It is for informational assistance only... It is for informational assistance only... It is for informational assistance only... It is for informational assistance only... Chúng ch h t
Trang 1English to Vietnamese
A
according to our records
d a theo tài li u c a ự ệ ủ
chúng tôi
account
tr ươ ng m c/tài kho n ụ ả
account statement
t /b ng gi i trình tr ờ ả ả ươ ng
m c ụ
accounts payable
tài kho n chi tr ả ả
accounts receivable
tr ươ ng m c thu nh p ụ ậ
accrued taxes
các kho n thu n tích ả ế ợ
l y (vì ch a thanh toán) ũ ư
adjustments
các m c đi u ch nh ụ ề ỉ
advocate
viên ch c tr giúp ng ứ ợ ườ i
khai thuế
amended return
h s thu đã khai đ ồ ơ ế ượ c
đi u ch nh l i ề ỉ ạ
appeal (noun)
đ n khi u n i, đ n ch ng ơ ế ạ ơ ố
án
appeal (verb)
xin xét l i; ch ng án; ạ ố
khi u n i ế ạ
appeal rights
quy n ch ng án, quy n ề ố ề
khi u n i ế ạ
applicant
đ ươ ng đ n, ng ơ ườ i n p ộ
đ n ơ
area code
mã vùng, s đi n tho i ố ệ ạ
theo khu v c ự
assess
đánh giá, giám đ nh ị
assets
tài s n ả
audit
ki m toán, ki m tra ể ể
audit division
phân b ki m toán ộ ể
auditor
ki m toán viên ể
B
bad debts
các món n khó đòi ợ
balance
ngân kho n đ i chi u, k t ả ố ế ế toán
bank statement
b n chi thu h ng tháng ả ằ trong ngân hàng
bankruptcy
s v n , phá s n ự ỡ ợ ả
bill
hóa đ n ơ
Board of Equalization
Board of Equalization
bookkeeper
ng ườ i gi s sách k ữ ổ ế toán
business
s kinh doanh; th ự ươ ng
m i ạ
business expenses
chi phí kinh doanh
business hours
gi làm vi c ờ ệ
by-product
s n ph m ph ả ẩ ụ
C calendar year
niên l ch ị
cash
ti n m t; tài s n có giá tr ề ặ ả ị
nh ti n m t ư ề ặ
cash basis
có giá tr thanh toán b ng ị ằ
ti n m t; tính b ng ti n ề ặ ằ ề
m t ặ
cash flow
l u l ư ượ ng ti n ra vào, s ề ố
ti n chi thu ề
cash method
ph ươ ng pháp tính chi thu ngay khi nh p xu t ậ ấ
casualty/loss
s thi t h i vì tai bi n ự ệ ạ ế
certified public accountant
k toán viên công ch ng, ế ứ CPA
claim
s yêu c u; đòi h i; khi u ự ầ ỏ ế
n i ạ
collect (bring in revenue)
thu nh p, l i t c ậ ợ ứ
collect (demand payment)
thu ti n n ; đòi n ề ợ ợ
Trang 2common carrier
ph ươ ng ti n di chuy n ệ ể
công c ng ộ
compliance
s tuân theo ự
compute
tính ra; tính toán
computer
máy vi tính; máy tính đi n ệ
tử
computer processed,
computerized
cho qua máy vi tính;
đ ượ c v n hành b i máy ậ ở
vi tính; đi n toán hóa ệ
contribution
s đóng góp ự
This glossary is not a legal document and none of the terms
found in it should be understood to change the meaning of
any provisions of law,
regulations, or any other authoritative precedent It is for
informational assistance only.
