Giá trị của V là : ( Biết ancol etylic oxi hóa bởi CuO đun nóng tạo anđehit tương ứng ).. Trong số này, có bao nhiêu nhóm định hướng thế vào vị trí octo hoặc para?[r]
Trang 1TRƯỜNG PTTH SÀO NAM ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HÓA 11 NÂNG CAO – HỌC KÌ II
(08-09)
Thời gian làm bài: 45 phút;
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 251
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: C7H8O có bao nhiêu đồng phân thơm tác dụng được với Na ?
Câu 2: Dẫn xuất halogen được dùng làm chất gây mê là :
Câu 3: Trong các chất sau , chất không phải là dẫn xuất chứa oxi của tecpen :
Câu 4: Khối lượng etilen phản ứng hiđrat hóa để thu được 9,2g ancol etylic với hiệu suất 80% là:
(C=12, H=1 , O=16 )
Câu 5: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng:
A Tất cả đều đúng B Stiren C Metyl xiclobutan D Etyl xiclopropan Câu 6: Cho các chất: C2H2, CHF3, CH5N, Al4C3, HCN, CCl4, CH3COONa, CO, (NH4)2CO3, CaC2 Có bao nhiêu chất hữu cơ :
Câu 7: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH (điều kiện phản ứng đủ) là:
A C2H5 -Cl B CH3-COOH C C6H5-CH2 -OH D C6H5 -OH
Câu 8: Tên của ankin có công thức?
CH3 – CH – C ≡ CH
|
C2H5
A 2-etyl but-1-in B 3-metyl pent-1-in C 2-etyl but-3-in D 3-metyl pent-4-in Câu 9: Công thức chung của ancol no, hở là :
C CnH2n+2O (n 1) D CnH2n+1OH (n 1)
Câu 10: Đốt cháy 1mol ancol X được 3mol CO2 và 4mol H2O Mặt khác 1mol X tác dụng với Na dư thu được 1mol H2 X hòa tan được Cu(OH)2 X là :
A propan-1,3-điol B Etilenglicol C Propan-1,2,3-triol D Propan-1,2-điol
Câu 11: Cho hidrocacbon A tác dụng với clo thu được hỗn hợp 2 sản phẩm có cùng CTPT C2H4Cl2 Công thức của A là:
Câu 12: Nhiệt phân khí metan thu được hỗn hợp A gồm axetilen, hidro và metan dư Tỉ khối hơi của
A so với khí hiđro bằng 5,5 Hiệu suất của phản ứng ? (C=12, H=1 , O=16 )
Câu 13: Cho 11,4 (g) hỗn hợp propin và but-1-in vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3 Phản ứng xong thu được 38,15 (g) kết tủa % số mol của propin trong hỗn hợp là : (C=12 , H=1 , Ag=108 )
Câu 14: Một hỗn hợp X gồm benzen, phenol , và etanol Lấy 153,6g hỗn hợp và chia làm hai phần
bằng nhau
1/2 hỗn hợp vừa đủ để trung hòa 20g NaOH
1/2 hỗn hợp còn lại tác dụng Na dư thu được 8,96 lit H2(đktc)
Khối lượng của benzen trong hỗn hợp X bằng: ( C=12 , H=1 , O=16 , Na=23)
Trang 2A 16g B 19,5 g C 39g D 32g.
Câu 15: Cặp chất nào dưới đây là đồng đẳng của nhau ?
A Ancol metylic (CH4O) và ancol butylic (C4H10O)
B Phenol (C6H6O) và ancol benzylic (C7H8O)
C Ancol etylic (C2H6O) và ancol anlylic (C3H6O)
D Ancol etylic (C2H6O) và etylen glicol (C2H6O2)
Câu 16: Cho dãy chuyển hóa sau :
CaO , NaOH , nung 15000C +H2 , Pd , PbCO3
CH3-COONa X Y Z
+HCl +KOH
(HgCl2, 1500C (C2H5OH, t0C)
T +H2 , Ni , t0C M
Phát biểu nào sau đây sai :
A X là metan B Z là eten
C M là cloetan D T là 1,1-đicloetan
Câu 17: Để nhận ra mỗi lọ: HO-CH2-CH2-OH , CH3-CH2-OH , CH2=CH-CH2-OH Có thể dùng :
Câu 18: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi
hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 16,8 lít CO2 (ở đktc) và 16,2 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ? ( C=12 , H=1 , O=16 )
Câu 19: Trong cơ chế phản ứng thế ở vòng benzen của phản ứng giữa benzen với dung dịch
HNO3đặc / H2SO4đặc , tác nhân tấn công trực tiếp vào nhân benzen là :
Câu 20: Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic với hiệu suất 80% thu được m gam hỗn hợp Y Cho Na (dư)
vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lit khi (đktc) Giá trị của V là : ( Biết ancol etylic oxi hóa bởi CuO đun nóng tạo anđehit tương ứng )
A 2,24 lit B 0,896 lit C 1,12 lít D 2,8 lit
Câu 21: Đốt hoàn toàn 26 gam X thu được 29,12 lít CO2 (đktc); 12,6g H2O và 10,6g Na2CO3 Biết
MX<150 (u) Công thức phân tử của X là : ( C=12 , H=1 , O=16 , Na=23)
A C7H8ONa B C6H5ONa C C7H7ONa 2 D C7H7ONa
và –SO3H Trong số này, có bao nhiêu nhóm định hướng thế vào vị trí octo hoặc para ?
Câu 23: Cho hợp chất thơm Cl-C6H4-CH2-Cl + dung dịch KOH (loãng , dư , t0) ta thu được :
A HO-C6H4-CH2-OH B Cl-C6H4-CH2 -OH
C HO-C6H4-CH2-Cl D KO-C6H4-CH2 -OH
Câu 24: Có thể phân biệt propen và xyclopropan bằng :
A dung dịch AgNO3/NH3 dư B dung dịch KMnO4
Câu 25: Nhóm mà tất cả các chất đều phản ứng với H2O (khi có điều kiện thích hợp) là:
A C2H4 , C2H2 , CH2=CH-CH2-Cl B C3H8 , C2H2 , CaC2
C C2H4 , C2H2 , CH4 D C2H2 , C2H6 , Al4C3
- HẾT