1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Huong dan su dung Word 2007

61 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng bàn phím: Đưa con trỏ nhập vào đầu khối, giữ phím Shift, bấm các phím mũi tên để đến vị trí cuối khối; ho c nhấn tô hợp phím Ctrl ă +A. - Hủy đánh dấu khối: Nháy chuột vào một[r]

Trang 1

Hướng dẫn soạn thảo văn bản

Winword 2007

Trang 2

I- Khởi động và thoát khỏi

Winword

Trang 3

1 Khởi động

C1: Start/ Programs/ Microsoft Word

C2: Click đúp chuột vào biểu tượng chữ W trên

màn hình nền

Giao di n Word 2007 ê

Trang 4

2 Kết thúc làm việc với Word

C1: Click chuột vào nút Close

C2: Alt + F4

Trang 5

II - Các thao tác cơ bản trên Word

Trang 6

1 Soạn thảo văn bản

Trang 7

1 Soạn thảo văn bản (tt)

b) Các phím xóa kí tự

- Phím Delete: xóa kí tự nằm bên phải con trỏ

- Phím Backspace: xóa kí tự nằm bên trái con

trỏ

c) Phím Enter

- Sau khi bấm phím Enter con trỏ nhập sẽ xuống

dòng và tạo ra một đoạn văn mới (paragraph).

- Muốn xuống dòng mà không tạo đoạn văn mới

ta nhấn Enter + Ctrl

Trang 8

Sử dụng bộ gõ Vietkey

Khởi động: Nháy đúp vào biểu tượng Vietkey trên màn hình hoặc vào Start / Vietkey  Xuất hiện biểu tượng Vietkey trên góc dưới phải màn hình.

• Nếu biểu tượng có chữ V : gõ tiếng việt, chữ E : gõ chữ không dấu

• Nháy chuột phải vào biểu tượng để chọn chế độ gõ là Unicode hoặc Bảng mã TCVN3

• Nếu chế độ gõ là Unicode : thường sử dụng các phông chữ Times New Roman, Arial … Để viết chữ in hoa có dấu ấn phím Caps Lock.

• Nếu chế độ gõ là TCVN3 : thường sử dụng các phông chữ có Vn ở đầu như VnTime, Để viết chữ in hoa có dấu thì viết

Trang 9

d) Soạn thảo văn bản tiếng Việt

- Các chương trình gõ chế độ tiếng việt: ABC,

Trang 10

1 Soạn thảo văn bản (tt)

d) Soạn thảo văn bản tiếng Việt

- Các chương trình gõ chế độ tiếng việt: ABC,

Trang 11

2 Các thao tác với tệp văn bản

2.1 Để mở mới 1 tài liệu

Nhấn vào nút Microsoft Office, chọn New, chọn Blank Document

Trang 12

2 Các thao tác với tệp văn bản (tt)

2.2 Để mở một tài liệu đã có trên đĩa

Nhấn vào nút Microsoft Office, chọn Open,

h p thoại ô Open xuất hi n, chọn t p cần mở, ê ê xong nhấn Open

Trang 13

2 Các thao tác với tệp văn bản (tt)

2.3 Ghi văn bản đã soạn lên đĩa

Nhấn vào nút Microsoft Office, chọn nơi Save,

h p thoại ô Save as xuất hi n, chọn nơi lưu, ê

đánh tên vào File name, xong nhấn Save

Trang 14

2 Các thao tác với tệp văn bản (tt)

2.4 Ghi văn bản với tên khác

Nhấn vào nút Microsoft Office, chọn nơi Save as,

h p thoại ô Save as xuất hi n, chọn nơi lưu, đánh ê tên vào File name, xong nhấn Save

Có thể lưu dưới dạng Word 2003 như sau: Nhấn vào nút Microsoft Office,

chọn Save as, rồi chọn Word 97-2003 Document,

Trang 15

3 Lựa chọn một khối văn bản

Khối văn bản là một phần văn bản được lựa chọn (trên màn hình nền của văn bản thuộc khối có màu xanh nhạt)

