1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Giáo án lớp 1A tuần 33

35 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 61,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.. II.[r]

Trang 1

TUẦN 33

Ngày soạn: 03/5/2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 06 thỏng 5 năm 2019

Toỏn Tiết 129: ôn tập các số đến 10

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức: Giỳp hs củng cố về cỏc bảng cộng trong phạm vi 10, biết tỡm thành phần chưa biết của phộp cộng, phộp trừ dựa vào bảng cộng, trừ Biết nối cỏc điểm

để cú hỡnh vuụng, hỡnh tam giỏc

2 kỹ năng: Rốn cho hs kỹ năng tớnh toỏn nhanh thành thạo, sử dụng ngụn ngữ toỏnhọc

3.Thỏi độ: Giỏo dục hs yờu thớch mụn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Bài 1: (8’)2 HS nờu yờu cầu bài tập.

- Để tớnh được kết quả đỳng nhanh con

dựa vào đõu?

- HS làm bài nờu kết quả, gv chữa bài

+ Tớnh.

Trang 2

- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài.

- Con có nhận xét gì về các phép tính ở

phần a?

- Bài 2 cần biết làm gì?

Bài 3: (7’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.

- Trước khi điền số con phải làm gì?

- Để tìm được số đúng và nhanh con

dựa vào đâu?

- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

Qua Bài 3 con biết làm gì?

Bài 4: (7’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.

- GV hướng dẫn hs nối

- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

- Qua Bài 4 con cần nắm được gì?

D C D C

b.1 Hình vuông và 2 hình tam giác

- Nhận biết được hình vuông, hình tam

giác

- Nắm được các bảng cộng các số trong phạm vi 10

- Cả lớp nhận xét bổ sung

Trang 3

- Ôn các vần: oang, oac

- HS hiểu 1 số từ ngữ: Khẳng khiu, trụi lá, sừng sững, chi chít

- HS hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa

có một đặc điểm riêng

2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết yêu quí, giữ gìn và bảo vệ cây cối trong thiên nhiên

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 hs đọc bài

+ Sau trận mưa rào những đoá hoa

râm bụt thay đổi như thế nào?

+ Câu văn nào tả đàn gà sau cơn mưa?

- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng

- GV uốn nắn sửa sai

- GV kết hợp giảng từ

+ Con hiểu thế nào là “chi chít” ?

- Sau trận mưa rào những đoá hoa râm bụt thêm đỏ chói

- Mẹ gà mừng rỡ… đọng trong vườn

- Cả lớp theo dõi

HS đọc lần lượt các từ: Sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít

- Mỗi từ gọi 3 hs đọc

- Lá mọc nhiều và dày

- Cây ít lá hoặc không có lá

Trang 4

+ Con hiểu “trụi lá” là gì.?

Luyện đọc đoạn, cả bài:(5’)

- GV chia đoạn: Bài chia làm 3 đoạn.

+ Đoạn 1: Từ đầu , một cây bàng

+ Đoạn 2: Mùa đông …đến mơn

mởn

+ Đoạn 3: Hè về ….đến kẽ lá

- Mỗi đoạn gọi 3 hs đọc, kiểm tra

chống đọc vẹt

- Gọi 2 hs đọc nối tiếp 2 đoạn

- Gọi 2 hs đọc toàn bài

- GV nhận xét uốn nắn câu nói cho hs

- GV cho hs nói nhiều câu khác nhau

Tiết 2 Tìm hiểu bài: (10’)

+ Tìm tiếng ngoài bài:

- Có vần oang: thoảng, khoáng…

- Có vần oác: khoác áo, rách toạc

+ Mẫu: Bé ngồi trong khoang thuyền.

- Gió đưa hương thoang thoảng

- Mẹ mua một chiếc áo khoác

Trang 5

+ GV nêu câu hỏi.

- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời

+ Cây bàng được trồng ở đâu?

- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời

+ Mùa đông cây bàng như thế nào?

+ Mùa xuân cây bàng có gì đẹp?

