1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE+DA MAY TINH CASIO VINH YEN

17 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Chính Thức Kỳ Thi HSG Giải Toán Trên Máy Tính Casio Lớp 6
Trường học Phòng GD & ĐT Vĩnh Yên
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Vĩnh Yên
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 214 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số.. Điểm của toàn bài thi Điểm của toàn bài thi Cỏc giỏm khảo họ, tờn và chữ ký Số phỏch Do Chủ tịch HĐ thi ghi GK2: Quy ước: Khi

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT VĨNH YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI HSG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO LỚP 6 NĂM HỌC : 2008-2009 Thời gian làm bài 90 phút không kể giao đề

I Phần phách : 1 Phần ghi của thí sinh : Họ và tên thí sinh : SBD

Ngày sinh :

Học sinh lớp : Trường THCS

2 Phần ghi của giám thị :

Họ và tên Chữ ký Giám thị 1 :

Giám thị 2 :

3, Số phách ( do chủ tịch HĐ ghi)

Trang 2

PHềNG GD & ĐT VĨNH YấN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HSG GIẢI TOÁN TRấN MÁY

TÍNH CASIO LỚP 6 NĂM HỌC : 2008-2009 Thời gian làm bài 90 phỳt khụng kể giao đề

II Phần đề và bài làm của thớ sinh

Chú ý: - Đề thi gồm 4 trang

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

- Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số

Điểm của toàn bài thi

Điểm của toàn

bài thi

Cỏc giỏm khảo (họ, tờn và chữ ký)

Số phỏch (Do Chủ tịch HĐ thi ghi)

GK2:

Quy ước: Khi tớnh, lấy kết quả theo yờu cầu cụ thể của từng bài toỏn th i.

Cõu 1 : Viết quy trỡnh bấm phớm để tỡm số dư khi chia 28042009 cho 2008

Tỡm số dư đú

- Quy trỡnh :

- Số dư bằng :

Cõu 2 : Tớnh

a, (7 6,35 : 6,5 9,8999 ) 1

12,8 :0,125

1, 2 : 3,6 1 : 0, 25 1,8333 1

C

=

( Kết quả dưới dạng phõn số)

b, Tỡm cỏc chữ số tự nhiờn a và b biết

392 1

1

1051 3

1 5

1

a b

= + + +

Trang 3

a, C= b, a= b=

Câu 3 :

a, Trình bày tóm tắt cách tính và tính chính xác 2

28042009

b, Tìm chữ số thập phân thứ 2009 sau dấu phảy khi thực hiên phép chia 10 cho 23

a, Tóm tắt cách tính :

2

28042009 =

b, Chữ số thập phân thứ 2009 bằng :

Câu 4 : Cho a= 75125232 và b= 175429800

a, Viết quy trình bấm phím tìm ƯCLN(a;b)

b, Tính ƯCLN và BCNN(a;b)

a, Quy trình tìm ƯCLN (a;b) :

ƯCLN(a;b)=

Trang 4

Câu 5 :

Hiện nay dân số của một quốc gia B là a người , tỉ lệ tăng dân số mỗi năm là m%

a, Xây dựng công thức tính số dân của quốc gia B đến năm thứ n

b, Dân số nước ta tính đến năm 2001 là 76,3 triệu người Hỏi đến năm 2010 dân số nước ta là bao nhiêu? Nếu tỉ lệ tăng dân số là 1,2% một năm

C, Giả sử dến năm 2020 dân số nước ta khoảng 100 triệu người Hỏi tỉ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là bao nhiêu?

a, Xây dựng công thức tính :

b,Đến năm 2010 dân số nước ta khoảng :

c, Tỉ lệ tăng dân số là :

Câu 6 : Cho dãy số U1=2; U2=3; Un+1=3Un+2Un-1+3 với n≥ 2

a, Lập quy trình bấm phím tính Un+1 trên máy tính cầm tay

b, Tính U5, U10 , U15 , U19

a, Qui trình bấm phím :

U5= U10=

Trang 5

U15 = U19 =

Câu 7 : Cho dãy số a0= -2 ,

2

1 2

n n n

a a a

+

+

= + với n=0,1,2,3,4,…

a, Lập quy trình bấm phím tính an+1 trên máy tính cầm tay

b, Tính a5, a10 , a15 , a2009

a, Quy trình bấm phím :

a 5 ≈ a 10 ≈

a15 ≈ a2009≈

Câu 8 : Trình bày tóm tắt cách tính ( ) 1

1 2 3 4 1 n .

n

Cách tính :

………Hết………

Trang 6

PHÒNG GD & ĐT VĨNH YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI HSG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO LỚP 7 NĂM HỌC : 2008-2009 Thời gian làm bài 90 phút không kể giao đề

