III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu: Giaùo vieân Hoïc sinh -Kieåm tra baøi “Cuoán soå tay” - 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu và trảlời câu hỏi trong SGK.. - Daãn daét –ghi teân baøi[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Thứ
Đạo đức Dành cho địa phương(Tham quan quanh
trường chăm sóc cây trồng vậy nuôi quanh trường)
Tập đọc Cóc kiện trời Kể chuyện Cóc kiện trời
Thứ hai
30/4
Toán Ôn tập các số đến 100 000 Tự nhiên xã hội Các đới khí hậu
Chính tả N- V: Cóc kiện trời
Thứ ba
1/5
Thủ công Làm quạt giấy tròn (tiết 3) Tập đọc Mặt trời xanh của tôi Luyện từ và câu Nhân hoá
Toán Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
Thứ tư
2/5
Thể dục Tập viết Ôn chữ hoa Y Chính tả N- V: Quà của đồng nội
Mĩ thuật Toán Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi 100 000
Thứ năm
3/5
Hát nhạc Toán Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 00 (tt) Tập làm văn Ghi chép sổ tay
Thể dục Tự nhiên xã hội Bề mặt trái đất
Thứ sáu
4/5
Hoạt động NG Trò chơi ATGT
Soạn ngày
Trang 2Giảng ngày: Thứ hai ngày tháng năm 2010
Tiết 1 HĐTT
Chào cờ
………
Tiết 2
Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Dành cho địa phương: Tham quan quanh trường –chăm sóc cây trồng
vật nuôi quanh trường I.MỤC TIÊU:
- HS biết được các con vật nuôi trong gia đình mà được đi thăm, biết tên các cây trồng, thái độ có ý thức chăm sóc cây trồng vật nuôi
- Thực hiện chăm sóc cây trồng vật nuôi
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
- Quà thăm
- Họp cán sự lớp
- Thông báo trước cho Gia đình học sinh
- Chuẩn bị phiếu bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1.Thời gian đi thăm: 7h 30’ đến 8h 10’
2 Đối tượng thăm 1 Gia đình trò Lương Thị Quỳnh My
3 Hình thức tổ chức:
a- Mời các thành viên tham gia: Tất cả các thành viên trong lớp tham gia b- Nội dung: Thăm hỏi gia đình kết hợp quan sát về cây trồng và vật nuôi trong gia đình đó
c- Sau khi thăm gia đình: Phát phiếu và nêu nhiệm vụ quan sát và trả lời câu hỏi
Câu 1: Trong gia đình bạn có những con vật, cây trồng nào?
Câu 2: Các con vật, cây trồng đó có tác dụng gì?
Câu 3: Bạn đã chăm sóc chúng như thế nào?
Câu 4: Với cây trồng và vật nuôi ta phải làm gì?
Câu 5: Để cây trồng, vật nuôi mau lớn, khoẻ mạnh, chúng ta phải làm gì?
4 Nhận xét kết quả sau khi đi thăm gia đình bạn
Trang 3
Tiết 3+4 Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.
Bài: Cóc kiện trời
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ do ảnh hưởng của phương ngữ:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy được toàn bài, biết đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài: SGK
- Hiểu nội dung câu chuyện: Nhờ sự dũng cảm sự quyết tâm và biết phối hợp
với nhau nên cóc và các bạn đã thắng cảđội quân hùng hậu của nhà trời, Buộc trời phải làm mưa cho hạ giới.
-B.Kể chuyện
Dựa vào nội dung câu chuyện và dựa vào tranh kể lại được nội dung câu chuyện theo lời của nhân vật.Kể tự nhiên đúng nội dung chuyện, biết phối hợp cử chỉ, nét mặt khi kể
Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
-Kiểm tra bài “Cuốn sổ tay”
- Nhận xét – cho điểm
- Dẫn dắt –ghi tên bài
- Đọc mẫu
- Nghi những từ HS đọc sai lên bảng
– yêu cầu
- Treo bảng phụ có sẵn những từ kho
đọc
- Chú ý ngắt giọng ở những dấu câu
- Giải nghĩa cho HS những từ mới
- Chia nhóm, nêu yêu cầu đọc bài
- 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu và trảlời câu hỏi trong SGK
-Nhận xét
- Nhắc lại tên bài học
-Nối tiếp đọc câu – đọc lại những từ mình đã đọc sai
- Đọc đoạn- lớp chú ý ngắt nghỉ hơi
- 3 HS đọc đoạn, lớp theo dõi trongSGK
1 HS đọc chú giải
- 3 HS khác đọc lạibài lần 2
Trang 4trong nhóm.
