MÔN TOÁN – LỚP 4Phịng Giáo Dục Gị Vấp Trường Tiểu học Nguy n Th Minh Khai ễn Thị Minh Khai ị Minh Khai... BÀI CŨTriệu và lớp triệu tiếp theo... Bài 1: Đúng giơ Đ, sai giơ S:B n m i tri u
Trang 1MÔN TOÁN – LỚP 4
Phịng Giáo Dục Gị Vấp Trường Tiểu học Nguy n Th Minh Khai ễn Thị Minh Khai ị Minh Khai
Trang 3BÀI CŨ
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Trang 4Bài 1: Đúng giơ Đ, sai giơ S:
B n m i tri u hai tr m m i l m nghìn ốn mươi triệu hai trăm mười lăm nghìn ươi triệu hai trăm mười lăm nghìn ệu hai trăm mười lăm nghìn ăm mười lăm nghìn ười lăm nghìn ăm mười lăm nghìn
b n tr m viết là ốn mươi triệu hai trăm mười lăm nghìn ăm mười lăm nghìn 4 215 400
N m tri u ba tr m m i b n nghìn sáu ăm mười lăm nghìn ệu hai trăm mười lăm nghìn ăm mười lăm nghìn ười lăm nghìn ốn mươi triệu hai trăm mười lăm nghìn
tr m ba m i vi t là ăm mười lăm nghìn ươi triệu hai trăm mười lăm nghìn ết là 5 314 630
Một trăm ba mươi sáu triệu hai trăm linh năm
Đ
S
Đ
S
Trang 5BÀI MỚI
Luyện tập
Trang 6HOẠT ĐỘNG 1
Củng cố về các hàng và các lớp
Trang 7LỚP TRIỆU LỚP NGHÌN LỚP ĐƠN VỊ
Hàng chục triệu
Hàng
trăm
triệu
Hàng nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng triệu
Hàng đơn vị
Hàng chục Hàng
trăm
Trang 8Hoạt động 2: Luyện tập
Trang 9Đọc số
Viết số LỚP TRIỆU LỚP NGHÌN LỚP ĐƠN VỊ
Tám
trăm
năm
mươi
triệu ba
trăm linh
bốn nghìn
chín trăm
403210715
Hàng chục triệu
Hàng trăm triệu
Hàng nghìn
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng triệu
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
850304900 8 5 0 3 0 4 9 0 0
Bốn trăm
linh ba
triệu hai
trăm
mười
nghìn bảy
trăm
mười lăm
4 0 3 2 1 0 7 1 5
Trang 10Viết các số sau:
a) Sáu trăm mười ba triệu
613 000 000
b) Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm
linh năm nghìn
131 405 000
c) Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai mươi sáu nghìn một
trăm linh ba
512 326 103
d) Tám mươi sáu triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm linh hai
86 004 702
e) Tám trăm triệu không trăm linh bốn nghìn bảy trăm
hai mươi
800 004 720
Trang 1132 640 507 8 500 658 830 402 960
85 000 120 178 320 005 1 000 001
Đọc các số sau :
Trang 12Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau :
1
Số 715 638 571 638 836 571
Giá trị
chữ số 5 5 000 500 000 500
Trang 13CỦNG CỐ: Trò chơi “Ai mà tài thế”
4
3
2
1
5
Trang 14Hãy nêu số bé nhất có tám chữ số ?
Đó là số: 10 000 000
Trang 15c s g m : 2 trăm triệu, 4
Đọc số gồm : 2 trăm triệu, 4 ốn mươi triệu hai trăm mười lăm nghìn ồm : 2 trăm triệu, 4
ch c nghìn, 9 nghìn, 8 tr m, 3 ục nghìn, 9 nghìn, 8 trăm, 3 ăm mười lăm nghìn
ch c, 5 đ n v ục nghìn, 9 nghìn, 8 trăm, 3 ơi triệu hai trăm mười lăm nghìn ị
trăm bốn mươi chín nghìn tám trăm ba mươi lăm.
Trang 16Đáp án : 25 000 999
Vi t s : Hai m ết số : Hai mươi lăm ố : Hai mươi lăm ươi lăm ăm i l m
triệu bốn trăm nghìn chín
Trang 17Tìm số liền sau số
49 999 999
Đáp án : 50 000 000
Trang 18PHẦN THƯỞNG
Trang 19DẶN DÒ
_ Làm bài ở vở bài tập.
_ Xem trước bài: “Luyện tập” trang 17.
Trang 20CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC GIỎI