-GV chiếu nội dung bài tập 1 .Yêu cầu HS quan sát để nắm nội dung tranh.. -GV nêu yêu cầu của bài tập: Viết vần còn thiếu vào toa tàu để trống.[r]
Trang 1TUẦN 14
Ngày soạn: 4/12/2020
Ngày giảng: Thứ ba ngày 09 tháng 12 năm 2020
Bồi dưỡng Tiếng việt
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hs đọc được các vần, tiếng, từ có chứa vần đã học
2 Kĩ năng: Đọc và viết được câu ứng dụng
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sách thực hành
- Tranh minh hoạ bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Gv
A Kiểm tra bài cũ: (5')
- Cho hs viết: Cuội ở lại cung trăng
- Gọi hs đọc đoạn văn: Chú Cuội (2’)
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2')
- Giáo viên giới thiệu bài
2 Ôn tập:
Bài 1: Điền vần, tiếng có vần eng, iêng (3')
- Yêu cầu HS tìm và điền tiếng có vần cần tìm
- GV nhận xét và kết luận, tuyên dương những
học sinh tìm đúng
Bài 2: Đọc bài văn: Cái kẻng (10')
- Giáo viên đọc đoạn văn
- Yêu cầu HS tìm tiếng chứa vần eng, iêng
- Gọi học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét
3 Luyện viết: (10')
- Cho hs luyện viết bài trong vở thực hành
- Gv quan sát, nhận xét
C Củng cố - dặn dò: (5')
- Cho hs tìm tiếng chứa âm vừa học ở ngoài bài
- GV nhận xét tiết học
Hoạt động của Hs
- 2 hs viết bảng
- 2 hs đọc
- Lắng nghe
- HS tìm và đọc lên trước lớp
- Lắng nghe
- Hs tìm và trả lời trước lớp
- HS viết vào vở thực hành: Đàn cò khiêng nắng
BD TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
* Phát triển năng lực ngôn ngữ
Trang 2-Qua tranh ảnh nhận biết nhanh các vần đã học trong tuần đánh vần, đọc đúng tiếng có chữ cái đã học
- Nhìn tranh, ảnh minh họa, phát âm và tự phát hiện được tiếng có các vần ôn,
ôt, ơn, ơt, un, ut, ưt, uôn, uôt
- Viết đúng các vần ôn, ôt, ơn, ơt, un, ut, ưt, uôn, uôt
-Nói- nghe chính xác để tìm được tên các loại xe theo yêu cầu
* Phát triển các năng lực chung và phẩm chất
-Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm đôi
-Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết
-Khơi gợi tình yêu thiên nhiên
-Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học lên màn hình
-Tranh, ảnh, mẫu vật
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra:
- Em hãy kể tên những vần em đã
được học trong tuần
-Nhận xét, bổ sung
-HS kể các vần: ôn, ôt, ơn, ơt, un, ut, ưt, uôn, uôt
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu bài
2.2.Hướng dẫn ôn tập:
a Đố em.
-HS lắng nghe
- GV chiếu nội dung bài tập 1/ hoặc * HĐ cả lớp.
Trang 3giới thiệu tranh trong vở BT PTNL
- Nêu yêu cầu của bài
-HS quan sát tranh, nắm yêu cầu của bài
tập
-HS nhắc lại yêu cầu: Nối chữ cái với hình thích hợp
-GV yêu cầu HS nhìn tranh nói tên
từng sự vật
-GV yêu cầu HS nói lần 2 (chỉ không
theo thứ tự)
-HS thực hiện: cà rốt, sữa bột, ớt, vợt, bút,
trứng cút, chuồn chuồn ,cá chuồn
-HS thực hiện -Những tiếng em vừa nói tiếng nào có
chứa vần /ôt/?
-Nhận xét, bổ sung
-Những tiếng em vừa nói tiếng nào có
chứa vần /ơt/?
-Nhận xét, bổ sung
-Những tiếng em vừa nói tiếng nào có
chứa vần /ut/?
Nhận xét, bổ sung
-Những tiếng em vừa nói tiếng nào có
chứa vần /uôn/?
