- Tỷ lệ mắc bệnh, tỷ lệ tử vong giảm đáng kể- Có thể phát hiện bệnh ở giai đoạn tiền lâm sàng - Điều trị hiệu quả khi phát hiện sớm Test tầm soát tốt... - Ung thư hắc tố- Ung thư phổi -
Trang 1DỰ PHÒNG UNG THƯ
Trang 2- Tỷ lệ mắc bệnh, tỷ lệ tử vong giảm đáng kể
- Có thể phát hiện bệnh ở giai đoạn tiền lâm sàng
- Điều trị hiệu quả khi phát hiện sớm
Test tầm soát tốt
Trang 3Nhóm không triệu chứng Nhóm có triệu chứng
Lợi ích từ mỗi test thấp Khả năng phát hiện bệnh cao
Ít nguy hiểm khi chẩn đoán sai Nguy hiểm khi chẩn đoán sai
Trang 5- Dịch tể học ung thư vú: 1,38tr/năm (38,9)
VN: 6830/năm; (15,6)
- Giá trị: giảm tử suất 18%
- Kỹ thuật tầm soát ung thư vú:
+ Nhũ ảnh+ Khám lâm sàng tuyến vú+ Tự khám vú
Trang 6Chụp nhũ ảnh (Mammography)
Trang 7Tự khám vú
Trang 8Mức độ nguy cơ Nhũ ảnh MRI
Bình thường Mỗi năm sau 40 tuổi
LCIS Mỗi năm sau chẩn đoán
TS ung thư vú Mỗi năm sau chẩn đoán
Trang 9- Dịch tể học ung thư CTC: 530.000/năm; (15,2)
VN: 5114/năm; (11,4)
- Giá trị: giảm tử suất 40%
- Kỹ thuật tầm soát ung thư CTC:
+ Pap test
Trang 10- Độ tuổi bắt đầu tầm soát
Trang 11- Dịch tể ung thư Đại trực tràng: 1,2tr/năm (17,2)
+ Soi đại tràng: giảm tử suất 60%
+ Chụp đại tràng đối quang kép+ Khám trực tràng
Trang 12Nhóm nguy cơ:
- Nguy cơ trung bình
- Nguy cơ cao
- Nguy cơ rất cao
Trang 13Nội soi đại trực tràng
Trang 14Nhóm nguy cơ trung bình (sau 50 tuổi)
2 Nội soi đại tràng Sigma Mỗi 5 năm
3 Nội soi đại tràng Mỗi 10 năm
4 X.quang đối quang kép Mỗi 5-10 năm
Trang 15Nhóm nguy cơ cao & rất cao
1(mức 1) or 1(mức 2) 40 tuổi
2(mức 1) or 1 (mức 1 < 60t) Mỗi 5 năm sau 40t or >10năm 1(mức 2) or 1(mức 3) Nguy cơ trung bình
Gen: đa polyp Hàng năm, bắt đầu 10-12t
Gen: không đa polyp Mỗi 1-2 năm, bắt đầu 20-25t
Trang 16- Ung thư hắc tố
- Ung thư phổi
- Ung thư vòm
- Ung thư hốc miệng và khẩu hầu
- Ung thư dạ dày
- Ung thư gan nguyên phát
- Ung thư tiền liệt tuyến
- Ung thư tuyến giáp
Trang 17I Hóa chất
1 Ô nhiễm không khí
- Quy trình xử lý chất thải & khói thải CN
- Sản xuất không gây ô nhiễm
- Thay thế các nguồn chất đốt
- Mang khẩu trang chống bụi
Trang 182 Các yếu tố thực phẩm
- Thuốc bảo vệ thực vật, kích thích tố
- Chất bảo quản
- Chế biến thức ăn
Trang 193 Hóa chất trong điều trị và chẩn đoán
- Thuốc kháng giáp & ngừa thai ???
