b Nếu bỏ “điø” câu này không còn là câu cầu khiến.. Tình thái từ có những loại đáng chú ý nào?. Tình thái từ có những loại đáng chú ý nào?. Tình thái từ là những từđược thêm vào câu
Trang 1Giáo viên : Nguyễn Văn đồng
H
ộ
i
g
i
ả
n
g
C ấ p
t r ư
ờ n g
Hội giảng cấp
trường
Trang 3Trợ từ là gì ? Thán từ là gì ? Đặt câu cho mỗi từ loại trên.
Kiểm tra bài cũ:
Trang 5Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
I.Chức năng của tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 80) * Quan sát những từ in đậm trong các ví dụ sau:
a/ Mẹ đi làm rồi à ? b/ Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
c/ Thương thay cũng một kiếp người Khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !
- Con nín đi ! d/ - Em chào cô ạ !
Câu hỏi:
1./ Trong các ví dụ (a), (b), (c), nếu bỏ các từ in đậm thì ý nghĩa câu có gì thay đổi ? 2./
Ở ví dụ (d), từ “ạ” biểu thị sắc thái tình cảm gì của người nói ?
Trang 6Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
I.Chức năng của tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 80) * Quan sát những từ in đậm trong các ví dụ sau:
a/ Mẹ đi làm rồi à ? b/ Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi oà lên khóc rồi cứ thế nức nở Mẹ tôi cũng sụt sùi theo:
c/ Thương thay cũng một kiếp người
khéo thay mang lấy sắc tài làm chi !
- Con nín đi ! d/ - Em chào cô ạ !
Câu hỏi :
1./ Trong các ví dụ (a), (b), (c), nếu bỏ các từ in đậm thì ý nghĩa câu có gì thay đổi ?
2./ Ở ví dụ (d), từ “ạ”biểu thị sắc thái tình cảm gì của người nói ?
1./ a) Nếu bỏ “à” câu này
không còn là câu
nghi vấn b) Nếu bỏ “điø” câu này
không còn là câu cầu khiến.
c) Nếu bỏ “thay” câu
này không còn là câu cảm
thán.
2./ Từ “ a ï” câu (d) biểu thị
sự kính trọng, lễ phép của
người nói.
Trang 7Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
I.Chức năng của tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 80)
1./ a) Nếu bỏ “à” câu này
không còn là câu
nghi vấn b) Nếu bỏ “điø” câu này
không còn là câu cầu khiến.
c) Nếu bỏ “thay” câu
này không còn là câu cảm
thán.
2./ Từ “ạ” câu (d) biểu thị
sự kính trọng, lễ phép của
người nói.
Vậy, Tình thái từ là gì ?
Chức năng của nó ?
Vậy, Tình thái từ là gì ? Chức năng của nó ?
Tình thái từ có những loại
đáng chú ý nào? Hãy liệt kê?
Tình thái từ có những loại đáng chú ý nào? Hãy liệt kê?
Tình thái từ là những từđược thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn,câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.
TTT gồm một số loại đáng chú ý sau:
- TTT nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ,…
- TTT cầu khiến: đi, nào, với, …
- TTT cảm thán: thay, sao, …
- TTT biểu thị sắc thái t.cảm: ạ,nhé…
Trang 8Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
I.Chức năng của tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 80)
1./ a) Nếu bỏ “à” câu này
không còn là câu nghi
vấn. b) Nếu bỏ “điø” câu này
không còn là câu cầu khiến
c) Nếu bỏ “thayø” câu này
không còn là câu cảm thán
2./ Từ “ạ” câu (d) biểu thị sự
kính trọng, lễ phép của người
nói
Vậy, Tình thái từ là gì ?
Chức năng của nó ?
Vậy, Tình thái từ là gì ? Chức năng của nó ?
Tình thái từ có những loại
đáng chú ý nào ?
Tình thái từ có những loại đáng chú ý nào ?
Tình thái từ là những từđược thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn,câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.
TTT gồm một số loại đáng chú ý sau:
- TTT nghi vấn: à, ư, hả, hử, chứ,…
- TTT cầu khiến: đi, nào, với, …
- TTT cảm thán: thay, sao, …
- TTT biểu thị sắc thái t.cảm: ạ,nhé…
Trang 9Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
I.Chức năng của tình thái từ:
Trong các câu dưới đây, từ in đậm trong câu nào là tình thái từ ?
Trong các câu dưới đây, từ in đậm trong câu nào là tình thái từ ?
a/ Em thích trường nào thì thi vào trường ấy.
b/ Nhanh lên nào, anh em ơi !
g/ Nó đi chơi với bạn từ sáng.
e/ Cứu tôi với với !
nào
(Quan hệ từ)
(Đại từ)
Trang 10Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
I Chức năng của tình thái từ:
II Sử dụng tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 81)
Các tình thái từ in đậm
dưới đây được dùng trong những hoàn cảnh giao tiếp khác nhau như thế nào ?
