… , Ngày ……. tháng .….... năm BIÊN BẢN SỐ: 08 BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG Công trình : Hạng mục : Địa điểm xây dựng : Nhà thầu : 1. Đối tượng nghiệm thu : Nghiệm thu sắt + bê tông + cốp pha (dầm sàn tầng 1) 2. Thành phần tham gia nghiệm thu : a. Đại diện giám sát chủ đầu tư: Ông :…………………………………… Chức vụ : ……………………………………... Ông :………………………………… ...Chức vụ : ……………………………………… b. Đơn vị tư vấn giám sát (TVGS): Ông :…………………………………… Chức vụ : ……………………………………... Ông :…………………………………… Chức vụ : ……………………………………… c. Nhà thầu thi công : Ông :…………………………………… Chức vụ : ……………………………………... Ông :……………………………………..Chức vụ : ……………………………………. 3. Thời gian nghiệm thu : Bắt đầu : ……… ngày ..…...tháng……..năm….…. Kết thúc : ……… ngày ..…...tháng……..năm….… 4. Đánh giá công việc đã thực hiện : a.Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu : Hồ sơ đề suất và hợp đồng xây dựng. Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt. Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng: + Yêu cầu kĩ thuật của đơn vị thiết kế đã được chủ đầu tư phê duyệt và cung cấp. + TCVN 4055 – 1985 : Tổ chức thi công. + TCVN 5637 – 1991 : Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng.
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP – TỰ DO – HẠNH PHÚC
BIÊN BẢN SỐ: 08 BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
Công trình :
Hạng mục :
Địa điểm xây dựng :
Nhà thầu :
1 Đối tượng nghiệm thu :
Nghiệm thu sắt + bê tông + cốp pha (dầm sàn tầng 1)
2 Thành phần tham gia nghiệm thu :
a Đại diện giám sát chủ đầu tư:
Ông :……… Chức vụ :
………
Ông :……… .Chức vụ :
………
Ông :……… Chức vụ :
………
Ông :……… Chức vụ :
………
Ông :……… Chức vụ :
………
Ông :……… Chức vụ :
……….
3 Thời gian nghiệm thu :
Bắt đầu : ……… ngày … tháng…… năm….….
Kết thúc : ……… ngày … tháng…… năm….…
4 Đánh giá công việc đã thực hiện :
a.Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu :
- Hồ sơ đề suất và hợp đồng xây dựng.
- Hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.
- Tiêu chuẩn, quy phạm xây dựng được áp dụng:
+ Yêu cầu kĩ thuật của đơn vị thiết kế đã được chủ đầu tư phê duyệt và cung cấp + TCVN 4055 – 1985 : Tổ chức thi công.
Trang 2+ TCVN 5637 – 1991 : Quản lý chất lượng xây lắp cơng trình xây dựng.
+ TCVN 4453: 1995 Kết cấu BTCT tồn khối – Quy phạm thi cơng và nghiệm thu.
+ TCVN 356: 2005 Kết cấu BTCT
- Biên bản nghiệm thu nội bộ cơng việc xây dựng của nhà thầu thi cơng xây dựng.
- Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi cơng xây dựng
- Bản vẽ hồn cơng cơng việc hồn thành để nghiệm thu.
- Nhật ký thi cơng và các văn bản khác cĩ liên quan đến đối tượng nghiệm thu.
LO?I B? N V? / DRAWING TYPE CO QUAN PHÊ DUY?T:
Add: 585/6C-6D SU VAN HANH St., W.13, Dist.10, HCM City
OMEGA
THI?T K? / DESIGN :
Thi?t K? Co S?