- Hóa chất điều trị ung thư
Trang 21III Nghề nghiệp
- Biện pháp chung
- Biện pháp cá nhân
Trang 22IV Thói quen cá nhân
- Chế độ dinh dưỡng
- Hút thuốc lá
- Rượu và cà phê
- Đời sống tình dục
Trang 24NSAID use was not associated with a reduced risk of BCC overall (IRR, 0.97; 95% CI, 0.93-1.01)
Trang 25VI Phẫu thuật phòng ngừa
- Ung thư vú
- Ung thư đại trực tràng
- Ung thư tuyến giáp
Trang 27- Gardasil (16, 18, 11, 6)
- Cervarix (16, 18)
Trang 28Câu 1 Tại sao nói ung thư có thể phòng ngừa được ?
A Đa số ung thư đều do tác nhân bên ngoài nên có thể dự phòng được
B Một số ung thư do virut nên có thể dự phòng bằng văcxin
C Một số tổn thương tiền ung thư có thể điều trị khỏi bệnh
D Chỉ A, B đúng
E Câu A, B và C đúng
Trang 29Câu 2 Mục tiêu lý tưởng nhất trong phòng chống ung thư là:
A Giảm tỷ lệ mắc bệnh ung thư
B Tăng khả năng chữa khỏi ung thư
C Giảm tỷ lệ tử vong do ung thư
D Giảm số lượng ung thư giai đoạn cuối
E Câu A, B và C đúng
Trang 30Câu 3 Làm giảm tỷ lệ tử vong do ung thư, điều quan trọng là:
A Tổ chức khám, sàng lọc phát hiện sớm ung thư
B Phẫu thuật triệt căn ngay từ đầu
C Áp dụng tốt các phương pháp điều trị ung thư
E Chỉ A, C đúng
Trang 31Câu 4 Tự khám vú có mục đích:
A Làm giảm tỷ lệ mắc ung thư vú
B Góp phần làm giảm tỷ lệ tử vong do ung thư vú
C Phát hiện ung thư vú ở giai đoạn sớm
D Đánh giá giai đoạn bệnh
E Chỉ B, C đúng
Trang 32Câu 5 Xét nghiệm nào sau đây có giá trị để sàng lọc ung thư đại trực tràng:
A Siêu âm bụng.
B Chụp khung đại tràng có baryt.
C Nội soi sinh thiết đại trực tràng
D Khám lâm sàng ổ bụng.
E.Xác định gen ung thư đại trực tràng
Trang 33Câu 6 Thời điểm bắt đầu tiến hành tầm soát Ung thư cổ
tử cung (Pap’s test)
A Sau 30 tuổi, mỗi năm 1 lần
B Sau 30 tuổi, mỗi năm 1 lần trong 3 năm đầu tiên
C Sau 30 tuổi, mỗi năm/lần trong 3 lần đầu tiên;2 năm/lần
cho các lần tiếp theo
D Sau 3 năm kể từ lần sinh hoạt tình dục đầu tiên
E Tất cả các phụ nữ từ sau 50 tuổi
Trang 34Câu 7 Loại ung thư nào sau đây có liên quan đến yếu tố
di truyền:
A Ung thư da
B Ung thư tiền liệt tuyến.
C Ung thư phổi.
D.Ung thư vú.
E Ung thư xương
Trang 35Câu 8 Yếu tố nào KHÔNG PHẢI là yếu tố nguy cơ của ung thư vú
A Yếu tố gia đình
B Có kinh sớm - mãn kinh muộn
C Dùng Hormone nữ thay thế
D Dùng thuốc ngừa thai dạng uống
E Chế độ ăn nhiều thịt, ít rau xanh, uống rượu
Trang 36Câu 9 Kháng viêm NSAIDs có thể dự phòng cho bệnh ung thư nào
A Ung thư da
B Ung thư tiền liệt tuyến.
C Ung thư đại trực tràng
D Chỉ A & C đúng
E Tất cả đều đúng
Trang 37Câu 10 Điều nào sau đây ĐÚNG về dự phòng bước 1 cho ung thư cổ tử cung
A Làm pap’s test cho phụ nữ sau 30 tuổi
B Khoét chóp cổ tử cung cho phụ nữ có loạn sản nặng
C Đốt lạnh cổ tử cung cho phụ nữ có loạn sản nhẹ, trung bình
D Dùng Gardasil hoặc Cervarix cho phụ nữ 16-26 chưa quan hệ tình dục
E Khuyên phụ nữ hạn chế bạn tình