II Phần phách : 3 Phần ghi của thí sinh : Họ và tên thí sinh : SBD

Ngày sinh :

Học sinh lớp : Trường THCS

4 Phần ghi của giám thị :

Họ và tên Chữ ký Giám thị 1 :

Giám thị 2 :

3, Số phách ( do chủ tịch HĐ ghi)

Trang 7

PHềNG GD & ĐT VĨNH YấN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HSG GIẢI TOÁN TRấN MÁY

TÍNH CASIO LỚP 7 NĂM HỌC : 2008-2009 Thời gian làm bài 150 phỳt khụng kể giao đề

II Phần đề và bài làm của thớ sinh

Chú ý: - Đề thi gồm 4 trang

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

- Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số

Điểm của toàn bài thi

Điểm của toàn

bài thi

Cỏc giỏm khảo (họ, tờn và chữ ký)

Số phỏch (Do Chủ tịch HĐ thi ghi)

GK2:

Quy ước: Khi tớnh, lấy kết quả theo yờu cầu cụ thể của từng bài toỏn th i.

Cõu 1 : Viết quy trỡnh bấm phớm để tỡm số dư khi chia 28042009 cho 2008

Tỡm số dư đú

- Quy trỡnh :

- Số dư bằng :

Cõu 2 : Tớnh

a, (7 6,35 : 6,5 9,8999 ) 1

12,8 :0,125

1, 2 : 3,6 1 : 0, 25 1,8333 1

C

=

( Kết quả dưới dạng phõn số)

Trang 8

b, Tìm các chữ số tự nhiên a và b biết

392 1

1

1051 3

1 5

1

a b

= + + +

Câu 3 :

a, Trình bày tóm tắt cách tính và tính chính xác 2

28042009

b, Tìm chữ số thập phân thứ 2009 sau dấu phảy khi thực hiên phép chia 10 cho 23

a, Tóm tắt cách tính :

2

28042009 =

b, Chữ số thập phân thứ 2009 bằng :

Câu 4 : Cho a= 75125232 và b= 175429800

a, Viết quy trình bấm phím tìm ƯCLN(a;b)

b, Tính ƯCLN và BCNN(a;b)

a, Quy trình tìm ƯCLN (a;b) :

Trang 9

BCNN(a;b)=

Câu 5 :

Hiện nay dân số của một quốc gia B là a người , tỉ lệ tăng dân số mỗi năm là m%

a, Xây dựng công thức tính số dân của quốc gia B đến năm thứ n

b, Dân số nước ta tính đến năm 2001 là 76,3 triệu người Hỏi đến năm 2010 dân số nước ta là bao nhiêu? Nếu tỉ lệ tăng dân số là 1,2% một năm

C, Giả sử dến năm 2020 dân số nước ta khoảng 100 triệu người Hỏi tỉ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là bao nhiêu?

a, Xây dựng công thức tính :

b,Đến năm 2010 dân số nước ta khoảng :

c, Tỉ lệ tăng dân số là :

Câu 6 : Cho dãy số U1=2; U2=3; Un+1=3Un+2Un-1+3 với n≥ 2

a, Lập quy trình bấm phím tính Un+1 trên máy tính cầm tay

b, Tính U5, U10 , U15 , U19

a, Qui trình bấm phím :

Trang 10

U5= U10=

U15 = U19 =

Câu 7 : Cho dãy số a0= -2 ,

2

1 2

n n n

a a a

+ với n=0,1,2,3,4,…

a, Lập quy trình bấm phím tính an+1 trên máy tính cầm tay

b, Tính a5, a10 , a15 , a2009

a, Quy trình bấm phím :

a 5 ≈ a 10 ≈

a15 ≈ a2009≈

Câu 8 : Cho tam giác ABC vuông t ại A , AD là phân giác góc BAC( D thuộc BC),

cho biết AB=3 cm; AD = 12 2

7 cm Tính độ dài đoạn thẳng BD.(Chính xác đến 5 chữ

số

thập phân)

Cách tính :

Trang 11

PHÒNG GD & ĐT VĨNH YÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI HSG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO LỚP 8 NĂM HỌC : 2008-2009 Thời gian làm bài 150 phút không kể giao đề

III Phần phách : 5 Phần ghi của thí sinh : Họ và tên thí sinh : SBD

Ngày sinh :

Học sinh lớp : Trường THCS

6 Phần ghi của giám thị :

Họ và tên Chữ ký Giám thị 1 :

Giám thị 2 :

3, Số phách ( do chủ tịch HĐ ghi)

Trang 12

PHềNG GD & ĐT VĨNH YấN

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI HSG GIẢI TOÁN TRấN MÁY

TÍNH CASIO LỚP 8 NĂM HỌC : 2008-2009 Thời gian làm bài 150 phỳt khụng kể giao đề

II Phần đề và bài làm của thớ sinh

Chú ý: - Đề thi gồm 5 trang

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

- Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số

Điểm của toàn bài thi

Điểm của toàn

bài thi

Cỏc giỏm khảo (họ, tờn và chữ ký)

Số phỏch (Do Chủ tịch HĐ thi ghi)

GK2:

Quy ước: Khi tớnh, lấy kết quả theo yờu cầu cụ thể của từng bài toỏn th i.