2 • Publication 399-V
corporation
công ty c ph n ổ ầ
D
data
d ki n ữ ệ
delinquent return
h s khai thu tr h n ồ ơ ế ễ ạ
delinquent tax
thu ch a đóng/tr h n ế ư ễ ạ
delinquent taxpayer
ng ườ i n thu ợ ế
disclose
trình bày
disclosure
s khai báo; s ti t l ự ự ế ộ
distribution
s phân ph i ự ố
division (administration)
phân s /ban (thu c c ở ộ ơ
c u t ch c hành chánh) ấ ổ ứ
draft
chi phi u tr n , h i ế ả ợ ố
phi u; b n phác th o, đ ế ả ả ề
c ươ ng
E
e-file
h s khai thu b ng ồ ơ ế ằ
đi n t ệ ử
eligibility requirements
các đi u ki n/các tiêu ề ệ
chu n c n thi t/thích h p ẩ ầ ế ợ
đi n th ; th đi n t ; ệ ư ư ệ ử thông tin trao đ i qua ổ
m ng thông tin đi n t ạ ệ ử
enact
thi hành, ban hành
escrow
c s trung gian gi ti n ơ ở ữ ề
b o ch ng ả ứ
examination (of a return)
vi c c u xét/ki m tra(m t ệ ứ ể ộ
h s khai thu ) ồ ơ ế
excise taxes
thu gián thu; các kho n ế ả thu đánh trên hàng hóa ế thu c lo i xa x ph m ộ ạ ỉ ẩ
expire
h t h n; đáo h n ế ạ ạ
F failure to pay penalty
vi c không đóng ti n ph t ệ ề ạ
farm
nông tr i; nông trang; ạ
đi n trang ề
farmer
nông gia; nông dân
fee
l phí, phí, các kho n ti n ệ ả ề
ph i tr cho m t lo i d ch ả ả ộ ạ ị vụ
field examination (audit)
vi c ki m tra h s /s ệ ể ồ ơ ổ sách t i ch (ki m toán) ạ ỗ ể
file your return on or before (month,day,year)
khai thu vào hay tr ế ướ c (ngày, tháng, n m) ă
filing of return
vi c khai/n p h s /t ệ ộ ồ ơ ờ khai thuế
for your records
đ l u l i trong h s c a ể ư ạ ồ ơ ủ
b n ạ
form
m u đ n; m u đ n khai ẫ ơ ẫ ơ thuế
form letter
th m u ư ẫ
Franchise Tax Board (FTB)
S Thu Ti u Bang (FTB) ở ế ể
G general partner
ng ườ i có s v n hùn cao ố ố
Trang 3nh t (nên gi vai trò ấ ữ
chính y u trong doanh ế
nghi p) ệ
gift
quà t ng ặ
gross receipts
các kho n thu g c ả ộ
H
hardship
khó kh n ă
I
impose a tax
đánh thuế
income
l i t c, thu nh p ợ ứ ậ
income subject to tax
(taxable income)
l i t c ch u thu ợ ứ ị ế
incur (expense)
x y ra, phát sinh (chi phí) ả
independent contractor
ng ườ i làm vi c theo h p ệ ợ
đ ng đ c l p; th u khoán ồ ộ ậ ầ
intangible assets
tài s n vô hình ả
interest (in a partnership)
quy n l i (c a ng ề ợ ủ ườ i có
ph n hùn trong công ty ầ
h p doanh) ợ
interest (on money)
ti n l i, lãi ề ờ
interest income
thu nh p, l i t c t ti n ậ ợ ứ ừ ề
l i/lãi chia t c ph n ờ ừ ổ ầ
công ty hay t ti n ti t ừ ề ế
ki m ệ
This glossary is not a legal document and none of the terms
found in it should be understood to change the meaning of
any provisions of law,
regulations, or any other authoritative precedent It is for
informational assistance only.