Hỏi:
- Bạn chưa về à ?
-”à”: Ngang vai nhau
thân mật hỏi.
-”ạ”: Người dưới lễ phép
nhờ người trên.
-”nhé”: Ngang vai nhau
thân mật nhờ.
-”ạ”: Ngươì dưới lễ phép
hỏi người trên - Thầy mệt aï ?
- Bác giúp cháu một tay a ï !
- Bạn giúp tôi một tay nhe ù !
Trang 11Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
I Chức năng của tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 80)
*Ghi nhớ: (SGK/ trang 81)
II Sử dụng tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 81)
-”à”: Ngang vai nhau
thân mật hỏi.
-”ạ”: Người dưới lễ phép
nhờ người trên.
-”nhé”: Ngang vai nhau
thân mật nhờ.
-”ạ”: Người dưới lễ phép
hỏi người trên.
* Câu hỏi: Vậy, khi sử dụng tình thái từ (nói, viết) ta cần chú ý điều gì ?
Khi nói, khi viết, cần chú ý sử dụng tình thái từ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp (quan hệ tuổi tác, thứ bậc xã hội, tình cảm, …)
Trang 12Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
I Chức năng của tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 80)
*Ghi nhớ: (SGK/ trang 81)
II Sử dụng tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 81)
*Ghi nhớ: (SGK/ trang 81) Quan sát đoạn hội thoại & cho
biết tình thái từ in đậm sử dụng phù hợp với văn cảnh chưa ?
- Chào bạn, mình đi về đây !
- Bạn đi nhé !
Sửa lại:
Trang 13Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
I Chức năng của tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 80)
*Ghi nhớ: (SGK/ trang 81)
II Sử dụng tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 81)
*Ghi nhớ: (SGK/ trang 81) * Quan sát tình huống và trả
lời câu hỏi:
- Chỉ rõ một số tình thái từ được sử dụng trong đoạn hội thoại ?
- Xác định chức năng và cách sử dụng các tình thái từ trên ?
Trang 14Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
I Chức năng của tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 80)
*Ghi nhớ: (SGK/ trang 81)
II Sử dụng tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 81)
*Ghi nhớ: (SGK/ trang 81)
III Luyện tập:
*Bài tập 2: (SGK/ 82)
Giải thích ý nghĩa của các TTT in đậm trong những câu dưới đây :
a./ Bà lão láng giềng lại lật đật chạy sang:
b./ Con chó là của cháu nó mua đấy
chứ ! Nó mua về nuôi, định để đến lúc cưới vợ thì giết thịt…
a./ “Chứ”: Nghi vấn
(điều muốn hỏi ít nhiều
đã khẳng định).
b./ “Chứ”: Nhấn mạnh
điều vừa khẳng định cho
là không thể khác được c./ Một người nhịn ăn để tiền lại
làm ma, bởi không muốn liên lụy đến hàng xóm láng giềng…Con người đáng kính ấy bây giờ cũng theo gót Binh Tư để có ăn ư ?
- Bác trai đã khá rồi chứù ?
c./ “ư”: Nghi vấn, với
thái độ phân vân.
Trang 15Tiết: 27 TÌNH THÁI TỪ
I Chức năng của tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 80)
*Ghi nhớ: (SGK/ trang 81)
II Sử dụng tình thái từ:
*Bài tập: (SGK/ trang 81)
*Ghi nhớ: (SGK/ trang 81)
III Luyện tập:
*Bài tập 2: (SGK/ 82)
a./ Nghi vấn (điều muốn hỏi
ít nhiều đã khẳng định).
b./ Nhấn mạnh điều vừa
khẳng định cho là không
thể khác được.
*Bài tập 3: (SGK/ 83) Đặt câu với các TTT mà, đấy,
chứ lị, thôi, cơ, vậy
- Đi chơi thôi !
- Mình còn phải làm bài
tập mà !
- Tớ đành đi một mình
vậy !
vậy thôi mà
Trang 16(Trích “Em beù thoâng minh”)
Trang 17* Lời thoại của nhân vật có sử dụng tình thái từ:
- Bắt đền đi !
- Làng con không biết đem trâu ra mà làm thịt ăn với nhau à ?
Trang 18A./ BÀI VỪA HỌC:
B./ BÀI SẮP HỌC: LUYỆN TẬP VIẾT ĐOẠN VĂN
TỰ SỰ KẾT HỢP MIÊU TẢ VÀ BIỂU CẢM.
1.Chức năng của tình thái từ.
2.Cách sử dụng tình thái từ.
3.Làm bài tập 1, 2, 5 (SGK/ trang 81, 82, 83)
1.Các bước viết đoạn văn tự sự kết hợp yếu tố
miêu tả và biểu cảm.
2.Định hướng bài tập 1, 2 (SGK/ trang 84).