viêm có th c ch t ng h p

erythropoietin c ng d n t i tình tr ng thi u máu Thi u h t axit folic do ch ũ ẫ ớ ạ ế ế ụ ế độ ă n kiêng, do tác d ng ụ

ph c a sulfasalazine Trong b nh Crohn, tình tr ng thi u máu còn do gi m h p thu vitamin B 12 và ụ ủ ệ ạ ế ả ấ

a.folic o n cu i h i tràng, tá tràng, gi m h p thu s t tá tràng [8].ở đ ạ ố ồ ả ấ ắ ở

2.3.1.3 Biểu hiện ngoài đường tiêu hoá:

- Biểu hiện ở khớp: g p 25% b nh nhân b b nh viêm ru t m n tính t phát Có th bi u hi n ặ ở ệ ị ệ ộ ạ ự ể ể ệ

au kh p ho c viêm kh p Viêm kh p không bi n d ng m t ho c nhi u kh p và có tính ch t di

chuy n V trí t n thể ị ổ ương hay g p nh t là kh p ặ ấ ớ đầu g i, c chân, c tay, nh ng c ng có th t n ố ổ ổ ư ũ ể ổ

thương b t c kh p nào Viêm kh p ngo i vi thấ ứ ớ ớ ạ ường xu t hi n sau các tri u ch ng ru t, hay g p ấ ệ ệ ứ ở ộ ặ ở

b nh nhân VL TT ch y máu h n Trong khi viêm kh p trung tâm ho c viêm c t s ng dính kh p thì ệ Đ ả ơ ớ ặ ộ ố ớ

không liên quan đến ho t ạ động b nh ru t, có th xu t hi n trệ ở ộ ể ấ ệ ướ ổc t n thương ru t vài n m và dai ộ ă

d ng sau khi b nh ã thoái lui sau i u tr ph u thu t ho c n i khoaẳ ệ đ đ ề ị ẫ ậ ặ ộ [2,8]

- Biểu hiện ở da, niêm mạc: g p 15% b nh nhân, m c ặ ở ệ ứ độ ặ n ng c a t n thủ ổ ương da và niêm

m c tạ ương quan v i m c ớ ứ độ ho t ạ động c a b nh.ủ ệ

+ H ng ban nút: g p 3 – 8% b nh nhân, thồ ặ ở ệ ường xu t hi n n gi i, có th kh i không ấ ệ ở ữ ớ ể ỏ để ạ ẹ l i s o

M t s hi m trộ ố ế ường h p v n còn t n thợ ẫ ổ ương dai d ng, k c khi ã c t b ẳ ể ả đ ắ ỏ đại tràng

+ Viêm da m ho i t : g p 1 – 2% b nh nhân, t n thủ ạ ử ặ ở ệ ổ ương loét thường th y chân, không au, ấ ở đ

sau khi kh i ỏ để ạ ẹ l i s o

+ Loét áp t mi ng: g p 5 – 10 % b nh nhân, loét áp t thơ ở ệ ặ ở ệ ơ ường xu t hi n trong th i gian b nh ấ ệ ờ ệ

ho t ạ động Loét ápt s kh i cùng v i s thuyên gi m tri u ch ng c a b nh trong quá trình i u tr ơ ẽ ỏ ớ ự ả ệ ứ ủ ệ đ ề ị

[8]

- Biểu hiện ở mắt: g p 10% BN, là bi u hi n n ng c a b nh T n thặ ở ể ệ ặ ủ ệ ổ ương g m có: viêm m ng ồ ố

m t tái di n, viêm màng m ch nh T n thắ ễ ạ ỏ ổ ương m t thắ ường i kèm v i t n thđ ớ ổ ương da và kh p.ớ

- Biểu hiện ở gan:

Gan nhi m m g p 30 % trễ ỡ ặ ở ường h p viêm ru t m n tính t phát.ợ ộ ạ ự

S i m t g p 10% b nh nhân viêm ru t m n tính t phát, hay g p Crohn h n VL TT ch y máu.ỏ ậ ặ ở ệ ộ ạ ự ặ ở ơ Đ ả

Viêm đường m t x c ng nguyên phát hay g p nam gi i, 2 – 7 % trậ ơ ứ ặ ở ớ ường h p VL TT ch y máu ợ Đ ả