Publication 399-V • 3
interest rate
lãi su t ấ
Internal Revenue Service
S Thu V Liên Bang ở ế ụ
J
joint account
tr ươ ng m c/tài kho n ụ ả
chung (c a hai hay nhi u ủ ề
ng ườ i/nhi u công ty) ề
K
keep records
l u gi gi y t /h s ư ữ ấ ờ ồ ơ
L late filing penalty
ti n ph t do khai thu tr ề ạ ế ễ
h n ạ
late payment penalty
ti n ph t do đóng thu tr ề ạ ế ễ
h n ạ
lessee, tenant
ng ườ i thuê m ướ n nhà,
đ t ấ
lessor
ch cho thuê nhà, đ t ủ ấ
levy
đánh thu ; t ch thu ti n ế ị ề (t ngân hàng); bu c ph i ừ ộ ả
ch u thu theo pháp lu t ị ế ậ quy đ nh ị
levy (on a bank account)
sai áp và t ch thu ti n (t ị ề ừ
tr ươ ng m c ngân hàng ụ theo l nh c a tòa án) ệ ủ
levy on wages
trích ti n t l ề ừ ươ ng đ tr ể ả
n theo l nh c a tòa án ợ ệ ủ
liabilities
các kho n n ph i tr ả ợ ả ả
lien
sai áp; quy n t ch thu tài ề ị
s n đ tr n ả ể ừ ợ
limited partnership
hình th c h p tác kinh ứ ợ doanh gi i h n ớ ạ
long-term
dài h n ạ
lump sum
s ti n nh n hay tr m t ố ề ậ ả ộ
l n thay vì nh n hay tr ầ ậ ả nhi u l n ề ầ
M make payment to
tr ti n cho; hoàn trái l i ả ề ạ cho ai
mobile home
nhà di đ ng; xe nhà ở ộ
motor home
nhà trên xe có đ ng c ộ ơ
N natural disaster
thiên tai
O offer in compromise
đ ngh đ ề ị ượ c th a thu n ỏ ậ
Trang 4gi a hai bên đ gi i quy t ữ ể ả ế
m t v n đ ch a đ ộ ấ ề ư ượ c
th a đáng ỏ
overpayment
s ti n tr nhi u h n m c ố ề ả ề ơ ứ
quy đ nh ị
P
partner
ng ườ i hùn v n, ng ố ườ i góp
v n chung đ kinh doanh ố ể
partnership
hình th c h p tác kinh ứ ợ
doanh
partnership interest
ph n v n hùn h p trong ầ ố ạ
t h p kinh doanh; quy n ổ ợ ề
l i c a ng ợ ủ ườ i góp v n ố
payment
kho n ti n đ ả ề ượ c thanh
toán; ti n l ề ươ ng; hoàn trái
penalty
s ph t v , ti n ph t ự ạ ạ ề ạ
penalty for underpayment
ti n ph t vì tr không đ ề ạ ả ủ
s ti n yêu c u ố ề ầ
personal property (vs.
business)
tài s n cá nhân (đ i l p ả ố ậ
v i tài s n doanh nghi p) ớ ả ệ
personal property (vs real
estate)
đ ng s n (đ i l p v i b t ộ ả ố ậ ớ ấ
đ ng s n) ộ ả
personal property tax
thu đánh trên giá tr c a ế ị ủ
các lo i đ ng s n ạ ộ ả
petitioner, applicant
ng ườ i đ ng đ n xin, ứ ơ
đ ươ ng đ n ơ
power of attorney
quy n đ ề ượ c đ i di n cho ạ ệ
ng ườ i khác (v ng m t) ắ ặ
prefabricated
ti n ch ; gi t o, không ề ế ả ạ
th t ậ
profit
l i; lãi; l i nhu n ờ ợ ậ
property tax
thu tài s n ế ả
Q
qualified
đ đi u ki n, đ tiêu ủ ề ệ ủ
chu n ẩ
This glossary is not a legal document and none of the terms found in it should be understood to change the meaning of any provisions of law,
regulations, or any other authoritative precedent It is for informational assistance only.
