1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Cấu trúc tế bào ppt

53 784 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu trúc tế bào
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo trình
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mọi tổ chức cơ thể sinh vật đêu được câu trúc từ tế bào màng tê bào, nguyên sinh chât tê bào chât và nhân - Nguyên sinh chât: chứa nhiêu bào quan - Tê bào được chia thành hai nhóm:

Trang 1

CHUƠNG 3

| ”m n |

Trang 2

- Mọi tổ chức cơ thể sinh vật đêu được câu trúc từ tế

bào

(màng tê bào), nguyên sinh chât (tê bào chât) và nhân

- Nguyên sinh chât: chứa nhiêu bào quan

- Tê bào được chia thành hai nhóm: tê bào #ukaryore

va Prokaryote

s 8

Trang 3

1 TE BAO PROKARYOTE

Trang 4

- Kích thước nhỏ hơn tê bào Eukaryote

- Dạng đơn lẻ, dạng chuỗi, dạng cụm

- Phân bô rộng rãi trên trái đât

Trang 5

Dac diem

- Tê bào có màng nguyên sinh chất bao bọc

- Nhân không có màng bao bọc: vùng nhân

- Khong cé ti thé, lap thé, the Golgi va hé thong mang

lưới nội chât

- Các enzyme thực hiện tât cả các chức năng trong tế bào

: Mot sô tế bào có vách, màng trong, lông, roi, mang nhay

s 8

Trang 6

Nguyên sinh chất

Màng nguyên sinh chất

Cau tạo tê bào vì khuẩn (tê bào) Prokaryote

Trang 7

1.1 Mang nhdy (capsule)

- Lớp chat nhon bao bên ngoài vách tế bào vi khuẩn

- Thành phân: nước (98%), chất khô (2%)

- Vai tro:

+ Bảo vệ

+ Ngăn cản sự mất nước của tế bào

+ Tích lũy chât dinh dưỡng

- Nhiêu loại vi khuẩn không có lớp màng nhây

s 8

Trang 8

1.2 Vach té bao

- Có ở hâu hết các tế bào Prokaryote

- Chiêm khoảng 10 — 15% (đôi khi đến 50%) chât

khô của tê bào

- Được cấu tạo chủ yêu bởi peptidoglycan

- Một vài loài vi khuẩn có lớp màng ngoài bao quanh

Trang 9

1.3 Màng nguyên sinh chat

- Dày 50 - 100 , chiếm 10—15% trọng lượng khô tế bào

- Đảm nhiệm 4 chức năng chính:

(1) Duy trì áp suất thầm thấu của cơ thê

(2) Tích lũy cac chất erin duong trong té bao va

thải các sản phầm trao đôi chât ra ngoài (3) Noi tong hop một sô chất quan trọng của tê bào (4) Noi cu tru cua vai loai enzyme va cac bao quan

oe

Trang 10

1.4 Mang trong

- C6 6 vi khuan lam (cyanobacteria) va m6t s6 vi khuân quang dưỡng

- Do màng nguyên sinh chất gấp lại ở phía trong

- Chứa diệp lục tô và các hợp chât cân thiết cho hoạt

động quang hợp

Trang 11

1.9.Nguyên sinh chát

- Phân bên trong màng nguyên sinh chất

- Được chia thành hai phân:

(1) cytosol:

+ có tính linh động + là hệ keo bán lỏng (S0 — 903% nước, các Ion không hòa tan, các phần tử nhỏ và các đại phân tử

hòa tan)

+ Các cơ chât ở trạng thái chuyên động không ngừng (2) các vật thể lơ lửng trong cytosol

+ Tương đôi đông nhất khi tê bào còn non

HH Ni øià xuất hiện nhiêu không bào và các vật thê khác

ở mang trong va o trong cytosol

Trang 12

1.6 Ribosome

- Dang hat, cau tao tir RNA va protein

- Duong kinh khoang 25nm

- Phân lớn ở dạng tự do trong nguyên sinh chất

- Do sự kết dính của hai tiểu đơn vị nhỏ 30S và 50S

- Nơi thực hiện sự tổng hợp protein

Trang 13

1.7 Tiém mao va long

- Giúp cho sự di chuyển của một sô vi khuân

- Đường kính 10-60nm, chiêu dài thay đôi

- Vi khuẩn có thé chi có l + 2 tiêm mao hoặc nhiêu hon

- Một sô vi khuẩn có lông/ nhung mao

:

nh

Trang 14

1.8 Bộ xương tế bào

- Các sợi nhỏ, xoăn, năm ngay ở phía trong màng

nguyên sinh chất

- Được câu tạo bởi các protein

- Tham gia vào vai trò tạo nên hình dạng của tê bào

:

nh

Trang 15

2 TE BAO EUKARYOTE

Trang 16

- Câu trúc phức tạp hơn tê bào Prokaryote

- Kích thước lớn hơn tế bào Prokaryote gâp 10 lân

- Trong tế bào có chứa nhân và nhiêu bào quan có

màng bao bọc

- Mỗi bào quan có chức năng chuyên biệt

:

nh

Trang 17

Cầu liên bào

Trang 18

Mạng lưới nội chất nhấn

ở Lysosome Màng nguyên sinh chất

Hạch nhân

Ribosome Mạng lưới nội chất nhăn

(trên mạng lưới nội chất nhan)

TẾ BÀO ĐỘNG VẬT

âu tạo tê bào Eukaryote: té bao động vát

Trang 20

- Vai trò:

+ Chứa đựng bộ xương tế bào, nhân, các bào quan

+ ĐC nguyên liệu và tiên chất cho những phản ứng biên dưỡng

+ Tham gia quá trình trao đôi chất của tế bào + Tham gia vào hoạt động phân chia tê bào

Trang 21

2.2 Hệ thông màng bên trong tế bào

- Chiêm phân lớn thể tích của tế bào

- Gồm hai thành phân: mạng lưới nội chât và thê Golgi

Trang 22

a Mạng lưới nội chất

- Hệ thông màng liên tục với nhau và phân nhánh

- 2 đơn vị màng cách nhau bởi một khoảng cách hẹp

- Chiêm 10% thê tích tế bào

- Tổng diện tích bê mặt lớn hơn màng nguyên sinh chất

- Mạng lưới nội chât liên tục với màng nhân

Trang 23

- Mang lưới nội chất nhắm

+ Phần mạng lưới nội chât có các ribosome bám vào + Nơi sản xuất protein

+ Được xem như là hệ thông chuyên chở trong tế bào + Có vai trò trong việc thành lập vách tế bào

+ Tiết các chất ra ngoài

sa

Trang 24

- Mang lưới nội chất nhăn

+ Thăng hon, ít các túi dẹp hơn và ít có các ribosome

+ VaiI trò:

(1) Biên đôi hoá học các phân tử nhỏ do té bao

thu nhận từ bên ngoài (2) Thiy giai glycogen trong té bao dong vat

(3) Noi tong hop lipid va steroid

s 8

Trang 25

b Thể Golgi (dictyosome) mmỊ

- Hình dạng khác nhau tuỳ

theo loài, kích thước khoảng

lum

- Gôm những túi màng phăng

chứa chât dịch và những nang nhỏ có màng bao bọc

- Các túi được gắn liên với

nhau băng một đơn vị màng nhăn

- Vai trò của thê Golgi:

+ Tiếp nhận và biến đổi protein

, gr + Cô đặc, đóng gói và phân loại protein

+ Nơi tông hợp các polysaccharide

Trang 26

(2) Trong tỉ thể và lục lạp

- Nơi tông hợp protein

- Cau tao tuong tu ribosome cua té bào Prokaryote Kích thước lớn hơn ribosome của tế bảo

a rokaryote

Polyribosome (polysome): ribosome két lai

Trang 27

2.4 Lysosome

- Đường kính khoảng lum

- Được bao quanh bởi một lớp màng đơn

- Chứa các enzyme tiêu hoá

- Sản phẩm của quá trình tiêu hoá cung cấp nguyên liệu cho hoạt động của tê bào

- Số lượng tuỳ theo chức năng của tế bào

- Tế bào thực vật không có lysosome

s 8

Trang 28

Tỉ thể

- Glucose duoc phan cat trong cytosol : San pham di vao trong ti thé va chuyén hoa tiép tuc:

ho hap té bao

- Sản phẩm của hô hâp: ATP va ‘ees

- Phản ứng tạo và giải phóng năng lượng:

- Fât cả các sinh vật đêu có tI thê có câu trúc và chức

năng giông nhau

s 8

Trang 29

Câu tạo của t¡ thê

- Có thề được quan sát thấy dưới kính hiển vi quang

Trang 30

Màng ngoài

Khoảng giữa hai màng

VỊ màng ZA - a NYY pa ti tnd

+ Mang ngoai nhan, NE

co vai tro bao vé

+ Mang trong gap

thanh nhiéu nép tao

thành mông

- T¡ thể được chia thành 2 ngăn:

+ Ngan chita matrix (protein)

+ Khoảng giữa các màng

- Ti thé có ribosome

Trang 31

2.6 Lạp thể

- Hình dạng, kích thước và màu sắc khác nhau

- Gồm: săc lạp, lục lạp và vô sắc lạp (amyloplast, proteinoplast va elaioplast)

a Sac lap (chromoplast)

+ Hình dáng và kích thước khác nhau + Được tạo ra từ diệp lạp hoặc phát triển trực tiếp

Trang 32

b Luc lap

- Lục lạp thực hiện chức năng quang hợp

- Tập trung trong các tế bào diệp nhục

- Lục lạp thu nhận ánh sáng, biên đồi thành hoá năng

- Câu tạo: Thylakoid

Granum

a ac mang,stroma va khoang trong thylakoid

a

Trang 33

2.7 Nhan (nuclei)

- Thường là bào quan lớn nhất trong tế bào

- Đường kính xâp xỉ 5u

- Hình câu, bâu dục hay chia thùy

- Được giới hạn DỞI màng kép (màng nhân), liên tục với mạng lưới nội chât

- Lỗ màng nhân giúp sự thông thương giữa nhân với

nguyên sinh chât

- Nhân có chứa một hoặc vài nhân con (hạch nhân)

“Dich nhân (nucleoplasm) có chứa nhiễm sắc chất

(chromatin) bao gom DNA va protein

-'Có thê quan sát thây nhiém sac thé (chromosome) khi

Trang 34

2.8 Không bao

- Chứa chất lỏng và các cơ chất hoà tan

- Chiêm hơn 90% thể tích ở tế bào thực vật trưởng thành

- Thành phan chat long trong khong bao thay đôi

- Hình dạng và kích thước thay đổi theo giai đoạn phát

triên và trạng thái trao đôi chât của tê bào

- Vai tro:

+ Điêu hoà nước và các chât lỏng khác trong tê bào

su trữ, câu trúc, tái sinh, tiêu hoá

s 8

Trang 35

2.9 Bộ xương tê bào

- CÔm vI SỢI, v1 Ông và các sợi trung ø1an

- Chức năng:

+ Duy trì hình dạng và nâng đỡ tê bào

+ Cúp cho sự vận động của tê bào

+ Giúp cho sự di chuyển của vật chất bên trong tê bào

Trang 36

a Vi sol

- Duong kinh 7nm, dai vai um

- Tôn tại dưới dạng sợi đơn, bó hay mạng lưới

- Được tạo thành do sự kết hợp của các phan tu actin

- Sự kết hợp các phân tử actin đề tạo thành vi sợi có

Trang 37

Tiểu đơn

VỊ protein

Trang 38

an GON

- Có dạng ông dài, rỗng, không phân nhánh

- Đường kính 25nm, có thê dài đến vài tưm

- Được câu tạo bởi các protein tubulin (dimer) gôm œ- tubulin va B -tubulin

- Câu tạo gôm mười ba chuôi tubulin dimer quân xung

quanh một trục rông

- Hai đầu của vi ông được đánh dâu là đâu (+) và đâu (-)

- Là một câu trúc linh động nhờ sự trùng hợp (đâu +) hoặc khử trùng hợp ở đâu (-)

s 8

Trang 39

c Cac soi trung gian

- Ton tai trong té bao ctia co thé da bao

- Duong kinh 8 — 12nm

- Duoc tao thanh boi cac protein hinh soi xoăn với

nhau theo kiêu dây thừng

- Chức năng:

+ Ôn định câu trúc tê bào

+ Chông lại sức căng của tê bào

s 8

Trang 41

Bộ ba vi ống

ee se As

= ae

TRUNG TU

Trang 42

2.11 Tiém mao va long

- Có ở một sô tế bào thực vật và động vật

- Giúp cho tê bào chuyền động trong môi trường sông

- Tiém mao dai va it hon long

- Lông rất nhiều và ngăn hơn tiêm mao

- Một sô tê bào Eukaryote có hoặc tiêm mao hoặc lông, hoặc có cả hai loại

s 8

Trang 43

+ Trong thé g6c, méi cap vi 6ng di kém voi một vi ông

Khác tạo thành 9 bộ ba v1 ông

oe

Trang 44

Cặp vi ống trung tâm

Cặp vi ống phía ngoài

CẤU TẠO TIÊM MAO

Trang 45

2.12 Các cấu trúc ngoại bào

- Câu trúc ở bên ngoài màng nguyên sinh chất

- Gồm vách peptidoglycan (vi khuan), vach cellulose

(thuc vat), chat gian bao (dong vat da bao)