- Chọn 1 dòng: Nháy chuột vào khoảng trống bên trái dòng

- Chọn một số dòng: rê chuột ở khoảng trống bên trái các dòng

Trang 16

3 Lựa chọn một khối văn bản (tt)

Dùng bàn phím: Đưa con trỏ nhập vào đầu khối, giữ phím Shift, bấm các phím mũi tên để đến

vị trí cuối khối; ho c nhấn tô hợp phím Ctrl ă +A

- Hủy đánh dấu khối: Nháy chuột vào một điểm ngoài khối

- Xóa khối: Nhấn phím Delete

Trang 17

Các thao tác với khối

- Click chuột phải chọn Cut ho c ă Ctrl + X

- Đưa con trỏ đến vị trí di chuyển

- Ctrl + V , Click chuột phải chọn Paste

Trang 18

4 Định dạng văn bản

4.1 Định dạng kí tự (Font)

• Chọn kí tự (ho c nhóm kí tự) cần định dạng ă

• Vào thẻ Home, chọn lớp Font, lựa chọn các yếu

tố định dạng về Font bao gồm các yếu tố như cỡ chữ, màu chữ, kiểu chữ, dáng chữ,…

Để định dạng đầy đủ hơn nhấn vào để̉ vào hộp thoại Font

Trang 20

4 Định dạng văn bản (tt)

4.2 Định dạng đoạn văn bản(Paragraph)

• Chọn đoạn văn bản cần định dạng

• Vào thẻ Home, chọn lớp Paragraph, ở đây ta

có thể lựa chọn các thao định dạng như căn

lề, dãn dòng văn bản,

Để định dạng đầy đủ hơn nhấn vào để̉ vào hộp thoại Paragraph, xuất hiện hộp thoại Paragraph  Chọn lớp Indents and Spacing

Trang 21

H p thoại Paragraph ô

Trang 22

4 Định dạng văn bản (tt)

4.3 Tạo khung và làm nền

a) Tạo khung cho các đoạn văn bản

• Chọn đoạn văn bản cần tạo khung

• Vào thẻ Home, chọn mảng Paragraph, nháy

chu t vào mũi tên bên cạnh nút, xuất hi n ô ê

h p thoại ô Borders and Shading  chọn lớp

Borders

Trang 23

H p thoại ô Borders and Shading

Trang 24

4 Định dạng văn bản (tt)

b) Tạo màu nền cho văn bản

• Chọn đoạn văn bản cần tạo màu nền

• Vào thẻ Home, chọn lớp Paragraph, nháy chu t ô vào mũi tên bên cạnh nút, xuất hi n h p thoại ê ô

Borders and Shading  chọn lớp Shading

Trang 25

H p thoại ô Borders and Shading

Trang 26

4 Định dạng văn bản (tt)

c) Tạo khung cho các trang văn bản

• Vào thẻ Home, chọn lớp Paragraph, nháy

chu t vào mũi tên bên cạnh nút, xuất hi n ô ê

h p thoại ô Borders and Shading  chọn lớp

Page Borders

Trang 27

H p thoại ô Borders and Shading

Trang 28

4 Định dạng văn bản (tt)

4.4 Tạo chữ cái lớn đầu dòng

• Chọn chữ cái hoặc đoạn văn bản cần tạo chữ cái

lớn đầu dòng

• Vào thẻ Insert, chọn lớp Text, chọn Drop Cap, chọn Drop cap Options  xuất hiện hộp thoại Drop Cap

 Chọn các tuỳ chọn, xong nhấn OK

*) Để hủy bỏ hiệu ứng này, các bước tiến hành

tương tự nhưng trong mục Position, chọn None

Trang 31

Định khoảng Tabstop

• Đặt vị trí khoảng trên thanh thước

• Vào thẻ Home, tại lớp Paragraph, nhấn nút,

chọn Tabs, hi n h p thoại ê ô Tabs

• Chọn kiểu căn lề trong Alignment

• Chọn kiểu đường chấm trong Leader

• Hủy khoảng Tabs: chọn Clear All ho c Cleară

Trang 32

- Number of columns : nhập số cột vào

- Number of rows : nhập số hàng vào

- Fixed column width : nhập chiều rộng mỗi cột (nếu để

Auto, chiều rộng mỗi cột tùy thuộc vào số lượng cột và chiều rộng trang in)

