Tất cả các quá trình chuyển hóa năng lượng trao đổi chất của Kích thước té bao: um ông nhìn thấy bằng ma Copyright @ Pearson Education, inc., publishing as Benjamin Gum http: / /fix.cox
Trang 1PHẦN I: SINH HỌC TẾ BÀO
CHƯƠNG III: CẤU TRÚC TẾ BÀO
TS Nguyễn Hoài Hương
1858, R Virchov bỗ sung cho học
thuyết tê bào:
> Tất cả các tế bào đều bắt nguồn từ
những tê bào sông trước đó
T Schwann È M Schleiden
II 1 Lịch sử nghiên cứu tế
bào 1663: Robert Hooke dùng kính hiên vi quan sát được vách tê
bào thực vật đã chết
10 năm sau, Antonio
Leeuwenhoek chế tạo 500 kính
hiển vi, là người đầu tiên mô tả
vi khuẩn, tảo, nguyên sinh
động vật, tinh trùng
Tao Spirogyra va nguyén sinh déng vat Vorticellla
Thí nghiệm Pasteur chứng tỏ ngày nay các sinh vật sinh ra từ các sinh vật đã tôn tại trước đó
Thuyết tự sinh bị bác bỏ
Question: Pasteur asked “Does life generate spontaneously or does
it come only from already existing life’?
microorganisms enter the
flask and grow
Trang 2Học thuyết tế bào hiện đại:
1 Tất cả các cơ thể sống đều được cấu tạo nên từ tế bào Ill 2 Phương pháp nghiên :
2 Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của mọi cơ thể sống cứu tê bảo
3 Tất cả tế bào đều bắt nguồn từ các tế bào đã tồn tại trước đó -_ Quan sát
bằng cách phân chia (không phải do ngẫu nhiên tạo thành) - _ Phân lập nuôi cấy
4 Té bào chứa thông tin di truyền và truyền thông tin này sang
tế bào khác trong qúa trình phân bào
1 Quan sát bằng kính hiển
5 Tất cả các tế bào cơ bản đều như nhau về thành phần hóa học vi
6 Tất cả các quá trình chuyển hóa năng lượng (trao đổi chất) của Kích thước té bao: um
ông nhìn thấy bằng ma
Copyright @ Pearson Education, inc., publishing as Benjamin Gum
http: / /fix.cox.miami.edu/~cmallery /150/unity/cell.text.htm
(Đọc thêm về Học thuyết tế bào)
There Is a smaller surface area compared to volume
here Is a larger surface area compared to volume
im idm 1cm 1mm 100pm 10um tym 100nm 10nm inm 1A 0.1Ã
lớn nêu kích thước
Surface area 6 sides 1? 6sides x 2 6 sides x 42
=&mm? =24 mm? =% mm*
Volume P=1 mm? 2=8 mm? = 64 mmẺ Surface area- 6/1 3/1 15/1 to-volume ratio
Thể tích V tế bào quyết định tốc độ phản ứng hóa học trong tế bào Diện tích bề mặt S quyết định lượng vật chất vào và ra tế bào
Figure 1
iia
Vì sao tế bào có kích thước nhỏ
Trang 3Các thông số của kính hiển vi
a) Kính hiển vi quang học
Substage corcenser eee a thuc phong đại và
| ght inrensity contiol — Thi kinh: phóng đại
thêm ảnh của vật kính
Thôn ly hai điểm rÁt QẦn nhau kính Table 2.2 The Properties of Microscope Objectives
d khỏang cách tối thiểu (phân ly) giữa =“ dod — — ‘ont Hh we rs
Phương trình Abbé: d=0.52/nsine specimen “ = light 2.3 um 0.9 pm 0.35 um 0.18 um
Độ mở số (numerical aperture) n=hệ số khúc xạ của môi trường tiếp của kính hiền vi
6 = 1⁄2 góc hình nón ánh sáng từ vật đi Gamma rays, không khí và trong dâu)
Đê tăng độ phân giải: To pm) lô 08 TPN d0 10 kính hiển vi có vật kính dầu có độ mở side
= Tăng n (nhỏ lên phiến kính một giọt nước n
= 1,3, glycerine n=1,4, dầu bá hương (huile de
Cèdre) n=1,5 Dùng vật kính dau
-Tăng 8
d= ` nm) — 212 nm or 0.2 um = avs thước của vi khuẩn nhỏ
Trang 4ii) Kính hiển vi tương phản pha (phase-
contrast microscope)
Cho phép quan sát mẫu vật sống không cần
cố định nhuộm màu
Gồm đĩa pha (phase plate) và màn chắn
sang vong (annular stop)
>Phát hiện chuyển động của VSV
>Quan sát hình dạng tế bào sống
>Phát hiện các thành phần của vi khuẩn