- Nhận xét –tuyên dương
- Câu hỏi 1 SGK?
- Cóc cùng các bạn nào lên kiện trời?
- Chuyển ý:
- Câu hỏi 2 SGK?
- Đội quân của nhà trời gồm những
ai?
+ Em hãy kể lại cuộc chiến giữa các
bạn với quan nhà trời
- Theo em vì sao các bạn lại thắng
được đội quân nhà trời?
- Câu hỏi 4 SGK?
- Trời đã đồng ý với cóc những gì?
Trong thực tế khi nhân dân ta thấy
cóc nghiến rănglà trời sẽ đổ mưa
Con cóc là cậu ông trời
Hễ ai đánh cóc là trời đánh cho.
- Câu hỏi 5 SGK?
- Giảng thêm
- Đọc mẫu
- Mỗi nhóm 3 HS đọc, HS trong nhóm theo dõi chỉnh sửa lỗi cho nhau
- 3 HS đọc bài,lớp đọc thầm SGK
- 1HS đọc bài, lớp đọc thầm SGK
- Vì đã lâu nay trời không làm mưa cho hạ giới bị hạn hán, muôn loài bị khổ sở
- Trên đường đikiện trời cóc gặp cua, gấu, cọp, ong, tất cả đều theo cóc lên kiện trời
- 1 HS đọc lại đoạn 2 trước lớp – lớp đọc thầm SGK
- Trước khi đánh trống cóc bảo cua bò và chum nước, ong nấp sau cánh cửa, cáo gấu, cọp thì nấp ở hai bên
+ đội quan nhà trời gà, chó, thần sét
- HS đọc thần đoạn 2 và trả lời: Sắp đặt xong cóc lấy trống đánh 3 hồi +Cóc và cácbạn thắng được đội quân nhà trời là vì các bạn dũng cảm vàbiết phối hợp với nhau, cóc và các bạn đại diện cho lẽ phải
+ Lúc đầu trời tức giận sau đó mời cóc vào nói chuyện
+ Trời hứa sẽ làm trời mưa ngay và lần sau không phải lên tận trên này nữa mà chỉ cần nghiến rang là trời đổ mưa
- Nối tiếp nhau phát biểu ý kiến: Cóc thật dũng cảm,
- Theo dõi SGK
- 3 HS đọc bài, lớp theo dõi SGK
Trang 5* Yêu cầu đọc bài theo vai.
- Chia nhóm nêu yêu cầu đọc
- Tổ chức thi đọc
- Nhận xét tuyên dương
- Chúng ta kể lại câu chuyện theo lời
của ai?
- Trong chuyện có nhiều nhân vật em
có thể chọn một nhân vật và kể theo
lời của nhân vật đó
- Em sẽ chọn nhân vật nào?
- Chúng ta phải xưng hô thế nào?
- Em hãy quan sát tranh và nêu nội
dung của từng tranh?
- Nhận xét – nhắc lại nội dung của
từng tranh
- Chia nhóm Các bạn nhận cùng một
con vật vào một nhóm
- Nhận xét – cho điểm
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò:
- Nghe HD và đọc bài theo yêu cầu
- 2 Nhóm thi đọc
- Nhận xét
* 1 Đọc yêu cầu kể chuyện
- Chúng ta phải kể câu chuyện theo lời của một nhân vật trongchuyện
- Nghe HD
- Nối tiếp trả lời trước lớp
- Xưng hô là : Tôi
- 4 HS nối tiếp phát biểu ý kiến
Tranh 1: Cóc và các bạn trên đường
đi kiện trời
Tranh 2: Cuộc chiến giữa cóc và các bạn với quan nhà trời
Tranh 3: Trời thương lượng với cóc Tranh 4: Trời làm mưa
- Tập kể theo nhóm- HS trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
* 3 HS nối tiếp kể trước lớp, lớp nhận xét bổ sung
- 1 HS kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
………
Tiêt 5
Môn: TOÁN Bài: Kiểm tra.