- HS đọc nhẩm đoạn 3, suy nghĩ trả

lời

+ Mùa hè cây bàng có đặc điểm gì?

+ Mùa thu cây bàng thay đổi như thế

nào?

- Bài văn này nói lên điều gì?

b.Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

(12’)

- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học

sinh cách đọc toàn bài

- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm

tra chống vẹt

- GV nhận xét cách đọc

Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv

kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,

hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài

c.Hướng dẫn học sinh luyện nói (8’)

- Chủ đề hôm nay nói về gì?

- Trong sân trường em trồng những

cây gì?

- Mùa hè cây phượng có đặc điểm gì?

- Ngoài những cây trong sân trường

con còn biết nhưng cây nào khác

- Em cần làm gì để bảo vệ các loại

cây?

4 Củng cố dặn dò: (4’)

- Hôm nay học bài gì?

- Qua bài này nói lên điều gì?

- Cây phượng nở hoa đỏ rực

- Cây hoa hồng, cây hoa sữa…

- Không leo trèo, bẻ cành, hái lá…

- Cây bàng

- Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm riêng

Trang 6

- Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk

Về đọc trước bài “ Đi học” giờ sau

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs củng cố về cấu tạo, cách thực hiện phép cộng, trừ các số

trong phạm vi 10 Biết vẽ đoạn thẳng, giải toán có lời văn

2 kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, sử dụng ngôn ngữ toánhọc

3.Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

II CHUẨN BỊ

- GV: BĐ DT, mô hình.

- HS: VBT, SGK.BĐ DT.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Bài 1: (8’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.

- Để điền được số vào chỗ trống con

dựa vào đâu?

- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

Trang 7

- Bài 1 con nắm được gì?

Bài 2: (8’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.

+Trước khi điền số con phải làm gì?

+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

- Bài 2 cần nắm được gì?

Bài 3: (7’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.

Bài toán cho biết gì?

Bài toán cho hỏi gì?

- Muốn biết còn lại mấy cái thuyền con

làm như thế nào?

Bài 3: cân ghi nhớ điều gì?

Bài 4: (7’) 2HS nêu yêu cầu bài tập.

- Cách cộng nhẩm các số trong phạm vi 10

- 2 hs đọc bài toán

Tóm tắt:

Lan có: 10cái thuyền

Cho em: 4 cái thuyền

Còn lại: …cái thuyền?

- Lấy số thuyền lúc đầu có trừ đi số thuyền đã cho

Cách vẽ đoạn thẳngcó độ dài cho trước

- Nắm được cấu tạo, cách cộng, trừ các

số trong phạm vi 10 Cách vẽ đoạn thẳng

- Cả lớp nhận xét bổ sung

Trang 8

- GV nhận xét giờ học.

Chính tả c©y bµng

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng, chính xác đoạn: Xuân sang

…đến hết của bài “Cây bàng” HS viết 36 chữ trong 15 – 17 phút Điền đúng vần oang , oac hay chữ g, gh vào chỗ trống Làm được các bài tập 2,3 trong SGK

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài

II CHUẨN BỊ

- GV: BĐ DTV, tranh sgk, chép sẵn bài lên bảng

- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng… bút,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở

của hs

- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: (1’) BÀI : CÂY BÀNG.

Giảng bài mới

Trang 9

Bài 1: 2HS nêu yêu cầu

- Trước khi điền con phải làm gì?

- HS làm bài, gv chữa bài

Bài 2: 2HS nêu yêu cầu

- Trước khi điền con phải làm gì?

- HS làm bài, gv chữa bài

- 2 hs đọc lại bài tập

4 Củng cố dặn dò: (4’)

- Hôm nay con viết bài gì?

- Khi viết bài cần chú ý điều gì?

- VN viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài

sau.