Nh ng d u hi u g i ý viêm ữ ấ ệ ợ đường m t x c ng nguyên phát là: m t m i, hoàng ậ ơ ứ ệ ỏ đảm, ng a, au ứ đ

b ng nh ng trên các xét nghi m ch có bi u hi n là phosphatase ki m t ng cao C n ph i sinh thi t ụ ư ệ ỉ ể ệ ề ă ầ ả ế

ho c ch p ặ ụ đường m t ậ để ch n oán b nh i u tr có th dùng UDCA li u cao (có th t i 20 mg/kg) ẩ đ ệ Đ ề ị ể ề ể ớ

k t h p v i corticoid.ế ợ ớ

C ng có th g p x gan m t nguyên phát trên b nh nhân VL TT ch y máu nh ng r t hi m [8].ũ ể ặ ơ ậ ệ Đ ả ư ấ ế

- Biểu hiện ở thận: s i th n g p 2 – 6% trỏ ậ ặ ở ường h p viêm ru t m n tính t phát, hay g p ợ ộ ạ ự ặ ở

b nh Crohn h n VL TT ch y máu S i th n trên b nh nhân VL TT ch y máu thệ ơ Đ ả ỏ ậ ệ Đ ả ường là s i oxalate ỏ

canxi do t ng h p thu oxalate ru t Th n thoái hoá b t g p 1% b nh nhân viêm ru t m n tính t ă ấ ở ộ ậ ộ ặ ở ệ ộ ạ ự

phát, mà ch y u trên b nh nhân Crohn h i tràng [1, 8].ủ ế ệ ồ

Trang 4

- Tắc mạch: huy t kh i t nh m ch c a, huy t kh i t nh m ch sâu, nh i máu ph i ế ố ĩ ạ ử ế ố ĩ ạ ồ ổ

Ngoài ra, VL TT ch y máu có th còn kèm theo các b nh và h i ch ng liên quan Đ ả ể ệ ộ ứ đến mi n d ch h ễ ị ệ

th ng khác nh : viêm tu t mi n, b nh lý tuy n giáp, h i ch ng Raynaud, ố ư ỵ ự ễ ệ ế ộ ứ

2.3.2 VL TT CH Y MÁU VÀ THAI NGHÉNĐ Ả

Ph n mang thai trong giai o n ti n tri n c a b nh có nguy c s y thai t phát và ụ ữ đ ạ ế ể ủ ệ ơ ả ự đẻ non cao h n ơ

Tuy nhiên tình tr ng thai s n l i không làm b nh có bi u hi n n ng lên Corticoid và sulfasalazin có ạ ả ạ ệ ể ệ ặ

th dùng ể được trong giai o n mang thai.đ ạ

2.3.3 VL TT CH Y MÁU TR EMĐ Ả Ở Ẻ

Kho ng 30% s b nh nhân ả ố ệ được ch n oán trong giai o n thi u niên [28] Tri u ch ng b nh tr ẩ đ đ ạ ế ệ ứ ệ ở ẻ

em thường có bi u hi n n ng h n 90% tr em VL TT ch y máu có t n thể ệ ặ ơ ẻ Đ ả ổ ương toàn b ộ đại tràng ở

l n ch n oán ầ ẩ đ đầu tiên T l này ngỷ ệ ở ườ ới l n là 30 % [13, 17]

2.3.4 XÉT NGHI M MÁUỆ

* Công thức máu:

- H ng c u gi m, huy t s c t gi m, hematocrit gi m.ồ ầ ả ế ắ ố ả ả

- Thường g p thi u máu nhặ ế ược s c do tình tr ng m t máu r r kéo dài Nhi u trắ ạ ấ ỉ ả ề ường h p có th m tợ ể ấ

máu t gây thi u máu n ng.ồ ạ ế ặ

- B ch c u và máu l ng có th t ng trong các ạ ầ ắ ể ă đợ ết ti n tri nể

* Sinh hoá máu:

- R i lo n i n gi i: Natri, Kali máu gi m.ố ạ đ ệ ả ả

- CRP t ng cao trong các ă đợ ất c p

- Gi m albumin huy t thanh: có th do tình tr ng m t máu, m t albumin qua niêm m c ru t t n ả ế ể ạ ấ ấ ạ ộ ổ

thương, đặc bi t là v i nh ng trệ ớ ữ ường h p có t n thợ ổ ương lan r ng [2].ộ

- Phosphatase ki m cao: là d u hi u g i ý có b nh gan m t k t h p [2].ề ấ ệ ợ ệ ậ ế ợ