như bào tử và các nội thê
iii) Kính hiển vi tương phản pha giao thoa
phân biệt (differential interference
contrast microscope)
>Tương tự kính hiển vi tương phản pha
>Bé sung thiét bị tạo giao thoa các chùm
>Quan sát thành (vách) tê bào, nội bào tử,
hạt dự trữ, không bào và nhân tế bào
eukaryote
Escherichia coli nhuém véi khang thé Paramecium tetraurelia dang giao
hùynh quang (x600), màu xanh mảnh nạp (nhuộm acridine orange x125)
vỡ tê bào chêt
Nguyén sinh déng vat Crithidia luciliae Micrococcus luteus va Bacillus
nhuộm khang thé huynh quang — nhin rõ cereus (sông phát hùynh quang màu
nhân động (kinetoplast)(x1000) xanh, chêt-màu đỏ)
iv) Kính hiển vi hùynh quang Dựa trên cơ sở khả năng phát sáng của nhiều vật chất có nguồn gốc
sinh học hoặc các thúôc nhuộm khi chiêu sáng vào chúng
Ánh sáng hùynh quang: phát sáng khi ở trạng thái bị kích thích (bởi ánh sáng), thời gian ngắn
Nguồn sáng: đèn thủy ngân tạo nguồn sáng mạnh qua một bộ lọc chọn bước sóng mong muôn
Bộ tụ quang nền đen tạo nền đen tương phản với mẫu vật phát hùynh
quang rực rỡ
Mẫu vật được nhuộm với các fluochrome hoặc tự phát hùynh quang ở bứơc sóng sử dụng
Kính lọc lọai bỏ tia cực tím đến mắt
Công cụ để nghiên cứu VSV trong y học, sinh thái VSV
Fluochrome: acridine orange, DAPI (diamidino-2-phenylindole, thúôc nhuộm DNA) tạo phát sáng cam hoặc xanh lá cây, dễ dàng phát hiện khi mâu vật ở bên trong những vật khác
Range of light microscope Range of electron microscope
b) Kính hiền vi điện tử
i) Kính hiển vi điện tử truyền
qua (transmission electron microscope — TEM)
= Epithelial cells
10 um
<= Red blood cells
| Typical bacteria
Độ phân giải kính hiển quang
100 nm:
Dung chum tia dién tv A= 0,005
nm thay thé anh sang (A= 500
Trang 5Tế bào lông và tế bào lông tiết ở hoa
oải hương (Lavandula vera) - SEM
Nuôi cấy tế bào
Đĩa nuôi cấy tế bào
Môi trường dinh dưỡng
Hormone, yếu tố tăng
trưởng
Nuôi cấy nguyên bào sợi chuột (SEM) Nghiên cứu tính chất riêng
của từng loại tế bào
Trang 6Nuôi cấy dòng tế bào (cell lines)
Tế bào có đời sống giới hạn (phân chia 50-100 lần rồi
chết)
Cell line (tế bào bắt tử) do đột biến tế bào bình thường
Cell line từ tế bào ung thư
Uu diém: té bao có khả năng phân chia không ngừng,
đông nhất, có thê tôn trữ
Nhược điêm: nhiều điểm khác biệt với tế bào bình thường
3T3 fibroblast (mouse) BHK 21 fibroblast (Syrian hamster) MDCK epithelial cell (dog) HeLa epithelial cell (human) Ptk 1 epithelial cell (rat kangaroo) L6 myoblast (rat)
PC 12 chromaffin cell (rat)
SP 2 plasma cell (mouse)
Fibroblast: nguyén bao soi Chromaffin cell: tế bào tủy thượng thận Epithelial cell: tế bào biểu bì Plasma cell: tương bào
Myoblast: nguyên bào cơ
armored chamber sedimenting material
Vi du: ribosome 80S
Siéu ly tam (ultracentrifugation)
„ nhân, khung ee? sườn tb
ĐỘ CAO
Ribosome, virus, cac dai phan
tử sinh học
Trang 7III.3 Cấu trúc tế bào
1) Phân loại tế bào: nhân sơ và nhân thực
Living Things
Cell Type Cell Type Prokaryotic Eukaryotic
Domain Domain Domain
Eubacteria Archaea Eucarya
Example Example Example
Streptococcus Methanococcus Homo sapiens
Golgi apparatus Mitochondrion
Nucleus
Tế bào nhân thực (Eukaryote): tế bào thực vật
Trang 83) Cấu trúc cơ bản tế bào nhân sơ (Prokaryote)
>Nang (capsule)
> Vách tế bào (cell wall)
>Màng sinh chất (plasma membrane)
7 năng lực của tế bào:
1 Chứa thông tin di truyền, cho phép sự biểu hiện các thông tin di truyên chính xác theo thời gian và không gian Phân chia
