Phiều bài tập, HS làm xong, PH kiểm tra lại kết quả bài làm của con. HS giữ phiếu bài tập để khi đi học nộp lại cho GVCN.. B) Mạnh nhất thế gian. đến bên hồ. Lừa rất được việc nên ông ch[r]
Trang 1Họ và tên: Lớp: 1A
HƯỚNG DẪN HỌC SINH ÔN TẬP LỚP 1 (Từ ngày 22/02 đến ngày 26/02/2021)
Thứ tư
(22/02)
- Luyện đọc các bài tập đọc trong SGK từ bài 88 đên bài 92 (Sách Tiếng Việt tập 1) Rèn đọc to, rõ ràng, đọc đúng, lưu loát
- Đọc các số từ 0 đến 16
- Làm phiếu bài tập số 1 : Môn Toán – Tiếng Việt
- Kể lại cho bố mẹ nghe những việc mình đã làm được trong thời gian nghỉ Tết Khuyến khích HS kể tự tin, mạnh dạn, phụ huynh có thể quay lại video
để gửi zalo cho GVCN
Thứ năm
(23/02)
- Luyện đọc các bài tập đọc trong SGK từ bài 88 đên bài 94 đến bài 96 (Sách Tiếng Việt tập 2) Rèn đọc to, rõ ràng, đọc đúng, lưu loát
- Đọc các số từ 17 đến 20
- Làm phiếu bài tập số 2 : Môn Toán – Tiếng Việt
- Kể lại cho bố mẹ nghe con đã đi chúc Tết như thế nào? con thích đến nhà ai chúc Tết nhất? mọi người có vui, phân khởi khi gặp con và gia đình không ? Khuyến khích HS kể tự tin, mạnh dạn, phụ huynh có thể quay lại video để gửi zalo cho GVCN
Thứ sáu
(24/02)
- Luyện đọc các bài tập đọc trong SGK từ bài 88 đên bài 97 đến bài 103(Sách Tiếng Việt tập 2) Rèn đọc to, rõ ràng, đọc đúng, lưu loát
- Đọc các số từ 17 đến 20
- Làm phiếu bài tập số 3 : Môn Toán – Tiếng Việt
- Kể lại cho bố mẹ nghe trong thời gian nghỉ Tết con thích nhất điều gì, thích gặp ai nhất, điều gì làm con nhớ nhất?
HS kể tự tin, mạnh dạn, phụ huynh có thể quay lại video để gửi zalo cho GVCN
* Chú ý: HS viết chính tả bằng bút mực, chữ nhỏ
Phiều bài tập, HS làm xong, PH kiểm tra lại kết quả bài làm của con HS giữ phiếu bài tập để khi đi học nộp lại cho GVCN GVCN sẽ nhận xét, đánh giá kết quả học tập của HS
Họ và tên: Lớp: 1A
Thứ tư ngày 22 tháng 2 năm 2021
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 1 - MÔN TIẾNG VIỆT Phần 1: Đọc hiểu:
Trang 2* Đọc bài: Con công lẩn thẩn (Sách Tiếng Việt tập 1 trang 161)
* Trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Công cho rằng nó như thế nào?
A) Giỏi nhất thế gian B) Mạnh nhất thế gian C) Đẹp nhất thế gian
Câu 2: Công sà xuống hồ để làm gì?
A) Uống nước B) So sắc đẹp C) Tập bơi
Câu 3: Điền vào chỗ chấm:
- Một hôm, công ……… đến bên hồ
Câu 4: Sắp xếp thành câu và viết lại cho đúng:
tìm./ ngụp/ lặn/ Công
Phần 2: Chính tả (tập chép):
Lừa, thỏ và cọp
Ông chủ nọ có một con lừa Lừa rất được việc nên ông chủ quý nó lắm Nhưng muốn thử trí khôn của lừa, ông nhờ nó đi bắt về một con cọp
* Chú ý: Tên bài lùi 5 ô, nếu HS không viết được chữ viết hoa (Đầu câu, đầu dòng) thì
HS có thể viết chữ viết thường.
Phần 3: Bài tập:
Bài 1: Điền vào chỗ chấm:
a) ung hay uc:
b) l hay n
Bài 2: Nối
/
Trang 3Họ và tên: Lớp: 1A
Thứ tư ngày 23 tháng 2 năm 2021
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 1 - MÔN TOÁN Bài 1: Viết số:
- Mười một: - Mười bốn:
- Mười lăm: - Mười sáu:
Bài 2: >, <, =
Bài 3: Sắp xếp các số: 9, 15, 13, 10, 14
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
Cái bánh
Ngôi nhà
sạch sẽ
là đôi bạn thân
Trang 4b Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 4: Tính:
a 6 + 1 + 3 = c 5 + 3 + 1 =
b 8 + 2 - 4 = d 9 - 2 - 4 =
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
Họ và tên: Lớp: 1A
Thứ năm ngày 24 tháng 2 năm 2021
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2 - MÔN TIẾNG VIỆT Phần 1: Đọc hiểu:
* Đọc bài: Tủ sách của Thanh (Sách Tiếng Việt trang 5)
* Trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Từ khi còn bé, ba má đã mua cho Thanh những gì?