2.3.5 X- QUANG

Ch p XQ b ng phụ ằ ương pháp đối quang kép để có th phát hi n các loét trên thành ru t.ể ệ ổ ộ

Các hình nh t n thả ổ ương có th th y g m:ể ấ ồ

- loét trên thành ru t.Ổ ộ

- Đại tràng d ng “ ng chì”: m t các rãnh ngang ạ ố ấ đại tràng

- Gi polyp.ả

- H p.ẹ

- Phình giãn đại tràng: khi T ngang có Đ đường kính > 6 cm [1, 15]

Tuy nhiên trong i u ki n có n i soi nên cho làm n i soi trđ ề ệ ộ ộ ước khi ch p XQ ụ đại tràng Không ch p ụ

barit trong đợ ất c p c a b nh vì càng làm t ng nguy c phình giãn T nhi m ủ ệ ă ơ Đ ễ độc [19]

2.3.6 CH P C T L P VI TÍNH B NG:Ụ Ắ Ớ Ổ Ụ

Trang 5

Ch p CLVT cho phép quan sát b t thụ ấ ường trong và ngoài ru t.ộ

- VL TT ch y máu:Đ ả

+ Thành đại tràng dày nh ng < 1.5 cmư

+ Không có dày thành ru t non, t n thộ ổ ương ch y u t p trung quanh tr c tràng và ủ ế ậ ự đại tràng sigma + Kh i u.ố

+ Gi polyp.ả

- Crohn:

+ Thành ru t dày > 2 cmộ

+ T n thổ ương o nđ ạ

+ Có th có t n thể ổ ương ru t nonở ộ

+ B nh lý quanh h u môn, apxe, dò [10].ệ ậ

2.3.7 N I SOI Ộ ĐẠI TRÀNG TOÀN B [2, 5, 7, 20, 29]Ộ

Hi n nay ch n oán VL TT ch y máu ch y u v n d a vào n i soi ệ ẩ đ Đ ả ủ ế ẫ ự ộ đại tràng toàn b T i ộ ạ

Nh t, 94.8% b nh nhân ậ ệ được phát hi n b nh qua n i soi l n ệ ệ ộ ầ đầu Trong nghiên c u c a V V n ứ ủ ũ ă

Khiên và cs, 100% s trố ường h p ợ được phát hi n b nh qua n i soi l n ệ ệ ộ ầ đầu N i soi ộ đại tràng toàn bộ

giúp ánh giá m c đ ứ độ và ph m vi t n thạ ổ ương, phát hi n các t n thệ ổ ương ác tính ho c bi n ch ng, tiênặ ế ứ

lượng và theo dõi b nh.ệ

- Vị trí tổn thương:

Trong VL TT ch y máu ch có t n thĐ ả ỉ ổ ương ở đại tràng, không có t n thổ ương ru t non Tr trở ộ ừ ường

h p viêm o n cu i h i tràng (viêm h i tràng xoáy ngợ đ ạ ố ồ ồ ược) trong b nh c nh VL TT ch y máu có t n ệ ả Đ ả ổ

thương toàn b ộ đại tràng [20] Tr c tràng là n i thự ơ ường g p và t n thặ ổ ương n ng n nh t, càng lên ặ ề ấ

cao đế Đn T ph i thì t n thả ổ ương càng nh [2,7] Theo tác gi A Tromm và B May thì 95,6% có t n ẹ ả ổ

thương tr c tràng, 80.1% có t n thở ự ổ ương T sigma, 46.6% có t n thở Đ ổ ương T xu ng, 33.1% có ở Đ ố

t n thổ ương T ngang, 27.1% có t n thĐ ổ ương T lên, 15.5% có t n thĐ ổ ương manh tràng [29]

Trong VL TT ch y máu r t ít g p t n thĐ ả ấ ặ ổ ương h u môn (dò, t n thở ậ ổ ương da quanh h u môn ).ậ

- Đặc điểm tổn thương: có m t s ộ ố đặ đ ểc i m t n thổ ương đặc tr ng:ư

+ Xung huy tế

+ Phù nề

+ M nủ

+ Không còn nhìn rõ các m ch máu dạ ưới niêm m c, m t các rãnh ngang c a ạ ấ ủ đại tràng

