1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra HK II - Hóa 8 - (đề 1)

4 619 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra HK II - Hóa 8 - (đề 1)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra học kỳ
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d Nớc là hợp chất do hai phần thể tích...hoá hợp với một phần thể tích.... Cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?. Đối với phản ứng ôxi hoá khử.. a Viết PTHH xảy ra và cho bi

Trang 1

Tuy ển t ập b ộ đ ề ụn thi h ọc k ỡ II n ăm 2009 m ụn HOÁ 8

Đ Ề 1

A) Phần trắc nghiệm:

Câu I: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng trong các câu sau :

1) Dãy chất nào sau đây đêù là oxit ?

a) CaO, CO2, SO2, P2O5 b) CaO, CO2, SO2, HCl

2) Chất nào sau đây đợc dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm ?

a) CaCO3 b) CaO c) Không khí d) KMnO4

3) Chất nào sau đây là bazơ ?

a) HCl b) H2O c) NaOH d) NaCl

B: Phần tự luận :

Câu 1: Hoàn thành các PTPƯ sau :

Câu 2: Hãy tính số mol và khối lợng chất tan trong 1 lít dung dịch NaCl 0,5M

Câu 3: Cho 60g nhôm oxit tác dụng với 49g axit sunfuric theo PTPƯ sau :

Al2O3 + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2O

a) Tính khối lợng muối nhôm sunfat đợc tạo thành ?

b) Sau phản ứng chất nào còn d với khối lợng là bao nhiêu ?

Đ Ề 2

Câu 1:(2đ) Điền các từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:

a) là chất khí duy trì sự cháy, sự sống.

b) là khí nhẹ nhất, cháy cho ngọn lửa xanh mờ.

c) là chất khí có mặt trong quá trình hô hấp và làm đục nớc vôi trong.

d) Nớc là hợp chất do hai phần thể tích hoá hợp với một phần thể tích

Câu 2:(4đ) Điền các chất thích hợp vào chỗ có dấu ( ) để hoàn thành các phơng trình hoá học sau:

a) CaO + Ca(OH)2

b) Na + NaOH +

c) + H2O H2SO3

d) + CuO Cu +

Cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì? Đối với phản ứng ôxi hoá khử Hãy xác định chất ôxi hoá, chất khử, sự ôxi hoá, sự khử

Câu 3: (1đ) Nêu cách làm để nhận ra mỗi chất sau trong dung dịch: HCl; NaCl; NaOH Viết phơng trình xảy ra nếu có Câu 4: (3đ) Cho sắt d tác dụng với 200 ml dung dịch H2SO4 0,1 M

a) Viết PTHH xảy ra và cho biết đó là phản ứng gì?

b) Tính thể tích khí hiđrô thu đợc ở (đktc)

Đ Ề 3

Câu 1:(2đ) Điền các từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:

e) là chất khí duy trì sự cháy, sự sống.

1

Trang 2

Tuy ển t ập b ộ đ ề ụn thi h ọc k ỡ II n ăm 2009 m ụn HOÁ 8

f) là khí nhẹ nhất, cháy cho ngọn lửa xanh mờ.

g) là chất khí có mặt trong quá trình hô hấp và làm đục nớc vôi trong.

h) Nớc là hợp chất do hai phần thể tích hoá hợp với một phần thể tích

Câu 2:(4đ) Điền các chất thích hợp vào chỗ có dấu ( ) để hoàn thành các phơng trình hoá học sau:

a) CaO + Ca(OH)2

b) Na + NaOH +

c) + H2O H2SO3

d) + CuO Cu +

Cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì? Đối với phản ứng ôxi hoá khử Hãy xác định chất ôxi hoá, chất khử, sự ôxi hoá, sự khử

Câu 3: (1đ) Nêu cách làm để nhận ra mỗi chất sau trong dung dịch: HCl; NaCl; NaOH Viết phơng trình xảy ra nếu có Câu 4: (3đ) Cho sắt d tác dụng với 200 ml dung dịch H2SO4 0,1 M

c) Viết PTHH xảy ra và cho biết đó là phản ứng gì?

d) Tính thể tích khí hiđrô thu đợc ở (đktc)

PHAÀN Tệẽ LUAÄN: (7,0 ủieồm)

*Caõu 1: (2 ủieồm)