A) Nhiều đồ chơi B) Nhiều bánh kẹo C) Những cuốn sách có tranh ảnh đẹp
Câu 2: Tại sao lúc đó Thanh chỉ xem tranh?
A) Vì Thanh không thích B) Vì Thanh chưa biết chữ C) Vì Thanh lười học
Câu 3: Điền vào chỗ chấm:
- Giờ thì một tủ sách
Câu 4: Sắp xếp thành câu và viết lại cho đúng:
rất nhanh / em học đọc/ Nhờ có sách
Trang 5Phần 2: Chính tả (tập chép):
Ước mơ của tảng đá
Trên dốc đá ven biển có một tảng đá to Trông nó xù xì, bạc phếch Nó đứng chênh vênh như chỉ muốn lăn xuống biển Quanh năm đứng một chỗ, tảng đá có vẻ buồn
buồn
Chú ý : Tên bài lùi 4 ô, nếu HS không viết được chữ viết hoa (Đầu câu, đầu dòng) thì HS
có thể viết chữ viết thường.
Phần 3: Bài tập:
Bài 1: Điền vào chỗ chấm:
a) ênh hay êch:
cồng k con … bập b…… trắng b
b) inh hay ich
Bài 2: Nối
.
.
Cây táo nhà bà
Em gái của em
hoa mai, hoa đào khoe sắc thắm
rất đáng yêu
Trang 6Họ và tên: Lớp: 1A
Thứ năm ngày 25 tháng 2 năm 2021
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 2 - MÔN TOÁN Bài 1: Viết số:
- Mười tám: - Hai mươi:
- Mười bảy: - Mười chín:
- Mười lăm: - Mười tám:
Bài 2: >, <, =
18 18 10 - 3 5 + 5 9 - 1 8 - 0
Bài 3: Sắp xếp các số: 19, 20, 15, 17
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 4: Tính:
Trang 7b 7 - 7 + 9 = d 7 + 3 - 10 = 2 + 6 - 7 = ……
Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
Họ và tên: Lớp: 1A
Thứ sáu ngày 26 tháng 2 năm 2021
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 3 - MÔN TIẾNG VIỆT Phần 1:
a) Đọc ôn bài các bài trong sách Tiếng Việt (từ bài 97 đến bài 103)
b)Đọc hiểu:
* Đọc bài: Hạt nắng bé con(Sách Tiếng Việt trang 19)
* Trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Mẹ mặt trời thả hạt nắng xuống đâu?
Câu 2: Khi gặp bông hồng đang khóc, hạt nắng đã làm gì?
\A) Tặng bông hồng bài hát B) Tặng bông hồng viên ngọc
B)Hạt nắng an ủi và tặng bông hồng chiếc khăn vàng óng
Câu 3: Điền vào chỗ chấm:
- Nghe hạt mầm thì thấm, nó phả xuống đất
Câu 4: Sắp xếp thành câu và viết lại cho đúng:
Hạt nắng/ về bên kia núi./ mẹ /bám cánh tay
Trang 8Phần 2: Chính tả (tập chép):
Dậy sớm
Tinh mơ em thức dậy
Rửa mặt rồi đến trường
Em bước vội trên đường
Núi giăng hàng trước mặt
* Chú ý: Tên bài lùi 5 ô, các dòng thơ lùi 3 ô, nếu HS không viết được chữ viết hoa (Đầu câu, đầu dòng) thì HS có thể viết chữ viết thường.
Phần 3: Bài tập:
Bài 1: Điền vào chỗ chấm:
a) ai hay ay:
m nhà m bay học b bàn t……
b) ng hay ngh
…………à voi ……… ển cổ ……….ôi nhà ……… ỉ ngơi
Trang 9Bài 2: Nối
Họ và tên: Lớp: 1A
Thứ sáu ngày 27 tháng 2 năm 2021
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 3 - MÔN TOÁN Bài 1: Viết số:
- Năm mươi: - Chín mươi:
- Sáu mươi: - Bốn mươi:
Bài 2: Đọc số:
- 70: - 30:
- 20: - 80:
Bài 3: Sắp xếp các số: 60, 10, 80, 20, 50
a Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 4:
a) >, <, =
80 60 2 + 7 5 + 5 7 - 7 8 - 8
b) Số ?
20, ……, 40, ……., 60 90, ………, 70, ……, 50
Mẹ đang dọn
Bà gửi quà quê
chúc Tết ông bà
cho nhà bé
Trang 10Bài 5: Hình bên có
Có
Có
Bài 6: Viết phép tính thích hợp:
a) Có : 8 bông hoa cười
Thêm: 2 bông hoa cười
Tất cả : bông hoa cười?
b) Có : 10 quả cam Biếu bà: 6 quà cam Còn lại : quả cam?