1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

một số bài toán về dãy số

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 181,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÝnh AD vµ BD.[r]

Trang 1

THCS Ngô Quyền Bài tập bồi dưỡng MTBT

MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ DÃY SỐ

Bài 1:

Cho dãy số a1 = 3; an + 1 =

3 3

1

n n n

a a a

a) Lập quy trình bấm phím tính an + 1

b) Tính an với n = 2, 3, 4, , 10

Bài 2:

Cho dãy số x1 = 1

2;

3 1

1 3

n n

x

x   a) Hãy lập quy trình bấm phím tính xn + 1

b) Tính x30 ; x31 ; x32

Bài 3: Cho dãy số 1 4

1

n n

n

x x

x

 (n  1) a) Lập quy trình bấm phím tính xn + 1 với x1 = 1 và tính x100

b) Lập quy trình bấm phím tính xn + 1 với x1 = -2 và tính x100

Bài 4: Cho dãy số

2

1

n n

n

x x

x

 (n  1) a) Cho x1 = 0,25 Viết quy trình ấn phím liên tục để tính các giá trị của xn + 1

b) Tính x100

Bài 5: Cho dãy số 5 7 5 7

2 7

n

U

 với n = 0; 1; 2; 3;

a) Tính 5 số hạng đầu tiên U0, U1, U2, U3, U4

b) Chứng minh rằng Un + 2 = 10Un + 1 – 18Un

c) Lập quy trình bấm phím liên tục tính Un + 2 theo Un + 1 và Un

HD giải:

a) Thay n = 0; 1; 2; 3; 4 vào công thức ta được

U0 = 0, U1 = 1, U2 = 10, U3 = 82, U4 = 640

b) Chứng minh: Giả sử Un + 2 = aUn + 1 + bUn + c Thay n = 0; 1; 2 và công thức ta được hệ phương trình:

10

Giải hệ này ta được a = 10, b = -18, c = 0

c) Quy trình bấm phím liên tục tính Un + 2 trên máy Casio

Bài 6: Cho dãy số 3 5 3 5 2

n

U       

với n = 1; 2; 3;

a) Tính 5 số hạng đầu tiên U1, U2, U3, U4 , U5

b) Lập công thức truy hồi tính Un + 1 theo Un và Un – 1

Trang 2

THCS Ngô Quyền Bài tập bồi dưỡng MTBT Bài 7:

Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức

3 2

) 3 13 ( ) 3 13

n

U     với n = 1 , 2 , 3 , k

a) Tính U1,U2,U3,U4,U5,U6,U7,U8

b) Lập công thức truy hồi tính U n1 theo U nU n1

c) Lập quy trình ấn phím liên tục tính U n1 theo U nU n1

Bài 8:

Cho dãy số  U n được tạo thành theo quy tắc sau: Mỗi số sau bằng tích của hai số trước cộng với 1, bắt đầu từ U0 = U1 = 1

a) Lập một quy trình tính un

b) Tính các giá trị của Un với n = 1; 2; 3; ; 9

Bài 9:

Cho dãy số U1 = 1, U2 = 2, Un + 1 = 3Un + Un – 1 (n  2)

a) Hãy lập một quy trình tính Un + 1 bằng máy tính Casio

b) Tính các giá trị của Un với n = 18, 19, 20

Bài 10:

Cho dãy số U1 = 1, U2 = 1, Un + 1 = Un + Un – 1 (n  2)

c) Hãy lập một quy trình tính Un + 1 bằng máy tính Casio

d) Tính các giá trị của Un với n = 12, 48, 49, 50

ĐS câu b)

U12 = 144, U48 = 4807526976, U49 = 7778742049 , U50 = 12586269025

Bài 11:

Cho dãy số sắp thứ tự với U1 = 2, U2 = 20 và từ U3 trở đi được tính theo công thức Un + 1 = 2Un + Un + 1 (n  2)

a) Tính giá trị của U3 , U4 , U5 , U6 , U7 , U8

b) Viết quy trình bấm phím liên tục tính Un

c) Sử dụng quy trình trên tính giá trị của Un với n = 22; 23, 24, 25

Bài 12 Cho dãy số sắp thứ tự u u u1, 2, 3, ,u u n, n1, biết:

uuuuu   u   un

a) Tính u4,u5, u6,u7.

b) Viết qui trình bấm phím liên tục để tính giá trị của u n với n 4

c) Sử dụng qui trình trên, tính giá trị của u20, u22,u25,u28.

