Mục tiêu• Trình bày và chỉ rõ được các trạng thái lai hóa của carbon, liên kết σ, π và xác định được góc liên kết.. • Xác định được C* và viết được công thức hình chiếu Fisher các đồng p
Trang 1ĐẠI CƯƠNG VỀ
HÓA HỌC HỮU CƠ
Trang 2Mục tiêu
• Trình bày và chỉ rõ được các trạng thái lai hóa của carbon, liên kết σ, π và xác định được góc liên kết
• Viết được công thức đồng phân cis – trans
• Xác định được C* và viết được công thức hình chiếu Fisher các đồng phân D, L, Meso
Trang 3Mục tiêu
• Nêu được ví dụ về sự phân cực của liên kết trong phân tử, trình bày được đặc điểm của hiệu ứng cảm ứng, hiệu ứng liên hợp.
• So sánh và giải thích được tính chất của một số hợp chất hữu cơ bằng các hiệu ứng cấu trúc.
• Nêu được đặc điểm, phân loại và các kiểu cơ chế phản ứng.
• Trình bày được tóm tắt các cơ chế phản ứng SN1,
SN2, SE, AE, AN, E1, E2.
Trang 4A CẤU TRÚC ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ C VÀ
SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT TRONG HỢP CHẤT
HỮU CƠ
Trang 6Các trạng thái lai hóa của C
Trang 8Mô hình phân tử
Trang 9B CÁC LOAI CÔNG THỨC CẤU TẠO
TRONG KHÔNG GIAN
Trang 101.Công thức cấu tạo
- Cấu tạo đầy đủ (công thức khai triển)
Trang 112.Công thức vạch
Trang 123 Công thức phối cảnh
Biểu diễn phân tử trong không gian ba chiều
Nét liền: liên kết nằm trong mặt phẳng
Nét đứt: liên kết hướng ra sau mp
Nét đậm: liên kết hướng ra trước mp
C
HOOC
C CH3H
HO
COOH
OH H
Trang 134 Công thức chiếu Fisher
• Trục C thẳng, nhóm có số oxi hóa cao ở trên
• Nối thẳng đứng: liên kết nằm trong mặt phẳng
hoặc hướng ra sau mặt phẳng
• Nối nằm ngang: liên kết hướng ra trước mặt phẳng
COOH
OH H
Trang 15Độ bền cấu trạng
Trang 16Phân tử thường phân bố không
Trang 17C ĐỒNG PHÂN
Trang 181 ĐỒNG PHÂN HÌNH HỌC
Những chất có cùng công thức cấu tạo nhưng do sự
phân bố khác nhau đối với bộ khung cứng
(Nối đôi, vòng no)
C C
Br
CH3
Br H
C C
Br
CH3
H Br
Trang 19Tính chất của đồng phân hình học
Độ bền, Nhiệt độ nóng chảy (mp), Nhiệt độ sôi (bp),
Tỷ trọng và chiết suất, đồng phân cis khác với đồng
phân trans Vd: Acid cyclopropadicarboxylic
dạng cis tnc=139oc dạng trans tnc=175oc
COOH H
H
COOH H
OH OH O
O
1400c C
C
C H
OH O
HO
O
Trang 202 ĐỒNG PHÂN QUANG HỌC
Các chất có cùng công thức cấo tạo nhưng có khả
năng làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng phân cực những góc khác nhau
>< Mắt (1) (2) (3) (4) (5) (6)
(1) nguồn sáng (4) ánh sáng phân cực (2) ánh sáng thường (5) Ống chứa mẫu
(3) Kính phân cực (6) Kính phân giải
Mẫu chất có khả năng làm quay mặt phẳng phân cực
của ánh sáng phân cực gọi là chất có tính triền
quang
Trang 21CH3 C
COOH
OH H
COOH
Trang 22OH H
CH3
50%(+) 50%(-) Hỗn hợp tiêu