Vieỏt caực phửụng trỡnh hoaự hoùc bieồu dieón bieỏn hoaự sau:

Canxi Canxi oxit Canxi hiủroxit

Cho bieỏt loaùi chaỏt, loaùi phaỷn ửựng

*Caõu 2: (2 ủieồm) Trong nhửừng chaỏt sau ủaõy, nhửừng chaỏt naứo laứ oxit, axit, bazụ, muoỏi: CaO, H2SO4, Fe(OH)2, FeSO4, CaSO4, HCl, Ba(OH)2, MnO2, CuCl2, Zn(OH)2, SO2, H3PO4, NaH2PO4, HBr, P2O5, KOH

*Caõu 3: (3 ủieồm)

Cho 6,5 gam keừm phaỷn ửựng hoaứn toaứn vụựi dung dũch HCl 1M

a) Haừy vieỏt phửụng trỡnh hoaự hoùc xaỷy ra

b) Tớnh theồ tớch khớ hiủro thu ủửụùc ụỷ ủieàu kieọn tieõu chuaồn

c) Tớnh theồ tớch dung dũch HCl 1M ủaừ duứng

(Cho bieỏt: Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5)

Lửu y:ự Giaựo vieõn coi kieồm tra khoõng phaỷi giaỷi thớch gỡ theõm.

Đ Ề 4

Câu 1:(1,5đ)

Đánh dấu vào câu trả lời đúng

1.Khi H2 phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm sau :

A CuO , HgO , H2O

B CuO , HgO , O2

C CuO , HgO , H2SO4

D CuO , HgO , HCl

2 Các oxit bazơ là

A SO3 , KOH , H2SO4 , CaO, CO2

B CaO, Fe2O3 , CuO, Na2O, BaO

C NaOH , Al(OH)3 , Ba(OH)2 , KOH , Mg(OH)2

D SO2 , SO3 , P2O5 , SiO2 , CO2

3 Các oxit axit là :

A SO3 , KOH , H2SO4 , CaO, CO2

B CaO, Fe2O3 , CuO, Na2O, BaO

C H2SO4 , HNO3 H2SO3 , H3PO4

D SO2 , SO3 , P2O5 , SiO2 , CO2

Câu 2: (2,5đ)

Viết phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá :

Na  Na2O  NaOH

C  CO2  H2SO3

Câu 3:(2đ).

Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 3 chất rắn màu trắng P2O5,CaO,CaCO3

Câu 4: (4đ)

Đốt cháy hoàn toàn 3,1g P trông2 d Cho toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với H2O tạo thành 500ml dung dịch

a) Viết phơng trình

2

Trang 3

Tuy ển t ập b ộ đ ề ụn thi h ọc k ỡ II n ăm 2009 m ụn HOÁ 8

b) Tính CM của dung dịch tạo thành

Đ Ề 5

Câu 1:(1,5đ)

Đánh dấu vào câu trả lời đúng

1.Khi H2 phản ứng đợc với tất cả các chất trong nhóm sau :

A CuO , HgO , H2O

B CuO , HgO , O2

C CuO , HgO , H2SO4

D CuO , HgO , HCl

2 Các oxit bazơ là

A SO3 , KOH , H2SO4 , CaO, CO2

B CaO, Fe2O3 , CuO, Na2O, BaO

C NaOH , Al(OH)3 , Ba(OH)2 , KOH , Mg(OH)2

D SO2 , SO3 , P2O5 , SiO2 , CO2

3 Các oxit axit là :

A SO3 , KOH , H2SO4 , CaO, CO2

B CaO, Fe2O3 , CuO, Na2O, BaO

C H2SO4 , HNO3 H2SO3 , H3PO4

D SO2 , SO3 , P2O5 , SiO2 , CO2

Câu 2: (2,5đ)

Viết phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá :

Na  Na2O  NaOH

C  CO2  H2SO3

Câu 3:(2đ).

Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết 3 chất rắn màu trắng P2O5,CaO,CaCO3

Câu 4: (4đ)

Đốt cháy hoàn toàn 3,1g P trông2 d Cho toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với H2O tạo thành 500ml dung dịch

c) Viết phơng trình d) Tính CM của dung dịch tạo thành

Đ Ề 6

Câu 1 Khoanh tròn các chữ cái (A.B.C.D) đứng trớc nội dung em cho là đúng.

