1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập 22 đề thi chuyên đề Đại cương về hóa học hữu cơ và hiđrocacbon cực hay có lời giải chi tiết file Word

355 946 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 355
Dung lượng 3,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập 22 đề thi chuyên đề “Đại cương về hóa học hữu cơ và hiđrocacbon” cực hay có lời giải chi tiết MỤC LỤC MỘT SỐ VẤN ĐỀ MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ 2 PHƯƠNG PHÁP LẬP CTPT CỦA HCHC – ĐỀ 1 10 PHƯƠNG PHÁP LẬP CTPT CỦA HCHC – ĐỀ 2 23 HIỆN TƯỢNG ĐỒNG ĐẲNG ĐỒNG PHÂN ĐỀ 1 35 HIỆN TƯỢNG ĐỒNG ĐẲNG ĐỒNG PHÂN – ĐỀ 2 48 Lý thuyết cơ bản về hóa học hữu cơ, HĐC 60 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ ANKADIEN 65 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ ANKAN 79 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ ANKEN 93 LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ ANKIN 111 Lý thuyết trọng tâm về HIĐROCACBON THƠM 128 PP giải bài tập về phản ứng thế Hidrocacbon Đề 1 149 PP giải bài tập về phản ứng thế Hidrocacbon Đề 2 168 PP giải bài tập về phản ứng tách Hidrocacbon Đề 1 173 PP giải bài tập về phản ứng tách Hidrocacbon Đề 2 190 PP giải bài tập về phản ứng cộng Hidrocacbon Đề 1 199 PP giải bài tập về phản ứng cộng Hidrocacbon Đề 2 216 PP giải bài tập về phản ứng cộng Hidrocacbon Đề 3 230 PP giải bài tập về phản ứng cộng Hidrocacbon Đề 4 240 PP giải bài toán về oxi hóa của Hidrocacbon Đề 1 248 PP giải bài toán về oxi hóa của Hidrocacbon Đề 2 261 PP giải bài toán về oxi hóa của Hidrocacbon Đề 3 278 Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ 287 Ôn tập Đại cương về hóa học hữu cơ và hiđrocacbon Đề 1 292 Ôn tập Đại cương về hóa học hữu cơ và hiđrocacbon Đề 2 311 Ôn tập Đại cương về hóa học hữu cơ và hiđrocacbon Đề 3 328 Ôn tập Đại cương về hóa học hữu cơ và hiđrocacbon Đề 4 347 bài tập hóa có lời giải chi tiết, moon.vn, hocmai.vn, dethithpt.com, tuyensinh247.com, facebook.com