B?n v? d?u th?u
Thi?t K? Thi Cơng
Preliminary
Tender Drawings
Construction Design
PROJECT / D? ÁN:
CP BÌNH DUONG NHÀ MÁY TH? C AN GIA SÚC
CP BÌNH DUONG
INVESTOR / CH? Ð? U TU :
C.P VIETNAM CORPORATION C.TY C? PH? N CHAN NUƠI C.P VI?T NAM BINH DUONG FEEDMILL NHÀ MÁY TH? C AN GIA SÚC BÌNH DU ONG
Ð?A CH?: KCN M? Phu? c 2, T?nh Bình Duong REMARKS / GHI CHÚ:
1
2Þ16
2Þ16
Þ6a100 2Þ16
2Þ16
2Þ16
Þ6a200
MC 8-8
2Þ16 2Þ16
2Þ16
Þ6a100
MC 7-7
2Þ16 2Þ16
MC 5-5
3Þ16
Þ6a100 2Þ16
2Þ16
MC 6-6
MC 9-9
3Þ16
Þ6a100 2Þ16
2Þ16
MC 10-10
A A
B
B
BEAM DN3 SCALE : 1 /50
2Þ16 Þ6a100
Þ6a100
Þ10a200 Þ10a200 Þ10a200
Þ10a200 Þ10a200
Þ10a200
Þ10a200 Þ10a200
Þ10a200 Þ10a200
150
2Þ14 2Þ14
Þ6a150
150
BEAM DB
1
2 3
A2 SIZE SC ALE 1:100
MẶ T BẰ NG THÉ P LỚ P DƯỚ I SÀ N TẦ NG 1
3Þ16
2Þ16
2Þ16
0
P
A2 SIZE SC ALE 1:100
MẶ T BẰ NG THÉ P MỦ SÀ N TẦ NG 1
GHI CHÚ
- CỐT THÉP LỚP TRÊN
- CỐT THÉP LỚP DƯỚI
- SÀN BTCT DÀY 10cm
- SÀM
BEAM DN2 SCALE: 1 /50
2Þ16
2Þ16
Þ6a200
MC 2-2
2Þ16
2Þ16 Þ6a100
Þ6a100
3Þ16
Þ6a100 2Þ16
2Þ16
BEAM DN1 SCALE: 1 /50
GIẰ NG TƯỜ NG 100 A2 SIZE SCALE 1:25
100
2Þ6a1502Þ12
Þ6a200
2Þ16
2Þ16
Þ6a200
MC 4-4
2Þ16
2Þ16 Þ6a100
Þ6a100
2Þ16
3Þ16
Þ6a100
MC 3-3
A2 SIZE SC ALE 1:100
MẶT BẰ NG DẦ M TẦ NG 1
DD1 DD1
DD1 DD1
DB
2Þ16
2Þ16
Þ6a100 2Þ16
MC 1-1
LANH TÔ TƯỜ NG 100
100
2
A2 SIZE SCALE 1:20
2Þ12 Þ6a150
Þ6a100
O
P
0
P
Þ8a200
A A
B
B
Þ8a150 Þ8a150
Þ8a150
Þ8a120
1
2' 3' 1'
1
2' 3' 1'
1
2' 3' 1'
Trang 3LO? I B? N V? / DRAWING TYPE CO QUAN PHÊ DUY? T:
Add: 585/6C-6D SU VAN HANH St., W.13, Dist.10, HCM City Ð?a ch? : 585/6C-6D Su V?n H?nh ND, P.13, Q.10 - TP HCM
OMEGA
THI? T K? / DESIGN :
Thi?t K? Co S?
Hồn Cơng/ As-Built
B?n v? d?u th?u
Thi?t K? Thi Cơng
Preliminary
Tender Drawings
Construction Design
PROJECT / D? ÁN:
CP BÌNH DU ONG NHÀ MÁY TH? C AN GIA SÚC
Ð?A CH?: KCN M? Phu ?c 2, T?nh Bình Duong
CP BÌNH DUONG
INVESTOR / CH? Ð? U TU :
C.P VIETNAM CORPORATION C.TY C? PH? N CHAN NUƠI C.P VI?T NAM BINH DUONG FEEDMILL NHÀ MÁY TH? C AN GIA SÚC BÌNH DUONG
Ð?A CH?: KCN M? Phu ?c 2, T?nh Bình Duong REMARKS / GHI CHÚ:
- Tr?ng lu?ng thép cĩ du?ng kính F 6 = 320.81 kg; Chi?u dài = 1445.28 mét
- Tr?ng lu?ng thép cĩ du?ng kính F 10 = 22.01 kg; Chi?u dài = 35.7 mét
- Tr?ng lu?ng thép cĩ du?ng kính F 12 = 39.06 kg; Chi?u dài = 44 mét
- Tr?ng lu?ng thép cĩ du?ng kính F 14 = 105.37 kg; Chi?u dài = 87.2 mét
- Tr?ng lu?ng thép cĩ du?ng kính F 16 = 479.22 kg; Chi?u dài = 303.63 mét
B? NG TH? NG KÊ C? T THÉP D? M-C? T-GI? NG
TÊN C.KI?N S?