1 Dãy các chất đều là oxítbazơ:

A CO2 ; K2O ; MgSO4 ; NaOH; B Fe2O3 ; CuO ; Na2O ; BaO

C Na2O ; P2O5 ; H2SO4 ; MgO; D Cu(OH)2 ; FeO ; ZnO ; CaO

2 Dãy các chất đều là ba zơ:

A SO2 ; Ca(OH)2 ; SiO2 ; KOH; B HCl ; Mg(OH)2; Na2O ; MgO;

C NaOH; Fe(OH)2 ; Cu(OH)2 ; D KHCO3 ; Ba(OH)2 ; Zn(OH)2 ;

3 Thành phần không khí bao gồm;

A 21% Nitơ, 78% Oxi, 1% khí khác; B 21% các khí khác, 78% Nitơ, 1% Oxi

C 21% Oxi,78% Nitơ, 1% khí khác; D 21% Oxi,78% các khí khác,1% Nitơ;

4 Nhóm hoá chất dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm là:

A Fe, H2O ; B FeO, HCl; C Cu, H2SO4; D Zn, HCl

Câu II Cho các sơ đồ phản ứng sau:

a) KMnO4 _ K2 MnO4 + MnO2 + O2

b) Fe + CuCl2 _ FeCl2 + Cu

c) Fe2O3 + Al _ Al2O3 + Fe

d) H2 + O2 _ H2O

e) Fe3O4 + CO _ Fe + CO2

f) CaO + H2O _ Ca(OH)2

Hãy hoàn thành các phơng trình phản ứng và cho biết chúng thuộc những loại phản ứng nào ?

Câu III Cho 14 gam Fe vào 200 gam dung dịch HCl 14,6%, sau khi phản ứng kết thúc ngời ta thu đợc V lít khí

hiđro (đo ở đktc)

a) Viết phơng trình phản ứng xẩy ra ?

b) Tính V ?

Đ

Đ Ề 7

Phần I: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1:H y khoanh tròn 1 chữ A hoặc B,C,D đứng đầu câu trả lời đúngã :

Có các phản ứng hoá học sau :

a, SO3 + H2O  H2SO4 d, CaCO3  CaO + CO2

b, CuO + H2  Cu + H2O e, Fe2O3 + 2Al  2Fe +3Al2O3

c, S + O2  SO2 g, 2KClO3  2KCl + 3O2

1, Nhóm gồm các phản ứng hoá hợp là:

A a,d ; B c,g ; C: a,c ; D : d,g

2, Nhóm gồm các phản ứng oxihoá khử là:

A: a,b, c ; B: b,c,e ; C: b, c, d ; D : a, e,g

3, Nhóm gồm các phản ứng phân huỷ là :

3

Trang 4

Tuy ển t ập b ộ đ ề ụn thi h ọc k ỡ II n ăm 2009 m ụn HOÁ 8

A: c,d ; B: e,g ; C : a,c ; D : d,g

4, Nhóm gồm các phản ứng thế là:

A: b,c ; B: b,e ; C: e,g ; D : b,c,e

Câu 2: Hãy ghép các chữ số 1, 2,3,4 ở cột I với các chữ A, B,C,D, E ở cột II sao cho phù hợp:

Cột I Cột II

1 Dãy chất đều axit là A SO3 , P2O5, SO2; CO2

3 Dãy chất đều oxit axit là C NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2

4 Dãy chất đều oxit bazơ là D Na2O, CaO, Fe2O3, SiO2

E CuO, MgO, K2O , Fe3O4

Ghép: 1- ; 2- ; 3- .; 4- .

B, Phần II: Tự luận

Câu 1: Viết phơng trình phản ứng minh hoạ cho các trờng hợp sau:

a, Kim loại + Oxi  oxit bazơ

b, Phi kim + oxio xit axit

c, Hiđrô + oxit kimloai  kim loại+ Nớc

d, Kim loại+ nớc  bazơ +Hiđrô

Câu 2: Cho 11,2 gam bột sắt vào dung dịch axit clohiđric 3,65%

a, viết phơng trình phản ứng?

b, Tính khối lợng dung dịch axit clohiđric cần dùng để hoà tan hoàn toàn lợng bột sắt nói trên? c,Tính thể tích hiđrô thu đợc ( ở ĐKTC)?

4

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w