1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án thi thử đại học môn toán khối B lần 2 năm 2010

6 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án thi thử đại học môn toán khối B lần 2 năm 2010
Trường học Trường THPT Đoàn Thượng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án thi thử
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 162,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh làm bài không theo cách nêu trong ñáp án mà vẫn ñúng thì cho ñủ ñiểm từng phần tương ứng.. ðồ thị là ñường cong trơn thể hiện ñúng tính lồi, lõm... Gọi H là trung ñiểm của AO t

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO

TỈNH HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ðOÀN THƯỢNG

KÌ THI THỬ ðẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2010

MÔN TOÁN, KHỐI B

ðÁP ÁN VÀ BIỂU ðIỂM CHẤM

* Chú ý Thí sinh làm bài không theo cách nêu trong ñáp án mà vẫn ñúng thì cho ñủ

ñiểm từng phần tương ứng

TXð: lim

→±∞ = −∞ , 3

= ⇒ =



BBT: ghi ñầy ñủ

Kết luận về tính ñb, nb, cực trị

'' 12 6, '' 0

y = − x + y = ⇔ = ±x ⇒ =y

ðồ thị ðồ thị là ñường cong trơn thể hiện ñúng tính lồi, lõm

ðồ thị ñi qua 7 ñiểm: ( 2;0), 6 25; , 2 21; ,(0;4)

6

5

4

3

2

1

-1

-2

Nhận xét ðồ thị hàm số nhận trục tung làm trục ñối xứng

0,25

0,25

0,25

0,25

I 2 Tìm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với x+2y− = 4 0 1,00

MCM xx + x + Tiếp tuyến của (C) tại M có hệ số góc

3

f x = − x + x

Trang 2

ðường thẳng x+2y− = có hệ số góc bằng 4 0 1

2

Ycbt '( 0) 1 1 4 03 6 0 2 0

2



Vậy ( )1;6 , 1 3 21 2 3; , 1 3 21 2 3;

0,25

0,25

0,25

0,25

sin x+sin 2x+sin 3x= (1) 2 1,00

(1) 1 cos 2 1 cos 6 sin 22 1

x

1

(cos 2 cos 6 ) 1 sin 2 0 cos 2 cos 4 cos 2 0

cos 2 cos 4 0 cos 2 cos( 4 )

x π kπ x π kπ x π kπ

0,25

0,25

0,25

0,25

8

x y

+ =



Hệ

8

x y

+ =



⇔ 

8

x y

+ =



64 2xy 2 xy 9 64 2xy 81 82

ðặt xy = t ta ñược: 2

18 657 9

tt+ = + t

16 16

18 657 81 18

t t

=

8

xy

x y

x y

=

⇔ = =

 + =

0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 3

Kết luận Hệ có 1 nghiệm ( )4;4

III

1

1 3ln ln

dx x

1,00

3

1 3ln ln ln

e

x x

x

+

Tính ñược: 1

1

e

I =∫ xdx=

3 2

1

1 3ln lnx x

x

+

=∫

ðặt

2

x

( )1 1; ( ) 2

t = t e =

2

2

t

Vậy 1 116 251

135 135

I = + =

0,25

0,25

0,25

0,25

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD suy ra SO ⊥ (ABCD) Gọi H là trung

ñiểm của AO thì MH // SO nên MH ⊥ (ABCD) suy ra HN là hình chiếu

của MN trên mp(ABCD) Bởi vậy góc giữa MN và (ABCD) là góc

0

60

2

2 cos 45

HN =CH +CNCH CN = ⇒HN =

Tam giác MNH vuông suy ra

.tan 30

4

a

SA cắt (MNC) tại ñiểm M là trung ñiểm của SA nên d( ;(S MNC))=d( ;(A MNC))

SMNC AMNC

0,25

0,25

0,25

0,25

V Cho a, b, c, d là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức sau

1,00

M

O

B

D

C

A

S

Trang 4

a d d b b c c a S

d b b c c a a d

S

4

a b d c b a c d S

d b b c c a a d

4

4 0

a b c d

a b c d

+ + + ðẳng thức xảy ra ⇔ = = = a b c d

0,25 0,25

0,25

0,25 VI.a 1 1) Trong mặt phẳng Oxy, cho ñường thẳng ∆: x− 2y− = 1 0 và hai ñiểm

A(1 ; 1), B(4 ; -3) Tìm ñiểm C trên ñường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ C ñến ñường thẳng AB bắng 6

