1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐỀ THI lý THUYẾT SINH lý lần 2

2 524 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi lý thuyết sinh lý lần 2
Chuyên ngành Sinh lý học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 33,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI lý THUYẾT SINH lý lần 2

Trang 1

ĐỀ THI LÝ THUYẾT SINH LÝ LẦN 2

Đối tượng : Y NHA K34

Thời gian: 40 phút

Từ câu 1 đến 90, chọn câu Đúng (a), Sai (b)

1 Trong dịch lọc cầu thận Cl- và HCO3- thấp hơn trong huyết tương khoảng 5%

2 Tác dụng của ANP làm tăng bài tiết ADH và tốc độ lọc cầu thận

3 Mức lọc cầu thận lớn hơn 125ml/phút là bất thường

4 Glucose được tái hấp thu chủ yếu tại ống lượng gần, ống lượng xa và một phần tại ống góp

5 Bình thường đường không xuất hiện trong nước tiểu do đường có kích thước phân tử lớn, không qua được màng lọc cầu thận

6 Creatinin không được gọi là chất đạt tiêu chuẩn vàng để đo mức lọc cầu thận vì nó được tái hấp thu một phần tại ống thận

7 Ngưỡng thận của Glucose là 180mg%

8 Tại ống lượn xa và ống góp, phần lớn Na+ được tái hấp thu kèm theo với Cl-

9 Dưới ảnh hưởng của ADH, tế bào ống thận sẽ tăng khả năng thấm đối với nước

10 Tốc độ bài tiết K+ phụ thuộc vào tốc độ hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp

11 Khi [K]- tăng ở ngoại bào thì Aldosteron sẽ kích thích bài tiết K+ nhiều hơn

12 Sự bài tiết K+ ảnh hưởng bởi trạng thái toan kiềm

13 Protein, aminoacid, vitamin được lọc dễ dàng qua màng lọc cầu thận và bị tái hấp thu hoàn toàn tại ống lượn gần

14 Để xác định bệnh nhân có suy thận hay không ta cần siêu âm cẩn thận 2 thận

15 Khi tổn thương màng lọc cầu thận có thể xuất hiện protein và hồng cầu trong nước tiểu

16 Trong điều kiện bình thường có bao nhiêu Glucose được lọc qua màng lọc sẽ được tái hấp thu 70% ở ống lượn gần

17 Tủy xương dài vẫn tham gia tạo máu ở người trưởng thành

18 Ở máu ngoại biên Monocyte là tế bào chưa trưởng thành

19 Gan, lách và tủy xương là cơ quan tham gia tạo máu ở trẻ sơ sinh

20 Tủy tạo máu còn gọi là tủy vàng

21 Quá trình biệt hóa của dòng bạch cầu là quá trình tích lũy về men

22 Tiểu cầu tạo ra do quá trình phân bào nguyên nhiễm

23 Quá trình tổng hợp Hemoglobin trong hồng cầu bắt đầu từ nguyên hồng cầu ưa kiềm

24 Bình thường các tế bào hồng cầu không dính nhau vì trên màng có các phân tử acid sialic

25 Số lượng hồng cầu giảm trong các bệnh gây thiếu oxy mô

26 Globin là một protein không màu giống nhau ở các loài

27 Phân áp CO2 tăng làm tăng ái lực của Hemoglobin với oxy

28 Bệnh Hemoglobin là bệnh do bất thường về cấu trúc chuỗi polypeptide

29 Transferrin là một protein vận chuyển sắt trong máu

30 Thiếu máu thiếu vitamin B12 làm cho hồng cầu nhỏ, nhược sắt

31 Lympho T là tế bào có chức năng miễn dịch dịch thể

32 Prothrombin là một yếu tố đông máu phụ thuộc Vitamin K

33 Streptokinase của liên hồng cầu khuẩn có khả năng làm tiêu sợi huyết

34 Tiểu cầu có khả năng tiết ra serotonin gây dãn mạch

35 Bạch cầu Monocyte có khả năng thực bào rất mạnh

36 Thời gian Cephalin Kaolin (TCK) là xét nghiệm khảo sát đường đông máu ngoại sinh

37 Nhờ hoạt động của tim về hệ mạch, dịch ngoại bào đóng vai trò quan trọng nhất trong hệ thống vận chuyển trong cơ thể

38 Ion K+ tham gia vào cơ chế co cơ, đông máu và ảnh hưởng đến tính hưng phấn của sợi thần kinh

39 Protein ngoại vi của màng tế bào đóng vai trò như enzym, điều khiển các chức năng nội bào

40 Trong khuếch tán đơn giản, tương quan giữa tốc độ khuếch tán và chênh lệch nồng độ chất khuếch tán

có dạng sigma

41 Điện thế màng được tính bằng phương trình Nernst đạt được khi có sự cân bằng giữa 2 lực : khuếch tán