Cõu 1 : Viết quy trỡnh bấm phớm để tỡm số dư khi chia 28042009 cho 2008

Tỡm số dư đú

- Quy trỡnh :

- Số dư bằng :

Trang 13

Câu 2 : Tính

a, (7 6,35 : 6,5 9,8999 ) 1

12,8 :0,125

1, 2 : 3,6 1 : 0, 25 1,8333 1

C

=

( Kết quả dưới dạng phân số)

b, Tìm các chữ số tự nhiên a và b biết

392 1

1

1051 3

1 5

1

a b

= + + +

Câu 3 :

a, Trình bày tóm tắt cách tính và tính chính xác 28042009 2

b, Tìm chữ số thập phân thứ 2009 sau dấu phảy khi thực hiên phép chia 10 cho 23

a, Tóm tắt cách tính :

2

28042009 =

b, Chữ số thập phân thứ 2009 bằng :

Câu 4 : Cho a= 75125232 và b= 175429800

a, Viết quy trình bấm phím tìm ƯCLN(a;b)

b, Tính ƯCLN và BCNN(a;b)

a, Quy trình tìm ƯCLN (a;b) :

Trang 14

BCNN(a;b)=

Câu 5 :

Hiện nay dân số của một quốc gia B là a người , tỉ lệ tăng dân số mỗi năm là m%

a, Xây dựng công thức tính số dân của quốc gia B đến năm thứ n

b, Dân số nước ta tính đến năm 2001 là 76,3 triệu người Hỏi đến năm 2010 dân số nước ta là bao nhiêu? Nếu tỉ lệ tăng dân số là 1,2% một năm

C, Giả sử dến năm 2020 dân số nước ta khoảng 100 triệu người Hỏi tỉ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là bao nhiêu?

a, Xây dựng công thức tính :

b,Đến năm 2010 dân số nước ta khoảng :

c, Tỉ lệ tăng dân số là :

Câu 6 : Cho dãy số U1=2; U2=3; Un+1=3Un+2Un-1+3 với n≥ 2

a, Lập quy trình bấm phím tính Un+1 trên máy tính cầm tay

b, Tính U5, U10 , U15 , U19

a, Qui trình bấm phím :

Trang 15

U5= U10=

U15 = U19 =

Câu 7 : Cho dãy số a0= -2 ,

2

1 2

n n n

a a a

+

+

= + với n=0,1,2,3,4,…

a, Lập quy trình bấm phím tính an+1 trên máy tính cầm tay

b, Tính a5, a10 , a15 , a2009

a, Quy trình bấm phím :

a 5 ≈ a 10 ≈

a15 ≈ a2009≈

Câu 8 : Cho tam giác ABC với AB= 7,624 cm ; BC=8,75 cm, AC=6,318 cm Kẻ

đường cao AA1 , phân giác trong AH , BK và CF

a, Tính độ dài đường cao AA1 ( Chính xác đến 5 chữ số thập phân)

b, Tính diện tích tam giác HKF.( Chính xác đến 3 chữ số thập phân)

AA1 ≈

SHKF

Trang 16

Câu 9

a, Đa thức f(x) khi chia cho x-1 thì được phần dư là 2 và chia cho x-2 dư là 1 Xác định phần dư r(x) của đa thức f(x) khi chia cho (x-1)(x-2)

b, Gọi R(x) là phần dư khi chia đa thức 234 84 27 9 3

1

x − Tính ( ) 8

5

R

a, r(x)=

b, ( ) 8

5

Câu 10 : a, Cho tam giác ABC , có AM là đường trung tuyến Chứng minh rằng

2 2 2 2

2

2

BC

AB +AC = AM +

b, Áp dụng cho biết AB=8,7 cm , AC= 6,3 cm , BC= 7,6 cm Tính độ dài trung tuyến AM (chính xác đến chữ số thập phân thứ 4 sau dấu pháy)

a, Tóm tắt cách chứng minh :

Trang 17

b, AM ≈

………Hết………

Ngày đăng: 06/11/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w