Trang 1

Tuyển tập 22 đề thi chuyên đề “Đại cương về hóa học hữu

cơ và hiđrocacbon” cực hay có lời giải chi tiết

M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

MỘT SỐ VẤN ĐỀ MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ 2

PHƯƠNG PHÁP LẬP CTPT CỦA HCHC – ĐỀ 1 10

PHƯƠNG PHÁP LẬP CTPT CỦA HCHC – ĐỀ 2 23

HIỆN TƯỢNG ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN - ĐỀ 1 35

HIỆN TƯỢNG ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN – ĐỀ 2 48

Lý thuyết cơ bản về hóa học hữu cơ, HĐC 60

LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ ANKADIEN 65

LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ ANKAN 79

LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ ANKEN 93

LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ ANKIN 111

Lý thuyết trọng tâm về HIĐROCACBON THƠM 128

PP giải bài tập về phản ứng thế Hidrocacbon - Đề 1 149

PP giải bài tập về phản ứng thế Hidrocacbon - Đề 2 168

PP giải bài tập về phản ứng tách Hidrocacbon - Đề 1 173

PP giải bài tập về phản ứng tách Hidrocacbon - Đề 2 190

PP giải bài tập về phản ứng cộng Hidrocacbon - Đề 1 199

PP giải bài tập về phản ứng cộng Hidrocacbon - Đề 2 216

PP giải bài tập về phản ứng cộng Hidrocacbon - Đề 3 230

PP giải bài tập về phản ứng cộng Hidrocacbon - Đề 4 240

PP giải bài toán về oxi hóa của Hidrocacbon - Đề 1 248

PP giải bài toán về oxi hóa của Hidrocacbon - Đề 2 261

PP giải bài toán về oxi hóa của Hidrocacbon - Đề 3 278

Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ 287

Ôn tập Đại cương về hóa học hữu cơ và hiđrocacbon - Đề 1 292

Ôn tập Đại cương về hóa học hữu cơ và hiđrocacbon - Đề 2 311

Ôn tập Đại cương về hóa học hữu cơ và hiđrocacbon - Đề 3 328

Ôn tập Đại cương về hóa học hữu cơ và hiđrocacbon - Đề 4 347

Trang 2

MỘT SỐ VẤN ĐỀ MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ

Bài 1. Người ta tổng hợp este etyl axetat theo phương trình sau:

xuctac dunnong

CH COOH HOCH CH     CH COOCH CHH O

Người ta thu sản phẩm este etyl axetat bằng phương pháp

Bài 3. Cho ba hợp chất hữu cơ sau: CH3CH2Br ; CH3CO-O-CH3 và CH3CH2OH

Tên gọi của ba hợp chất này theo danh pháp gốc chức lần lượt là

A. etyl bromua, metyl axetat và etanol

B. etyl bromua, metyl axetat và ancol etylic

C. etan bromua, metyl axetat và ancol etylic

D. brometan, metyl axetat và ancol etylic

Bài 4. Cho hỗn hợp hai chất là etanol (ts = 78,3oC) và axit axetic (ts = 118oC) Để tách riêng từng chất, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây:

A. Chiết

B. Chưng cất thường

C. Lọc và kết tinh lại

D. Chưng cất ở áp suất thấp

Bài 5. Các phản ứng của hợp chất hữu cơ thường

A. nhanh và hoàn toàn

Trang 3

B. chậm và hoàn toàn.

C. chậm và không hoàn toàn theo một hướng

D. nhanh và không hoàn toàn theo một hướng

Bài 6. Chọn khái niệm đúng nhất về hoá học Hữu cơ Hoá học Hữu cơ là ngành khoa học nghiên cứu:

A. các hợp chất của cacbon

B. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2

C. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2, muối cacbonat, các xianua

D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống

Bài 7. Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ

A. Không bền ở nhiệt độ cao

B. Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau

C. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion

D. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ

Bài 8. Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CaCO3 Số chất hữu

cơ trong số các chất đã cho là

D. Chưng cất lôi cuốn hơi nước

Bài 11. Licopen, chất màu đỏ trong quả cà chua chín (C40H56) chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử Khi hiđro hoá hoàn toàn liopen cho hiđrocacbon no (C40H82) Hãy xácđịnh số nối đôi trong phân tử licopen:

A. 10

B. 11

Trang 4

C. 12

D. 13

Bài 12. Hãy chọn các mệnh đề đúng

1 Tất cả các hợp chất chứa cacbon đều là hợp chất hữu cơ

2 Hợp chất hữu cơ là hợp chất chứa cacbon trừ một số nhỏ là hợp chất vô cơ như CO, CO2,

H2CO3, các muối cacbonat và hiđrocacbonat, xianua của kim loại và amoni

3 Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, dễ tan trong nước

4 Số lượng hợp chất vô cơ nhiều hơn hợp chất hữu cơ vì có rất nhiều nguyên tố tạo thành chất vô cơ

5 Đa số hợp chất hữu cơ có bản chất liên kết cộng hóa trị nên dễ bị nhiệt phan hủy và ít tan trong nước

6 Tốc độ phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường rất chậm nên phải dùng chất xúc tác

2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O

3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

4 liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion

5 dễ bay hơi, khó cháy

6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh

Bài 14. Chọn khái niệm đúng nhất về Hoá học hữu cơ

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học nghiên cứu

A. các hợp chất của cacbon

B. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2

C. các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2, muối cacbonat, các xianua

D. các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống

Bài 15. Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?

