Nghiệm thu sắt + cốp pha + bê tông(móng+ cổ cột). BIÊN BẢN SỐ: 04 BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG Công trình : Hạng mục : Địa điểm xây dựng : Nhà thầu : 1. Đối tượng nghiệm thu : Nghiệm thu sắt + cốp pha + bê tông(móng+ cổ cột). 2. Thành phần tham gia nghiệm thu : a. Đại diện giám sát chủ đầu tư: Ông :…………………………………………. Chức vụ : ……………………………………... Ông :…………………………………………. Chức vụ : ……………………………………… b. Đơn vị tư vấn giám sát (TVGS): Ông :…………………………………………. Chức vụ : ……………………………………... Ông :…………………………………………. Chức vụ : ……………………………………… c. Nhà thầu thi công : Ông :……………………………………. Chức vụ : ……………………………………... Ông :…………………………………….. Chức vụ : ……………………………………… 3. Thời gian nghiệm thu : Bắt đầu : ……… ngày ..…...tháng……..năm….…. Kết thúc : ……… ngày ..…...tháng……..năm….… 4. Đánh giá công việc đã thực hiện : a.Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu : Hồ sơ đề suất và hợp đồng xây dựng. Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt. Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng: + Yêu cầu kĩ thuật của đơn vị thiết kế đã được chủ đầu tư phê duyệt và cung cấp. + TCVN 4055 – 1985 : Tổ chức thi công. + TCVN 5637 – 1991 : Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. + TCVN 4453: 1995 Kết cấu BTCT toàn khối – Quy phạm thi công và nghiệm thu. + TCVN 356: 2005 Kết cấu BTCT Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng. Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng Bản vẽ hoàn công công việc hoàn thành để nghiệm thu.
Trang 1BIÊN BẢN SỐ: 04 BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
Công trình :
Hạng mục :
Địa điểm xây dựng :
Nhà thầu :
1 Đối tượng nghiệm thu :
Nghiệm thu sắt + cốp pha + bê tông(móng+ cổ cột)
2 Thành phần tham gia nghiệm thu :
a Đại diện giám sát chủ đầu tư:
Ông :……… Chức vụ :
………
Ông :……… Chức vụ :
………
b Đơn vị tư vấn giám sát (TVGS):
Ông :……… Chức vụ :
………
Ông :……… Chức vụ :
………
c Nhà thầu thi công :
Ông :……… Chức vụ :
………
Ông :……… Chức vụ :
………
3 Thời gian nghiệm thu :
Bắt đầu : ……… ngày … tháng…… năm….…
Kết thúc : ……… ngày … tháng…… năm….…
4 Đánh giá công việc đã thực hiện :
a.Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu :
- Hồ sơ đề suất và hợp đồng xây dựng
- Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt
- Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng:
+ Yêu cầu kĩ thuật của đơn vị thiết kế đã được chủ đầu tư phê duyệt và cung cấp + TCVN 4055 – 1985 : Tổ chức thi công
+ TCVN 5637 – 1991 : Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng
+ TCVN 4453: 1995 Kết cấu BTCT toàn khối – Quy phạm thi công và nghiệm thu
+ TCVN 356: 2005 Kết cấu BTCT
- Biên bản nghiệm thu nội bộ công việc xây dựng của nhà thầu thi công xây dựng
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng
- Bản vẽ hoàn công công việc hoàn thành để nghiệm thu
Trang 2- Nhật ký thi cơng và các văn bản khác cĩ liên quan đến đối tượng nghiệm thu.
-3.500
±0.000
-4
-4
LO? I B? N V? / DRAWING TYPE CO QUAN PHÊ DUY? T:
Add: 585/6C-6D SU VAN HANH St., W.13, Dist.10, HCM City Ð?a ch? : 585/6C-6D Su V?n H?nh ND, P.13, Q.10 - TP HCM
OMEGA
THI? T K? / DESIGN :
Thi?t K? Co S?
