Trường THCS Võ Văn Tần... Tìm mỗi số... Tìm mỗi số... Tìm số chia và thương... Tìm số chia và thương... Tìm số chia và thương... Hướng dẫn về nhà :... Hướng dẫn về nhà : * Xem lại các bà
Trang 1Trường THCS Võ Văn Tần
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
1.Thế nào là phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa
số nguyên tố ?
2 Mu n tìm ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy c cu m t s l n h n 1 ta ph i làm sao ? Hãy ả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ột số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ớc cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy phân tích s 51 ra th a s nguyên t r i tìm t p h p các ước ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ồi tìm tập hợp các ước ập hợp các ước ợp các ước cuả nó.
2
* 225 = 3 75 = 3 3 25 = 3 3 5 5 = 3 5 chia
h t cho các s nguyên t 3 ; 5 ết cho các số nguyên tố 3 ; 5 ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy
2
* 51 = 3 17 có tập hợp các ước là A = { 1 ; 3 ; 17 ; 51}
Hãy phân tích 225 ra thừa số nguyên tố , rồi cho biết số này chia hết cho các số nguyên tố nào ?
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
1.Thế nào là phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa
số nguyên tố ?
2 Mu n tìm ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy c cu m t s l n h n 1 ta ph i làm sao ? Hãy ả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ột số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ớc cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy phân tích s 51 ra th a s nguyên t r i tìm t p h p các ước ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ồi tìm tập hợp các ước ập hợp các ước ợp các ước cuả nó.
2
* 225 = 3.75 = 3.3.25 = 3.3.5.5 = 3 5
chia h t cho các s nguyên t 3; 5 ết cho các số nguyên tố 3 ; 5 ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy ốn tìm ước cuả một số lớn hơn 1 ta phải làm sao ? Hãy
2
* 51 = 3.17 có tập hợp các ước là A = { 1; 3; 17; 51}
Hãy phân tích 225 ra thừa số nguyên tố , rồi cho biết số này chia hết cho các số nguyên tố nào ?
Ngày 28–10–2008
Trang 4Ngày 28–10–2008
Bài tập 127 (sgk / 50)
Phân tích các số 225; 1800; 1050; 3060 ra thừa số
nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó chia hết cho số nào ? 1800 2
900 2
450 2
225 3
75 3
25 5
5 5
1
1050 2
525 3
175 5
35 5
7 7 1
1050 = 2.3.5 72
3060 2
3061 2
765 3
255 3
85 5
17 17 1
225 3
75 3
25 5
5 5
1
2 2
225 = 3 5 3060 = 2 3 5.172 2 1800 = 2 3 53 2 2
Trang 5Ngày 28–10–2008
Bài tập 127 (sgk / 50)
Phân tích các số 225; 1800; 1050; 3060 ra thừa số
nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó chia hết cho số nào ? 1800 2
900 2
450 2
225 3
75 3
25 5
5 5
1
1050 2
525 3
175 5
35 5
7 7 1
1050 = 2.3.5 72
3060 2
3061 2
765 3
255 3
85 5
17 17 1
225 3
75 3
25 5
5 5
1
2 2
225 = 3 5 3060 = 2 3 5.172 2 1800 = 2 3 53 2 2
Trang 6Ngày 28–10–2008
* 51 = 3 17 có tập hợp các ước là A = { 1 ; 3 ; 17 ; 51}
Bài tập 127 (sgk / 50)
Bài tập130 (sgk / 50)
* 75 = 3 25 = 3 5 5 = 3 5 có tập hợp các ước là
B = { 1 ; 3 ; 5 ; 15 ; 25 ;75}
2
* 42 = 2 21 = 2 3 7 có tập hợp các ước là
C ={ 1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 14 ; 21 ;
42}
* 30 = 2 15 = 2 3 5 có tập hợp các ước là
D={1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 6 ; 10 ; 15 ; 30}
Phân tích các số 51; 75; 42; 30 ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của mỗi số
Giải
Trang 7Ngày 28–10–2008
* 51 = 3 17 có tập hợp các ước là A = { 1 ; 3 ; 17 ; 51}
Bài tập 127 (sgk / 50)
Bài tập130 (sgk / 50)
* 75 = 3 25 = 3 5 5 = 3 5 có tập hợp các ước là
B = { 1 ; 3 ; 5 ; 15 ; 25 ;75}
2
* 42 = 2 21 = 2 3 7 có tập hợp các ước là
C ={ 1 ; 2 ; 3 ; 6 ; 14 ; 21 ;
42}
* 30 = 2 15 = 2 3 5 có tập hợp các ước là
D={1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 6 ; 10 ; 15 ; 30}
Phân tích các số 51; 75; 42; 30 ra thừa số nguyên tố rồi tìm tập hợp các ước của mỗi số
Giải
Trang 8Ngày 28–10–2008
Bài tập 127 (sgk / 50)
Bài tập130 (sgk / 50)
Bài tập 131 (sgk / 50)
Tích hai số tự nhiên bằng 42 Vậy mỗi thừa số của tích quan hệ như thế nào với 42 ?