Trang 47

ke

j '

Lớp Lớp - Lớp Phién tong gia ngoái giửa

CẤU! TRÚC VÁCH TẾ BÀO

Trang 48

- Vai tro

+ Tao hinh dang cho té bao

+ Tăng sức chịu đựng với các áp lực và tác động cơ học + Làm giảm sự thoát nước (cutfin)

+ Tăng khả năng tự vệ

+ Liên kêt giữa tê bào với tê bào

:

nh

Trang 49

+ Vận chuyền các thông tin hoá học từ tế bào đến tế

Dàng

Trang 50

3 MANG NGUYEN SINH CHAT

Trang 51

3.1 Cầu tạo

- Câu tạo bởi lớp đôi phospholipid và các phân tử protein

- Câu tạo phân tử phospholipid: dau ưa nước, và đuôi kép ky nước => lớp đôi phosphorlipid

- Protein trên màng nguyên sinh chất thuộc hai nhóm:

+ Profein xuyên màng: tương tác ky nước với phân

VÔ cực của phospholipid + Profein ngoại vi: tương tác tĩnh điện với phân hữu cuc cua phospholipid

- Mang té bao: mang sinh hoc

oe

- Mang cua cac bao quan và màng nguyên sinh

chất có câu trúc giỗng nhau

- Tất cả các loại tê bào từ các loài sinh vật khác

Trang 53

3.2 Chức năng của màng nguyên sinh chất

a Chic nang cua cac protein kham :

- Enzyme (xtc tac cac phan ung hoa hoc)

- Thé nhan va truyén thong tin (hormone)

- Chỗ nôi tê bào (liên kết tê bào; liên kết với bộ

xương tê bào)

- Vận chuyên

8 Chức năng cua mang

(1) Tham gia vào quá trình trao đôi chất với bên neal

(2)|Chứa nhiêu loại enzyme khác nhau

s 8

Ngày đăng: 17/12/2013, 11:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Giúp tế bào có hình dạng - Tài liệu Cấu trúc tế bào ppt
i úp tế bào có hình dạng (Trang 8)
- Tham gia vào vai trò tạo nên hình dạng của tế bào-Tham gia vào vai trò tạo nên hình dạng của tế bào - Tài liệu Cấu trúc tế bào ppt
ham gia vào vai trò tạo nên hình dạng của tế bào-Tham gia vào vai trò tạo nên hình dạng của tế bào (Trang 14)
- Hình dạng khác nhau tuỳ theo loài, kích thước khoảng  1µm  - Tài liệu Cấu trúc tế bào ppt
Hình d ạng khác nhau tuỳ theo loài, kích thước khoảng 1µm (Trang 25)
- Nhiều hình dạng: hình cầu, hình kéo dài, hình quả bóng  - Tài liệu Cấu trúc tế bào ppt
hi ều hình dạng: hình cầu, hình kéo dài, hình quả bóng (Trang 29)
- Hình dạng, kích thước và màu sắc khác nhau - Tài liệu Cấu trúc tế bào ppt
Hình d ạng, kích thước và màu sắc khác nhau (Trang 31)
- Hình cầu, bầu dục hay chia thùy. - Tài liệu Cấu trúc tế bào ppt
Hình c ầu, bầu dục hay chia thùy (Trang 33)
- Hình dạng và kích thước thay đổi theo giai đoạn phát triển và trạng thái trao đổi chất của tế bào - Tài liệu Cấu trúc tế bào ppt
Hình d ạng và kích thước thay đổi theo giai đoạn phát triển và trạng thái trao đổi chất của tế bào (Trang 34)
+ Duy trì hình dạng và nâng đỡ tế bào + Giúp cho sự vận động của tế bào - Tài liệu Cấu trúc tế bào ppt
uy trì hình dạng và nâng đỡ tế bào + Giúp cho sự vận động của tế bào (Trang 35)
- Được tạo thành bởi các protein hình sợi xoắn với nhau theo kiểu dây thừng - Tài liệu Cấu trúc tế bào ppt
c tạo thành bởi các protein hình sợi xoắn với nhau theo kiểu dây thừng (Trang 39)
+ Tạo hình dạng cho tế bào - Tài liệu Cấu trúc tế bào ppt
o hình dạng cho tế bào (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w