I:Mục tiêu:
Giúp HS :
Trang 6Kiểm tra kết quả học tập toán của hs cuối học kì II, Tập trung vào các kiến thức sau:
- Về số học: đọc, viết các số có đến 5 chữ số; tìm số liền trước, liền sau của mỗi số có đến 5 chữ số, xắp xếp các số có 5 chữ số theo thứ tự từ lớn đến bé (từ bé đến lớn); Thực hiện cộng trừ các số có 5 chữ số thực hiện nhân số có 5 chữ số với số có một chữ số, chia số có 5 chữ số cho số có một chữ số
- Về đại lượng: Xem đồng hồ
- Về giải toán có lời văn: Giải bài toán có hai phép tính
- Về hình học: Tính diện tích hình chữ nhận theo đơn vị xăng – ti – mét vuông
II:Chuẩn bị:
- Đề bài
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- Nhận xét
- Ghi đề bài:
- kiểm tra bút – giấy kiểm tra
- Làm bài vào giấy thi
Phần I: Em hãykhoanh tròn vào trước chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho mỗi bài tập sau:
1) Số liền trước số21 354 là:
A 21 355 B 21 364 C.21 335 D 21 344
Các số 21 345, 21 543, 21 453, 21 354 xắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 21 345, 21 543, 21 453, 21 354
B 21 345, 21 354, 21 543, 21 453
C 21 345, 21 354, 21 453, 21 543
D 21 354, 21 345, 21 453, 21 543
3 Kết quả của phép cộng 45 621 + 30 789 là:
A 76 410 B 76 400 C 75410 D 76 310
4 Kết quả của phép trừ 97 881 – 75 937 là:
A 21 954 B 21 944 C 21 844 D.21943
5 Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:
A 210 cm2 A 70 mm B
B 200 cm2
C 21 cm2 3cm
D 20 cm2 D C
Phần 2: Làm các bài tập sau:
1)Đặt tính rồi tính
Trang 712 436 x 3 98 707 : 5
2 mỗi đồng hồ sau chỉ mấy giờ?
2) Quận Ba Đình có 24 040 học sinh tiểu học Có một phần 5 số học sinh đó tham dự kì thi tốt nghiệp tiểu học Số học sinh nữ tham gia là 2612 học sinh Hỏi quận ba đình có bao nhiêu học sinh nam tham gia kì thi tốt nghiệp tiểu học?
III.HD đánh giá
Phần1: (3 điểm) Mỗi lần khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng được 3/5 điểm Các câu trả lời đúng là:
1) Khoanh vào D
2) Khoanh vào C
3) Khoanh vào A
4) Khoanh vào B
5) Khoanh vào C
Phần 2: (7 điểm).
Bài 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính đúng mỗi phép tính 1 điểm
Bài 2: (2điểm) mỗi cách đọc giờ đúng được 0,5 điểm
Bài 3: ( 3 điểm)
- Tóm tắt đúng 0,5 điểm
- Nêu đúng câulời giải và phép tính tìm tổng số học sinh tham dự kì thi tốt nghiệp tiểu học được 1 điểm
- Nêu đúng câu lời giải và phép tính tìm số học sinh nam tham dự kì thi tốt nghiệp tiểu học đựơc 1 điểm
Viết đúng đáp số 0,5 điểm
- Thu bài làm của học sinh
- Nhận xét tiết học
Soạn ngày
Tiết 1
Môn: TOÁN
Bài:Ôn tập các số đến 100 000
I.Mục tiêu
Giúp HS:
Trang 8-Đọc viết các số trong phạm vi 100 000.
-Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục,đơn vị và ngược lại
-Thứ tự các số trong phạm vi 100 000
-Tìm số còn thiếu trong một day số cho trước
II.Chuẩn bị
-Bảng phụ cho bài tập 1, 4
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
-Nhâïn xét bài kiểm tra của tiết trước
-GT- ghi tên bài
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm
-Theo dõi
-Tìm số có sáu chữ số trong phần a?
-Ai có nhận xét về tia số đó
-Tìm quy luật của tia số b
-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
-Yêu cầu
-Các số có tận cùng bên phải là các
chữ số1,4,5 phải đọc như thế nào?