4 • Publication 399-V
qualify
h i đ đi u ki n; đ tiêu ộ ủ ề ệ ủ chu n ẩ
R real estate
b t đ ng s n ấ ộ ả
reasonable cause
nguyên nhân/lý do h p ợ lý/thích đáng
record
ghi chép, vào s sách ổ
records (substantiation)
v n ki n (s d n ch ng) ă ệ ự ẫ ứ
refund of tax
ti n thu đóng d hoàn ề ế ư
l i cho ng ạ ườ i đóng thu ế
regulations
các quy t c, nh ng đi u ắ ữ ề kho n đ ả ượ c quy đ nh ị
remittance (of funds)
vi c chuy n ti n; s ti n ệ ể ề ố ề
đ ượ c chuy n ể
rent
ti n thuê nhà, thuê đ t; ề ấ
vi c cho thuê ệ
renter
ng ườ i thuê (nhà, đ t) ấ
retail price
giá bán lẻ
retailer
nhà buôn l ; ng ẻ ườ i bán
l , c a ti m bán l ẻ ử ệ ẻ
return
t /h s khai thu ờ ồ ơ ế
S sale or exchange
bán hay trao đ i ổ
sales tax
thu đánh trên giá tr món ế ị hàng do ng ườ i tiêu th ụ
ph i ch u ả ị
small business
xí nghi p/c s kinh ệ ơ ở doanh c nh ỡ ỏ
sole proprietor
kinh nghi p t nhân do ệ ư
m t ng ộ ườ i làm ch ủ
special assessment
Trang 5s giám đ nh đ c bi t ự ị ặ ệ
state taxes
các s c thu do ti u bang ắ ế ể
quy đ nh ị
statute of limitations
Quy ch v các đi u gi i ế ề ề ớ
h n ạ
supporting documents
v n ki n ch ng minh ă ệ ứ
T
tangible personal property
đ ng s n cá nhân th c ộ ả ự
h u ữ
tax (adjective)
ch u thu ị ế
tax (for general revenue)
ti n thu (đánh trên ề ế
ngu n thu nh p chung) ồ ậ
tax (for special funds)
thu (đánh trên các qu ế ỹ
đ c bi t) ặ ệ
tax account information
thông tin v tr ề ươ ng m c ụ
thuế
tax auditor
nhân viên ki m toán h ể ồ
s thu v ơ ế ụ
tax bill
hóa đ n tính thu ơ ế
tax computation
vi c tính thu ệ ế
tax dispute
các tranh ch p v v n đ ấ ề ấ ề
liên quan đ n thu v ế ế ụ
tax evasion
vi c/s tr n thu ệ ự ố ế
tax form
m u đ n khai thu ẫ ơ ế
tax liability
trách nhi m ph i đóng ệ ả
thu ; ti n thu n ế ề ế ợ
tax penalty
ti n ph t thu ề ạ ế
tax period
th i h n ch u thu ; th i ờ ạ ị ế ờ
h n ph i đóng thu ạ ả ế
tax policy
chính sách thu v ế ụ
tax preparer
ng ườ i giúp khai thu ế
tax rate
t su t thu ; t l dùng đ ỷ ấ ế ỉ ệ ể
tính thuế
tax relief
ti n thu hoàn l i cho ề ế ạ
ng ườ i đóng thu do tính ế sai hay do thay đ i các ổ chi ti t trên h s thu ế ồ ơ ế
tax return
m c thu đ ứ ế ượ c mi n do ễ
nh ng nguyên nhân đ c ữ ặ
bi t (thiên tai, không ch u ệ ị chung trách nhi m n ệ ợ thu trên các ngu n l i ế ồ ợ
t c thu c v ng ứ ộ ề ườ i khác)
tax statement (bill)
t gi i trình các món thu ờ ả ế
ch a đóng ư
tax year
n m thu ă ế
taxable
có th ph i đóng thu ể ả ế
taxpayer
ng ườ i đóng thu ; ng ế ườ i khai thuế
taxpayer advocate
ng ườ i bi n h hay ng ệ ộ ườ i bênh v c cho ng ự ườ i đóng thuế
This glossary is not a legal document and none of the terms found in it should be understood to change the meaning of any provisions of law,
regulations, or any other authoritative precedent It is for informational assistance only.
