1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HK II HÓA 8

2 1,9K 42
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì II
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

R là kim loại nào trong các kim loại sau đây.. Zn Câu 7: Thành phần % theo khối lượng của nguyên tố S trong hợp chất SO2 sẽ là: A.. CO2, BaO, NaOH Câu 9: Công thức hóa học nào đúng với h

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2007-2008

MÔN : HÓA HỌC 8

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Học sinh khoanh tròn v ào câu trả lời đúng

Câu 1: Một số công thức hóa học viết như sau : NaCl; K3PO4; CaNO3; AlCl2 và Zn(OH)2 Trong các công thức trên có bao nhiêu công thức viết đúng

A 2 ; B 3 ; C 4 ; D 5

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Na + O2  Na2O Tỉ lệ số mol theo phương trình sẽ là:

A 4 : 1 : 2 ; B 2 : 1 : 2 ; C 2 : 4 : 1 ; D 4 : 2 : 1

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: Al + CuSO4  Alx(SO4)y + Cu Chỉ số x và y lần lượt là:

A x = 2, y = 1 ; B x = 3, y = 2 ; C x = 2, y = 3 ; D x = 1, y = 2

Câu 4: Khi cho 9 gam Zn phản ứng vừa đủ với 15 gam CuSO4 thì thu dược 16,2 gam ZnSO4 Khối lượng của Cu sinh ra sẽ

là :

A 6,8 gam ; B 7,8 gam ; C 8,8 gam ; D 9,8 gam

Câu 5: Khí B có tỷ khối so với không khí là: 1,172 Khối lượng mol của khí B là:

A 34 ; B 44 ; C 54 ; D 64

Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau : R + 2HCl  ZnCl2 + H2 R là kim loại nào trong các kim loại sau đây

A Cu ; B Mg ; C Fe ; D Zn

Câu 7: Thành phần % theo khối lượng của nguyên tố S trong hợp chất SO2 sẽ là:

A 30% ; B 40% ; C 50% ; D 60%

Câu 8: Hãy chỉ ra câu hoàn toàn đúng chứa Oxit.

A MgO, Zn(OH)2, KCl ; B Na2O, SO2, Fe3O4 ; C KOH, CaO, K2SO4 ; D CO2, BaO, NaOH

Câu 9: Công thức hóa học nào đúng với hợp chất Sắt (III) Oxit.

A FeO ; B Fe2O3 ; C Fe3O4 ; D Fe3O2

Câu 10: Đốt cháy sắt thu được 0,2 mol Fe3O4 Vậy thể tích khí Oxi tham gia phản ứng (đktc) sẽ là:

A 2,24 lít ; B 4,48 lít ; C 6,72 lít ; D 8,96 lít

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: ?  2KCl + 3O2 Hệ số và công thức hóa học cần điền vào chỗ? sẽ là:

A KCl ; B 2KCl ; C 3KCl ; D 4KCl

Câu 12: Trong các chất khí sau: CH4, SO2, H2 và CO2 Khí nào nhẹ nhất

A CH4 ; B SO2 ; C H2 ; D CO2

Câu 13: Trong phản ứng hóa học sau: C + O2  CO2 C và O2 đóng vai trò là:

A C là chất khử, O2 chất oxi hóa ; B O2 chất khử, C chất oxi hóa ; C Cả 2 là chất oxi hóa ; D Cả 2 là chất khử

Câu 14: Trong các phản ứng hóa học sau đây, phản ứng nào là phản ứng Oxi hóa khử?

A Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2 B CaCO3  CaO + CO2

C Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2 D 2H2O  2H2 + O2

Câu 15: Hòa tan 11,2 gam Fe trong dung dịch H2SO4 Thể tích khí H2 sinh ra (đktc) sẽ là?

A 2,24 lít ; B 4,48 lít ; C 6,72 lít ; D 8,96 lít

Câu 16: Trong các dãy công thức sau, dãy công thức nào hoàn toàn là muối?

A CuO, HCl, KOH, Na2SO4, CaCO3 B SO2, Ba(OH)2, CaO, CuSO4, KCl

C NaHCO3, NaCl, CaCO3, Mg(NO3)2, ZnCl2 D BaSO4, KCl, CuSO4, NaOH, Na2HPO4

Câu 17: Có 3 lọ đựng 3 dung dịch sau: KCl, NaOH, HCl Lọ nào làm quỳ tím hóa xanh?

A KCl ; B NaOH; C HCl ; D Cả 3 lọ trên

Câu 18: Cho các kim loại sau: Na, K, Al, Fe, Cu Những kim loại nào tác dụng được với nước?

A Na và K ; B Na và Al ; C K và Fe ; D Fe và Cu

Câu 19: Trộn 1 ml rượu etylic (cồn) với 10 ml nước cất Câu nào sau đây diễn đạt đúng.

A Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước ; B Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic

C Nước hoặc rượu có thể là chất tan hoặc là dung môi

D Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi

Câu20: Nồng độ Mol của 850 ml dung dịch có hòa tan 20 gam KNO3 sẽ l à:

A 0,233M ; B 23,3M ; C 2,33M ; D 233M

B PHẦN TỰ LUẬN : (5 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau:

a) Al + H2SO4  b) N2O5 + H2O 

c) Zn + HCl  d) PbO + CO 

Bài 2: (3 điểm) Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch H2SO4 loãng

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng?

b) Tính khối lượng của muối thu được?

c) Tính thể tích khí H2 sinh ra (đktc)?

ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN

Trang 2

Bài 1(2 điểm): Học sinh hoàn thành mỗi phản ứng được 0,5 điểm a) 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

b) N2O5 + H2O  2HNO3

c) Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O

d) PbO + CO  Pb + CO2

Bài 2(2 điểm): nZn = 6,5/65 = 0,1 mol

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2 ( 1 điểm) 0,1 mol 0,1 mol 0,1 mol

a) Khối lượng của ZnSO4 = 0,1 x 161 = 16,1 (gam) (1 điểm) b) Thể tích khí H2(đktc) = 0,1 x 22,4 = 2,24 (lít) (1 điểm)

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w