Bài 13

Cho dãy số sắp thứ tự u u u1, 2, 3, ,u u n, n1, , biết u5 588 ,u6 1084 và u n1 3u n 2u n1

Tính u1,u u2, 25

Trang 3

THCS Ngô Quyền Bài tập bồi dưỡng MTBT

Bài 14: Cho dãy số u n xác định bởi:  

1

1

1; 2;

n

a) Qui trình bấm phím để tính un

b) Tính giá trị của u10,u15, u21

Bài 15 Cho dãy số u u u1, 2, 3, ,u u n, n1,

biết:u1 1,u2  2,u3  3;u nu n1 2u n2 3u n3 (n 4)

a) Tính u4,u u5, 6,u7.

b) Viết qui trình bấm phím liên tục để tính giá trị của u n với n 4

c) Sử dụng qui trình trên, tính giá trị của u22, u25,u28.

Bài 16 Cho dãy số U1 = 3 3 ;  33

1

n U

U , n là số tự nhiên và n  2 a) Viết quy trình bấm phím để tính Un

b) Tính 5 số hạng đầu tên của dãy số trên

Bài 17 Cho 1 dãy số U0  2 ,U1  10 ,U n1  10U nU n1, n = 1, 2, 3

Hãy tính giá trị của số hạng U5,U10

Bài 18 Cho

n

n S

a) Tính S10 và cho kết quả chính xác là một phân số hoặc hỗn số

b) Tính giá trị gần đúng với 6 chữ số thập phân của S15

Bài 19 Cho dãy số a n được xác định như sau:

1 2 2 1 1 1

aaa   a   a với mọi n,n3

Tính chính xác dưới dạng phân số tổng của 10 số hạng đầu tiên của dãy số đó

Bài 20 Cho dãy số un được xác định như sau:

u11,u2 2,u n2 3a n12a n với mọi n,n3

a) Qui trình bấm phím để tính un

b) Tính giá trị của u u6, 12,u 15

Bài 21 Cho dãy số un được xác định như sau:

1 2 2 1 1

2

uu   u   a   a với mọi n,n3

a) Qui trình bấm phím để tính un, Sn

b) Tính giá trị của u15,S15

Bài 22 Cho dãy số 3 2 3 2

2 2

n

u     với n = 1, 2, 3, … a) Tính 5 số hạng đầu tiên của dãy số u1, u2, u3, u4, u5

b) Chứng minh rằng u n2 = 6un+1 – 7un

c) Lập quy trình bấm phí liên tục để tính un+2

, nếu n lẻ , nếu n chẵn

Trang 4

THCS Ngụ Quyền Bài tập bồi dưỡng MTBT

sở GD&ĐT Hải dương

Đề chính thức

***@***

Kỳ thi chọn học sinh giỏi giải toán trên máy tính

casio lớp 9 - Năm học 2004-2005

Thời gian làm bài 150 phút

=============

Bài 1(2, 0 điểm) Giải hệ phương trình:

72 , 19

0

; 0

; 3681 , 0

2 2

y x

y x y x

Bài 2(2, 0 điểm) Khi ta chia 1 cho 49 Chữ số thập phân thứ 2005 sau dấu phẩy là chữ số

nào?

Bài 3(2, 0 điểm)Một người gửi 10 triệu đồng vào ngân hàng trong thời gian 10 năm với lãi

suất 5% một năm Hỏi rằng người đó nhận được số tiền nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu nếu ngân hàng trả lãi suất

12

5

% một tháng

1, 2, …

1) Lập một qui trình bấm phím để tính un;

2) Tính các giá trị của un , khi n = 1, 2, …,20

Bài 7(2, 0 điểm)Cho hình thang cân ABCD (AB là cạnh đáy nhỏ) và hai đường chéo AC, BD

vuông góc với nhau, AB =15,34 cm, AD =BC =20,35cm Tính diện tích hình thang cân ABCD

và cạnh đáy CD

1) Tính đường cao AH, và tính góc B theo độ phút giây;

2) Đường phân giác kẻ từ A cắt BC tạ D Tính AD và BD

1) Xác định số hữu tỉ a và b để x =

5 7

5 7

là nghiệm của P(x);

2) Với giá trị a, b tìm được hãy tìm các nghiệm còn lại của P(x)

_

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w