1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tình thái từ Chuyên đề

16 459 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tình thái từ
Người hướng dẫn Nguyễn Sỹ Dương, Giáo viên
Trường học Trường THCS Hiên Vân
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 448,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chức năng của tình thái từ.a Mẹ đi làm rồi à?. + Biểu thị sắc thái tình cảm.. ** Ghi nhớ: -Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán

Trang 1

Giáo viên: Nguyễn Sỹ Dương Trường THCS Hiên Vân

Trang 2

Câu2: Em hãy xác định các trợ từ và thán từ trong các câu sau? a) Ngay cả cậu cũng không tin mình ư?

b) Này, em không để chúng nó yên được à?

Câu1: Thế nào là trợ từ, thán từ? Thán từ gồm những loại nào?

Trang 3

I Chức năng của tình thái từ.

a) Mẹ đi làm rồi à?

b) Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi

hỏi, thì tôi òa lên khóc rồi cứ thế nức

nở Mẹ tôi cũng sụt sùi theo :

- Con nín đi !

c) Thương thay cũng một kiếp người

Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!

d) Em chào cô ạ.

1 Ví dụ:

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ.

? Những câu có từ ngữ in đậm trong

VD a, b, c thuộc kiểu câu gì?

=> Câu nghi vấn

=> Câu cầu khiến

=> Câu cảm thán

Trang 4

I Chức năng của tình thái từ.

1 Ví dụ

? Nếu lược bỏ các từ in đậm “à”,

“đi”, “thay” thì ý nghĩa của câu có

thay đổi không? Thay đổi như thế

nào?

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ.

2 Nhận xét

a) Mẹ đi làm rồi à?

b) Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi

hỏi, thì tôi òa lên khóc rồi cứ thế nức

nở Mẹ tôi cũng sụt sùi theo :

- Con nín đi !

c) Thương thay cũng một kiếp người

Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!

d) Em chào cô ạ.

Trang 5

I Chức năng của tình thái từ.

1 Ví dụ:

2 Nhận xét

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ.

? Từ “ạ” trong ví dụ d biểu thị sắc

thái tình cảm gì của người nói ?

a) Mẹ đi làm rồi à?

b) Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi

hỏi, thì tôi òa lên khóc rồi cứ thế nức

nở Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:

- Con nín đi !

c) Thương thay cũng một kiếp người

Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi!

d) Em chào cô ạ.

? Các từ “à”, “đi”, “thay”, “ạ” ở ví

dụ a, b, c, d có phải là thành phần

chính trong câu không?

? Vậy thêm vào trong câu những từ

đó có tác dụng gì?

Trang 6

Tiết 27: TèNH THÁI TỪ.

I Chức năng của tỡnh thỏi từ

1 Vớ dụ

2 Nhận xột

? Em hóy cho biết tỡnh thỏi từ là

gỡ?

3 Bài học

? Tỡnh thỏi từ gồm những loại nào?

a) Mẹ đi làm rồi à?

b) Mẹ tụi vừa kộo tay tụi, xoa đầu tụi

hỏi, thỡ tụi ũa lờn khúc rồi cứ thế nức

nở Mẹ tụi cũng sụt sựi theo :

- Con nớn đi !

c) Thương thay cũng một kiếp người

Khộo thay mang lấy sắc tài làm chi!

d) Em chào cụ ạ.

a TTT dùng để:

+ Tạo câu nghi vấn, cõu cầu khiến, cõu cảm thán

+ Biểu thị sắc thái tình cảm

b Một số loại TTT:

- Tỡnh thỏi từ nghi vấn

- Tỡnh thỏi từ cầu khiến

- Tỡnh thỏi từ cảm thỏn

- Tỡnh thỏi từ biểu thị sắc thỏi tỡnh cảm

Trang 7

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ.

I Chức năng của tình thái từ

1 Ví dụ

2 Nhận xét

3 Bài học

** Ghi nhớ:

-Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói

- Tình thái từ gồm một số loại đáng chú ý như sau:

+ Tình thái từ nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ, chăng

+ Tình thái từ cầu khiến: đi, nào, với

+ Tình thái từ cảm thán: thay, sao

+ Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm: ạ, nhé, cơ, mà

Trang 8

•Bài tập:

Xỏc định tỡnh thỏi từ trong cỏc vớ dụ sau và cho biết chỳng thuộc loại tỡnh thỏi từ nào?

a) Mẹ cho con đi theo với!

b) Chị đó núi thế ư?

c) Em đừng khúc nữa mà!

d) ! Hôm nay kiểm tra văn, mình được điểm 10 sướng Ồ thật!