A. Không bền ở nhiệt độ cao

B. Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau

C. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion

D. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ

Bài 16. Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng thế ?

A. CH2=CH2 + Br2 -> Br-CH2-CH2-Br

Trang 5

B. C2H6 + 2Cl2 (askt) > C2H4Cl2 + 2HCl

C. C6H6 + Br2 (Fe, to) > C6H5Br + HBr

D. C2H5OH + HBr (xt, to) > C2H5Br + H2O

Bài 17. Cho phản ứng: 2CH3CH2OH (xt, to) > CH3CH2OCH2CH3 + H2O

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

A. cộng

B. thế

C. tách

D. oxi hoá - khử

Bài 18. Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P

B. gồm có C, H và các nguyên tố khác

C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

D. thường có C, H, hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P

Bài 19. Cho các đặc điểm:

(a) thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H

(b) có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O

(c) liên kết hoá học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

(d) liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion

(e) dễ bay hơi, khó nóng chảy

(f) phản ứng hoá học xảy ra nhanh

Số đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

Trang 7

lại được phân thành dẫn xuất halogen như CH3Cl, CH2Br-CH2Br, ; ancol như CH3OH,

C2H5OH, ; axit như HCOOH, CH3COOH,

→ Đáp án C là dẫn xuất của hiđrocacbon

Câu 3: Đáp án B

Tên gốc chức: Tên phần gốc + tên phần định chức

CH3CH2Br: etyl bromua

CH3COOCH3: metyl axetat

CH3CH2OH: ancol etylic

Trang 8

Xăng, dầu hỏa , mazut có nhiệt độ sôi khác nhau khá lớn ( xăng có ts < 180 0, dầu hỏa có ts

khoảng 170 0 - 2700, dầu mazut có ts > 4000) nên dùng phương pháp chưng cất phân đoạn để tách các sản phẩm có nhiệt độ sôi khác nhau

Lưu ý dầu mỏ không tan trong nước → không dùng chưng cất lôi cuốn hơi nước Chưng cất dưới áp suất thương để tách các chất có nhiệt độ sôi không khác nhau nhiều ts < 180 0 Chưng cất ở áp suất thấp trong lọc dầu thường được dùng ở giai đoạn xử lý cặn mazut để tách lấy dầu nhờn, parafin

Cứ 1 mol licopen cần 13 mol H2 để làm no, mà π + v= 13 nên trong licopen không chứa vòng

và chỉ chứa 13 liên kết đôi và liên kết đơn

Câu 12: Đáp án D

1 Sai, có các hợp chất chứa C nhưng không phải là hợp chất hữu cơ như CO2, CO

2 Đúng

3 Sai hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong H2O

4 Sai Hợp chất hữu cơ nhiều hơn, vì có rất nhiều đồng phân: mạch Cacbon, hình học, nhóm chức

Trang 9

Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hóa trị, rất ít khi là liên kết ion

Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị → d sai

Hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp → e sai

Phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau → f sai

Trang 10

Bài 1. Mục đích của việc phân tích định tính nguyên tố là nhằm xác định:

A. các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ

B. tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

C. công thức phân tử của hợp chât hữu cơ

D. công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ

Bài 2. Để xác định sự có mặt của cacbon và hiđro trong hợp chất hữu cơ, người ta chuyển hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, rồi dùng các chất nào sau đây để nhận biết lần lượt CO2

và H2O ?

