[r]
Trang 1BÀI GIẢNG MÔN HÌNH HỌC LỚP 8
Ti t 18 ế
v i m t đ ớ ộ ườ ng th ng cho tr ẳ ướ c
Trang 2?1
a)
a//b
A, B a
AH b, BK b
AH = h
BK = ?
GT
KL
H
B
K
1 1
Chứng minh
a//b, AH b (gt) AH a
mà
Tứ giác ABKH là hình chữ nhật
BK = AH = h
0
1 90
gt
Trang 3?1
b)
a//b
A a, AH b, AH = h
C b, CI a
CI = ?
GT
I
C b
1 1
1
Chứng minh Nếu C H thì I A CI = AH = h Nếu C ≠ H:
Tứ giác AHCI là hình chữ nhật
CI = AH =h
Trang 4Bài tập 1: Điền vào chỗ (…)để được khẳng định đúng
C D
3 cm
5 cm
4cm
a) Cho hình bình hành ABCD
Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song AB và CD là
Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song AD và BC là
b) Cho hình thang MNPQ (MN//PQ)
Khoảng cách giữa 2 đường thẳng song song MN và PQ là
3cm
5cm
4cm
Trang 55
? 2 a // b // a’
A a, AH b, AH = h A’ a’, A’H’ b, A’H’ = h
M (I), MK b, MK = h M’ (II), M’K’ b, M’K’ = h
M a, M’ a’
GT
KL
H H’
A’
K’
M’
a
h
h
h b
a’
( I )
( II )
Trang 66
H H’
A’
K’
M’
a
h
h
h b
a’
( I )
( II )
Chứng minh
AH // MK ( Vì AH b, MK b)
AH = MK = h (gt) Tứ giác AHKM là h b h
AM // b
Mà a // b (gt), A a
2 đường thẳng a và AM trùng nhau M a
* Ch ứng minh tương tự ta có : M’ a’
? 2
Trang 77
C¸c ®iÓm c¸ch ® êng th¼ng b mét kho¶ng b»ng h n»m trªn hai ® êng th¼ng song song víi b vµ c¸ch b mét kho¶ng b»ng h.
TÝnh chÊt:
Hay: §iÓm M c¸ch ® êng th¼ng b cho tr íc 1 kho¶ng h di chuyÓn trªn 2 ® êng th¼ng a vµ
a song song víi b vµ c¸ch b mét kho¶ng ’
b»ng h.
Trang 88
Tam giác ABC có BC cố định, đ ờng cao AH = 2 cm
không đổi, đỉnh A nằm trên đ ờng thẳng nào?
Chứng minh
AH BC tại H (gt)
BC cố định A nằm trên 2 đ ờng thẳng a và a’ song song với BC và
AH = 2 cm không đổi cách BC một khoảng bằng 2 cm
a
a’
A1
C B
2 cm
?3
Trang 99
F
D
b
H c
a
B
d
? 4
a)
Chứng minh: a, b, c, d song song cách đều Khoảng cách giữa a và
b, b và c, c và d đều bằng nhau
AB = BC = CD
Tứ giác AEGC là hình thang ( Vì AE // CG )
AB = BC ( c/m trên) BF = FG
AE // BF // CG
C/m t ơng tự ta có: FG = GH
EF = FG = GH
a, b, c, d song song,cách đều
EF = FG = GH
GT KL
Trang 10? 4
b)
F
D
b
H c
a
B
d
a // b // c // d
EF = FG = GH
a, b, c, d song song, cách đều
GT
KL
Chứng minh: Tứ giác AEGC là hình thang
EF = FG AB = BC
AE // BF // CG
Chứng minh t ơng tự ta có: BC = CD
AB = BC = CD
Mà a // b //c //d a và b, bvà c, c và d song song cách đều
AD a, b, c, d
Trang 11Bài tập 2: Cho hình thang ABCD
(AB // CD) Lấy M, N thuộc AD
sao cho AM = MN =ND Qua M
kẻ đ ờng thẳng song song với AB
cắt BC ở P, qua N kẻ đ ờng
thẳng song song với AB cắt BC
ở Q Chứng minh BP = PQ = QC
M
Q P
C
N D
Chứng minh:
AB // MP; AB // NQ (gt); AB // CD (gt) AB // MP // NQ // DC
AM = MN = ND
AB, MP, NQ, DC song song cách đều
BP = PQ = QC
Trang 12Bài tập 3: ( Bài 69 SGK/103 ) –
Ghép mỗi ý (1), (2), (3), (4) với một trong các ý (5), (6), (7), (8)
để đ ợc một khẳng định đúng
cố định một khoảng 3cm
đầu của đoạn thẳng AB cố định
góc xOy và cách đều hai cạnh
của góc đó
ờng thẳng a cố định một
khoảng 3 cm
của đoạn thẳng AB.
song song với a và cách
a một khoảng 3cm.
bán kính 3cm.
góc xOy.
Kết quả: (1) ; (7) (2) ; (5) (3) ; (8) (4) (6)
Trang 13BÀI TẬP VỀ NHÀ
* Ôn tập bốn tập hợp điểm đã học, định lí về các đường
thẳng song song cách đều.
* Làm các bài tập: 67; 68; 70 – SGK và 126; 128 - SBT