Trang 33

5 Tạo bảng biểu (tt)

5.2 Các thao tác sửa đôi trong bảng

a) Đánh dấu các thành phần trong bảng

- Chọn 1 ô: di chuyển con chuột đến mép trái ô

đó cho đến khi thấy mũi tên màu đen xuất hiện thì nháy chuột

- Chọn 1 hàng: Rê chuột từ ô đầu đến ô cuối

dòng

- Chọn 1 cột: di chuyển con trỏ chuột lên mép

trên của bảng đến khi thấy mũi tên đen trỏ

xuống thì nháy chuột Chọn nhiều ô trong bảng theo một vùng chữ nhật: đưa con trỏ nhập vào

ô đầu tiên, rê chuột đến ô cuối; hoặc nháy

chuột vào ô đầu tiên, bấm shift cùng các phím mũi tên

- Muốn chọn toàn bộ bảng nhấn vào nút

- Cách 2 vào Layout rồi chọn Select

Trang 34

5 Tạo bảng biểu (tt)

b) Chèn thêm các ô, hàng, cột vào bảng

- Nhấn chu t vào ô, hàng, cột cần thao tác, chọn thẻ ô

Layout, tại lớp Rows and Columns, có các lựa chọn:

- Insert Above: chèn hàng trên hàng được chọn

- Insert Below:chèn hàng dưới hàng được chọn

- Insert Left: chèn cột sang bên trái cột được chọn

- Insert Right: chèn cột sang bên phải cột được

chọn

Trang 35

5 Tạo bảng biểu (tt)

c) Xóa các ô, hàng, cột trong bảng

- Nhấn chu t vào ô, hàng, cột cần thao tác, chọn thẻ ô

Layout, tại lớp Rows and Columns, nhấn vào nút

Delete có các lựa chọn:

- Delete Cells: Xóa ô được chọn

- Delete Rows: Xóa hàng được chọn

- Delete Columns: Xóa c t được chọnô

- Delete Table: Xóa bảng

Trang 36

5 Tạo bảng biểu (tt)

d) Gộp, tách các ô trong bảng

- Gộp nhiều ô thành 1 ô:

+ Chọn các ô cần gộp

+ Chọn thẻ Layout, tại lớp Merge, nhấn vào nút

Merge Cells (Hoặc: Click chuột phải Merge Cells)

Trang 38

5 Tạo bảng biểu (tt)

e) Di chuyển, sao chép các ô, hàng, cột trong bảng

- Chọn ô, hàng, cột cần thực hiện thao tác

- Ctrl + X (Ctrl + C)

- Đưa con trỏ chuột tới vị trí cần di chuyển (sao chép) tới

- Ctrl + V

Trang 39

5 Tạo bảng biểu (tt)

f) Thay đôi chiều rộng cột (Dùng chuột)

- Di chuyển con trỏ chuột đến biên phải cột cho tới khi con trỏ chuột có dạng mũi tên hai chiều

- Rê chuột để thay đôi chiều rộng cột

Trang 40

5 Tạo bảng biểu (tt)

f) Thay đôi chiều rộng cột (Dùng menu)

- Chọn cột cần thay đôi

- Chọn thẻ Layout, tại lớp Table, nhấn vào nút

Properties Columntrong mục Preferred width

chọn chiều rộng cột

- Nháy vào các nút Previous column và Next column để xem và thay đôi độ rộng các cột khác

Trang 41

5 Tạo bảng biểu (tt)

g) Thay đôi độ cao hàng (Dùng chuột)

- Di chuyển con trỏ chuột đến cạnh dưới của hàng cho tới khi con trỏ chuột có dạng mũi tên hai chiều

- Rê chuột để thay đôi đ cao hàngô

Trang 42

5 Tạo bảng biểu (tt)

g) Thay đôi độ cao hàng (Dùng menu)