- Học sinh chép bài vào vở, gv quan sát uốn nắn hs yếu

- HS dùng bút chì để soát lại bài

- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệmcho bài sau

+ Điền vần oang hay oac:

- Con qs tranh, đọc các chữ đã cho, điền thử, đánh vần, sau đó điền

Mở toang áo khoác + Điền g hay gh:

- Con qs tranh, đọc các chữ đã cho, điền thử, đánh vần, sau đó điền

1 Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo, qui trình viết các chữ hoa U, Ư,V

- HS viết đúng các vần, các từ ngữ: oang, oac, khoảng trời, áo khoác Theo kiểu chữ viết thường cỡ chữ theo vở tập viết tập 2

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch, thẳng dòng, khoảng cách đều đặn

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tập viết, thấy được vẻ đẹp của chữ viết Từ

Trang 10

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2HS lên bảng viết: tiếng chim, con

yểng

- Lớp viết bảng con: cồng chiêng

- GV nhận xét sửa chữ viết cho hs

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

BÀI: TÔ CHỮ HOA U,Ư.

b Giảng bài mới: (15’)

+ Chữ U cao mấy ly, rộng mấy ly?

+ Các nét chữ được viết như thế nào?

+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?

+ Khoảng cách giữa các chữ trên 1

- Con nêu cấu tạo vần oang, oac

- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình

viết

- GV uốn nắn chữ viết cho hs

- 2hs lên bảng viết: tiếng chim, con yểng

- Lớp viết bảng con: cồng chiêng

- HS quan sát trả lời

- Chữ gồm 2 nét

- Chữ U cao 5 ly, rộng 5 ly rưỡi

- Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau

- Điểm đặt bút bắt đầu ở dưới dòng kẻ thứ 5 kết thúc ở dưới đường kẻ thứ 2

- Cách 1 ô viết 1 chữ

- HS viết tay không

- HS viết bảng con

U Ư V

- Vần oang, oac đều được ghép bởi 2

âm đều có o đứng trước

- HS quan sát viết tay không

- HS viết bảng con oang,oac oang oang oac oac

- Gồm 2 chữ: Chữ “ khoảng” đứng trước, chữ “ trời ” đứng sau

- Chữ ghi âm o, a, n, ơ, i cao 2 ly, rộng

Trang 11

Viết từ ngữ: (5’)

- Từ “ khoảng trời ” gồm mấy chữ ghi

tiếng?

- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?

- Các nét chữ được viết như thế nào?

- Vị trí của dấu sắc, dấu hỏi đặt ở đâu?

- Khoảng cách giữa các chữ viết như

thế nào?

- Khoảng cách giữa các từ như thế nào?

Các từ còn lại hướng dẫn tương tự.

Hướng dẫn học sinh cách viết:

- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình

viết

- Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ ghi

âm kh cao 5 ly, rộng 1 ly rưỡi Nối

liền với chữ ghi vần oang, dừng bút ở

đường kẻ thứ 2 Cách 1,5ly viết chữ ghi

âm tr cao 3 ly nối liền với chữ ghi vần

- Hôm nay con viết những chữ gì?

- hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo dõi

- GV nhận xét giờ học, tuyên dương

những HS có ý thức viết chữ đẹp

5 ChuÈn bÞ cho bµi sau: (1)

1 ly rưỡi, chữ ghi âm kh, ng cao 5 ly Chữ ghi âm tr cao 3 ly

Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau

- Dấu sắc viết trên đầu âm ê dấu hỏi viết trên đầu âm a

- Cách nhau 1 ly rưỡi

- Cách nhau 1 ô

- Học sinh quan sát viết tay không

- HS viết bảng con: khoảng trời, áo khoác

khoảng trời áo khoác

- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs

HS viết vào vở

+ 1 dòng chữ U, Ư, V+ 1dòng: Khoảng trời, + 1 dòng: áo khoác

- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau

- Tô chữ hoa U, Ư, V

- 1 HS nhắc lại cách viết, cả lớp theo dõi

- Viêt mỗi từ 2 dòng vào vở ô ly

1 + 2 3

Trang 12

- Vế viết lại các từ vào vở ô ly và

chuẩn bị bài sau

1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Lên nương, nước suối,

hương rừng, tới lớp HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơichỗ có dấu chấm