A. Ca(OH)2 khan, dung dịch CuSO4

B. Dung dịch Ca(OH)2, CuSO4 khan

C. Dung dịch Ca(OH)2, dung dịch CuSO4

D. Ca(OH)2 khan, CuCl2 khan

Bài 3. Mục đích của việc phân tích định lượng nguyên tố là nhằm xác định

A. các nguyên tố có mặt trong hợp chất hữu cơ

B. tỉ lệ khối lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

C. công thức phân tử của hợp chất hữu cơ

D. công thức cấu tạo của hợp chất hữu cơ

Bài 4. Paracetamol (X) là thành phần chính của thuốc hạ sốt và giảm đau Oxi hóa hoàn toàn5,285 gam X bằng CuO dư, dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ba(OH)2 dư Sau khi kết thúc thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 2,835 gam, ở

Trang 11

bình 2 tạo thành 55,16 gam kết tủa và còn 0,392 lít khí (đktc) thoát ra Biết CTPT của Paracetamol trùng với CTĐGN Tổng số nguyên tử có trong 1 phân tử paracetamol là

A. 17

B. 18

C. 19

D. 20

Bài 5. Vitamin A là một chất dinh dưỡng thiết yếu cho con người Trong thực phẩm, vitamin

A tồn tại ở dạng chính là retinol (chứa C, H, O) trong đó thành phần % khối lượng H và O tương ứng là 10,49% và 5,594% Biết retinol chứa 1 nguyên tử Oxi, công thức phân tử của retinol là

Bài 7. Khi đốt cháy 0,42 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam

H2O Hợp chất hữu cơ X trên có thành phần gồm các nguyên tố ?

Trang 12

Bài 10. Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Trong X, tỉ lệ khối lượng các nguyên tố là mC : mH : mO = 21 : 2 : 8 Công thức phân tử của X là

A. C2H3O

B. C4H6O

C. C3H6O2

D. C4H6O2

Bài 13. Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam X (chứa C, H, O) cần 1,904 lít khí O2 (đktc), thu được

CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 4:3 Công thức phân tử của X là

A. C2H4Cl2

B. C3H6Cl2

C. CH2Cl2

D. CHCl3

Bài 15. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất Y (chứa C, H, O) cần 0,3 mol O2 tạo ra 0,2 mol

CO2 và 0,3 mol H2O Công thức phân tử của Y là

A. C2H6O

B. C2H6O2

C. CH4O

D. C3H6O

Trang 13

Bài 16. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất X cần 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được13,44 lít (đktc) hỗn hợp CO2, N2 và hơi nước Sau khi ngưng tụ hết hơi nước, còn lại 5,6 lít khí (đktc)

có tỉ khối so với hiđro là 20,4 Công thức phân tử của X là

A. CH4NS

B. C2H2N2S

Trang 14

A. C2H6O.

B. C2H4O

Trang 16

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 4: Đáp án D

5,285 gam X + CuO dư, dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựngBa(OH)2 dư

Bình 1 tăng 2,835 gam → nH2O = 0,1575 mol;

bình 2 tạo thành 55,16 gam ↓ → nCO2 = nBaCO3 = 55,16 : 197 = 0,28 mol

Còn 0,392 lít khí thoát ra → nN2 = 0,392 : 22,4 = 0,0175 mol

• Đặt CTPT của X là CxHyOzNt

nO = (5,285 - 0,28 x 12 - 0,1575 x 2 - 0,0175 x 2 x 28) : 16 = 0,07 mol

Ta có x : y : z : t = 0,28 : 0,315 : 0,07 : 0,035 = 8 : 9 : 2 : 1 → X có CTPT là C8H9O2N

Trang 18

Dẫn sản phẩm cháy qua bình 1 đựng P2O5 dư, bình 2 đựng NaOH dư.

Bình 1 tăng 2,7 gam → nH2O = 2,7 : 18 = 0,15 mol

Bình 2 thu được 21,2 gam muối → nNa2CO3 = 21,2 : 106 = 0,2 mol → nCO2 = 0,2 mol

1,88 gam CxHyOz + 0,085 mol O2 → CO2 + H2O (nCO2 : nH2O = 4 : 3)

• Đặt nCO2 = a mol; nH2O = b mol

Trang 19

0,1 mol chất X + 0,275 mol O2 → 0,6 mol CO2 + N2 + H2O.

