1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kỳ thi: Kiểm tra kỳ II 2009 - 2010 khối 10 nc môn thi: Hóa

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 100,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Clorua v«I lµ muèi t¹o bëi mét kim lo¹i liªn kÕt víi mét gèc axit Câu 14: Có hai chất khí không màu dễ tan trong nước, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3 đều tạo ra kết [r]

Trang 1

Sở GD&ĐT Tây Ninh

Trường THPT Lộc Hưng

-Kỳ thi: Kiểm tra kỳ II 2009-2010 Khối 10 nc

Môn thi: HóA (Thời gian làm bài: 60 phút)

Đề số: 372

Họ tên thí sinh:

SBD:

Câu 1: Cho 7,2g Mg (M=24) tác dụng với một halogen thu được 28,5g muối Xác định tên halogen

A Clo (M= 35,5) B Flo (M= 19) C Brom (M= 80) D Iot (M= 127)

Câu 2: Phản ứng nào không dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?

A Cu(NO3)2 CuO + 2NO2 + O2 B 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

2

C 2KClO3 MnO   2 2KCl + 3O2 D 2H2O2 MnO 2 2H2O + O2

Câu 3: Trong điều kiện thường, dung dịch H2S tiếp xúc với oxi của không khí, dung dịch dần

chuyển sang màu gì?

Câu 4: Khi cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với đờng saccarosơ (C12H22O11), sản phẩm có 2 khí đó là :

A H2 và CO2 B SO2 và H2S C CO2 và SO2 D H2S và SO3

Câu 5: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:

Câu 6: Phản ứng sản xuất SO2 trong công nghiệp là:

A Cu + 2 H2SO4 đặc nóng SO2 + CuSO4 + 2H2O

B 4FeS2 + 11O2 8SO2 + 2Fe2O3

C C + 2H2SO4 đặc 2SO2 + CO2 + 2H2O

D 3S + 2KClO3 đặc 3SO2 + 2KCl

Câu 7: Hiđro sunfua (H2S) là chất có:

C Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Tính khử mạnh

Câu 8: Hỗn hợp khí O3 và O2 có tỉ khối so với khí hiđrô là 19,2 Phần trăm về thể tích của O3 và O2 lần lượt là: (cho O= 16, H=1)

A 20% và 80% B 25% và 75% C 30% và 70% D 40% và 60 %

Câu 9: Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực?

Câu 10: Nhận xét sai về cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIA:

A Có 2 electron độc thân B Có 6 electron lớp ngòai cùng

C Nguyên tố nhóm VIA thuộc nhóm p D Không có electron độc thân

Câu 11: Đơn chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A F2 B O3 C S D O2

Câu 12: Tính khử của các chất giảm dần theo thứ tự sau:

A SO2 > S > H2S B H2S > S > SO2 C SO2 > H2S > S D H2S > SO2 > S

Câu 13: Chọn câu đúng trong các câu sau đây

A Clorua vôI là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai gốc axit

B Clorua vôI không phảI là muối

Trang 2

C Clorua vôI là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit

D Clorua vôI là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một gốc axit

Câu 14: Có hai chất khí không màu dễ tan trong nước, dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3 đều tạo ra kết tủa màu vàng Hai chất khí đó là:

Câu 15: Dãy axit nào sau đây được xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

A HI, HBr, HCl, HF B HF, HCl, HBr, HI

C HCl, HBr, HI, HF D HBr, HI, HF, HCl

Câu 16: Chất NaBrO có tên là gì?

A Natri bromit B Natri hipobromit C Natri bromua D Natri bromat

Câu 17: Cho 0,3 mol SO2 tác dụng với 0,6 mol NaOH Tính khối lượng muối tạo ra?

( cho S= 32, O=16, Na=23, H=1)

Câu 18: Khi nhiệt phân 24,5g KClO3 theo phản ứng: 2KClO3 MnO2 2KCl + 3O2

t

 Thể tích khí oxi thu được là: ( cho K= 39, Cl= 35,5, O=16)

A 2,24 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 8,96 lít

Câu 19: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng giấy qùi tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu nào? (cho Br=80, Na=23, O=16, H=1)

Câu 20: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?

A NaF B NaBr C NaI D NaCl

Câu 21: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

A Na , F2 , S B S , Cl2 , Br2 C Br2 , O2 , Ca D Cl2 , O3 , S

Câu 22: Cấu hình electron nguyên tử nào là của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích?

A 1s22s22p63s23p33d1 B 1s22s22p63s23p4

Câu 23: Hòa tan hòan toàn 7,2g một kim loại A có hóa trị 2 vào H2SO4 loãng thu được 6,72 lít H2 (đktc) Kim loại đó là:

A Mg (M=24) B Zn (M=65) C Fe (M=56) D Cu (M=64)

Câu 24: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?

A Ag B Mg C Fe D Cu

Câu 25: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen(F2,Cl2, Br2, I2)

A Có tính oxi hóa mạnh B Tác dụng mạnh với nước

C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D ở điều kiện thường là chất khí

Câu 26: Cho 400 ml dung dịch KI tác dụng hết với khí Cl2 thì thu được 76,2g I2 Nồng độ mol của dung dịch KI là: (cho I=127, K=39, Cl=35,5)

A 1,5M B 2,5M C 1,0M D 2,0M

Câu 27: Cho phản ứng: Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl

Vai trò của Brom là:

C Không phải là chất khử hay chất oxi hóa D Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

Câu 28: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh?

Trang 3

A HF B HCl C HNO3 D H2SO4

Câu 29: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

A HF , HCl , HBr , HI B HI , HBr , HCl , HF

C HCl , HBr , HI , Hf D HBr , HI , HF , HCl

Câu 30: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần làm như sau:

A Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước

B Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc

C Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước

D Rót thật nhanh nước vào dung dịch axit đặc

Câu 31: Phản ứng nào chất tham gia là axit sunfuric loãng?

A 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O B H2SO4 + FeO FeSO4 + H2O

C 2H2SO4 + S 3SO2 + 2H2O D 2H2SO4 + C CO2 + 2SO2 + 2H2O

Câu 32: Cho phản ứng: KClO3  KCl + 3/2 O2

Phản ứng này dùng xúc tác là MnO2 Xúc tác này làm:

A Tăng nồng độ các chất trong phản ứng B Tăng tốc độ phản ứng

C Tăng hằng số cân bằng phản ứng D Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 33: Axit nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

A HI B HCl C HBr D HF

Câu 34: Dùng hồ tinh bột có thể nhận biết được chất nào sau đây?

A NaI B HI C I2 D Ozon

Câu 35: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào không chính xác?

A Trong hợp chất, các halogen đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7

B Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa mạnh

C Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ Flo đến Iot

D Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học

Câu 36: Bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi đốt một hỗn hợp 128g lưu huỳnh và 100g oxi? ( cho S= 32, O=16)

A 100g B 114g C 228g D 200g

Câu 37: 90% lưu huỳnh được ứng dụng để:

A Sản xuất H2SO4 B Làm diêm C Dược phẩm D Thuốc trừ sâu

Câu 38: Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản ứng?

A NaBr B NaI C NaCl D NaF

Câu 39: Hãy chọn hệ số đúng của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng sau:

KMnO4 + H2O2 + H2SO4 MnSO4 + O2 + K2SO4 + H20

Câu 40: Đối với phản ứng có chất khí tham gia:

A Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng

B Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm

C Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng

D áp suất không ảnh hưởng gì đến tốc độ phản ứng

Hết

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w