- Ôn các vần: ăn, ăng

- HS hiểu 1 số từ ngữ: Cọ xoè ô

- HS hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rấtđẹp Ngôi trường rất đáng yêu và cô giáo hát rất hay

2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết yêu quí,giữ gìn và bảo vệ cây cốitrong thiên nhiên

* GDBVMT: Giáo dục tình cảm yêu mến cảnh đẹp thiên nhiên, từ đó thêm yêu quý

con đường đến trường và ngôi trường của mình

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- 2 hs đọc bài

+ Mùa hè cây bàng có đặc điểm gì?

- Bài văn này nói lên điều gì?

Trang 13

Luyện đọc từ khó: (5’)

- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng

- GV uốn nắn sửa sai

+ GV cho câu đến hết bài

Luyện đọc đoạn, cả bài: (5’)

- GV chia đoạn:Bài chia làm 3 đoạn.

+ Đoạn 1: Khổ thơ đầu

- Gọi 2 hs đọc nối 2 đoạn

- Gọi 2 hs đọc toàn bài

Trang 14

Tìm hiểu bài: (10’)

+ GV nêu câu hỏi.

- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả

lời

+ Hôm qua em tới trường cùng ai?

+ Hôm nay em tới trường cùng ai?

+ Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi

trường như thế nào?

- Bài văn này nói lên điều gì?

Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn

gv kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung

bài, hoặc tìm tiếng từ có vần trong

bài

c Hướng dẫn học sinh luyện nói

(8’)

- Chủ đề hôm nay nói về gì?

- GV cho hs quan sát tranh sgk

+ Tranh vẽ gì?

- HS suy nghĩ trả lời

+ 3 HS đọc đoạn 1.

- Hôm qua em tới trường cùng mẹ

- Hôm nay em tới trường một mình

+ 3 HS đọc đoạn 2.

- Trường của bạn nhỏ ở trong rừng, ở

đó có cô giáo dạy hát rất hay

Trang 15

- GV treo 4 bức tranh lờn bảng

- GV núi: Cõu thơ minh hoạ cho tranh

thứ 2?

- Tương tự như vậy hết 4 bức tranh

- GV chỉ lần lượt theo 4 bức tranh

4 Củng cố dặn dũ: (4’)

- Hụm nay học bài gỡ?

- Qua bài này núi lờn điều gỡ?

- Về đọc lại bài trả lời cõu hỏi sgk

- Về đọc trước bài núi dối hại thõn

- HS đọc cỏc cõu thơ tương ứng

Tranh 1: Trường của em….lặng cõy.Tranh 2: Cụ giỏo em….hỏt rất hay

Tranh 3: Hương rừng…….thầm thỡ

Tranh 4: Cọ xoố ụ….em đi

- Đi học

- Bạn nhỏ đó tự đến trường Đường từnhà đến trường rất đẹp Ngụi trường rấtđỏng yờu và cụ giỏo hỏt rất hay

Toỏn Tiết 131: ôn tập các số đến 10

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức: Giỳp hs củng cố về cỏc bảng trừ, cỏch thực hiện phộp cộng cỏc số trong phạm vi 10 Cỏch trừ nhẩm, nhận biết được mỗi quan hệ giữa phộp cộng và trừ Biết giải toỏn cú lời văn

2 kỹ năng: Rốn cho hs kỹ năng tớnh toỏn nhanh thành thạo, sử dụng ngụn ngữ toỏnhọc

3.Thỏi độ: Giỏo dục hs yờu thớch mụn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

Trang 16

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Bài 1: (8’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.

- Muốn tính được kết quả đúng và

nhanh con dựa vào đâu?

- HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

- Bài 1 cần nắm được gì?

Bài 2: (8’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.

+Muốn tính được đúng và nhanh con

dựa vào đâu?

+ HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài

Trang 17

- Bài 3 cần nắm được gì?