triền
Trang 23Acid 2,3-dihidroxy butanoic
CH CH
CH3
OH
COOH OH
COOH
CH3HO
CH3
HO HH
HC có 2 C*không tương đương
AB,CD là cặp đối hình
Các cặp khác là bán đối hình
Trang 24CH CH
H H
COOH
COOH
H O
H
Trang 25Đồng phân loại Ciclan
Trang 26CH2OH
H HO
C COOH
Trang 27Đp quang học có vai trò quan trọng trong đời sống tự nhiên
Các chất chuyển hóa, các chất men là các hệ thống hợp chất quang hoạt
+ D-(+)-Glucose là đường có tác dụng sinh học làm chất tiêm truyền, ngược lại L-(+)-Glucose không có tác
Trang 28HIỆU ỨNG ĐIỆN TỬ (HIỆU ỨNG CẤU TRÚC)
Trang 29Sự phân cực của liên kết
Trang 30Công thức giới hạn
Sự phân cực của nối được biểu diễn bỡi các công thức giới hạn
Công thức thật sự của phân tử là tổ hợp tuyến tính
của các công thức giới hạn
Hay
Trang 311 HIỆU ỨNG CẢM ỨNG
Trang 32HIỆU ỨNG CẢM ỨNG
Định nghĩa: Là hiệu ứng của nối , do sự chênh lệch độ
âm điện
C –>- X C –– H C -<– Y
–I: Cảm âm I=0: chuẩn +I: Cảm dương
Tính chất: Có tính thường trực, truyền dài theo
trục C và tắt dần
C > C >> C >>> X
Trang 362 HỆ LIÊN HỢP
HIỆU ỨNG LIÊN HỢP
Trang 37C C
C C
H
H H
H
Hay
C C
H H
H H
H H
CH2 CH CH CH2 CH2 CH CH CH2
Trang 38Năng lượng liên hợp(cộng hưởng)
Trang 39Hiệu ứng liên hợp
Là hiện tượng phân bố lại (lan truyền) e trong phân tử , xảy ra khi hệ liên hợp có chứa nguyên tử hoặc nhóm
nguyên tử đẩy hoặc hút e
Kí hiệu là C(conjugate effect).
Hiệu ứng liên hợp không giảm khi mạch C kéo dài,
nó truyền đi trong toàn hệ liên hợp
CH2 CH CH CH CH3 CH2 CH CH CH CH3
CH CH CH O CH
CH 2
Trang 40Các hệ thống liên hợp điển hình
- Liên kết với orbital p trống:
- Liên kết với đôi e p cô lập
- Liên kết tiếp cách:
- Điện tử p cô lập và obital p trống
- Liên kết với điện tử độc thân
Trang 41Nhóm nguyên tử gây hiệu ứng liên hợp
+ Các ntử, nhóm ntử (–C), có thể nhận một đôi điện tử
–NO2 > –SO3H > –C≡N > –C≡C–R > –HC=CH2
+ Các ntử, nhóm ntử (+C), những nhóm chức có mang một hay nhiều đôi điện tử:
–NH2 –O–R –OH –X –O2- –C:
-+ Có một số nhóm, hiệu ứng liên hợp thay đổi tùy theo bản chất của nhóm thế liên kết với chúng
N
O O
+
N
H H
Trang 42Sự liên hợp trong acetic acid
CH3 C
O
O H
H O
Trang 43VD1: so sánh tính acid của etanol và phenol
Trang 453 Hiệu ứng siêu liên hợp
(siêu tiếp cách)
Trang 46Hiệu ứng siêu liên hợp
Là khuynh hướng liên hợp của nối tiếp cách với liên kết hoặc obitan p trống
C H H
H C
H
H
C H
H
H C
H
C H
H H
Trang 47Tiểu phân càng có nhiều hiệu ứng siêu liên hợp
thì càng bền.
a/ Cacbocation và gốc tự do: bậc 1 < bậc 2 < bậc 3
b/ Độ bền các carbanion: ngược lại
c/ Độ bền các alcen: alcen mang càng nhiều nhóm thế càng bền
H
R H
H
R C C
R R
R
H C C
R R
R R
Trang 48SƠ LƯỢC VỀ PHẢN ỨNG HỮU CƠ
Trang 491 ĐẶC ĐIỂM PHẢN ỨNG HỮU CƠ