Publication 399-V • 5
term (time)
th i h n, k h n ờ ạ ỳ ạ
third party
đ tam nhân; thành viên ệ
th ba trong m t liên ứ ộ doanh hay m t t ch c ộ ổ ứ
tip (advice)
m o nh ; l i khuyên ẹ ỏ ờ
tip (gratuity)
ti n ’boa’; ti n cho b i ề ề ồ bàn, b i phòng; ti n ồ ề
th ưở ng cho ng ườ i cung
c p d ch v ấ ị ụ
toll free (telephone)
đi n đàm mi n phí; vi c ệ ễ ệ
g i đi n tho i không ph i ọ ệ ạ ả
tr l phí ả ệ
transferor (trusts)
ng ườ i chuy n tài s n ể ả (trong các tín d ng y ụ ủ thác)
truck
xe v n t i; xe ch hàng ậ ả ở
Trang 6truck-tractor
xe t i kéo ả
U
underpayment
s ti n n còn thi u ố ề ợ ế
undue hardship
hoàn c nh/ tình tr ng quá ả ạ
khó kh n ă
V
voluntary compliance
s tuân th (pháp lu t) t ự ủ ậ ự
nguy n ệ
W
wages
l ươ ng b ng ổ
waiver
bãi mi n , t kh ễ ừ ướ c
web page
trang m ng l ạ ướ i
website
khu v c thông tin trên ự
m ng đi n t ạ ệ ử
Z
zip code
mã s b u chính ố ư
B ng chú gi i này này không ph i là m t tài li u pháp lý và ả ả ả ộ ệ
không có thu t ng nào trong s nh ng thu t ng này đ ậ ữ ố ữ ậ ữ ượ c
hi u là đ thay đ i ý ngh a c a ể ể ổ ĩ ủ
b t k đi u lu t, quy đ nh, ho c quy t đ nh nào tr ấ ỳ ề ậ ị ặ ế ị ướ c đây
Chúng ch h tr thông tin ỉ ỗ ợ
6 • Publication 399-V
B ng Chú gi i Thu t ng t ả ả ậ ữ ừ
Vi t sang Anh ệ
B
bãi mi n , t kh ễ ừ ướ c
waiver
b n chi thu h ng tháng ả ằ
trong ngân hàng
bank statement
bán hay trao đ i ổ
sale or exchange
b n phác th o, đ c ả ả ề ươ ng
draft
b t đ ng s n ấ ộ ả
real estate
Board of Equalization
Board of Equalization
bu c ph i ch u thu theo ộ ả ị ế
pháp lu t quy đ nh ậ ị
levy
C
các đi u ki n/các tiêu ề ệ
chu n c n thi t/thích h p ẩ ầ ế ợ
eligibility requirements
các kho n n ph i tr ả ợ ả ả
liabilities
các kho n thu g c ả ộ
gross receipts
các kho n thu đánh trên ả ế hàng hóa thu c lo i xa x ộ ạ ỉ
ph m ẩ
excise taxes
các kho n thu n tích l y ả ế ợ ũ (vì ch a thanh toán) ư
accrued taxes
các món n khó đòi ợ
bad debts
các m c đi u ch nh ụ ề ỉ
adjustments
các quy t c, nh ng đi u ắ ữ ề kho n đ ả ượ c quy đ nh ị
regulations
các s c thu do ti u bang ắ ế ể quy đ nh ị
state taxes
các tranh ch p v v n đ ấ ề ấ ề liên quan đ n thu v ế ế ụ
tax dispute
chi phí kinh doanh
business expenses
chi phi u tr n , h i phi u ế ả ợ ố ế
draft
chính sách thu v ế ụ
tax policy
ch u thu ị ế
tax (adjective)
cho qua máy vi tính
computer processed, computerized
ch ng án ố
appeal (verb)
ch cho thuê nhà, đ t ủ ấ
lessor
có giá tr thanh toán b ng ị ằ
ti n m t ề ặ
cash basis
c s trung gian gi ti n ơ ở ữ ề
b o ch ng ả ứ
escrow
có th ph i đóng thu ể ả ế
taxable
công ty c ph n ổ ầ
corporation
D dài h n ạ
Trang 7đánh giá, giám đ nh ị
assess
đánh thuế
impose a tax
đánh thuế
levy