- Chọn cột cần thay đôi

- Chọn thẻ Layout, tại lớp Table, nhấn nút Properties,

chọn Rowtrong mục Specify height chọn chiều cao hàng

- Nháy vào các nút Previous row và Next row để xem

và thay đôi chiều cao các hàng khác

Trang 43

5 Tạo bảng biểu (tt)

h) Thay đôi hướng viết văn bản trong các ô

- Lựa chọn các ô, nháy nút phải chuột vào các ô đã

chọn

- Nhấn nút phải chu t ô Text Direction

- Lựa chọn 1 trong 3 hướng theo mẫu

k) Căn lề văn bản trong ô

- Chọn các ô cần thực hiện thao tác

- Nháy nút phải chuột vào 1 trong các ô đã chọn

- Chọn Cell Alignment: lựa chọn cách căn lề theo các tùy chọn mẫu

Trang 44

5 Tạo bảng biểu (tt)

Để Thay đôi hướng viết văn bản và căn lề văn bản

trong ô ta có thể làm cách khác như sau:

Chọn thẻ Layout, tại lớp Aligment, lựa chọn các cánh dóng văn bản và hướng viết văn bản trong ô theo

mẫu:

Trang 45

- Chọn các khóa sắp xếp trong hộp Sort By và Then By

- Chọn sắp xếp theo kiểu dữ liệu nào

- Chọn sắp xếp theo thứ tự nào: Ascending,

Descending.

Trang 47

5 Tạo bảng biểu (tt)

2 Tính toán trong bảng

• Đưa con trỏ đến ô cần lấy kết quả

• Chọn thẻ Layout, lớp Data, chọn Formula, hộp thoại xuất hiện:

Chọn hàm cần tính: Sum:tính tông; Average: tính trung bình cộng…

• Chọn tham số cho hàm: Left:các ô bên trái, Right:các ô bên phải, Above:các ô ở trên

• VD: Tính tông các ô bên trái =Sum(Left); Tính tông các ô ở trên

= Sum(Above)

Trang 48

6 Chèn hình ảnh và công thức toán

6.1 Chèn các kí tự đặc biệt

- Đưa con trỏ chuột tới vị trí cần chèn

- Chọn thẻ Insert, tại lớp Symbols, chọn Symbols 

Xuất hiện hộp thoại Symbol lựa chọn kí tự muốn

chèn, ho c vào ă More Symbols, xuất hi n h p thoạiê ô

- Insert (Enter)

- Một số Font thường dùng: Symbol , Windings

Trang 49

6 Chèn hình ảnh và công thức toán (tt)

6.2 Đánh công thức toán

- Đưa con trỏ về vị trí cần đánh công thức vào

- Chọn thẻ Insert, tại lớp Symbols, chọn Equations,

chọn cấu trúc công thức tại lớp Structures và các ký

hi u đ c bi t tại ê ă ê Symbols

- Để kết thúc việc đánh công thức ta đưa con trỏ ra ngoài khung và nháy màn hình soạn thảo trở về bình thường

Trang 51

6 Chèn hình ảnh và công thức toán (tt)

6.3 Chèn tệp ảnh vào văn bản

- Đưa con trỏ tới vị trí cần chèn ảnh

- Chọn thẻ Insert, tại lớp Illustrations chọn Picture (Clip Art), xuất hi n h p thoại, chọn ảnh cần chèn, nhấn ê ô

Insert

Trang 52

6 Chèn hình ảnh và công thức toán (tt)

6.4 Tạo các dòng chữ nghệ thuật nhờ WordArt

- Đưa con trỏ tới vị trí cần chèn

- Chọn thẻ Insert, tại lớp Text chọn WordArt,  chọn mẫu văn bản Chọn Font chữ, kích cỡ chữ, kiểu hiển thị chữ và đánh dòng chữ ta muốn chèn vào OK

Trang 53

6 Chèn hình ảnh và công thức toán (tt)

6.5 Làm việc với AutoShape

- Chọn thẻ Insert, tại lớp Illustrations chọn Shapes 

lựa chọn nhóm hình nào đó lựa chọn mẫu

hình Rê chuột trên vùng văn bản muốn vẽ hình, khi kích thước hình vẽ vừa ý thì thả chuột

Trang 54

6 Chèn hình ảnh và công thức toán (tt) 6.6 Làm việc với Textbox

- Vào thẻ Insert , tại lớp Text chọn Textbox, có thể

chọn các mẫu có săn ho c vào ă Draw TextBox để tạo TextBox tùy ý.