Thu nhận, chuyên đồi và sử dụng năng lượng
Thực hiện vô số các phản ứng sinh hóa (dùng enzyme)
Thực hiện nhiều họat động cơ học (vận chuyển các chất
trong các ngăn của tê bào)
o Đáp ứng đối với kích thích
7 Tự điều hòa hay giữ nội cân bằng
Chỉ tiết cầu trúc
1 Nang (capsule): polysaccharide hay polypeptide, chức năng bảo vệ
2 Vách tế bào (cell wall): peptidoglucan, chức năng: khung, duy trì hình dạng, chịu áp suất thẩm thấu
Hai loai vi khudn: Gram +: git lai mau (Streptococcus, Staphylococcus)
Gram -: khéng git? lai mau (E coli)
Trang 9Peptidoglycan Sum
nhuôm màu negative ——ÿ
Khuẩn lam Prochloron (x 14500)
3 Mang sinh chat (plasma
membrane) hé théng mang duy nhật của tê bào
Màng sinh chất phát triển khi vi
khuân có khả năng quang hợp
5 Pla smid (DNA dang vong) nam @ Bacterial flagella (4) (Hairlike pili help this =)
rai rac, chứa thông tin di truyén rotate for locomotion adhere to other cells
khánhg thuốc)
6 Ribosome: nằm rải rác trong tế
bào, chức năng tông hợp protein
7 Pilus (pili): protein, chức năng
kết dính vào tế bào khác lầy thức
8 Roi (flagellum): protein, giup vi
4) Cấu trúc tế bào nhân thực (Eukaryote)
>Các bào quan có màng bao bọc: mỗi bào quan có chức năng riêng
rẽ, tránh các phân tử phản ứng nhâm lân
>Xu hướng tiến hóa
, Extracellular side
Carbohydrate Alpha-helx protein
Trang 10bộ Golgi, tiêu thé) Bao quan chuyên hóa năng lượng
Bộ khung Sườn Cấu trúc
ngoại bào
Màng ngoài Màng trong
The nuclear envelope is continuous with the endoplasmic reticulum
y Inside ofcell
The nuclear lamina is a network of filaments
just inside the nuclear envelope It interacts
with chromatin and helps support the
envelope to which it is attached
An octagon of protein complexes surrounds each nuclear pore Protein fibrils
on the nuclear side form a cagelike structure
ii) Nhiễm sắc chất (chromatin):
gôm DNA liên kêt với protein (histone va khác histone)
Khi tế bào phân chia, nhiễm sắc chât cuộn thành nhiêm sắc thê
iii) Dịch nhân (nucleoplasm): - mạng lưới protein gắn với nhiễm sac chat;
Hệ thống sợi lamina tạo cầu trúc nhân
iv) Hạch nhân (nucleolus): tổng
hợp ribosome
Chromosome
Nhu Chromasd Chrơmadid
Chức năng của nhân:
>Chứa thông tin di truyền, nhiễm sắc thể phân chia đều đặn bảo đảm truyền thông tin di truyền cho
các thế hệ sau
> Trung tâm điều khiển mọi họat
động của tb (điều khiển sinh tổng
hop enzyme)
10
Trang 11Tế bào rễ hành Các nhiễm sắc thể hình _ thành rõ rệt trong một sô tê bào đang trong thời kỷ phân bào
2 Ribosome: nơi diễn ra tổng hợp protein
Gồm hai tiều đơn vị họp thành
*~ ribosome
Kết thành chuỗi trong tế bào chất hoặc
Đính trên mạng lưới nội chất nhám
Prokaryotic ancastor Bacterial cell of eukaryotic cells Eukaryotic cell
Nguồn góc của nhân và hệ thống nội màng ở tế bào nhân thực
(Eukaryote): tiên hóa từ tê bào nhân sơ (Prokaryote)
Ribosome của Prokaryote
Trang 123 Mạng lưới nội chất (endoplasmic reticulum - ER) - xưởng chế biến
Rough ER 4 Bay : Pig t sites for protein synthesis
v ‘ They produce its rough
appearance
> Rough ER
Lumen
Smooth endoplasmic reticulum is a site for lipid synthesis and chemical
4 B6 Golgi (do Camillio Golgi knam pha)
Cấu tạo từ các lớp mang lipid déi, c6 dang cac tui dep
Chức năng: tồn trữ, biến đổi, đóng gói, vận chuyền các protein
Protein-containing vesicles from the endoplasmic reticulum transfer substances
to the cis region of the Golgi apparatus