Sau khi ngưng tụ còn 0,25 mol CO2 + N2 có M = 40,8

Trang 21

Nhận thấy 3 đáp án A, C, D đều chứa C, H, N Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2

Khối lượng bình tăng CaCl2 là khối lượng H2O là 1,26 gam (0,07 mol)

Trang 22

Mà X chỉ chứa một nguyên tử n trong phân tử → X có công thức là C6H7N

Bảo toàn nguyên tố Na → nNa2CO3 =0,5 nX= 0,05 mol

Bảo toàn nguyên tố C → nC (X) = nNa2CO3 + nCO2 = 0,05 + 0,15 = 0,2 mol

→ C = 0,2 : 0,1 = 2 → X có công thức CH3COONa

Câu 29: Đáp án B

Nhận thấy trong X chứa C, H, O, Na

Bảo toàn lần lượt nguyên tố C, H, Na → nC (A) = nNa2CO3 + nCO2 = 0,025 + 0,275 = 0,3 mol

nH(A) = 2nH2O= 0,25 mol; nNa (A) = 2nNa2CO3 = 0,05 mol

nNa2CO3 = 3,18 : 106 = 0,03 mol; nCO2 = 0,672 : 22,4 = 0,03 mol

Ta có nNa = 2 × nNa2CO3 = 2 × 0,03 = 0,06 mol; nC = nNa2CO3 + nCO2 = 0,03 + 0,03 = 0,06 mol

mO = mX - mC - mNa = 4,02 - 0,06 × 12 - 0,06 × 23 = 1,92 → nO = 1,92 : 16 = 0,12 mol

Trang 23

Ta có x : y : z = 0,06 : 0,12 : 0,06 = 1 : 2 :1 → CTĐGN của X là CO2Na

PHƯƠNG PHÁP LẬP CTPT CỦA HCHC – ĐỀ 2

Bài 1. Đốt cháy hoàn toàn 13,4 gam hợp chất hữu cơ X bằng không khí vừa đủ (chứa 80%

N2 và 20% O2 về thể tích), thu được 22 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc) CTPT của X là (biết CTPT trùng với CTĐGN)

A. C5H14N2

B. C5H14O2N

C. C5H14ON2

D. C5H14O2N2

Bài 2. Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam X và cho sản phẩm (CO2 và H2O) qua bình (1) đựng

H2SO4 đặc và bình (2) đựng Ca(OH)2 dư thì bình (1) tăng 0,36 gam, bình (2) có 2 gam kết tủa Biết MX = 88 X có công thức phân tử là

A. C2H5O2N

B. C3H5O2N

C. C3H7O2N

D. C2H7O2N

Bài 4. Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu được 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (các thể tích khí đo

ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) CTPT của X là

A. CH4

B. C2H6

C. C3H8

D. C4H10

Trang 24

Bài 6. Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hợp chất hữu cơ X thu được 4,62 gam CO2; 1,215 gam

H2O và 168ml N2 (đktc) Tỉ khối hơi của X so với không khí không vượt quá 4 Công thức phân tử của X là

Trang 25

A. C2H7N.

B. C3H9N

C. C4H11N

D. C4H9N

Bài 13. Trong một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp hơi chất X (CxHyO) với O2

vừa đủ để đốt cháy hợp chất X ở 136,5oC và 1 atm Sau khi đốt cháy, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thì áp suất trong bình là 1,2 atm Mặt khác, khi đốt cháy 0,03 mol X, lượng CO2

sinh ra được cho vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,15M thấy có hiện tượng hoà tan kết tủa, nhưng nếu cho vào 800 ml dung dịch Ba(OH)2 nói trên thì thấy Ba(OH)2 dư Công thức phân

Bài 15. Một hợp chất hữu cơ A chứa 2 nguyên tố X, Y và có khối lượng mol là M Biết 150

< M < 170 Đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được m gam nước Công thức phân tử của A là

tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 141 Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử X là

A. 48

B. 46

Trang 26

C. 44

D. 42

Bài 17. Đốt cháy hoàn toàn 10 ml hơi một este X cần vừa đủ 45 ml O2, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ thể tích là 4:3 Ngưng tụ sản phẩm cháy thì thể tích giảm đi 30 ml Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện Công thức của este X là