đáo h n ạ
expire
đ l u l i trong h s c a ể ư ạ ồ ơ ủ
b n ạ
for your records
đ ngh đ ề ị ượ c th a thu n ỏ ậ
gi a hai bên đ gi i quy t ữ ể ả ế
m t v n đ ch a đ ộ ấ ề ư ượ c
th a đáng ỏ
offer in compromise
đ tam nhân ệ
third party
đi n đàm mi n phí ệ ễ
toll free (telephone)
đi n th ệ ư
đi n toán hóa ệ
computer processed,
computerized
đi n trang ề
farm
đòi nợ
collect (demand payment)
đ n khi u n i, đ n ch ng ơ ế ạ ơ ố
án
appeal (noun)
đ ng s n (đ i l p v i b t ộ ả ố ậ ớ ấ
đ ng s n) ộ ả
personal property (vs real
estate)
đ ng s n cá nhân th c ộ ả ự
h u ữ
tangible personal property
đ đi u ki n, đ tiêu chu n ủ ề ệ ủ ẩ
qualified
d ki n ữ ệ
data
đ tiêu chu n ủ ẩ
qualify
d a theo tài li u c a ự ệ ủ
chúng tôi
according to our records
B ng chú gi i này này không ph i là m t tài li u pháp lý và ả ả ả ộ ệ
không có thu t ng nào trong s nh ng thu t ng này đ ậ ữ ố ữ ậ ữ ượ c
hi u là đ thay đ i ý ngh a c a ể ể ổ ĩ ủ
b t k đi u lu t, quy đ nh, ho c quy t đ nh nào tr ấ ỳ ề ậ ị ặ ế ị ướ c đây
Chúng ch h tr thông tin ỉ ỗ ợ
Publication 399-V • 7
đòi h i ỏ
claim
đ ượ c v n hành b i máy vi ậ ở tính
computer processed, computerized
đ ươ ng đ n, ng ơ ườ i n p ộ
đ n ơ
applicant
G
gi làm vi c ờ ệ
business hours
gi t o, không th t ả ạ ậ
prefabricated
ghi chép, vào s sách ổ
record
giá bán lẻ
retail price
H
h t h n ế ạ
expire
hình th c h p tác kinh ứ ợ doanh
partnership
hình th c h p tác kinh ứ ợ doanh gi i h n ớ ạ
limited partnership
h s khai thu b ng đi n ồ ơ ế ằ ệ tử
e-file
h s khai thu tr h n ồ ơ ế ễ ạ
delinquent return
h s thu đã khai đ ồ ơ ế ượ c
đi u ch nh l i ề ỉ ạ
amended return
hóa đ n ơ
bill
hóa đ n tính thu ơ ế
tax bill
hoàn c nh/ tình tr ng quá ả ạ khó kh n ă
undue hardship
hoàn trái
payment
hoàn trái l i cho ai ạ
make payment to
h i đ đi u ki n ộ ủ ề ệ
qualify
K
k toán viên công ch ng, ế ứ CPA
certified public accountant
Trang 8khai thu vào hay tr ế ướ c
(ngày, tháng, n m) ă
file your return on or
before (month,day,year)
khi u n i ế ạ
claim,appeal (verb)
khó kh n ă
hardship
kho n ti n đ ả ề ượ c thanh
toán
payment
khu v c thông tin trên ự
m ng đi n t ạ ệ ử
website
ki m toán viên ể
auditor
ki m toán, ki m tra ể ể
audit
kinh nghi p t nhân do ệ ư
m t ng ộ ườ i làm ch ủ
sole proprietor
L
lãi
profit
lãi su t ấ
interest rate
l phí, phí, các kho n ti n ệ ả ề
ph i tr cho m t lo i d ch ả ả ộ ạ ị
vụ
fee
l i ờ
profit
l i khuyên ờ
tip (advice)
l i nhu n ợ ậ
profit
l i t c ch u thu ợ ứ ị ế
income subject to tax
(taxable income)
l i t c, thu nh p ợ ứ ậ
income
l ươ ng b ng ổ
wages
l u gi gi y t /h s ư ữ ấ ờ ồ ơ
keep records
l u l ư ượ ng ti n ra vào, s ề ố
ti n chi thu ề
cash flow
M