+ B m t niêm m c l n s n mà trên n i soi khi nghiêng èn s th y hình nh niêm m c nh “gi y ề ặ ạ ầ ầ ộ đ ẽ ấ ả ạ ư ấ

giáp m” ẩ

+ Gi polyp: không ả đặc hi u, nh ng hay g p trong VL TT ch y máu (kho ng 20% các trệ ư ặ Đ ả ả ường h p) ợ

Các gi polyp có kích thả ướ ừc t vài mm đến vài cm Chúng có xu hướng dài h n chi u r ng, có th ơ ề ộ ể

gi ng h t nh kh i u, nh ng sinh thi t làm MBH ch là t n thố ệ ư ố ư ế ỉ ổ ương viêm m n tính Gi polyp có liên ạ ả

quan đến m c ứ độ ặ n ng và ph m vi t n thạ ổ ương r ng c a b nhộ ủ ệ [2]

Trang 6

+ Trong VL TT ch y máu, ít khi có hình nh h p ho c dò Đ ả ả ẹ ặ đại tràng [2].

Tu giai o n và m c ỳ đ ạ ứ độ ặ n ng c a b nh mà có t n thủ ệ ổ ương khác nhau:

- Giai đoạn bệnh ổn định: b m t niêm m c thề ặ ạ ường l n s n, các m ch máu dầ ầ ạ ưới niêm

m c gi m i Hình nh gi polyp và m t các rãnh ngang ạ ả đ ả ả ấ đại tràng là nh ng d u hi u ch ng t b nh ữ ấ ệ ứ ỏ ệ

ã tr i qua m t quá trình lâu dài

- Giai đoạn bệnh cấp: đặc tr ng b i niêm m c phù n , xung huy t, niêm m c ch y máu t ư ở ạ ề ế ạ ả ự

phát, có các loét nông liên t c, không có niêm m c lành xen k ổ ụ ạ ẽ

Phân lo i các giai o n b nh trên hình nh n i soi theo Baron [5].ạ đ ạ ệ ả ộ

- Giai đoạn 0: niêm m c nh t màu, các m ch máu m ng m nh, th a th t.ạ ạ ạ ỏ ả ư ớ

- Giai đoạn 1: niêm m c l n s n, có các ban ạ ầ ầ đỏ, các m ch máu ch nhìn th y m t ph n.ạ ỉ ấ ộ ầ

- Giai đoạn 2: niêm m c m t n p ngang, có nh ng loét ạ ấ ế ữ ổ đặc tr ng, không nhìn th y m ch, ư ấ ạ

d ch y máu khi èn ch m ph i.ễ ả đ ạ ả

- Giai đoạn 3: niêm m c phù n , xung huy t, m n, có nh ng loét l n, ch y máu niêm m c ạ ề ế ủ ữ ổ ớ ả ạ

t phát là ự đặ đ ểc i m r t quan tr ng trong giai o n này.ấ ọ đ ạ

Tuy nhiên, hi n nay các tác gi trên th gi i có ệ ả ế ớ đề ậ đế c p n VL TT ch y máu có t n thĐ ả ổ ương cách quãng (t n thổ ương tr c tràng, sau ó tòan b T sigma ở ự đ ộ Đ đế Đn T góc gan niêm m c hoàn toàn bình ạ

thường, đến manh tràng thì l i có t n thạ ổ ương Ki u t n thể ổ ương này hay g p nh ng b nh nhân ã ặ ở ữ ệ đ

i u tr thu c)

đ ề ị ố

D a vào ph m vi t n thự ạ ổ ương trên n i soi mà có th chia ra nhi u lo i [20].ộ ể ề ạ

- Viêm loét trực tràng (proctitis): t n thổ ương ch tr c tràng, 10 – 15 cm v i ng soi ỉ ở ự ớ ố đại tràng m m.ề

- Viêm loét trực tràng và đại tràng sigma (distal colitis): t n thổ ương tr c tràng ở ự đến

gi a T sigma (kho ng 60 cm v i ng soi ữ Đ ả ớ ố đại tràng m m).ề

- Viêm đại tràng trái (left – sided colitis): t tr c tràng lên ừ ự đế Đn T góc lách nh ng không ư

bao g m T góc lách.ồ Đ

- Viêm đại tràng phải (extensive colitis): t tr c tràng lên t i T góc gan, không bao g m ừ ự ớ Đ ồ

manh tràng

- Viêm đại tràng toàn bộ (pancolitis): g m c manh tràng.ồ ả

2.3.8 MÔ B NH H C [1, 2, 14, 16, 24]Ệ Ọ

N m 1997, H i tiêu hoá Anh ã ă ộ đ đưa ra m t s tiêu chu n v gi i ph u b nh ộ ố ẩ ề ả ẫ ệ để ch n oán xác nh ẩ đ đị

viêm đại tràng m n tính t phát [16]:ạ ự

- Bất thường về cấu trúc niêm mạc:

+ Bi u mô ph bong tróc, m t s b ng ph ng c a b m t niêm m c T n thể ủ ấ ự ằ ẳ ủ ề ặ ạ ổ ương lan t a (t c là t n ỏ ứ ổ

thương gi ng nhau t t c các m nh sinh thi t).ố ở ấ ả ả ế

+ Phá hu c u trúc khe tuy n: Bình thỷ ấ ế ường các khe tuy n x p song song và n m sát nhau, ch y ế ế ằ ạ

th ng t l p c niêm ẳ ừ ớ ơ đến b m t Trong VL TT ch y máu, các tuy n ng n l i, giãn r ng, m t s ề ặ Đ ả ế ắ ạ ộ ấ ự

song song và chia nhánh Kho ng cách gi a các tuy n giãn r ng không còn n m sát nhau.ả ữ ế ộ ằ

Trang 7

+ Gi m m t ả ậ độ tuy n: Trung bình có t 7 - 8 tuy n/mm chi u dài niêm m c và các tuy n x p khít ế ừ ế ề ạ ế ế

nhau Trong VL TT ch y máu do quá trình viêm m n tính kéo dài d n t i s lĐ ả ạ ẵ ớ ố ượng tuy n gi m xu ngế ả ố

còn 4 – 5 tuy n/mm chi u dài niêm m c.ế ề ạ

+ Gi m s lả ố ượng t bào hình ài và c n ki t ch t nhày trong lòng chính nh ng TB ti t nhày này [16].ế đ ạ ệ ấ ữ ế

- Bất thường về cấu trúc mô đệm:

+ T ng s lă ố ượng và phân b b t thố ấ ường các lo i TB Bình thạ ường các t bào t p trung ch y u 1/3ế ậ ủ ế ở

trên c a l p mô ủ ớ đệm v i t l TB c a l p b m t và l p áy là 2:1 Trong VL TT ch y máu ngớ ỷ ệ ủ ớ ề ặ ớ đ Đ ả ười ta

nh n th y có s xâm nh p c a các lympho bào và tậ ấ ự ậ ủ ương bào xu ng t n l p áy c a mô ố ậ ớ đ ủ đệm

+ Bình thường không có BC NTT mô Đ ở đệm Có th có t 1 – 2 BC NTT/ khe tuy n G i là t ng s ể ừ Đ ế ọ ă ố

lượng BC NTT khi có 3 BC NTT/ khe tuy n Khi các BC NTT xâm nh p vào khe tuy n s hình Đ ≥ Đ ế Đ ậ ế ẽ

thành các apxe khe tuy n [16].ế

Tu giai o n ho t ỳ đ ạ ạ động b nh mà có ệ đặ đ ểc i m gi i ph u b nh khác nhau Có 2 giai o n là giai o n ả ẫ ệ đ ạ đ ạ

b nh n nh và giai o n b nh ho t ệ ổ đị đ ạ ệ ạ động [24,16]

* Giai đoạn bệnh ổn định (giai o n thuyên gi m, giai o n yên l ng):đ ạ ả đ ạ ặ

N i b t là hình nh viêm teo niêm m c và c u trúc niêm m c b phá hu , c u trúc khe tuy n b t ổ ậ ả ạ ấ ạ ị ỷ ấ ế ấ

thường, đả ộo l n, méo mó

+ S lố ượng khe tuy n gi m i, các tuy n ng n l i, m t s s p x p song song, có th chia nhánh.ế ả đ ế ắ ạ ấ ự ắ ế ể

+ T p h p các TB hình ài v n duy trì bình thậ ợ đ ẫ ường, TB viêm m n tính ch t ng nh trên mô ạ ỉ ă ẹ đệm, có

th b t g p TB Paneth.ể ắ ặ

+ L p c niêm n u th y thì thớ ơ ế ấ ường phì đại, n to.ở

+ Nh ng thay ữ đổi này c ng có th th y nh ng vùng ã thành s o c a các b nh viêm T m n tính ũ ể ấ ở ữ đ ẹ ủ ệ Đ ạ

khác nh Crohn, thi u máu c c b , t n thư ế ụ ộ ổ ương tia x m n tính, lao và sán máng Do v y, khi ch có ạ ạ ậ ỉ

nh ng bi n ữ ế đổi này thì ph i k t h p v i th m khám lâm sàng và d u hi u n i soi m i có th k t lu n ả ế ợ ớ ă ấ ệ ộ ớ ể ế ậ