-Hãy nêu yêu cầu của bài tập
-Yêu cầu HS phân tích số9725 thành
tổng
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Lắng nghe để lầøn sau không mắc phải những sai sót trong khi làm bài
-Nghe và nhắc lại tên bài học
-2 HS đọc yêu cầu SGK
-Làm bài vào vở.2 HS lên làm bảng,1
HS làm phần a, 1 HS làm phần b
-Nhận xét bài trên bảng
-Đó là 100 000
-Trong tia số a hai số liền nhau thì hơn kém nhau 10 000 đơn vị
-1 HS đọc lại
-Trong tia số b, 2 số liền nhau thì hơn kém nhau 5000 đơn vị
-Bài tập yêu cầu chúng ta đọc số
-HS đọc theo cặp đôi, sau đó gọi một số đại diện cặplên đọc
-Theo dõi để nhận xét
-Các số có tận cùng bên phải là chữ số một được đọc là mốt, là chư số 4 được đọc là tư, là chữ số 5 được đọc là lăm hoặc năm
-Viết số thành tổng
-Số 9725 gồm 9 nghìn, 7trăm, 2 chục, 5 đơn vị và được viết thành:9725 =
9000+700+20+5 -Cả lớp làm vào vở.2 HS lên bảng làm.1 HS phân tích số
Trang 9-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS theo dõi nội dung phần a
-Ô trông thứ nhất em điền số nào?
-Vì sao?
-Yêu cầu HS làm tiếp vào các phần
còn lại
-Nhận xét, dặn dò
-Từ tổng viết thành số
- Mẫu: 4000+600+30+1=4631
-Cả lớp làm vào vở.2 HS lên bảng làm, mỗi HS viết 2 số
*Viết số thích hợp vào chỗ chấm
-Theo dõi nội dung phần a
-Điền số:2020
-Vì trong dãy số2 số liền nhau hơn kém nhau 5 đơn vị nên 2015 rồi đến 2020
-HS tự làm tiếp bài vào phiếu
-Về nhà làm lại toàn bài và chuẩn bị bài sau
………
Tiết 2
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài:Các đới khí hậu.
I.Mục tiêu:
Sau bài học HS biết:
- Kể tên các đới khí hậu trên trái đất
- Biết được đặc điểm chính của các đới khí hậu
- Chỉ trên quả địa cầu vị trí các đới khí hậu
II.Đồ dùng dạy – học
- Các hình minh hoạ trong SGK
- Quả địa cầu
- Tranh ảnh do GV và HS sưu tầm được
- Một số hình minh hoạ không có màu
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
- Khoảng thời gian nào được gọi là một
năm? Một năm có bao nhiêu ngày,
được chia thành mấy tháng?
- Vì sao trên trái đấtcó bốn mùa xuân,
hạ, thu, đông? Mùa ở bán cầu Bắc và
bán cầu nam khác nhau như thế nào?
- 2 HS lên bảng trả lời theo yêu cầu của GV
Trang 10- Nhận xét đánh giá.
- Dẫn dắt – ghi tên bài
- Tổ chức cho HS thảo luận
+ Yêu cầu: Hãy nêu các nét khí hậu
đặc trưng của các nước sau đây: Nga,
Uùc, Brazin, Việt Nam
- Theo em vì sao khí hậu các nước này
lại khác nhau?
- Nhận xét tổng hợp các ý kiến
- Yêu cầu quan sát tranh của hình 1:
Trái đất chia thành hai nửa bằng nhau,
ranh giới là đường xích đạo, mỗi bán
cầu đều có 3 đới khí hậu Nhiệu đới,
ôn đới và hàn đới
- Đưa ra quả địa cầu.- Nêu yêu cầu:
- Theo dõichỉnh sửa lỗi cho HS
- Nhận xét –tuyên dương
-Nêu yêu cầu: Thảo luận nhóm Ghi
các đặc điểm chính của 3 đới khí hậu
- Nhận xét bổ sung ý kiến
- Điền thông tin vào bảng phụ
- Kết luận:
+ Nhiệt đới: Nóng quanh năm
+Ôn đới ấm áp đủ bốn mùa
+ Hàn đới: Rất lạnh
- Tìm 3 nước nằm ở các đới khí hậu
nói trên
- Nhận xét
- Nhắc lại tên bài học
- Thảo luận theo cặp
- Đại diện cặp thảo luận nhanh nhất trình bày trước lớp
Nga: Khí hậu lạnh
Uùc: Khí hậu mát mẻ
Brazin: Khí hậu nóng
Việt Nam: Khí hậu cả nóng và lạnh
- Vì chúng ta nằm ở các vị trí khác nhau trên trái đất
- Lớp lắng nghe nhận xét - bổ xung ý kiến
- 3 –4 HS chỉ và trình bày lại các đới khí hậu trên hình vẽ và trên quả địa cầu
-1 – 2 HS nhắc lại
- Thực hành chỉ trên quả địa cầu về vị trí các đới khí hậu
- Thực hiện chỉ trong nhóm
- Nối tiếp các nhóm lên bảng chỉ và nêu vị trí các đới khí hậu
- Nhận xét
- Tiến hành thảo luận nhóm ghi các ý kiến vào phiếu thảo luận
- Đại diện nhóm thảo luận nhanh lên trả lời ý kiến
Trang 11- Nhận xét ý kiến HS.