mã s b u chính ố ư
zip code
mã vùng, s đi n tho i ố ệ ạ
theo khu v c ự
area code
m u đ n ẫ ơ
form
m u đ n khai thu ẫ ơ ế
form, tax form
máy tính đi n t ệ ử
computer
máy vi tính
computer
m o nh ẹ ỏ
tip (advice)
B ng chú gi i này này không ph i là m t tài li u pháp lý và ả ả ả ộ ệ không có thu t ng nào trong s nh ng thu t ng này đ ậ ữ ố ữ ậ ữ ượ c
hi u là đ thay đ i ý ngh a c a ể ể ổ ĩ ủ
b t k đi u lu t, quy đ nh, ho c quy t đ nh nào tr ấ ỳ ề ậ ị ặ ế ị ướ c đây Chúng ch h tr thông tin ỉ ỗ ợ
8 • Publication 399-V
m c thu đ ứ ế ượ c mi n do ễ
nh ng nguyên nhân đ c ữ ặ
bi t (thiên tai, không ch u ệ ị chung trách nhi m n thu ệ ợ ế trên các ngu n l i t c ồ ợ ứ
thu c v ng ộ ề ườ i khác)
tax return
N
n m thu ă ế
tax year
ngân kho n đ i chi u, k t ả ố ế ế toán
balance
ng ườ i bán l , c a ti m bán ẻ ử ệ lẻ
retailer
ng ườ i bi n h hay ng ệ ộ ườ i bênh v c cho ng ự ườ i đóng thuế
taxpayer advocate
ng ườ i chuy n tài s n ể ả (trong các tín d ng y ụ ủ thác)
transferor (trusts)
ng ườ i có s v n hùn cao ố ố
nh t (nên gi vai trò chính ấ ữ
y u trong doanh nghi p) ế ệ
general partner
ng ườ i đóng thu ế
taxpayer
ng ườ i đ ng đ n xin, ứ ơ
đ ươ ng đ n ơ
petitioner, applicant
ng ườ i gi s sách k toán ữ ổ ế
bookkeeper
ng ườ i giúp khai thu ế
tax preparer
Trang 9ng ườ i hùn v n, ng ố ườ i góp
v n chung đ kinh doanh ố ể
partner
ng ườ i khai thu ế
taxpayer
ng ườ i làm vi c theo h p ệ ợ
đ ng đ c l p ồ ộ ậ
independent contractor
ng ườ i n thu ợ ế
delinquent taxpayer
ng ườ i thuê (nhà, đ t) ấ
renter
ng ườ i thuê m ướ n nhà, đ t ấ
lessee, tenant
nguyên nhân/lý do h p ợ
lý/thích đáng
reasonable cause
nhà buôn lẻ
retailer
nhà di đ ng ở ộ
mobile home
nhà trên xe có đ ng c ộ ơ
motor home
nhân viên ki m toán h s ể ồ ơ
thu v ế ụ
tax auditor
niên l ch ị
calendar year
nông dân
farmer
nông gia
farmer
nông tr i ạ
farm
nông trang
farm
P
phân b ki m toán ộ ể
audit division
phân s /ban (thu c c c u ở ộ ơ ấ
t ch c hành chánh) ổ ứ
division (administration)
ph n v n hùn h p trong t ầ ố ạ ổ
h p kinh doanh ợ
partnership interest
ph ươ ng pháp tính chi thu
ngay khi nh p xu t ậ ấ
cash method
ph ươ ng ti n di chuy n ệ ể
công c ng ộ
common carrier
Q
quà t ng ặ
gift
quy ch v các đi u gi i ế ề ề ớ
h n ạ
statute of limitations
quy n ch ng án, quy n ề ố ề khi u n i ế ạ
appeal rights
quy n đ ề ượ c đ i di n cho ạ ệ
ng ườ i khác (v ng m t) ắ ặ
power of attorney
quy n l i (c a ng ề ợ ủ ườ i có
ph n hùn trong công ty ầ
h p doanh) ợ
interest (in a partnership)
quy n l i c a ng ề ợ ủ ườ i góp
v n ố
partnership interest
quy n t ch thu tài s n đ ề ị ả ể
tr n ừ ợ
lien
S sai áp và t ch thu ti n (t ị ề ừ
tr ươ ng m c ngân hàng ụ theo l nh c a tòa án) ệ ủ