a) Tích cuả hai số tự nhiên bằng 42 Tìm mỗi số
Giải
a) Tích cuả hai số tự nhiên bằng 42, nên mỗi
thừa số cuả tích là ước cuả 42
Mà Ư(42) = {1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42}
Ư(42) = ?
b) Tích cuả hai số tự nhiên a và b bằng 30 Tìm a và b
Trang 9Ngày 28–10–2008
Bài tập 127 (sgk / 50)
Bài tập130 (sgk / 50)
Bài tập 131 (sgk / 50)
a) Tích cuả hai số tự nhiên bằng 42 Tìm mỗi số
b) Tích cuả hai số tự nhiên a và b bằng 30 Tìm a và b, biết a < b
Giải
a) Tích cuả hai số tự nhiên bằng 42, nên mỗi
thừa số cuả tích là ước cuả 42
Mà Ư(42) = {1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42}
Trang 10Ngày 28–10–2008
Bài tập 127 (sgk / 50)
Bài tập130 (sgk / 50)
Bài tập 131 (sgk / 50)
Bài tập 168 (sbt / 22)
Trong một phép chia , số bị chia bằng 86 , số dư bằng 9 Tìm số chia và thương
Nếu ta có a chia cho b được thương là q và dư là r, thì ta viết a = ?
Nếu ta gọi số chia là b và thương là q thì theo bài toán trên ta có thể
viết được 86 = ?
Trang 11Ngày 28–10–2008
Bài tập 127 (sgk / 50)
Bài tập130 (sgk / 50)
Bài tập 131 (sgk / 50)
Bài tập 168 (sbt / 22)
Trong một phép chia , số bị chia bằng 86 , số dư bằng 9 Tìm số chia và thương
Giải
•Gọi số chia là b và thương
là q, theo đề bài ta có :
• 86 = b.q + 9 (b > 9)
• Suy ra : b.q = 86 - 9 = 77
Vì thế : b là ước cuả 77 Mà: b > 9, nên có hai đáp số
* b = 11, q = 7
* b = 77, q = 1
Trang 12Ngày 28–10–2008
Bài tập 127 (sgk / 50)
Bài tập130 (sgk / 50)
Bài tập 131 (sgk / 50)
Bài tập 168 (sbt / 22)
Trong một phép chia , số bị chia bằng 86 , số dư bằng 9 Tìm số chia và thương
Giải
•Gọi số chia là b và thương
là q, theo đề bài ta có :
• 86 = b.q + 9 (b > 9)
• Suy ra : b.q = 86 - 9 = 77
Vì thế : b là ước cuả 77 Mà: b > 9, nên có hai đáp số
* b = 11, q = 7
* b = 77, q = 1
Trang 13Ngày 28–10–2008
Bài tập 127 (sgk / 50)
Bài tập130 (sgk / 50)
Bài tập 131 (sgk / 50)
Bài tập 168 (sbt / 22)
Tìm các ước cuả 6 không
kể chính nó ?
Các ước cuả 6 (không kể
chính nó) là 1 ; 2 ; 3
Tổng của các ước nói trên
là bao nhiêu ?
Có nhận xét gì về tổng này (so vơí số 6) ?
Ta có : 1 + 2 + 3 = 6
Số 6 là số hoàn chỉnh
* Làm Bài tập 167 (sbt / 22)
Một số bằng tổng các ước cuả nó (không kể
chính nó) gọi là số hoàn chỉnh.
Hướng dẫn về nhà :
Trang 14Ngày 28–10–2008
Bài tập 127 (sgk / 50)
Bài tập130 (sgk / 50)
Bài tập 131 (sgk / 50)
Bài tập 168 (sbt / 22)
* Làm Bài tập 167 (sbt / 22)
Một số bằng tổng các ước cuả nó (không kể
chính nó) gọi là số hoàn chỉnh.
Hướng dẫn về nhà :
* Xem lại các bài tập đã sửa
* Xem phần Có thể em chưa biết để biết cách xác định
số lượng các ước cuả một số