1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án thi thử đại học môn toán khối D lần 2 năm 2010

5 368 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án thi thử đại học môn toán khối D lần 2 năm 2010
Trường học Trường THPT Đoàn Thượng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 156,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO TỈNH HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ðOÀN THƯỢNG KÌ THI THỬ ðẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2010 MÔN TOÁN, KHỐI D ðÁP ÁN VÀ BIỂU ðIỂM CHẤM * Chú ý. Thí sinh làm bài không theo cách nêu trong ñáp án mà vẫn ñúng thì cho ñủ ñiểm từng phần tương ứng. Câu ý Nội dung ðiểm I 1 Khảo sát hàm số = − + 3 2 1 2 3 3 y x x x (C) 1,00 TXð:  . lim x y →±∞ = ±∞ , 2 4 1 ' 4 3, ' 0 3 3 0 x y y x x y x y  = ⇒ =  = − + = ⇔  = ⇒ =  BBT: ghi ñầy ñủ Kết luận về tính ñb, nb, cực trị 2 '' 2 4, '' 0 2 3 y x y x y= − = ⇔ = ⇒ = ðồ thị. ðồ thị là ñường cong trơn thể hiện ñúng tính lồi, lõm. ðồ thị ñi qua 5 ñiểm: 4 2 4 (0;0), 1; , 2; ,(3;0), 4; 3 3 3                   4 2 -2 -4 -5 5 Nhận xét. ðồ thị hàm số nhận ñiểm uốn I 2 2; 3       làm tâm ñối xứng 0,25 0,25 0,25 0,25 I 2 Tìm các giá trị của m ñể hàm số nghịch biến trên khoảng ( 2;0)− 1,00 2 1 ' 2 2 1, ' 0 2 1 x y x mx m y x m =  = − + − = ⇔  = −  TH 1. 2 2 1 1 1 ' ( 1)m m y x− = ⇔ = ⇒ = − ⇒ hsñb trên R (không thỏa mãn) TH 2. 2 1 1 1 ' 0 1 2 1m m y x m− > ⇔ > ⇒ ≤ ⇔ ≤ ≤ − (không thỏa mãn) TH 3. 2 1 1 1 ' 0 2 1 1m m y m x− < ⇔ < ⇒ ≤ ⇔ − ≤ ≤ Hsnb trên khoảng 1 ( 2;0) 2 1 2 2 m m − ⇔ − ≤ − ⇔ ≤ − (TM). Vậy 1 2 m ≤ − 0,25 0,25 0,25 0,25 II 1 Giải phương trình 2 2 2 cos cos 2 cos 3 1x x x + + = (1) 1,00 (1) 2 1 cos2 1 cos6 cos 2 1 2 2 x x x + + ⇔ + + = 2 2 1 (cos2 cos6 ) cos 2 0 cos2 cos4 cos 2 0 2 x x x x x x⇔ + + = ⇔ + = cos2 0 cos2 0 cos2 cos4 0 cos2 cos( 4 ) x x x x x x π = =   ⇔ ⇔   + = = −   , , 4 2 6 3 2 x k x k x k π π π π π π ⇔ = + = + = − 0,25 0,25 0,25 0,25 2 Giải hệ phương trình: 2 2 1 3 x xy y x y xy  + + =  − − =  . 1,00 Hệ 2 2 3 ( ) 3 1 ( ) 3 (3 ) 3 1 x y xy x y xy x y xy xy xy − = + − + =   ⇔ ⇔   − − = + + =   2 3 3 1, 8 ( ) 9 8 0 x y xy x y xy xy xy xy xy − = + − = +   ⇔ ⇔   = − = − + + =   TH 1. 1 1 2 1 xy x x y y = − =   ⇔   − = = −   TH 2. 