Nhận xét, bổ sung
*Lưu ý: Nêu HS không tìm đủ GV có
thể viết các chữ ghi tiếng đó lên bảng
để HS nhận biết
-HS nêu: cà rốt, sữa bột
-HS nhận xét bạn
-HS nêu: ớt, vợt
-HS nhận xét bạn
-HS nêu: bút, trứng cút
-HS nhận xét bạn
-HS nêu: chuồn chuồn, cá chuồn
-HS nhận xét bạn
-GV cho HS thực hành nối vào vở bài
tập PTNL
-HS nối theo yêu cầu của bài
b.Luyện đọc:
Trang 4-GV chiếu nội dung bài tập 1 Yêu
cầu HS quan sát để nắm nội dung
tranh
-GV nêu yêu cầu của bài tập: Viết
vần còn thiếu vào toa tàu để trống
Đọc các vần đó
-Yêu cầu HS suy nghĩ tìm các vần
còn thiếu
-Yêu cầu HS nêu trước lớp
-GV ghi nhanh lên bảng
-HS quan sát tranh
-HS nêu lại yêu cầu của bài tập
-HS tìm vần: ôn, ôt, ơn, ơt, un, ut, ưt, uôn,
uôt
-HS nêu trước lớp, HS khác nhận xét
-Cho HS cả lớp viết vần còn thiếu vào
VBT
-HS viết vào vở
Bài 2/60
- GV chiếu nội dung bài tập 2/60
.Yêu cầu HS quan sát để nắm nội
dung bài
-GV nêu yêu cầu của bài tập: Điền
vào chỗ trống vần ôn hoặc ôt Đọc từ
-GV hướng dẫn HS thực hiện nhiệm
vụ
- Yêu cầu HS cùng bàn nói cho nhau
nghe các từ
-GV cùng HS kiểm tra kết quả đúng
và đọc lại
*HĐ nhóm đôi
-HS quan sát để nắm nội dung bài tập
-HS nhớ và nhắc lại
-HS lắng nghe và nhớ, nhắc lại nhiệm vụ
-HS nêu: đốt lửa, số bốn, thủ môn, điểm tốt
-Lớp đọc đồng thanh
Bài 3/60
-GV trình chiếu nội dung bài tập yêu
cầu HS quan sát
*HĐ nhóm
-HS quan sát tranh
Trang 5-GV nêu yêu cầu của bài tập: Ghép ô
chữ Đọc từ
-GV nêu cách thức hoàn thành bài
tập: Chơi trò chơi
-GV nêu cách chơi, luật chơi
+Cách chơi: Chia lớp thành 3 nhóm,
mỗi nhóm cử ra 6 người nối tiếp nhau
như đoàn tàu Từng người chạy lên
ghép ô chữ vào chữ rồi đọc to
+ Luật chơi: Nhóm nào nhanh, đọc
đúng sẽ thắng
-Tổ chức cho HS chơi trò chơi
-Kết luận và tuyên dương nhóm thực
hiện tốt
-Lắng nghe nắm và nhắc lại yêu cầu của bài
-GV nắm cách thức để hoàn thành nhiệm vụ
-Các nhóm cử 5 bạn để thực hiện trò chơi -Nắm được cách chơi, luật chơi
-HS chơi trò chơi: mũ - phớt, cơn - mưa, thợ - sơn, bút - vẽ, nứt - nẻ, vun - vút
- HS tuyên dương
-Gọi vài HS đọc lại trước lớp -HS thực hiện
Bài 4/60
- GV chiếu nội dung bài tập 2/60
.Yêu cầu HS quan sát để nắm nội
dung bài
-GV nêu yêu cầu của bài tập: Điền
vào chỗ trống vần uôn hoặc uôt Đọc
câu
-GV hướng dẫn HS thực hiện nhiệm
vụ
- Yêu cầu HS cùng bàn nói cho nhau
nghe các từ
*HĐ nhóm đôi
-HS quan sát để nắm nội dung bài tập
-HS nhớ và nhắc lại
-HS lắng nghe và nhớ, nhắc lại nhiệm vụ
-HS nêu: Gió cuốn lá khô Chú Sơn tuốt lúa Cá chuồn ở biển.
Trang 6-GV cùng HS kiểm tra kết quả đúng
và đọc lại
-Lớp đọc đồng thanh
Bài 5/61
- GV chiếu nội dung bài tập 5/61
.Yêu cầu HS quan sát để nắm nội
dung bài
-GV nêu yêu cầu của bài tập: Đọc các
câu và trả lời câu hỏi
-GV hướng dẫn HS thực hiện nhiệm
vụ
- Yêu cầu HS cùng bàn đọc cho nhau
nghe bài Cún con và bút chì.
-Yêu cầu HS cùng bàn thảo luận câu
hỏi: Cún con đã làm gì để giúp bút
chì?