A. C4H10

B. C3H6O2

C. C4H6

D. C3H8O2

Trang 27

Bài 22. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Công thức phân tử của X là

A. C2H6

B. C2H4

C. C3H8

D. C2H2

Bài 25. Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hiđrocacbon X bằng một lượng vừa đủ khí O2, thu được

CO2 và 0,5 mol H2O Công thức của X là

Trang 28

13,4 gam X + không khí → 0,5 mol CO2 + 0,7 mol H2O + 3,1 mol N2

• Theo BTKL: nkhông khí = (22 + 12,6 + 3,1 x 28 - 13,4) : 29 ≈ 3,7 mol

→ nO2 = 0,7 mol; nN2 không khí = 3,0 mol

Ta có nN2 = nN2không khí + nN2 cháy → nN2cháy = 3,1 - 3,0 = 0,1 mol

Dẫn sản phẩm cháy qua bình (1) tăng 0,36 gam → nH2O = 0,36 : 18 = 0,02 mol

Dẫn sản phẩm cháy qua bình (2) có 2 gam ↓CaCO3 → nCO2 = nCaCO3 = 0,02 mol

• nCO2 = nBaCO3 = 0,36 mol

mbình tăng = mCO2 + mH2O → nH2O = (23,4 - 0,36 x 44) : 18 = 0,42 mol

Theo bảo toàn khối lượng mX = 0,36 x 44 + 0,42 x 18 + 0,06 x 28 - 0,45 x 32 = 10,68 gam →

MX = 89

Đặt CTPT của X là CxHyOzNt

Ta có x = 0,36 : 0,12 = 3; y = 0,42 x 2 : 0,12 = 7; t = 0,06 x 2 : 0,12 = 1

Trang 30

Ta có x : y : z = 0,3 : 0,9 : 0,1 = 3 : 9 : 1 → X có CTPT (C3H9N)n

Mà 59n = 59 → n = 1 → X có CTPT là C3H9N

Câu 8: Đáp án A

10 ml X CxHyNz, 25 ml H2 và 40 ml O2 → 20 ml hh khí trong đó có 10 ml bị hấp thụ bởi NaOH và 5 ml khí hấp thụ bởi P trắng

y z

Trang 31

P V R

Bình 1 tăng 3,6 gam → nH2O = 0,2 mol

Bình 2 tăng 30 gam ↓ → nCO2 = nCaCO3 = 0,3 mol

• Ta có nO = (10,4 - 0,3 x 12 - 0,2 x 2) : 16 = 0,4 mol

Ta có x : y : z = 0,3 : 0,4 : 0,4 = 3 : 4 : 4 → C3H4O4

Câu 12: Đáp án B

CxHyNz + O2 → CO2 + H2O + N2

nCO2 = 6 : 100 = 0,06 mol; nN2 tổng = 9,632 : 22,4 = 0,43 mol

Đặt nO2 = a mol → nN2 không khí = 4a mol

Theo bảo toàn nguyên tố Oxi 2 × nO2 = 2 × nCO2 + 1 × nH2O → nH2O = 2a - 2 × 0,06 = 2a - 0,12 mol

Theo định luật bảo toàn nguyên tố mX + mO2 + mN2 không khí = mCO2 + mH2O + mN2 tổng

Trang 32

• nCO2 = nBaCO3 = 0,75 mol.

mdung dịch giảm = mBaCO3 - (mCO2 + mH2O) → nH2O = (147,75 - 104,85 - 0,75 x 44) : 18 = 0,55 mol.Đặt CTPT của X là CxHyOz

Ta có nO = (14,1 - 0,75 x 12 - 0,55 x 2) : 16 = 0,25 mol

Trang 33

Làm ngưng tụ còn lại 0,8 lít khí, cho đi qua dung dịch NaOH còn lại 0,4 lít.