8 5 xy x y = −   − = −  (vô nghiệm) Kết luận. Hệ có 1 nghiệm ( ) 1; 1− 0,25 0,25 0,25 0,25 III Tính tích phân 1 ln 1 3ln e x dx x x+ ∫ 1,00 ðặt 2 1 2 1 3ln ln 3 3 t dx t x x tdt x − = + ⇔ = ⇒ = ( ) ( ) 1 1; 2t t e= = 0,25 ( ) 2 2 2 2 1 1 1 2 2 3 3 1 9 t t I dt t dt t − ⋅ = = − ∫ ∫ 2 3 1 2 8 9 3 27 t t   = − =     0,25 0,5 IV Tính theo a ñoạn thẳng 'AA … 1,00 Gọi H là trung ñiểm của ' 'A B ' ' 'C H A B⇒ ⊥ kết hợp với ' ' ' ( ' ')C H AA C H ABB A BH⊥ ⇒ ⊥ ⇒ là hình chiếu của 'BC trên mp ( ' ')ABB A 0 ' 30HBC⇒ ∠ = . Tam giác 'BHC vuông tại H suy ra 0 ' 3 tan30 2 HC a HB HB = ⇒ = . Tam giác 'BB H vuông tại 'B 2 2 ' ' 2BB BH B H a⇒ = − = . Vậy ' ' 2AA BB a= = . Gọi 'M là trung ñiểm của ' 'A C thì ' ' ( ')A C BMM⊥ . Gọi K là hình chiếu của M trên 'BM thì ( ;( ' ')) ', ' ' ( ' ') M BA C MK BM MK A C MK BA C d MK⊥ ⊥ ⇒ ⊥ ⇒ = . Ta có 2 2 2 2 1 1 1 11 66 ' 6 11 a MK MK MM MB a = + = ⇒ = . 0,25 0,25 0,25 0,25 V Cho a, b, c, d là các số thực dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau a d d b b c c a S d b b c c a a d − − − − = + + + + + + + 1,00 1 1 1 1 4 a d d b b c c a S d b b c c a a d − − − − = + + + + + + + − + + + + 4 a b d c b a c d S d b b c c a a d + + + + = + + + − + + + + ( ) ( ) 1 1 1 1 4a b c d d b c a b c a d     = + + + + + −     + + + +     ( ) ( ) 4 4 4a b c d d b c a b c a d ≥ + + + − + + + + + + ( ) 4 4 0a b c d a b c d = + + + − = + + + ðẳng thức xảy ra a b c d⇔ = = = 0,25 0,25 0,25 0,25 M' M H C A B' C' A' B K VI.a 1 1) Trong mặt phẳng Oxy, cho ñường thẳng ∆ : 2 1 0x y− − = và hai ñiểm A(1 ; 1), B(4 ; -3). Tìm ñiểm C trên ñường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ C ñến ñường thẳng AB bắng 6. 1,00 ( ) 2 1; C C t t ∈∆ ⇒ + . AB có phương trình : 4 3 7 0 x y + − = ( ) 11 3 ; 5 t d C AB − = ( ) 3 ; 6 27 11 t d C AB t =   = ⇔  = −  Vậy ( ) 43 27 7;3 ; ; 11 11 C C   − −     0,25 0,25 0,25 0,25 2 Viết phương trình mặt phẳng (P)… 1,00 ( ) ( ) ( ) / /Q P Q⇒ có vtpt ( ) 2;2; 1n = − r Pt mặt phẳng (Q) là: 2x + 2y – z + D = 0 (S) có tâm I(1;-2;3), bán kính R = 5. ( ) ( ) ( ) Q S C∩ = có chu vi 6π ( ) C⇒ có bán kính r = 3 ( ) ( ) 5 ; 3 D d I Q − = Ta có: ( ) 2 2 2 2 17 5 25 9 7 9 D D R r d D = −  = + ⇔ = + ⇔  −  Vậy (Q): 2x + 2y – z + 17 = 0 hoặc 2x + 2y – z – 7 = 0 0,25 0,25 0,25 0,25 VII.a Cho 1 2 ,z z là hai nghiệm của phương trình 1 1z z + = . Tính S = 2 2 1 2 z z+ . 1,00 2 1 1 1 0z z z z + = ⇔ − + = , ( ) 2 3 3i∆ = − = 1 2 1 3 1 3 ; 2 2 i i z z + − = = 2 2 2 2 1 2 1 3 1 3 1 2 2 i i z z     + − + = + = −         . Vậy S = -1 0,25 0,25 0,5 VI.b 1 Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa ñộ các ñỉnh của một hình thoi, biết phương trình hai cạnh lần lượt là 2 4 0, 2 10 0x y x y + − = + − = và phương trình một ñường chéo là 2 0x y − + = . 