B?n v? d?u th?u
Thi?t K? Thi Cơng
Preliminary
Tender Drawings
Construction Design
PROJECT / D? ÁN:
CP BÌNH DU ONG NHÀ MÁY TH? C AN GIA SÚC
CP BÌNH DU ONG
INVESTOR / CH? Ð? U TU :
C.P VIETNAM CORPORATION C.TY C? PH? N CHAN NUƠI C.P VI? T NAM BINH DUONG FEEDMILL NHÀ MÁY TH? C AN GIA SÚC BÌNH DU ONG
Ð?A CH?: KCN M? Phu ?c 2, T?nh Bình Du ong REMARKS / GHI CHÚ:
±0.000
-2
-2
- dướ i nề n đườ ng
Trang 3LO? I B? N V?/ DRAWING TYPE CO QUAN PHÊ DUY?T:
Add: 585/6C-6D SU VAN HANH St., W.13, Dist.10, HCM City Ð?a ch? : 585/6C-6D Su V?n H?nh ND, P.13, Q.10 - TP HCM
OMEGA OMEGA
THI?T K? / DESIGN :
Thi?t K? Co S?
Hồn Cơng/ As-Built
B?n v? d?u th?u
Thi?t K? Thi Cơng
Preliminary
Tender Drawings
Construction Design
PROJECT / D? ÁN:
CP BÌNH DU ONG NHÀ MÁY TH? C AN GIA SÚC
Ð?A CH?: KCN M? Phu ?c 2, T?nh Bình Du ong
CP BÌNH DU ONG
INVESTOR / CH? Ð? U TU :
C.P VIETNAM CORPORATION C.TY C? PH? N CHAN NUƠI C.P VI? T NAM BINH DUONG FEEDMILL NHÀ MÁY TH? C AN GIA SÚC BÌNH DU O NG
Ð?A CH?: KCN M? Phu ?c 2, T?nh Bình Du ong REMARKS / GHI CHÚ:
A2 SIZE SC ALE 1:100
FROM GROUND BEAM > CEILING STUMP
LINKING
C OL C 1
C OL NO.
C OLOUMN SC HEDULE
LINKING
C OL C 2
A2 SIZE SC ALE 1:20
BEAM GB1
A2 SIZE SC ALE 1:20
BEAM GB2
FOUNDATION M1N
TL 1 : 20
-1.200
P
1
A2 SIZE SC ALE 1:100
Ra=3650 kG/cm 2 CHO Ø > 10 T HÉ P AIII ( HOẶ C TƯƠNG ĐƯƠNG )
Ra=2300 kG/cm 2 CHO Ø < 10 T HÉ P AI ( HOẶ C TƯƠNG ĐƯƠNG )
- BÊ TÔNG LÓ T ĐÁY MÓ NG ĐÁ 1x2, M100 DÀ Y 100mm
- CÁ C ĐIỀ U KIỆ THUẬ T THI CÔNG TUÂ N THỦ THEO CÁ C QUY PHẠM THI CÔ NG HIỆ N HÀ NH.
GHI CHÚ
- KHI THI CÔ NG XIN PHỐ I HỢP VỚ I BẢ N VE Õ KIẾ N TRÚ C, KỸ THUẬ T VÀ CÓ GÌ THAY ĐỔI
- CỐ T THÉ P CÓ NG ĐỘ TÍNH TOÁ N:
- BÊ TÔNG MÓ NG, CỘT, DẦ M, SÀ U THANG ĐÁ 1x2, M250
- CHỈ DẪN QUI ĐỊNH CHUNG C HO CÁ C CHI TIẾT BÌNH THƯỜ NG,
CÁ C CHI TIẾ T ĐẶ C BIỆT TUÂ N THEO CÁ C BẢ CHI TIẾT
- TẤ T CẢ CAO ĐỘ TRONG BẢN VẼ KẾ T CẤ Y THEO CAO ĐỘ KIẾ N TRÚ C
- TẤ T CẢ CÁ C KÍCH THƯỚ C ĐƯỢC ĐỌC BẰ NG MILIMET (mm); CAO ĐỘ ĐỌC BẰNG MÉ T (m).
S O VỚ I BẢ N VẼ XIN BÁ O VỚ I THIẾ T KẾ ĐỂ KỊP THỜ I XỬ LY Ù
P
1'
1
1'
-1.650
Chi tiết mĩng
b.Chất lượng cơng việc đã hồn thành
Kiểm tra trước
khi đổ bê tơng
Loại sắt sử dụng Đường kính sắt Lớp bê tơng bảo vệ
Độ khít ván khuơn Kích thước ván khơn
Bằng thước
5 Kết luận :
………
………
Trang 4Đơn Vị Tư Vấn Giám Sát Giám Sát Chủ Đầu Tư Đơn Vị Thi Công