• VH2O = 1,2 - 0,8 = 0,4 lít; VCO2 = 0,8 - 0,4 = 0,4 lít; VO2 dư = 0,4 lít → VO2phản ứng = 1 - 0,4 = 0,6lít

Ta có 2 x VO2phản ứng = 2 x VCO2 + VH2O → Trong X không có O

Đặt CTPT của X là CxHy

Trang 34

• nCO2 = 2 x 0,025 + 0,03 = 0,08 mol → nH2O = (4,6 - 0,08 x 44) : 18 = 0,06 mol.

Ta có nO trong X = 1,08 - 0,08 x 12 - 0,06 x 2 = 0 gam → Trong X không có O

Giả sử ban đầu có 1 mol CnH2nO2 → có (3n - 2) mol O2

→ Sau phản ứng có n mol CO2, n mol H2O và (3n - 2)/2 mol O2

Do khối lượng các chất trong bình là không thay đổi, nên ta có:

Trang 35

Câu 24: Đáp án A

Hidrocacbon cần tìm có dạng CxHy

CxHy + O2 → CO2 + H2O

Hỗn hợp khí thu được sau phản ứng gồm CO2; H2O, N2 không khí, O2 dư

Sau khi ngưng tụ hơi nước thì VCO2 + VN2 không khí + VO2 dư = 18,5 lít; đi qua dung dịch KOH do

CO2 bị giữ lại nên VO2 dư + VN2 = 16,5 lít → VCO2 = 18,5 - 16,5 = 2 lít; cho hỗn hợp khí đi qua ống đựng photpho dư thì O2 dư bị giữ lại → VN2 = 16 lít → VO2 dư = 16,5 - 16 = 0,5 lít

• Ta có VO2 ban đầu = VN2 : 4 = 16 : 4 = 4 lít → VO2 phản ứng = VO2 ban đầu - VO2 dư = 4 - 0,5 = 3,5 molTheo bảo toàn O 2 × nO2 = 2 × nCO2 + 1 × nH2O → nH2O = 2 × 3,5 - 2 × 2 = 3 mol

• ta có x : y = VC : VH = 2 : 6 → Hợp chất cần tìm là C2H6

Câu 25: Đáp án B

Nhận thấy mX = mC + mH→ 5,8 = mC + 2nH2O 1 → nC = 0,4 mol

→ nC : nH = 0,4 : 1 = 4: 10

HIỆN TƯỢNG ĐỒNG ĐẲNG - ĐỒNG PHÂN - ĐỀ 1

Bài 1 Công thức chung nào dưới đây biểu thị dãy đồng đẳng hiđrocacbon mạch hở có chứa

một nối đôi và một nối ba trong phân tử?

Trang 37

Bài 10 Licopen, công thức phân tử C40H56 là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử Hiđro hóa hoàn toàn licopen được hiđrocacbon C40H82 Vậy licopen có

A 1 vòng; 12 nối đôi.

B 1 vòng ; 5 nối đôi.

C 4 vòng; 5 nối đôi.

D mạch hở; 13 nối đôi.

Bài 11 Mentol C10H20O và menton C10H18O chúng đều có trong tinh dầu bạc hà Biết phân

tử mentol không có nối đôi, còn phân tử menton có 1 nối đôi Vậy kết luận nào sau đây là đúng

A Mentol và menton đều có cấu tạo vòng.

B Mentol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở.

C Mentol và menton đều có cấu tạo mạch hở.

D Mentol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng.

Bài 12 Số liên kết cộng hoá trị có trong hợp chất hữu cơ sau:

Bài 13 Theo thuyết CTHH trong hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo

A Đúng số oxi hoá và theo một thứ tự nhất định.

B Đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định.

C Đúng số oxi hoá và không cần theo một thứ tự nhất định nào.

D Đúng hoá trị và không cần theo một thứ tự nhất định nào.

Bài 14 Trong phân tử các hợp chất hữu cơ, nguyên tử C không những có thể liên kết với

nguyên tử của các nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau thành mạch C Các dạng mạch Clà

A mạch không phân nhánh.

B mạch phân nhánh và mạch vòng.

C mạch vòng và mạch không phân nhánh.

D mạch không phân nhánh, mạch phân nhánh và mạch vòng.

