Etyl propionat C©u 19 : Dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của toàn bộ quá.. trình là 70%A[r]
Trang 1§Ò thi m«n HOÁ HỌC 12A1,2,3 (§Ò 2)
C©u 1 : Xà phòng hoá hoàn toàn 21,8 gam một chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần vừa đủ 300 ml dd
NaOH 1M cô cạn dd sau phản ứng thu được 24,6 gam muối khan CTPT của X là:
A. (CH3COO)3C3H5 B C3H5(COOCH3)3 C (HCOO)3C3H5 D (C2H3COO)3C3H5
C©u 2 : Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4 gam muối của axit hữu cơ
đa chức B và 9,2 gam ancol đơn chức C Cho toàn bộ ancol C bay hơi ở 1270C và 600
mmHg sẽ chiếm thể tích 8,32 lít.CTPT của chất X là :
A C2H5OOCCOOC2H5 B CH(COOCH3)3
C C3H5OOCCOOC3H5 D H3COOCCH2CH2COOCH3
C©u 3 : Cho m gam 1 este đơn chức X tác dụng với NaOH dư thu được m1 gam muối biết m : m1 =
15 : 17 X có tên gọi là
A. Metyl propionat B Metyl axetat C Metyl acrylat D Metyl fomiat C©u 4 : Đun 9,9 gam phenyl benzoat với 150 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được m
gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A. 21,6 gam B 7,2 gam C 15 gam D 13 gam
C©u 5 : Cho 7,2 gam một este đơn chức tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 dư thu được 21,6 gam
Ag Tên gọi của este là:
A. Etylfomiat B Metyl axetat C Metyl fomiat D Vinyl fomiat C©u 6 : Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau:
(1) C4H9OH; (2) C3H7OH; (3) C2H5COOH; (4) CH3COOCH3
A. 3 > 4 > 2 > 1 B 3 > 4 > 1 > 2 C 3>1 > 2 > 4 D 4 > 3 > 2 > 1 C©u 7 : Một lít hơi este đơn chức X ở đktc có khối lượng 2,67857 gam X có tên gọi là :
A. Metyl axetat B Vinyl axetat C Etyl axetat D Metyl fomiat C©u 8 : Chọn một este khi bị thuỷ phân cho hai chất hữu cơ đều mang nhóm – CHO.
A. C4H8O2 B C4H6O2 và C4H8O2 C C3H4O2 D C3H6O2 và C4H6O2
C©u 9 : Để thuỷ phân hoàn toàn 4,64 gam một este đơn chức A thì cần 40 ml NaOH 1M Sau phản
ứng thu được muối B và ancol C Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol C thì thu được 22,4 lít CO2 (đktc) CTCT đúng của A là:
A. C2H5COOC3H7 B C2H5COOC2H5 C HCOOC5H11 D C3H7COOC2H5
C©u 10 : Có bao nhiêu este mạch hở có CTPT là C4H6O2 khi bị xà phòng hoá tạo ra một anđehit?
(Không tính đồng phân lập thể)
C©u 11 : Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620.000 đvc Giá trị n trong công thức
(C6H10O5)n là:
C©u 12 : Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành rượu etylic Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi
trong dư thu được m gam kết tủa Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Tính giá trị của m
C©u 13 : Để thuỷ phân 25,4 gam este X cần dùng 200 gam dd NaOH 6% Mặt khác khi thuỷ phân
6,35 gam este A bằng NaOH thì thu được 7,05 gam muối duy nhất Khối lượng phân tử của este là 254 đvC CTCT thu gọn của este là:
A. (C2H5COO)3C3H5 B (C2H3COO)3C3H5 C. (C2H5COO)2 C2H4 D (CH3COO)3C3H5
C©u 14 : Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat.
A. Dung dịch Br2 B Quỳ tím C Dung dịch NaOH D CaCO3
C©u 15 : Chỉ dùng một thốc thử nào trong số các thuốc thử sau để nhận biết các dd: C2H5OH,
glucozơ, glixerol, CH3COOH?