- Phổ biến cách chơi
- Phát cho mỗi cặp chơ 2 thẻ
- Theo dõi HS chơi và giúp đỡ
-Nhận xét – tuyên dương
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- HS cả lớp nhận xét bổ sung
-Lắng nghe
- 3 – 4 Hs lên tìm và trả lời, Nhiệt đới: Việt Nam, Malaixia, Eâtiopia
Ôn đới: Pháp, thuỵ sĩ, úc
Hàn đới: Canada, thuỵ điểm, phần lan
- HS nhận xét bổ xung
- Thực hiện chơi theo yêu cầu của GV
- HS tìm tên nước hoặc là vị trí của thẻ phiếu mình nhận được
-Đội nào có nhiều người thắng hơn thì độc đó dành chiến thắng
- Nhận xét chơi
- Về ôn lại bài và chuẩn bị …
………
Tiết 3
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Cóc kiện trời.
I.Mục đích – yêu cầu.
-Nghe – viết chính xác đoạn bài ‘Cóc kiện trời”
- Viết đúng, đẹp tên riêng 5 nước đông Nam Á
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x hoặc o/ô
II.Đồ dùng dạy – học
- Chuẩn bị bài 3a, 3b vào bảng phụ
III.Các hoạt động dạy – học
- Đọc từng từ khó cho HS viết
- Theo dõi chỉnh sửa – Ghi điểm
- Dẫn dắt – ghi tên bài
- 2 Hs lên bảng viết, lớp viết bảng con:
lâu năm, nứt nẻ, nấp, náo động, dùi trống.
-Nhận xét và bổ sung
Trang 12- Đọc đoạn viết.
- Cóc lên thiên đình kiện trời có những
ai?
- Đoạn văn có mấu câu?
- Những chữ nào trong bài chính tả
được viết hoa? Vì sao?
- Đọc cáctừ: lâu, làm ruộng đồng, chim
muông,
- Nhắc nhở trước khi viết bài
- Đọc từng câu cho HS viết
- Đọc lại
- Chấm 10 –11bài nhận xét
- HD làm bài tập 2a
- Gọi HS đọc yêu cầu:
- Giới thiệu đây là 5 nước láng giềng
của nước ta
- Tên riêng nước ngoài được viết như
thế nào?
- Lần lượt đọc không theo thứ tự
- Nhận xét chữ viết của hs
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3a
Tổ chức thi đua
- Chốt lại lời giải đúng
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò
- Nhắc lại tên bài học
- Theo dõi và đọc lại
- Với Cua, Gấu, Cáo, Cọp và Ong
- Đoạn văn có 3 câu
-Những chữ đầu câu: Thấy, Cùng và tên riêng: Cóc, Trời, Cua, Gấu, Cáo, Cọp, Ong
- Viết bảng con 1 hs lên bảng viết
- Lớp đọc lại các từ vừa viết
- Ngồi ngay ngắn viết bài
- Viết bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi
- 2 Hs đọc đề bài
- 5 HS đọc tên nước
- Viết hoa chữ cái đầu tiên và giữa các chữ có dấu gạch nối
- 2 HS lên bảng viết – lớp viết vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu
- chia làm 2 nhóm, mỗi nhóm cử 4 HS thi đua chơi trò chơi tiếp sức
- Nhận xét
- Về nhà hoàn thành bài tập vào vở- nếu viết sai 3 lỗi về nhà viết lại bài
………
Tiết 4
Môn: THỦ CÔNG.
Bài: Làm quạt giấy tròn (T3).
I Mục tiêu
- Hs tiếp tục làm quạt giấy tròn
- Làm được quạt giấy đúng quy trình kĩ thuật
- Yêu thích sản phẩm của mình làm ra