VL TT ch y máu.Đ ả

C n ph i th n tr ng n u m nh sinh thi t thu ầ ả ậ ọ ế ả ế đượ ừc t ph n th p c a tr c tràng g n vùng chuy n ti p ầ ấ ủ ự ầ ể ế

h u môn c ng có th có hình nh khe h c ng n l i và m t s song song gi a các khe rãnh, trong ậ ũ ể ả ố ắ ạ ấ ự ữ

trường h p này ch a ợ ư được phép k t lu n là VL TT ch y máu.ế ậ Đ ả

* Giai đoạn viêm cấp, giai đoạn bệnh hoạt động:

+ T n thổ ương lan to (có s thay ả ự đổi là tương t nhau t t c cácự ở ấ ả m nh sinh thi t) Bi u mô ph ả ế ể ủ

niêm m c bong tróc, b m t niêm m c m t s b ng ph ng.ạ ề ặ ạ ấ ự ằ ẳ

+ T ng s lă ố ượng TB viêm m n trên mô ạ đệm và có th xâm nh p qua b m t vào l p dể ậ ề ặ ớ ưới niêm m c.ạ

+ Gi m s lả ố ượng TB hình ài, kèm theo TB hình ài tr ng r ng c n ki t h t ch t nhày do bài ti t quá đ đ ố ỗ ạ ệ ế ấ ế

m c.ứ

+ N i b t là hình nh apxe khe h c (BC NTT n m trong lòng khe tuy n), viêm khe tuy n (BC NTT ổ ậ ả ố Đ ằ ế ế Đ

n m trong TB bi u mô tuy n), các tuy n chia nhánh Khe tuy n bi n d ng, méo mó cùng v i t ng s ằ ể ế ế ế ế ạ ớ ă ố

lượng tương bào ph n áy c a niêm m c ở ầ đ ủ ạ được coi là tiêu chu n r t có ích ẩ ấ để phân bi t VL TT ệ Đ

ch y máu v i các viêm T m n khác (V T do nhi m trùng,….).ả ớ Đ ạ Đ ễ

Trang 8

C ng có th th y hình nh trên trong viêm T liên quan ũ ể ấ ả Đ đến b nh lý túi th a, nh ng khác là t n ệ ừ ư ổ

thương tr c tràng r t s sài và thở ự ấ ơ ường t n thổ ương ch t p trung vùng có túi th a.ỉ ậ ở ừ

+ D s n, lo n s n: sau quá trình viêm m n tính lâu ngày, xu t hi n lo n s n, d s n TB Paneth, d ị ả ạ ả ạ ấ ệ ạ ả ị ả ị

s n TB gi môn v ả ả ị

B ng 1.2: M t s ả ộ ố đặ đ ểc i m MBH giúp phân bi t VL TT ch y máu v i Crohn và viêm T do nhi m ệ Đ ả ớ Đ ễ

khu n [24]ẩ

Đặc điểm chảy máuVLĐTT VLĐTT chảymáu GĐ ổn

định Crohn

Viêm ĐT nhiễm trùng

Niêm mạc và cấu trúc

Mất chất nhầy Lan toả Có, Từng ổ Thườngtheo ổ Thườngtheo ổ

Cấu trúc bất thường Lan toả Thường lantoả thành ổThường Thườngthành ổ

Viêm dưới niêm mạc Hiếm có Hiếm có ± Hiếm có

Phân lo i m c ạ ứ độ ặ n ng theo Chang J.C., Cohen R.D [ trích theo 19, 23]