1,00 Giả sử AB: x + 2y – 10 = 0; CD: x + 2y – 4 = 0; AC: x – y + 2 = 0 Tìm ñược tọa ñộ A(2;4); C(0;2) 0,25 Gọi I là trung ñiểm AC ⇒ I(1;3) ðt ∆ ñi qua I và ⊥ AC có pt: x + y – 4 =0 ∆ cắt AB tại B(-2;6) ∆ cắt CD tại D(4;0) Vậy A(2;4); B(-2;6); C(0;2); D(4;0) 0,25 0,25 0,25 2 Tìm m ñể ∆ cắt (S) tại hai ñiểm M, N sao cho MN = 8 1,00 Mặt cầu (S) + + − + = − 2 2 2 (x 2) (y 3) z 13 m có tâm ( 2;3;0)I − và bán kính 13R m= − với 13m < . ∆ ñi qua ñiểm (0;1; 1)A − và có vtcp (2;1;2)u = r ; ( 2;2;1) ; (3;6; 6) ( ; ) 3 AI u AI AI u d I u       = − ⇒ = − ⇒ ∆ = =   uur r uur uur r r ∆ cắt (S) ( ; ) 3 13 4d I R m m⇔ ∆ < ⇔ < − ⇔ < Gọi H là trung ñiểm của MN thì IH ⊥ MN và MH = 4 Tam giác IMH vuông tại H nên 2 2 2 13 16 9 12MI MH IH m m= + ⇔ − = + ⇔ = − (TM). Vậy 12m = − 0,25 0,25 0,25 0,25 VII.b Giải hệ phương trình 2 2 5 3 9 4 5 log (3 2 ) log (3 2 ) 1 x y x y x y − =   + − − =  1,00 ðk: 3 2 0 3 2 0 x y x y + >   − >  Hệ pt ( )( ) ( ) ( ) 5 3 3 2 3 2 5 log 3 2 log 3 2 1 x y x y x y x y + − =   ⇔  + − − =   ( ) 5 3 5 3 2 3 2 5 log log 3 2 1 3 2 x y x y x y x y  + =  −  ⇔     − − =    −    ( ) ( ) 5 3 5 3 2 3 2 log 3 2 log 3 2 0 x y x y x y x y  + =  − ⇔   − − − − =  3 2 1 1 3 2 5 x y x y x y − =  ⇔ ⇔ = =  + =  (tmñk) 0,25 0,25 0,25 0,25 . 3 D d I Q − = Ta có: ( ) 2 2 2 2 17 5 25 9 7 9 D D R r d D = −  = + ⇔ = + ⇔  −  Vậy (Q): 2x + 2y – z + 17 = 0 hoặc 2x + 2y – z – 7 = 0 0 ,25 0 ,25 0 ,25 . SỞ GIÁO D C VÀ ðÀO TẠO TỈNH HẢI D ƠNG TRƯỜNG THPT ðOÀN THƯỢNG KÌ THI THỬ ðẠI HỌC LẦN 2 NĂM 20 10 MÔN TOÁN, KHỐI D ðÁP ÁN VÀ BIỂU ðIỂM CHẤM

Ngày đăng: 06/11/2013, 15:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi M' là trung ñiểm của '' AC thì '' AC ⊥( BMM ' ). Gọi K là hình chiếu của M trên BM' thì  - Đáp án thi thử đại học môn toán khối D lần 2 năm 2010
i M' là trung ñiểm của '' AC thì '' AC ⊥( BMM ' ). Gọi K là hình chiếu của M trên BM' thì (Trang 3)
VI.b 1 Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa ñộ các ñỉnh của một hình thoi, biết phương trình  hai  cạnh  lần  lượt  là x+2y− =40,x+2y−10=0  và  phương  trình  một  - Đáp án thi thử đại học môn toán khối D lần 2 năm 2010
b 1 Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa ñộ các ñỉnh của một hình thoi, biết phương trình hai cạnh lần lượt là x+2y− =40,x+2y−10=0 và phương trình một (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w