A. CuO, t0 B Cu(OH)2/NaOH C Na D AgNO3/NH3
C©u 16 : Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?
A.
CH2=C(CH3)-COOCH3 D CH3COOC2H5
Trang 2C©u 17 : Phản ứng nào chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng?
A Phản ứng este hoá với (CH3CO)2O B Phản ứng với CH3OH/HCl
C©u 18 : Đốt cháy hoàn toàn 18,5 gam một este B thì thu được 33 gam CO2 và 13,5 gam H2O Tên
gọi của B là:
A. Etyl fomiat B Vinyl axetat C Etyl axetat D Etyl propionat C©u 19 : Dùng mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để sản xuất ancol etylic với hiệu suất của toàn bộ quá
trình là 70% Khối lượng mùn cưa cần dùng để sản xuất 1 tấn ancol etylic là:
A. 5000 kg B 5040 kg C 5031 kg D 5050 kg
C©u 20 : Hàm lượng glucozơ trong máu người không đổi và bằng bao nhiêu phần trăm?
C©u 21 : Cho các chất sau: glucozơ (1); fructozơ (2); saccarozơ (3)
Dãy sắp xếp các chất trên theo thứ tự giảm dần độ ngọt là:
A (3) > (2) > (1) B (1) > (2) > (3)
C (2) > (3) > (1) D (3) > (1) > (2)
C©u 22 : Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là:
C©u 23 : Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc?
C©u 24 : Thuỷ phân một este đơn chức bằng NaOH Sau phản ứng thu được một muối và một ancol
Tỉ lệ phần trăm khối lượng của Na trong muối là 24,46% Este đem thuỷ phân là:
A. C2H5COOC2H5 B. CH2=CHCOOC2H
5 C. C2H5COOCH=CH2 D. CH2=CH-CH2COOCH3 C©u 25 : Thuỷ phân hoàn toàn 2,2 gam một este A no, đơn chức, mạch hở bằng dd NaOH thì thu
được 2,4 gam muối Tên gọi của A là:
A. Metyl propionat B Propyl fomiat C Etyl axetat D Isopropyl fomiat C©u 26 : Đốt cháy hoàn toàn hơi 1 este cần 3,5 cm3 O2 thu được 3 cm3 CO2 và 3 cm3 H2O Các thể
tích đo cùng điều kiện Este có CTPT là:
A. C2H4O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2
C©u 27 : Để trung hoà 5,6 gam một chất béo không tinh khiết có lẫn axit cacboxilic tự do cần dùng 6
ml dd NaOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo này là:
C©u 28 : Thuỷ phân 1 kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 76% Khối lượng các sản
phẩm thu được là:
A 0,6 kg glucozơ và 0,6 fructozơ B 0,5 kg glucozơ và 0,5 fructozơ
C 0,4 kg glucozơ và 0,4 kg fructozơ D Các kết quả khác.
C©u 29 : Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam este A đơn chức, mạch hở, thu được 9,9 gam CO2 và 3,24 gam
H2O Thuỷ phân hoàn toàn 4,5 gam A bằng NaOH thì thu được 4,86 gam muối Axit tạo nên A là:
A. C3H7COOH B C2H3COOH C C2H5COOH D C3H5COOH
C©u 30 : Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A CH2 = CH – COOCH3 + Br2 CH2Br –
CHBr – COOCH3
B HCOOC2H5 + NaOH HCOONa + C2H5OH
C 1) LiAlH4
CH3COOC2H5 2CH3CH2OH
2) H+
D CH3COOCH3 + 2H2 CH3CH2OH + CH3OH
Trang 3Môn Hoa hoc 12 (Đề số 2)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô
sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Trang 4phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)
Môn : Hoa hoc 12
Đề số : 2
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27