Số lần đi ngoài/ngày <4 4-6 >6

Nhiệt độ (độ C) < 37.2 37.2 -37.8 >37.8

Mạch (lần/phút) < 90 90 – 100 >100

Máu lắng (mm/h) < 20 20 – 30 > 30

Albumin (g/l) >35 30 – 35 < 30

Trang 9

Hematocrit (%) Bình thường 30 – 40 < 30

Sụt cân (%) Không 1 – 10 > 10

4 BI N CH NG C A VL TT CH Y MÁUẾ Ứ Ủ Đ Ả

- Ung thư hoá: Nguy c ung th hoá b nh nhân VL TT ch y máu t ng lên theo th i gian b ơ ư ở ệ Đ ả ă ờ ị

b nh T l m c ung th ệ ỷ ệ ắ ư đạ ựi tr c tràng trong 10 n m ă đầu c a b nh là 2%, sau 20 n m b b nh là 8% ủ ệ ă ị ệ

và sau 30 n m là 18% [12].ă

- Phình giãn đại tràng nhiễm độc: khi đại tràng ngang có đường kính > 6 cm và xu t hi n ấ ệ

các tri u ch ng nhi m trùng, nhi m ệ ứ ễ ễ độc Ch n oán phình giãn ẩ đ đại tràng nhi m ễ độc c n ph i ầ ả được

t ra khi có 3 trong s các d u hi u sau: s t > 38.6 C, m ch > 120 l n/phút, b ch c u > 10.000

G/l, thi u máu < 60 % giá tr bình thế ị ường, Albumin < 30 g/l, c ng thêm 1 trong các d u hi u sau: a ộ ấ ệ ỉ

l ng, r i lo n i n gi i, t t áp, bi n ỏ ố ạ đ ệ ả ụ ế đổ ềi v tinh th n [15].ầ

- Suy dinh dưỡng: do quá trình viêm m n tính lâu ngày, do m t albumin qua ạ ấ đường tiêu hóa

- Chảy máu: ch y máu t không áp ng v i i u tr n i khoa Trong trả ồ ạ đ ứ ớ đ ề ị ộ ường h p này ph i ợ ả đặt ra

ch nh ph u thu t ngo i khoa can thi p, c t toàn b ỉ đị ẫ ậ ạ ệ ắ ộ đại tràng

5 CH N OÁN PHÂN BI TẨ Đ Ệ

- ôi khi g p khó kh n, Đ ặ ă đặc bi t là có m t s trệ ộ ố ường h p r t khó phân bi t VL TT ch y máu hay ợ ấ ệ Đ ả

Crohn

- Trĩ: lo i tr sau khi soi ng h u môn.ạ ừ ố ậ

- Ung thư đại tràng: lo i tr b ng n i soi T và xét nghi m MBH.ạ ừ ằ ộ Đ ệ

- Viêm ĐT cấp do vi khuẩn:

Các viêm T nhi m khu n thĐ ễ ẩ ường kh i phát ở đột ng t, bi u hi n b ng ộ ể ệ ằ đạ ệi ti n phân l ng có máu, v i ỏ ớ

au là c i m n i b t Có th r t khó phân bi t v i VL TT ch y máu giai o n kh i u M t s

trường h p viêm ợ đại tràng do vi khu n n ng c ng có th có tri u ch ng gi ng nh phình giãn T ẩ ặ ũ ể ệ ứ ố ư Đ

nhi m ễ độc Ch n oán phân bi t b ng c y phân, soi phân tìm ký sinh trùng, ELISA v i amip Sinh ẩ đ ệ ằ ấ ớ

thi t tr c tràng trong viêm T nhi m khu n có hình nh thâm nhi m r t nhi u BC NTT niêm m c, ế ự Đ ễ ẩ ả ễ ấ ề Đ ở ạ

mô đệm, các khe tuy n v n gi c u trúc bình thế ẫ ữ ấ ường là các đặ đ ể đểc i m phân bi t v i VL TT ch y ệ ớ Đ ả

máu

+ Trong trường h p l tr c khu n tri u ch ng lâm sàng thợ ỵ ự ẩ ệ ứ ường bi u hi n r m r , c p tính, s t, c y ể ệ ầ ộ ấ ố ấ

phân có th m c Shigella.ể ọ

+ L amip khi soi phân th y amip th n h ng c u, ELISA amip dỵ ấ ể ă ồ ầ ương tính v i hi u giá kháng th > ớ ệ ể

1/100 MBH th y tinh th Charcot Leyden v i hình nh t n thấ ể ớ ả ổ ương viêm c p tính.ấ

+ Viêm T gi màng do Đ ả độ ốc t Clostridium dificile: trên hình nh n iả ộ soi thường ch có t n thỉ ổ ương ở

