1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ANH 6 (17-2-2021)_UNIT 8- LESSON 3 A CLOSER LOOK 2

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Làm việc theo nhóm. Hỏi và trả lời những câu hỏi về kỳ nghỉ cuối tuần vừa rồi.)?. Example.[r]

Trang 1

Preparation day: 15/02//2021

Teaching day: 17/02/2021

Adjust teaching period: ………… ……

Ngày 16/02/2021

Đã duyệt

Unit 8: SPORTS AND GAMES Lesson 3: A closer look 2

Period 64

I - Objectives: By the end of this lesson:

- Use the simple past tense to talk about a finished action in the past

- Use imperatives

Language focus:

Vocabularies:

- Some words related to sports and games: gym, karate, table tennis, skiing, cycling

- Some verbs and their past tense: have- had, be- was,were, eat- ate, win-won…

Structures: The simple past tense

II.Teaching aids:

Video bài giảng minh họa:

https://www.youtube.com/watch?v=oke0-QJ792c

(Nguồn: Đài truyền hình Hà Nội, GV Bùi Thị Nguyên Ngọc, Trường THCS Ngọc Thụy, Long Biên; thời lượng 31’43”)

(Học sinh sử dụng SGK, truy cập vào đường link trên theo dõi bài giảng, ghi chép Nội dung kiến thức bên dưới vào vở, làm bài tập phần Luyện tập đầy đủ, cuối cùng mới thực hiện Bài tập đánh giá.)

III.Contents

LESSON 3: A CLOSER LOOK 2

* GRAMMAR

https://www.youtube.com/watch?v=oke0-QJ792c

(Học sinh truy cập vào đường link trên để theo dõi bài giảng)

I Thời quá khứ đơn.

1 Cấu trúc.

* Với động từ TOBE (was/ were)

Khẳng định: (+) S – be – N/ adj.

(+) I/ she/ he/ it/ N + was + N/ adj

(+) You/ we/ they/ Ns + were + N(s)/ adj

Phủ định: (-)S – Be not – N/ adj.

(-) I/ she/ he/ it/ N + wasn’t + N/ adj

(-) You/ we/ they/ Ns + weren’t + N(s)/ adj

Nghi vấn: (?) Be – S – N/ adj?

(?)Were + you/ they/ Ns + N(s)/ adj?

(?)Was + I/ she/ he/ it/ N + N/ adj?

* Với động từ thường.

(+)Khẳng định: S – V-ed – O.

(+)I / you / we/ they/ she / he / it + V-ed

Phủ định: (-) S - didn’t – V – O.

Trang 2

(-)I / you / we / they/ she / he / it + didn’t +V.

Nghi vấn: (?)Did – S – V – O?

(?)Did + I / you/ we/ they/ she/ he/ it/ + V?

NOTE: QUY TẮC PHÁT ÂM ĐUÔI –ED

1 /id/ khi phụ âm cuối có phát âm là là /t/ hay /d/

VD: wanted /ˈwɑːntɪd/, added /ædid/, recommended /ˌrekəˈmendid/, visited /ˈvɪzɪtid/, succeeded /səkˈsiːdid/…

2 /t/ khi phụ âm cuối có phát âm là /s/, /ʃ/, /tʃ/, /k/, /f/, /p/

VD: hoped /hoʊpt/, fixed /fɪkst/, washed /wɔːʃt/, catched /kætʃt/, asked /æskt/

3 /d/ Với các trường hợp còn lại

VD: cried /kraɪd/, smiled /smaɪld/, played /pleɪd/…

2 Cách dùng

- Thì QKĐG diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt và biết rõ thời gian

eg: I went to the cinema last night.

- Khi đổi sang dạng phủ định và nghi vấn nhớ đưa động từ chính về nguyên mẫu

eg:

I didn’t go to the cinema last night

Did you go to the cinema last night?

3 Dấu hiệu nhận biết.

- Yesterday: hôm qua

- Last + week/ month/ year/…: tuần / tháng trước, năm ngoái

- A week/ month/ year/… ago: một tuần/ tháng/ năm… trước đây

- When QKĐ, QKĐ

- Once: đã từng

1.Complete the sentences with did, was, or were (Hoàn thành những câu

với "did, was" hoặc "were".)

Key:

1 were 2 was 3 was - did - was 4 Did - were - did - was

2.Write the correct form of the verbs to complete the conversation (Viết

dạng đúng của những động từ để hoàn thành bài hội thoại sau.)

Key:

3 Work in groups Ask and answer questions about last weekend (Làm

việc theo nhóm Hỏi và trả lời những câu hỏi về kỳ nghỉ cuối tuần vừa rồi.)

Example

A : Hello, Do you have a nice weekend?

B : Yes, I went to the swimming pool ? And you?

A : Yes, I visited my grandparents and then I went to the library to complete Math homework,

B : Really, It is interesting , so Can I go to the library to learn together with you

on next weekend?

Trang 3

A : Sure

4 Write sentences to tell your friends what to do or not to do (Viết câu để

nói bạn bè của bạn làm gì và không làm gì)

Key:

1 take/bring 2 don’t litter 3 get/ hurry 4 don’t do/ don’t train 5 Get/ Put

5 Tell your friends what to do and what not to do at the gym (Nói bạn bè

của em làm gì và không làm gì ở phòng tập.)

Example

- Change your clothes (Thay quần áo)

- Don’t talk loudly (Không nói chuyện lớn)

- Do as the instruction on equipment (Làm theo hướng dẫn trên thiết bị.)

- Don’t litter (Không xả rác.)

- Pay your fee first (Trước tiên bạn đóng lệ phí.)

- Put on your trainers/ sports shoes (Mang giầy tập luyện/ thể thao )

- Listen to the instructor carefully (Lắng nghe người hướng dẫn một cách cẩn thận.)

- Don’t eat or drink at the gym (Không ăn và uống trong phòng tập.)

III Practice (Học sinh làm bài tập vào vở):

Bài 1 phần A (Sách bài tập Tiếng Anh 6, trang 10);

Bài 5+6 phần B (Sách bài tập Tiếng Anh 6, trang 12);

IV Excerscise: ( Bài tập đánh giá)

https://docs.google.com/forms/d/

186kqjvaXoakUWeGQdm8d8Zh0Qj9o0QtrcSTfhC7_WMk/edit

(Học sinh truy cập vào đường link trên để thực hiện bài tập đánh giá)

Choose the best answer.

1 Last weekend, my friends and I _ a football match

A watch B watching C watched D watches

2 They the fencing competition last year

A win B won C wins D will win

3 I very happy yesterday

A aren’t B weren’t C isn’t D wasn’t

4 Yesterday, he _ judo for 3 hours

A went B did C got D played

5 you and your brother do any sport last weekend?

A Did B Do C Are D Does

6 Many girls and women aerobics to keep fit

A play B went C do D go

7 I the museum with my family last sunday

A visit B visiting C visits D visited

8 Who the first man on the Moon? – Neil Armstrong

A are B were C is D was

9 Our teacher us to be quiet yesterday

A tell B telled C told D tells

Trang 4

10 It a great film in 2010.

A was B is C were D are

*Evaluation:

………

………

Ngày đăng: 01/03/2021, 08:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w