1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SỞ hữu TRÍ TUỆ

440 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 440
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

61 Chương 1: Những quy định chung về quyền tác giả và quyền liên quan .... 295Chương 2: Xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả và quyền liên quan.... 295Mục 1: Những quy định chung

Trang 2

- 2 -

Trang 3

- 3 -

MỤC LỤC

PHẦN 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ SHTT 42

QUỐC HỘI 42

Điều 1.A.0.1: Phạm vi điều chỉnh 42

Điều 1.A.0.2: Đối tượng áp dụng 42

Điều 1.A.0.3: Đối tượng quyền SHTT 42

Điều 1.A.0.4: Giải thích từ ngữ 42

Điều 1.A.0.5: Áp dụng pháp luật 43

Điều 1.A.0.6: Căn cứ phát sinh, xác lập quyền SHTT 44

Điều 1.A.0.7: Giới hạn quyền SHTT 44

Điều 1.A.0.8: Chính sách của Nhà nước về SHTT 44

Điều 1.A.0.9 : Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ quyền SHTT 45

Điều 1.A.0.10: Nội dung quản lý nhà nước về SHTT 45

Điều 1.A.0.11: Trách nhiệm quản lý nhà nước về SHTT 45

Điều 1.A.0.12: Phí, lệ phí về SHTT 45

Điều 1.A.0.13: Bản quyền tri thức truyền thống về nguồn gen 45

CHÍNH PHỦ 46

Điều 1.D.0.1: Nguyên tắc thống nhất quản lý nhà nước về SHTT 46

Điều 1.D.0.2: Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 46

Điều 1.D.0.3: Trách nhiệm của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch 46

Điều 1.D.0.4: Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 46

Điều 1.D.0.5: Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp 47

Điều 1.D.0.6 : Ban Chỉ đạo quốc gia về SHTT 47

Điều 1.D.0.7 : Cơ chế phối hợp 47

BỘ VÀ CƠ QUAN NGANG BỘ (Bảo lưu) 47

LIÊN BỘ (Bảo lưu) 47

PHẦN 2: QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN 48

QUỐC HỘI 48

Chương 1: Điều kiện bảo hộ quyền tác giả và quyền liên quan 48

Mục 1: Điều kiện bảo hộ quyền tác giả 48

Điều 2.A.1.1: Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả 48

Điều 2.A.1.2: Các loại hình tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả 48

Điều 2.A.1.3: Các đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả 48

Mục 2: Điều kiện bảo hộ quyền liên quan 48

Điều 2.A.1.4: Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền liên quan 48

Điều 2.A.1.5: Các đối tượng quyền liên quan được bảo hộ 49

Chương 2: Nội dung, giới hạn quyền, thời hạn bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan 49

Mục 1: Nội dung, giới hạn quyền thời hạn bảo hộ quyền tác giả 49

Điều 2.A.2.1: Quyền tác giả 49

Điều 2.A.2.2: Quyền nhân thân 49

Điều 2.A.2.3: Quyền tài sản 49

Điều 2.A.2.4: Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu 50

Điều 2.A.2.5: Quyền tác giả đối với chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu 50

Điều 2.A.2.6: Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian 50

Điều 2.A.2.7: Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học 50

Điều 2.A.2.8: Quyền tác giả trong lĩnh vực xuất bản 51

Trang 4

- 4 -

Điều 2.A.2.9: Các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép,

không phải trả tiền nhuận bút, thù lao 51

Điều 2.A.2.10: Các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao 51

Điều 2.A.2.11: Thời hạn bảo hộ quyền tác giả 51

Điều 2.A.2.12: Hành vi xâm phạm quyền tác giả 52

Mục 2: Nội dung, giới hạn quyền, thời hạn bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan 52

Điều 2.A.2.13: Quyền của người biểu diễn 52

Điều 2.A.2.14: Quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình 53

Điều 2.A.2.15: Quyền của tổ chức phát sóng 53

Điều 2.A.2.16: Các trường hợp sử dụng quyền liên quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao 53

Điều 2.A.2.17: Các trường hợp sử dụng quyền liên quan không phải xin phép nhưng phải trả tiền nhuận bút, thù lao 54

Điều 2.A.2.18: Thời hạn bảo hộ quyền liên quan 54

Điều 2.A.2.19: Hành vi xâm phạm các quyền liên quan 54

Chương 3: Tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả, quyền liên quan 55