Bài 15 Định nghĩa đồng đẳng nào sau đây là đúng?

A Những chất đồng đẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay

nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau

B Những chất đồng đẳng là những đơn chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay

nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau

Trang 38

C Những chất đồng đẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một nhóm

CH2 nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau

D Những chất đồng đẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay

nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hoá học khác nhau

Bài 16 Khẳng định nào sau đây là đúng ? Xen phủ trục là

A sự xen phủ xảy ra 2 bên trục nối 2 hạt nhân nguyên tử tạo thành liên kết π.

B sự xen phủ xảy ra trên trục nối 2 hạt nhân nguyên tử tạo thành liên kết σ.

C sự xen phủ xảy ra trên trục nối 2 hạt nhân nguyên tử tạo thành liên kết π.

D sự xen phủ xảy ra ở 2 bên trục nối 2 hạt nhân nguyên tử tạo thành liên kết σ.

Bài 17 Khẳng định nào sau đây là đúng ? Xen phủ bên là

A sự xen phủ xảy ra 2 bên trục nối 2 hạt nhân nguyên tử tạo thành liên kết σ.

B sự xen phủ xảy ra trên trục nối 2 hạt nhân nguyên tử tạo thành liên kết σ.

C sự xen phủ xảy ra 2 bên trục nối 2 hạt nhân nguyên tử tạo thành liên kết π.

D sự xen phủ xảy ra ở trên trục nối 2 hạt nhân nguyên tử tạo thành liên kết π.

Bài 18 Cho các khẳng định đúng sau đây:

a) Liên kết đơn là liên kết tạo bởi một cặp e dùng chung

b) Liên kết đôi là liên kết tạo bởi hai cặp e dùng chung

c) Liên kết ba là liên kết tạo bởi ba cặp e dùng chung

Những liên kết nào chứa liên kết σ là:

A a.

B b, a.

C c, b.

D a, b, c.

Bài 19 Cho các khẳng định đúng sau đây:

a) Liên kết đơn là liên kết tạo bởi một cặp e dùng chung

b) Liên kết đôi là liên kết tạo bởi hai cặp e dùng chung

c) Liên kết ba là liên kết tạo bởi ba cặp e dùng chung

Liên kết nào chứa liên kết π ?

A a, b.

B a, c.

C c, b.

D a, b, c.

Bài 20 Công thức chung của dãy đồng đẳng hiđrocacbon mạch hở có chứa 1 nối đôi và 1

nối ba trong phân tử là

Trang 39

A Là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân

tử khác nhau một nhóm -CH2

B Là hiện tượng các chất có thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2

C Là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau.

D Là hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng khác nhau một hay

Bài 24 Tìm câu trả lời sai Trong hợp chất hữu cơ:

A các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hóa trị và trật tự nhất định.

B cacbon có hai hóa trị là 2 và 4.

C các nguyên tử C liên kết với nhau tạo thành mạch C dạng thẳng, vòng và nhánh.

D tính chất của các chất phụ thuọc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.

Bài 25 Tìm câu trả lời sai Liên kết σ bền hơn liên kết π là do:

A liên kết σ được hình thành do sự xen phủ trục của các obritan hóa trị.

B liên kết π được hình thành do sự xen phủ bên của các obritan s.

C liên kết π được hình thành do sự xen phủ bên của các obritan hóa trị p.

D câu A, B, C đều sai.

Bài 26 Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n+2

Trang 40

Bài 30 X là một hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử là C4H4O4 Hãy cho biết X

có bao nhiêu liên kết π trong phân tử ?

Bài 32 X là một hợp chất có công thức phân tử là C4H7Clx Hãy cho biết với giá trị nào của

x, hợp chất trên tồn tại được:

Ngày đăng: 24/12/2015, 12:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ lắp đúng là - Tuyển tập 22 đề thi chuyên đề Đại cương về hóa học hữu cơ và hiđrocacbon cực hay có lời giải chi tiết file Word
Hình v ẽ lắp đúng là (Trang 85)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w