> Protein theo Proteins for use
„ x Ấ within the cell —~ RE x4
i) Mang lưới nội chất nhám (rough endoplasmic reticulum-RER):
Cau tao tte mang lipid dang tui
Nơi gắn các ribosome tổng hợp protein
Cách ly các protein mới tổng hợp khỏi tế bào chất đề vận chuyển đến đích
Bên trong RER, biến đổi các protein mới tổng hợp
> xoắn cuộn thành cấu trúc bậc 3,
> gan thém carbohydrate (thanh glycoprotein)
ii) Mạng lưới nội chất trơn (smouth endoplasmic reticulum-SER)
Cấu tạo từ màng lipid dạng ống
Không có ribosome Bén trong SER,
Cơ chế vận chuyên bằng bóng vận chuyền bên trong tế bào
(vesicular transport)
12
Trang 135 Tiéu thé (lysosome)
Do bé Golgi tao thành bằng cách
xuất bóng màng chứa các enzyme
thủy phân các đại phân tử sinh học
Không có ở tế bào thực vật
Chức năng:
-Thủy phân vật lạ do tế bào “nuốt”
vào
-Trung tâm tái chế (thủy phân các
bào quan thoái hóa)
> Tế bào có khả năng thực bào
(phagocytosis)
>Bóng màng chứa vật lạ dung hợp
với bóng màng chứa enzyme thủy
phan (lysosome so cap) tao thành
molecules for the generation
of ATP from fuel molecules
DNA, and several of the we
is generated by the Golgi
Products of digestion,
Food particles taken in by phagocytosis
E¥ Undigested materials are released when the digestion vesicle fuses with the plasma membrane
Plasma membrane
i) Tithé
Kích thước: bằng vi khuẩn
Số lượng: tùy nhu cầu năng
lượng của tê bào 1-100 000, trung bình 1000 tỉ thê (tê bào gan người)
Cấu tạo: hai lớp màng Màng ngoài: nhẫn, chức năng
bảo vệ
Mang trong (mong): gap nép dé
tăng bê mặt tiếp xúc, chứa protein chuôi hô hấp
Chất nền nằm giữa hai lớp
màng chứa ribosome, DNA
mã hóa protein của quá trình
hô hấp
Dinh dưỡng —_— Dinhdưỡng — Dinhdưỡng ¬
6 Các bào quan quang nang hóa năng hữu hóa năng vô
« > organic organic inorganic inorganic
if) Luc lap
Cấu tạo: 2 lớp màng tương tự ti thể
Màng ngoài: nhẫn
Màng trong tạo thành từ các thylakoid chồng lên nhau
Trên màng thylakoid có các sắc tố quang hợp
Khoảng giữa các chồng thylakoid và màng ngoài gọi là stroma, nơi chứa ribosome, DNA, các enzyme chuyên hóa CO2 thành đường
=
Thylakold membranes are sites where light energy is harvested
by the green pigment chlorophyll and converted into ATP
membrane Outer ——~
membrane
13
Trang 14Thuyết nội cộng sinh (endosymbiosis) giải thích nguồn góc ti thé và
lục lạp trong tê bào nhân thực
>Tễ bào nhân thực nguyên thủy “nuốt” tế bào vi khuẩn có khả năng hô
hập hiệu khí và/hoặc quang hợp
> Trải qua thời gian nội cộng sinh, các vi khuẩn này tiến hóa thành ti thể và
Túi chứa nước và các chất hòa tan
Chức năng không bào thực vật
Cấu trúc:
Chiếm 90% thể tích tế bào TV, chát
hòa tan và màng không bào tạo áp
suất trương, giữ cầu trúc cho tế bào TV
Sinh sản:
Một số sắc tố (đặc biệt là màu xanh và
hồng-anthocyanin) trong cánh hoa và
quả hấp dẫn côn trùng đến gây thụ
phần hoặc phân tán hạt
Tiêu hóa:
Trong một số thực vật, không bào chứa
enzyme thủy phân protein hạt thành
monomer làm thức ăn cho phôi thực
vat
Vacuole
7 Vi thé (microbodies) Cấu tạo túi nhỏ hình cầu gồm một
lớp màng
i) Peroxisome Chứa các enzyme phan huy peroxide (H,O,)= san phẩm phụ độc của tê bào như catalase
if) Glyoxysome
thành đường nuôi cây non (chỉ có
PLASMA MEMBRANE
9 Bộ khung sườn tế bào
Bản chất hóa học: protein Chức năng: Nâng đỡ, định hình tế bào
Hỗ trợ vận động tế bào hoặc các bào quan bên trong tế
bào
Plasma
Membrane
Endoplasmic Reticulum L -
Mitochondrion
Ribosomes
14