HI?U HÌNH D?NG - KÍCH THU? CÐU? NG KÍNH
Ra=3650 kG/cm2 CHO Ø > 10 THÉP AIII ( HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG )
Ra=2300 kG/cm2 CHO Ø < 10 THÉP AI ( HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG )
- BÊTÔNG LANH TÔ, ÔVĂNG, L AM, BỔ TRỤ ĐÁ 10x20, M200
- BÊTÔNG LÓT ĐÁNG ĐÁ 40x60, M100 DÀY 100mm
- C ÁC ĐIỀN K Ỹ THUẬT THI C ÔNG TUÂN THỦ THEO CÁC QUY PHẠM THI CÔNG HIỆN HÀNH
GHI CHÚ
- KHI THI CÔNG XIN PHỐI HỢP VỚI BẢN VE Õ KIẾN T RÚC, KY Õ T VÀ CÓ GÌ THAY ĐỔI
- CỐT THE ÙP CÓNG ĐỘ TÍNH TOÁN:
- BÊTÔNG MÓ T, DẦM, S À U THANG ĐÁ 10x20, M250
- C HỈ DẪN QUI ĐỊNH CHUNG CHO C ÁC CHI TIẾT BÌNH THƯỜNG,
- TẤT CẢ CAO ĐỘ TRONG BẢN VẼ KẾT CẤU L ẤY THEO CAO ĐỘ KIẾN TRÚC
- TẤT CẢ CÁC KÍCH THƯỚC ĐƯỢC ĐỌC BẰNG MILIME T (mm); CAO ĐỘ ĐỌC BẰNG MÉT (m)
SO VỚI BẢN VẼ XIN BÁO VỚI THIẾT KE Á ĐỂ KỊP THỜI XỬ LY Ù
2Þ16
1Þ16 Þ6a100
Þ6a100 2Þ16
2Þ16
Þ8a120 Þ8a150 Þ8a150
Þ8a150 Þ10a200 Þ6a250
- Tr?ng lu?ng thép cĩ du?ng kính F 6 = 39.95 kg; Chi?u dài = 180 mét
- Tr?ng lu?ng thép cĩ du?ng kính F 8 = 397.85 kg; Chi?u dài = 1008.25 mét
B?NG TH? NG KÊ C? T THÉP SÀN
TÊN C.KI?N S?
HI?UHÌNH D?NG - KÍCH THU? C ÐU? NG KÍNH CHI? U DÀI
1 THANH (mm) S? LU? NG 1 C.KI?NT.B?
T? NG CHI? U DÀI (m) T? NG T.LU? NG (Kg)
1'
Þ6a250
(mm) CHI?U DÀI
1 THANH (mm) S? LU? NG 1 C.KI?NT.B? T? NG CHI? U DÀI (m) T? NG T.LU? NG (Kg)
- Tr?ng lu?ng thép cĩ du?ng kính F 6 = 124.23 kg; Chi?u dài = 559.7 mét
B? NG TH? NG KÊ C? T THÉP N?N NHÀ
TÊN C.KI?N S?
HI?U HÌNH D?NG - KÍCH THU? CÐU? NG KÍNH CHI? U DÀI
1 THANH (mm) S? LU? NG 1 C.KI?NT.B?
T? NG CHI? U DÀI (m) T? NG T.LU? NG (Kg)
A2 SIZE SCALE 1:25
SEC TION A-A
A2 SIZE SCALE 1:25
SEC TION B-B
BEAM DD1 SCALE: 1 /50
1Þ16
1Þ16 Þ6a100
2Þ16
Þ6a100
MC 1'-1'
1Þ16
2Þ16
2Þ16
Þ6a100
MC 2'-2'
2Þ16
Þ6a100
MC 3'-3'
1Þ16
+1.800
+1.800
Chi tiết đà, sàn
b.Chất lượng cơng việc đã hồn thành :
Cơng việc Nội dung kiểm tra Phương pháp kiểm tra Kết quả kiểm tra
Kiểm tra trước
khi đổ bê tơng
Loại sắt sử dụng Đường kính sắt Lớp be tơng bảo vệ
Độ khít ván khuơn Kích thước ván khơn
Bằng thước Quan sát
5 Kết luận :
Trang 4………
Đơn Vị Tư Vấn Giám Sát Giám Sát Chủ Đầu Tư Đơn Vị Thi Công