Điều 2.A.3.1: Tác giả 55

Điều 2.A.3.2: Chủ sở hữu quyền tác giả 55

Điều 2.A.3.3: Chủ sở hữu quyền tác giả là tác giả 55

Điều 2.A.3.4: Chủ sở hữu quyền tác giả là các đồng tác giả 55

Điều 2.A.3.5: Phân chia quyền của đồng tác giả 55

Điều 2.A.3.6: Chủ sở hữu quyền tác giả là tổ chức, cá nhân giao nhiệm vụ cho tác giả hoặc giao kết hợp đồng với tác giả 56

Điều 2.A.3.7: Chủ sở hữu quyền tác giả là người thừa kế 56

Điều 2.A.3.8: Chủ sở hữu quyền tác giả là người được chuyển giao quyền 56

Điều 2.A.3.9: Chủ sở hữu quyền tác giả là Nhà nước 56

Điều 2.A.3.10: Tác phẩm thuộc về công chúng 56

Điều 2.A.3.11: Chủ sở hữu quyền liên quan 56

Điều 2.A.3.12: Chủ sở hữu và nội dung quyền đối với cuộc biểu diễn 56

Điều 2.A.3.13: Chủ sở hữu và nội dung quyền đối với bản ghi âm, ghi hình 57

Điều 2.A.3.14: Chủ sở hữu và nội dung quyền đối với cuộc phát sóng 57

Điều 2.A.3.15: Chủ sở hữu và nội dung quyền đối với tín hiệu vệ tinh mang chương trình được mã hoá 57

Chương 4: Chuyển giao quyền tác giả, quyền liên quan 57

Mục 1: Quy định chung về chuyển giao quyền tác giả, quyền liên quan 57

Điều 2.A.4.1: Chuyển giao quyền tác giả 57

Điều 2.A.4.2: Hợp đồng chuyển giao quyền tài sản thuộc quyền tác giả 57

Điều 2.A.4.3: Chuyển giao quyền liên quan 57

Mục 2: Chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan 58

Điều 2.A.4.4: Quy định chung về chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan 58

Điều 2.A.4.5: Hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan 58

Mục 3: Chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan 58

Điều 2.A.4.6: Quy định chung về chuyển quyền sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan 58

Điều 2.A.4.7: Hợp đồng sử dụng quyền tác giả, quyền liên quan 59

Chương 5: Chứng nhận, đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan 59

Điều 2.A.5.1: Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan 59

Điều 2.A.5.2: Đơn đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan 59

Điều 2.A.5.3: Thẩm quyền cấp GCNĐK quyền tác giả, GCNĐK quyền liên quan 60

Điều 2.A.5.4: Thời hạn cấp GCNĐK quyền tác giả, GCNĐK quyền liên quan 60

Điều 2.A.5.5: Hiệu lực GCNĐK quyền tác giả, GCNĐK quyền liên quan 60

Trang 5

- 5 -

Điều 2.A.5.6: Đăng bạ và công bố đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan 60

Điều 2.A.5.7: Cấp lại, đổi, huỷ bỏ hiệu lực GCNĐK quyền tác giả, GCNĐK quyền liên quan 60

Chương 6: Tổ chức đại diện, tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan 60

Điều 2.A.6.1: Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan 60

Điều 2.A.6.2 : Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan 61

CHÍNH PHỦ 61

Chương 1: Những quy định chung về quyền tác giả và quyền liên quan 61

Điều 2.D.1.1: Phạm vi điều chỉnh 61

Điều 2.D.1.2: Đối tượng áp dụng 61

Điều 2.D.1.3: Bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan 61

Điều 2.D.1.4: Giải thích từ ngữ 61

Điều 2.D.1.5: Chính sách của Nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan 62

Điều 2.D.1.6 : Nội dung và trách nhiệm quản lý nhà nước về quyền tác giả, quyền liên quan 62

Điều 2.D.1.7: Thẩm quyền quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 63

Chương 2: Quyền tác giả 64

Điều 2.D.2.1: Tác giả 64

Điều 2.D.2.2: Tác phẩm thể hiện dưới dạng ký tự khác 64

Điều 2.D.2.3: Bài giảng, bài phát biểu và bài nói khác 64

Điều 2.D.2.4: Tác phẩm báo chí 64

Điều 2.D.2.5: Tác phẩm âm nhạc 64

Điều 2.D.2.6: Tác phẩm sân khấu 64

Điều 2.D.2.7: Tác phẩm điện ảnh 65

Điều 2.D.2.8: Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng 65

Điều 2.D.2.9: Tác phẩm nhiếp ảnh 65

Điều 2.D.2.10: Tác phẩm kiến trúc 65

Điều 2.D.2.11: Bản họa đồ, sơ đồ, bản đồ, bản vẽ 65

Điều 2.D.2.12 : Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, tác phẩm sân khấu 65