- Đánh văn bản vào trong Textbox

- Định dạng Textbox : Vào thẻ Format , chọn các yếu

tố định dạng tại các lớp như: Text Box styles ,

Shadow Effects,… Thao tác tương tự như với

Trang 55

7 Định dạng trang và in ấn

7.1 Chọn cỡ giấy và đặt lề

- Vào thẻ Page Layout, chọn lớp Page Setup, ở đây có thể lựa chọn các yếu tố như lề, hướng in, cỡ giấy,

Ho c có thể nhấn nút để mở h p thoại ă ô Page Setup

- Apply to: chọn áp dụng cho đối tượng nào: Whole document (toàn bộ tài liệu), This point Forward (áp dụng cho các vùng từ vị trí hiện tại trở về sau)

- Default: chọn chế độ ngầm định để áp dụng cho

nhiều tài liệu sau đó

Trang 56

7 Định dạng trang và in ấn (tt)

Đặt lề cho trang in

- Chỉnh lề:

- Top: lề trên, thông thường là 2.5 cm

- Bottom : lề dưới, thông thường là 2.5 cm

- Right: lề phải, thông thường là 2.5 cm

- Left: lề trái, thông thường là 3.5 cm

- Gutter: khoảng cách chừa lề cho việc đóng tài liệu, thông thường là 0 cm

- Header: khoảng cách từ mép trên trang giấy tới phần tiêu đề đầu trang, thông thường là 1.27 cm

- Footer: khoảng cách mép dưới trang giấy tới phần

tiêu đề cuối trang, thông thường là 1.3 cm

- Mirror margins: lề trái và lề phải của 2 trang chăn và

Trang 57

7 Định dạng trang và in ấn (tt)

In hai trang trên một tờ giấy

- Mở h p thoại Page Setup, chọn Margins ô :

- Chọn cỡ giấy A4

- Hướng in: Landscape

- Phạm vi áp dụng: Whole documents

- Đánh dấu mục 2 pages per sheet

- Top: 2cm Bottom: 2.5 cm Outside: 1.9 cm Inside: 1.99

cm Gutter: 0 cm Header: 1.2 cm Footer: 1.5 cm

- Gutter position: chọn Left

- Apply to: Whole document

Trang 58

7 Định dạng trang và in ấn (tt)

7.2 Đặt tiêu đề đầu trang, cuối trang

- Vào thẻ Insert, tại lớp Header & Footer, nhấn nút

Header để gõ tiêu đề đầu trang, Footer để gõ tiêu đề cuối trang

- Close, để trở về chế độ soạn thảo bình thường

- Để kích hoạt chế độ sửa đôi tiêu đề, Click đúp vào

Trang 59

7 Định dạng trang và in ấn (tt)

7.3 Đánh số trang

- Vào thẻ Insert, tại lớp Header & Footer, nhấn nút

Page Numbers, chọn cách đánh, ví dụ:Top of Page (ở đầu trang), Bottom of Page (ở cuối trang),

Trang 60

7 Định dạng trang và in ấn (tt)

7.4 Xem trước trên màn hình cách bố trí trang in

- Nhấn nút Microsoft Office, chọn Print, chọn tiếp Print Preview

- Tại đây ta cũng có thể thực hiện các thao tác sửa đôi tài liệu

- Để trở về môi trường soạn thảo: Click vào

Trang 61

8 Thay đôi đơn vị đo chiều dài

• Vào Word option/ Advanced

inch Cỡ chữ thường được biểu diễn bằng đơn vị pt

point

• Chọn OK

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w