- Yêu cầu HS đại diện nhóm trả lời
trước lớp
-GV cùng HS nhận xét
*HĐ nhóm đôi
-HS quan sát để nắm nội dung bài tập
-HS nhớ và nhắc lại
-HS lắng nghe và nhớ, nhắc lại nhiệm vụ
-1 HS đọc, HS còn lại dò bài
-HS thảo luận
- HS nêu: Cún con đã đưa bút chì về nhà.
-HS khác nhận xét
c.Luyện viết:
-GV yêu cầu HS nhìn vào vở BT
PTNL /61 nêu nhiệm vụ của phần
Luyện viết
-GV cùng HS nhận xét chốt nhiệm
vụ:
+ Viết: ôn, ôt, ơn, ơt, un, ut, ưt,
uôn, uôt mỗi vần viết một lần.
*HĐ cá nhân
-HS nêu nhiệm vụ
-HS khác nhận xét và bổ sung cho bạn
Trang 7+ Viết nhộn nhịp, đơn giản, vun
vút, cuồn cuộn mỗi từ viết một lần
+ Viết Xe đi vun vút một lần
*Hướng dẫn viết và viết mẫu:
-Em hãy nêu độ cao của các con chữ
-Nêu điểm đặt bút, điểm kết thúc của
từng chữ
-GV viết mẫu, vừa viết vừa nói lại
quy trình viết
-Cho HS luyện viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Cho HS luyện viết vở Gv theo dõi,
uốn nắn, giúp đỡ HS
- Chấm- chữa bài- nhận xét.
-HS nêu -HS nêu
-HS quan sát, nắm quy trình viết
-HS luyện viết bảng con
-HS sửa sai theo hướng dẫn của GV -HS thực hành- viết vở
d.Luyện nghe-nói.
-GV trình chiếu nội dung bài tập yêu
cầu HS quan sát
-GV nêu yêu cầu của bài tập: Có
những loại xe gì trên đường?
-GV yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu của
BT
*HĐ nhóm đôi.
-HS quan sát
-HS lắng nghe, nhớ yêu cầu của bài
-HS chú ý
-Nhắc lại nội dung vủa BT
-GV cho HS quan sát hình và hoạt
động nhóm đôi nói cho nhau nghe tên
từng loại xe
- Yêu cầu HS nêu trước lớp
-GV cùng HS nhận xét chốt ý đúng
-HS thực hiện: nói cho nhau nghe, mỗi bạn nói 1 lần
-HS thực hiện: xe đạp, xích lô, xe máy, ô
tô, xe buýt, xe đò ( xe khách ).
-HS khác nhận xét
Trang 83 Củng cố, dặn dò
-Em hãy nêu lại các nội dung đã ôn
tập
-Nhận xét giờ học, tuyên dương các
HS tích cực
-Dặn dò HS ôn bài và chuẩn bị bài
sau
-HS nêu lại
-HS lắng nghe
BD TOÁN
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU
* Kiến thức, kĩ năng
- Tìm được kết quả các phép trừ trong phạm vi 10 và thành lập bảng trừ trong phạm vi 10
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép trừ trong phạm vi 10 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế
*Phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Bước đầu rèn luyện kĩ năng quan sát, phát triển các năng lực toán học
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở BT phát triển năng lực Toán tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Tái hiện củng cố:
1 KTBC.
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài.
b Hướng dẫn HS làm bài tập.
* Bài 1 Tính
- GV nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm bài - HS chú ý lắng nghe
Trang 9- Yêu cầu HS làm bài cá nhân tìm kết
quả các phép trừ
- GV quan sát cách HS tìm ra kết quả
phép tính
- Cho 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở kiểm
tra kết quả bài của bạn
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
* Bài 2 Tính nhẩm Trò chơi Đố bạn
- GV nêu yêu cầu BT2
- Cho lớp chơi trò chơi Đố bạn: Chọn 1
HS làm quản trò nêu các phép tính, HS
còn lại nghe phép tính tìm kết quả
- GV quan sát uốn nắn HS
* Bài 3 Số
- GV nêu yêu cầu
- Cho HS quan sát từng hình
- Hướng dẫn HS thực hiện phép tính
- GV cho HS viết phép tính vào bảng
con
- GV và HS nhận xét, chốt kết quả đúng
3 Củng cố- dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhỏ các em về chuẩn bị bài sau
- HS làm bài
- HS đổi vở ,nhận xét bạn
- HS theo dõi, sửa bài
- HS chú ý lắng nghe
- HS thực hiện trò chơi
- HS theo dõi
- HS chú ý lắng nghe
- HS quan sát
- HS chú ý lắng nghe
- HS thực hiện
8 – 2 = 6 9 – 4 = 5
- HS nhận xét bạn