1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Toán 4 Luyện tập Tuần 22 trang 110

8 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 655,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng điện tử. Môn: Toán Lớp: 4 b[r]

Trang 1

Bài giảng điện tử

Môn: Toán Lớp: 4b

Gv: Nguyễn Thanh Hiền

Trang 2

Luyện tập

• Bài 1: So sánh hai phân số

a) b)

c) d)

5

8

7 8

5

9

7

9 8

11 20

6 10 và

Trang 3

Luyện tập

• Bài 2: So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:

a) b) c) 8

7

7 8

9 5

5 9

12 16

28 21

* Cách 1: Quy đồng mẫu số hai phân số và

= = ; = =

> ( vì 64 > 49 ) ; vậy >

•Cách 2: Ta có: > 1 ( vì tử số lớn hơn mẫu số);

1 > (vì tử số bé hơn mẫu số)

Từ > 1 và 1 > ta có : >

8 7

7 8 8

7

7 8

8 8

7 8

64 56

7 7

8 7

49 56 64

56

49 56

8 7

7 8 8

7

7 8 8

7

7 8

8 7

7 8

a)

Trang 4

* Cách 1: Quy đồng mẫu số hai phân số và

= = ; = =

> ( vì 81 > 25 ) ; vậy >

•Cách 2: Ta có: > 1 ( vì tử số lớn hơn mẫu số);

1 > (vì tử số bé hơn mẫu số)

Từ > 1 và 1 > ta có : >

9 5

5 9

9 9

5 9

81 45

5 5

9 5

25 45

b)

9 5

5 9 81

45

25 45

9 5

5 9 9

5

5 9

9 5

5 9

9 5

5 9

• Bài 2: So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:

a) b) c) 8

7

7 8

9 5

5 9

12 16

28 21

Trang 5

* Cách 1: Rút gọn hai phân số và

= = ; = =

Quy đồng mẫu số hai phân số : = ; =

< ( vì 9 < 16 ) ; vậy < nên: <

•Cách 2: Ta có: < 1 ( vì tử số bé hơn mẫu số);

1 < (vì tử số lớn hơn mẫu số)

Từ < 1 và 1 < ta có : < nên: <

12 16

28 21

12 : 4

16 : 4

3 4

28 : 7 21: 7

4 3

c)

12 16

28 21 3 4

9 12

4 3

16 12 9

12

16 12

9 12

16 12

12 16

28 21 9

12

28 21 9

12

28 21

9 12

16 12

12 16

28 21

• Bài 2: So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau:

a) b) c) 8

7

7 8

9 5

5 9

12 16

28 21

Trang 6

Luyện tập

• Bài 3: So sánh hai phân số có cùng tử số:

a) Ví dụ: So sánh và

Ta có: = = ; = =

Vì: > nên >

Nhận xét: Trong hai phân số (khác 0) có tử số bằng

nhau, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn.

4 5

4 7

4 7

5 7

28 35

4 5

7 5

20 35

4 5

4 7 28

35

20 35

4 5

4 7

Trang 7

Luyện tập

• Bài 3: So sánh hai phân số có cùng tử số :

b) So sánh hai phân số : và ; và

> ; >

9 11

9 14

8 9

8 11

9 11

9 14

8 9

8 11

Trang 8

Luyện tập

• Bài 4: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) ; ; b) ; ;

b) Các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn : ; ;

c) Quy đồng mẫu số các phân số ; ;

MSC: 12

= = ; = = ; = =

Vì : < < nên : < <

Các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn : ; ;

6

7

4 7

5 7

2 3

5 6

3 4

6 7

4 7

5 7

2

3

2 4

3 4

8

1 2

5 6

5 2

6 2

1 0

1 2

3 4

3 3

4 3

9

1 2 8

1 2

1 0

1 2

9

1 2

2 3

5 6

3 4

2 3

5 6

3 4

2 3

5 6 3

4

Ngày đăng: 04/03/2021, 00:36