1,00

(2 1; )

C∈ ∆ ⇒C t+ t AB có phương trình : 4x+3y− = 7 0

5

t

=

11

t

d C AB

t

=

= ⇔

 = −

Vậy ( )7;3 ; 43; 27

11 11

0,25

0,25

0,25

0,25

( )P / /∆1;( )P / /∆ ⇒2 ( )P có vtpt nr(14;14; 7− )

Pt mặt phẳng (P) là: 2x + 2y – z + D = 0

(S) có tâm I(1;-2;3), bán kính R = 5

( ) ( ) ( )PS = C có chu vi 6π ⇒( )C có bán kính r = 3

( )

3

D

=

25 9

7 9

D D

D

=

 Vậy (P): 2x + 2y – z + 17 = 0 hoặc 2x + 2y – z – 7 = 0

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 5

VII.a Cho

1 , 2

z z là hai nghiệm của phương trình z 1 1

z

+ = Tính S = 3 3

z +z 1,00

2

1

z

( )2

∆ = − −

;

z = − z = − Vậy S = - 2

* Chú ý: Ta có thể áp dụng ñl Viét

z +z = z z⋅ =

z +z = z +zz z z +z = − = −

0,25

0,25 0,5

VI.b 1 1) Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa ñộ các ñỉnh của một hình thoi, biết

phương trình hai cạnh lần lượt là x+ 2y− = 4 0, x+ 2y− 10 = 0 và phương trình một ñường chéo là x− + =y 2 0 1,00

Giả sử AB: x + 2y – 10 = 0; CD: x + 2y – 4 = 0; AC: x – y + 2 = 0

Tìm ñược tọa ñộ A(2;4); C(0;2)

Gọi I là trung ñiểm AC ⇒ I(1;3)

ðt ∆ ñi qua I và ⊥ AC có pt: x + y – 4 =0

∆ cắt AB tại B(-2;6)

∆ cắt CD tại D(4;0)

Vậy A(2;4); B(-2;6); C(0;2); D(4;0)

0,25

0,25 0,25

0,25

2 Tìm m ñể ∆ cắt (S) tại hai ñiểm M, N sao cho MN = 8 1,00

Mặt cầu (S) (x 2)+ 2 +(y 3)− 2 +z2 =13 m có tâm ( 2;3;0)− I − và bán kính

13

R= − với m m <13 ∆ ñi qua ñiểm (0;1; 1)A − và có vtcp u =(2;1;2)

r

;

AI u

u

uur r

r

∆ cắt (S) ⇔d I( ; )∆ < ⇔ <R 3 13−mm< 4

Gọi H là trung ñiểm của MN thì IH ⊥ MN và MH = 4

Tam giác IMH vuông tại H nên

MI =MH +IH ⇔ −m= + ⇔m= − (TM) Vậy m = −12

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 6

VII.b

Giải hệ phương trình

log (3 2 ) log (3 2 ) 1

1,00

+ >

− >



⇔ 



5

5

⇔ 

5

⇔ 

1

x y

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 06/11/2013, 15:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD suy ra SO ⊥ (ABCD). Gọi H là trung ñiểm của AO thì MH // SO nên MH ⊥ (ABCD) suy ra HN là hình chiếu  của MN trên mp(ABCD) - Đáp án thi thử đại học môn toán khối B lần 2 năm 2010
i O là tâm của hình vuông ABCD suy ra SO ⊥ (ABCD). Gọi H là trung ñiểm của AO thì MH // SO nên MH ⊥ (ABCD) suy ra HN là hình chiếu của MN trên mp(ABCD) (Trang 3)
VI.b 1 1) Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa ñộ các ñỉnh của một hình thoi, biết phương  trình  hai  cạnh  lần  lượt  là x+2y− =40,x+2y−10=0  và  - Đáp án thi thử đại học môn toán khối B lần 2 năm 2010
b 1 1) Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa ñộ các ñỉnh của một hình thoi, biết phương trình hai cạnh lần lượt là x+2y− =40,x+2y−10=0 và (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w