Bài 4: (7’) 2 HS nêu yêu cầu bài tập.

Bài toán cho biết gì?

Bài toán cho hỏi gì?

- Muốn biết có mấy con vịt con làm

- HS nhắc lại cách giải toán có lời văn.

- Về nhà xem lại các bài tập, chuẩn bị

- Cả lớp nhận xét bổ sung

Ngày soạn: 06/5/2019

Ngày giảng: Thứ năm ngày 9 tháng 5 năm 2019

Tự nhiên & xã hội TIẾT 33: TRỜI NÓNG, TRỜI RÉT.

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nhận biết được trời nóng hay trời rét.

2 Kĩ năng: Sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi trời nóng trời

rét

3 Thái độ: Có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết.

II ĐỒ DÙNG

- Các hình trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định: 2’

2.Bài cũ: 4’

- Dựa vào dấu hiệu nào để nhận biết trời

lăng gió hay có gió ?

- Nhận xét

3.Bài mới: 30’

- Khi lặng gió cây cối đứng im, khi

có gió cây cối lay động

Trang 18

*Giới thiệu bài:

* Phát triển các hoạt động:

+ Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh

quan sát các hình trong SGK và trả lời

các câu hỏi sau :

+ Tranh nào vẽ cảnh trời nóng, tranh

nào vẽ cảnh trời rét ? Vì sao bạn biết ?

+ Nêu những gì bạn cảm thấy khi trời

nóng, trời rét ?

-Tổ chức cho các em làm việc theo cặp

quan sát và thảo luận nói cho nhau nghe

các ý kiến của mình nội dung các câu

hỏi trên

Bước 2: Gọi đại diện nhóm mang SGK

lên chỉ vào từng tranh và trả lời các câu

Giáo viên kết luận:

Trời nóng thường thấy người bức bối

khó chịu, toát mồ hôi, người ta thường

mặc áo tay ngắn màu sáng Để làm cho

bớt nóng người ta dùng quạt hay điều

hoà nhiệt độ, thường ăn những thứ mát

như nước đá, kem …

Trời rét quá làm cho cơ thể run lên, da

sởn gai ốc, tay chân cóng (rất khó viết)

Những khi trời rét ta mặc quần áo được

may bằng vải dày như len, dạ Rét quá

cần dùng lò sưởi và dùng máy điều hoà

nhiệt độ làm tăng nhiệt độ trong phòng,

thường ăn thức ăn nóng…

+ Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm

Bước 1: Giáo viên giao nhiệm vu: Các

em hãy cùng nhau thảo luận và phân

- Học sinh quan sát tranh và hoạtđộng theo nhóm 2 học sinh

- Tranh 1 và tranh 4 vẽ cảnh trờinóng

- Tranh 2 và tranh 3 vẽ cảnh trờirét

- Học sinh tự nêu theo hiểu biết củacác em

- Đại diện các nhóm trả lời các câuhỏi trên, các nhóm khác bổ sung vàhoàn chỉnh

- Quạt để bớt nóng, mặc áo ấm đểgiảm bớt lạnh, …

- Học sinh nhắc lại

- Hs lắng nghe

- Học sinh phân vai để nêu lại tìnhhuống và sự việc xãy ra với bạn

Trang 19

công các bạn đóng vai theo tình huống

sau: “Một hôm trời rét, mẹ đi làm rất

sớm và dặn Lan khi đi học phải mang áo

ấm Do chủ quan nên Lan không mặc áo

ấm Các em đoán xem chuyện gì xảy ra

với Lan? ”

Bước 2: Gọi một số học sinh trả lời câu

hỏi và sắm vai tình huống trên

- Tuyên dương nhóm sắm vai tốt

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉkhi làm bài

II CHUẨN BỊ

- GV: BĐ DTV, tranh sgk,

- HS: BĐ DTV, sgk, phấn, giẻ lau, bảng…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở của

hs

- HS lấy đồ dùng để lên bàn

- 2hs lên bảng viết từ: Lộc non, sân

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:16

w