Tỡnh thỏi từ cầu khiến.

Tỡnh thỏi từ nghi vấn.

Tỡnh thỏi từ biểu thị sắc thỏi tỡnh cảm.

Tỡnh thỏi từ cảm thỏn.

với

ư

thật

Trang 9

II Sử dụng tình thái từ.

- Bạn chưa về à?

- Thầy mệt ạ?

- Bạn giúp tôi một tay nhé!

- Bác giúp cháu một tay ạ!

1 Ví dụ:

? Các tình thái từ in đậm ở ví dụ

trên được dùng trong những hoàn

cảnh giao tiếp khác như thế nào?

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ.

2 Nhận xét

? Ta có thể đưa sắc thái tình cảm

ở câu này vào sắc thái tình cảm ở

câu kia được không? Vì sao?

? Khi nói hoặc viết sử dụng tình

thái từ cần chú ý điều gì?

3 Bài học

I Chức năng của tình thái từ

- Khi nói hoặc viết cần sử dụng TTT phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp

Trang 10

Tiết 27: TÌNH THÁI TỪ.

I Chức năng của tình thái từ :

II Sử dụng tình thái từ.

2 Nhận xét

3 Bài học

1 Ví dụ

** Ghi nhớ:

- Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp ( quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm…)

Trang 11

a) Dùng các tình thái từ để biến đổi câu

sau đây thành các kiểu câu khác

nhau?

- Anh uống chè

** Lưu ý:

- Các TTT khác nhau có thể tạo

ra các kiểu câu khác nhau và khác với câu không có tình thái từ

b) Em có nhận xét gì về sắc thái tình

cảm mà 2 câu sau biểu thị:

- Em ăn phở ạ!

- Em ăn phở cơ

⇒Biểu thị sự lễ phép khi trả lời

=> Biểu thị sự thân mật kèm chút nũng nịu

- Các TTT khác nhau có khả năng biểu thị các sắc thái cảm xúc khác nhau

c) Hai từ gạch chân trong 2 câu sau, từ

nào là TTT từ nào không phải là TTT?

-Ta đi nào!

- Ăn cây nào rào cây ấy

=> TTT biểu thị mục đích cầu khiến

⇒ Đại từ phiếm chỉ

- Cần phân biệt các TTT có hình thức âm thanh giống với các từ khác không phải là TTT

- TTT ít sử dụng trong các văn bản hành chính, văn bản khoa học, thường sử dụng trong các văn bản văn chương và cuộc sống hằng ngày

Trang 12

III Luyện tập.

Bài tập 1:

Trong các câu dưới đây, từ nào ( trong các từ in đậm) là tình thái từ, từ nào không phải là tình thái từ?

a Em thích trường nào thì thi vào trường ấy.

b Nhanh lên nào, anh em ơi!

c Làm như thế mới đúng chứ !

d Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu.

=> Các câu có tình thái từ là: b, c

Trang 13

III Luyện tập

Bài tập 2

dưới đây:

a Bà lão láng giềng lại lật đật chạy sang:

- Bác trai đã khá rồi chứ?

b - Con chó là của cháu nó mua đấy chứ! nó mua về nuôi, định

để đến lúc cưới vợ thì giết thịt…

=>Câu a: Chứ: nghi vấn, điều muốn hỏi ít nhiều đã khẳng định.

=> Câu b: Chứ: nhấn mạnh, cho là không thể khác được

Trang 14

III Luyện tập.

Bài tập 3:

Đặt câu với các tình thái từ: mà, đấy, chứ lị

Nó là học sinh giỏi mà!

Đừng trêu nữa nó khóc đấy!

T«i ph¶i gi¶i b»ng ®­îc bµi to¸n Êy chø lị!

Trang 15

Bài tập 4: Đặt câu hỏi có dùng các TTT nghi vấn phù hợp với những quan hệ xã hội sau đây:

- Học sinh với thầy giáo hoặc cô giáo

- Bạn nam với bạn nữ cùng lứa tuổi

tình thái từ và cho biết các TTT đó có tác dụng gì?

Trang 16

5 DÆn dß

- Lµm BT cßn l¹i

- ChuÈn bÞ : LuyÖn tËp viÕt ®o¹n

Ngày đăng: 06/11/2013, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w