và điện thẩm

42 Điện thế màng tế bào lúc nghỉ có trị số -90mV

43 Bài tiết H+ ở dạ dày thuộc vận chuyển chủ động thứ cấp

44 CO2 vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức khuếch tán có gia tốc

45 Trong giai đoạn khử cực Na+ di chuyển ồ ạt vào trong tế bào

46 Phản xạ có điều kiện phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận nhận cảm

47 Để tạo phản xạ có điều kiện, cần có sự tham gia của vỏ não

Trang 2

48 Hệ thống Renin – Angiotensin chỉ phát huy tác dụng dưới tác dụng của men chuyển.

49 ,,,

50 Áp suất thủy tĩnh có tác dụng đẩy nước và chất hòa tan

51 Angiotensin II là chất gây co mạch rất mạnh

52 Angiotensin II kích thích bài tiết Aldosteron và ADH

53 Nồng độ Albumin máu giảm sẽ làm tăng áp suất thủy tĩnh

54 Kiểm soát cân bằng Na+ là cơ chế chính để cân bằng áp suất thẩm thấu trong cơ thể

55 ANP (Atrial Natriuretic peptid) tăng tiết khi giảm thể tích dịch ngoại bào

56 Aldosteron có tác dụng ức chế tái hấp thu Na+ và nước ở ống thận

57 Renin có tác dụng kích thích men chuyển

58 Vận chuyển thụ động qua màng tế bào hầu hết không cần chất chuyên chở

59 Bơm Na- - K- - ATPase vận chuyển K+ ra ngoài và Na+ vào trong tế bào

60 Khả năng chịu kích thích vừa là biểu hiện của sự sống vừa là điều kiện tồn tại của sự sống

61 Quá trình đồng hóa là sự phân giải vật chất tạo ra năng lượng để cơ thể hoạt động

62 Quá trình chuyển hóa cần những hợp chất giàu năng lượng như ATP và các men sinh học

63 Hệ hô hấp tham gia làm ổn định pH máu

64 Hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng bào gồm tim và hệ thống mạch máu

65 Cơ chế điều hòa ngược âm tính có tác dụng làm tăng hoạt động cơ thể

66 Trong cơ chế điều hòa ngược âm tính thường đươc kết thúc bởi điều hòa ngược dương tính để tạo sự cân bằng môi trường nội môi

67 Dịch của cơ thể chiếm khoảng 60% tổng trọng lượng cơ thể

68 Tính thấm thấu của dịch cơ thể được quyết định bởi thành phần điện giải

69 Dich ngoại bào (ECF: Extracellular fluid): chiếm 2/3 tổng lượng dịch cơ thể

70 Trị số bình thường của áp suất keo khoảng 28mmHg

71 Dich kẽ có chức năng cung cấp oxy và các chất dinh dưỡng cho tế bào đồng thời nhận CO2 và các sản phẩm chuyển hóa của tế bào

72 Nồng độ thẩm thấu của dịch trong cơ thể quyết định sự trao đổi nước qua màng tế bào

73 Dịch nhãn cầu nằm trong ổ mắt luôn được cân bằng giữa lượng bài tiết và tái hấp thu

74 Hệ thống bạch huyết có chức năng vận chuyển các đường từ ống tiêu hóa vào cơ thể và bạch cầu Lympho tái tuần hoàn

75 Trong cơ thể dòng điện sinh học lan truyền từ cực (+) sang cực (-)

76 Ty thể có khả năng tự phân chia và nhân lên theo nhu cầu của cơ thể

77 Chức năng của Lympho T là tham gia đáp ứng miễn dịch thể dịch

78 Tiểu cầu tiết ra serotonin có tác dụng gây giãn mạch

79 Tế bào bạch cầu ưa kiềm có khả năng tiết ra histamin trong sock phản vệ

80 Khả năng thực bào tăng có hiện tượng opsonin hóa

81 Người có nhóm máu A+ có thể nhận máu từ người có nhóm máu A-

82 Một Hb có khả năng vận chuyển 4 nguyên tử oxy

83 Hb của thai nhi chủ yếu là HbF

84 Bốn yếu tố phụ thuộc Vitamin K do gan sản suất là I, II, VII, IX

85 Gradient của hình thức vận chuyển thẩm thấu là sự chênh lệch nồng độ 2 bên màng

86 Nếu giảm nồng độ Albumin trong huyết tương sẽ gây phù

87 Điện thế tế bào lúc nghỉ có trị số -90mV

88 Chức năng tiêu hóa của tế bào do lyzosom

89 Phản xạ không điều kiện không củng cố sẽ mất

90 Hiện tượng sổ thai trên cơ sở của feedback (+)

Ngày đăng: 24/12/2013, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w