T sigma và r t c tr ng b i các m ng màu vàng nh t, bám r t ch t vào b m t niêm m c i

tràng MBH cho th y các d u hi u c a viêm c p và loét có gi m c fibrin và ch t ho i t B nh nhân ấ ấ ệ ủ ấ ả ạ ấ ạ ử ệ

thường có ti n s dùng kháng sinh trề ử ướ đc ó (tr metronidazol và quinolon) ho c nhi m trùng b nh ừ ặ ễ ệ

vi n.ệ

Trang 10

- Viêm đại tràng thiếu máu: Thường kh i phát ở đột ng t, b nh nhân au nhi u, hay g p ộ ệ đ ề ặ ở

b nh nhân nhi u tu i, có b nh lý m ch máu kèm theo.ệ ề ổ ệ ạ

- Hội chứng ruột kích thích: Ch n oán theo tiêu chu n Rome II.ẩ đ ẩ

- Lao ruột: v trí t n thị ổ ương thường ph n cu i h i tràng, c ng có th gây t n thở ầ ố ồ ũ ể ổ ương manh ở

tràng và T lên Trên hình nh n i soi có th có loét l n, h p, dò Viêm u h t trong lao ru t có th Đ ả ộ ể ớ ẹ ạ ộ ể

không phân bi t ệ được v i Crohn, c n ph i nuôi c y tìm vi khu n lao và nhu m tìm tr c khu n kháng ớ ầ ả ấ ẩ ộ ự ẩ

c n toan Mô b nh h c có th th y hình nh nang lao i n hình v i ch t ho i t bã ồ ệ ọ ể ấ ả đ ể ớ ấ ạ ử đậu, t bào bán ế

liên

- Crohn:

Có kho ng 10 – 20 % không phân bi t ả ệ được gi a Crohn và VL TT ch y máu [3].ữ Đ ả

Trong b nh Crohn, thệ ường là t n thổ ương , gián o n, t n thổ đ ạ ổ ương sâu đế ớn l p c , t n thơ ổ ương c ả ở

i tràng và ru t non, d dày, tá tràng Trong khi VL TT ch y máu có c i m là t n th ng lan to ,

liên t c, t n thụ ổ ương nông không xâm l n ấ đế ớn l p c , ch t n thơ ỉ ổ ương ở đại tràng

Trên hình nh n i soi: ả ộ đặ đ ể đặc i m c tr ng là loét không liên t c Giai o n s m có hình nh loét áptư ụ đ ạ ớ ả ơ

trên n n niêm m c bình thề ạ ường, giai o n sau có hình nh loét sâu nham nh hình b n đ ạ ả ở ả đồ, ho c loétặ

vòng, ranh gi i rõ ràng, có th có hình nh h p, dò Hình nh s i cu i ch ng t quá trình loét và ho i ớ ể ả ẹ ả ỏ ộ ứ ỏ ạ

t tái phát nhi u l n và kéo dài [51] VL TT ch y máu thử ề ầ Đ ả ường không bao gi d n ờ ẫ đế ổn t n thương

h p và dò nh Crohn [2].ẹ ư

B nh lý quanh h u môn (t n thệ ậ ổ ương da, h u môn, ng h u môn và dò) là 1 trong nh ng ậ ố ậ ữ đặ đ ểc i m tiêu bi u ể để phân bi t Crohn và VL TT ch y máu T n thệ Đ ả ổ ương quanh h u môn ít g p VL TT ch y ậ ặ ở Đ ả

máu nh ng hay g p b nh Crohn [3] Kho ng 20% b nh nhân Crohn có t n thư ặ ở ệ ả ệ ổ ương dò v i dò h u ớ ậ

môn là hay g p nh t T n thặ ấ ổ ương tr c tràng hay g p VL TT ch y máu, nh ng l i hi m g p ở ự ặ ở Đ ả ư ạ ế ặ ở

Crohn

Sinh thi t ế đạ ựi tr c tràng có hình nh t n thả ổ ương viêm lympho, viêm ho t ạ động , t n thổ ổ ương sâu đến

l p c , và có hình nh u h t U h t r t ớ ơ ả ạ ạ ấ đặc hi u cho Crohn, nh ng ch g p 5 – 24 % trệ ư ỉ ặ ở ường h p.ợ

B ng 1.3: So sánh VL TT ch y máu và Crohn [9]ả Đ ả

Lâm sàng

Đau bụng Ít gặp hơn Thường gặp

Suy dinh dưỡng Hay gặp Thường gặp

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:56

w