levy (on a bank account)
sai áp
lien
s n ph m ph ả ẩ ụ
by-product
S Thu Ti u Bang (FTB) ở ế ể
Franchise Tax Board (FTB)
B ng chú gi i này này không ph i là m t tài li u pháp lý và ả ả ả ộ ệ không có thu t ng nào trong s nh ng thu t ng này đ ậ ữ ố ữ ậ ữ ượ c
hi u là đ thay đ i ý ngh a c a ể ể ổ ĩ ủ
b t k đi u lu t, quy đ nh, ho c quy t đ nh nào tr ấ ỳ ề ậ ị ặ ế ị ướ c đây Chúng ch h tr thông tin ỉ ỗ ợ
Publication 399-V • 9
S Thu V Liên Bang ở ế ụ
Internal Revenue Service
s ti n đ ố ề ượ c chuy n ể
remittance (of funds)
s ti n nh n hay tr m t ố ề ậ ả ộ
l n thay vì nh n hay tr ầ ậ ả nhi u l n ề ầ
lump sum
s ti n n còn thi u ố ề ợ ế
underpayment
s ti n tr nhi u h n m c ố ề ả ề ơ ứ quy đ nh ị
overpayment
s đóng góp ự
contribution
s giám đ nh đ c bi t ự ị ặ ệ
Trang 10special assessment
s khai báo ự
disclosure
s kinh doanh ự
business
s phân ph i ự ố
distribution
s ph t v , ti n ph t ự ạ ạ ề ạ
penalty
s thi t h i vì tai bi n ự ệ ạ ế
casualty/loss
s ti t l ự ế ộ
disclosure
s tuân theo ự
compliance
s tuân th (pháp lu t) t ự ủ ậ ự
nguy n ệ
voluntary compliance
s v n , phá s n ự ỡ ợ ả
bankruptcy
s yêu c u ự ầ
claim
T
tài kho n chi tr ả ả
accounts payable
tài s n ả
assets
tài s n cá nhân (đ i l p v i ả ố ậ ớ
tài s n doanh nghi p) ả ệ
personal property (vs.
business)
tài s n có giá tr nh ti n ả ị ư ề
m t ặ
cash
tài s n vô hình ả
intangible assets
thành viên th ba trong ứ
m t liên doanh hay m t t ộ ộ ổ
ch c ứ
third party
th u khoán ầ
independent contractor
thi hành, ban hành
enact
thiên tai
natural disaster
th i h n ch u thu ờ ạ ị ế
tax period
th i h n, k h n ờ ạ ỳ ạ
term (time)
th i h n ph i đóng thu ờ ạ ả ế
tax period
thông tin trao đ i qua ổ
m ng thông tin đi n t ạ ệ ử
thông tin v tr ề ươ ng m c ụ thuế
tax account information
th đi n t ư ệ ử
th m u ư ẫ
form letter
thu nh p, l i t c ậ ợ ứ
collect (bring in revenue)
thu nh p, l i t c t ti n ậ ợ ứ ừ ề
l i/lãi chia t c ph n ờ ừ ổ ầ công ty hay t ti n ti t ừ ề ế
ki m ệ
interest income
thu ti n n ề ợ
collect (demand payment)
thu (đánh trên các qu ế ỹ
đ c bi t) ặ ệ
tax (for special funds)
thu ch a đóng/tr h n ế ư ễ ạ
delinquent tax
thu đánh trên giá tr c a ế ị ủ các lo i đ ng s n ạ ộ ả
personal property tax
thu đánh trên giá tr món ế ị hàng do ng ườ i tiêu th ụ
ph i ch u ả ị
sales tax
thu gián thu ế
excise taxes
thu tài s n ế ả
property tax
th ươ ng m i ạ
business
t l dùng đ tính thu ỉ ệ ể ế
tax rate
t ch thu ti n (t ngân hang) ị ề ừ
levy
ti n ’boa’ ề
tip (gratuity)
ti n ch ề ế
prefabricated
ti n cho b i bàn, b i ề ồ ồ phòng
tip (gratuity)
ti n l ề ươ ng
payment
ti n l i, lãi ề ờ
interest (on money)
ti n m t ề ặ
cash