Điều 2.D.2.13 : Sử dụng tác phẩm văn học, nghệ thuật dân gian 66

Điều 2.D.2.14 : Đối tượng không thuộc phạm vi bảo hộ quyền tác giả 66

Điều 2.D.2.15 : Quyền nhân thân 66

Điều 2.D.2.16 : Quyền tài sản 66

Điều 2.D.2.17 : Trích dẫn hợp lý và nhập khẩu bản sao tác phẩm 67

Điều 2.D.2.18: Sao chép tác phẩm 67

Điều 2.D.2.19: Thời hạn bảo hộ quyền tác giả 67

Điều 2.D.2.20: Chủ sở hữu quyền tác giả 68

Điều 2.D.2.21: Chủ sở hữu quyền tác giả đối với tác phẩm khuyết danh 68

Điều 2.D.2.22: Sử dụng tác phẩm thuộc sở hữu nhà nước 68

Điều 2.D.2.23: Sử dụng tác phẩm thuộc về công chúng 68

Chương 3: Quyền liên quan 69

Điều 2.D.3.1: Quyền của người biểu diễn 69

Điều 2.D.3.2: Sử dụng quyền liên quan không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao 69

Điều 2.D.3.3: Trích dẫn hợp lý 69

Điều 2.D.3.4: Bản sao tạm thời 69

Điều 2.D.3.5: Sử dụng bản ghi âm, ghi hình 70

Điều 2.D.3.6: Chủ sở hữu chương trình phát sóng 70

Chương 4: Chứng nhận đăng ký quyền tác giả và quyền liên quan 70

Điều 2.D.4.1: Đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan 70

Trang 6

- 6 -

Điều 2.D.4.2: Bản sao tác phẩm đăng ký quyền tác giả, bản sao bản định hình cuộc biểu diễn, chương trình ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng đăng ký quyền liên

quan 70

Điều 2.D.4.3: Thẩm quyền cấp GCNĐK quyền tác giả, GCNĐK quyền liên quan 71

Điều 2.D.4.4: Hiệu lực GCNĐK quyền tác giả, GCNĐK quyền liên quan 71

Chương 5: Tổ chức đại diện tập thể, tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả và quyền liên quan 71

Điều 2.D.5.1: Tổ chức đại diện tập thể quyền tác giả, quyền liên quan 71

Điều 2.D.5.2: Tổ chức tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan 72

Chương 6: Chế độ nhuận bút 72

Mục 1: Quy định chung về chế độ nhuận bút 72

Điều 2.D.6.1: Phạm vi điều chỉnh 72

Điều 2.D.6.2: Đối tượng áp dụng 72

Điều 2.D.6.3: Các loại hình tác phẩm hưởng chế độ nhuận bút, theo Điều 747 của Bộ luật Dân sự năm 1995, bao gồm: 72

Điều 2.D.6.4: Nhóm nhuận bút của các loại hình tác phẩm 73

Điều 2.D.6.5: Giải thích một số từ ngữ trong Chương này 73

Điều 2.D.6.6: Đối tượng hưởng nhuận bút 73

Điều 2.D.6.7: Nguyên tắc trả nhuận bút 74

Mục 2: Nhuận bút cho tác phẩm sử dụng dưới hình thức xuất bản phẩm 74

Điều 2.D.6.8: Đối tượng hưởng nhuận bút 74

Điều 2.D.6.9: Nhuận bút cho tác phẩm sử dụng dưới hình thức xuất bản phẩm 75

Điều 2.D.6.10: Những quy định khác 75

Điều 2.D.6.11: Phương thức tính trả nhuận bút 76

Điều 2.D.6.12: Quỹ nhuận bút 76

Mục 3: Nhuận bút cho tác phẩm sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác 77

Điều 2.D.6.13: Đối tượng hưởng nhuận bút 77

Điều 2.D.6.14: Nhuận bút cho tác phẩm sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác 77

Điều 2.D.6.15: Nhuận bút trả theo khung nhuận bút 77

Điều 2.D.6.16: Nhuận bút trả theo doanh thu buổi diễn 79

Điều 2.D.6.17: Những quy định khác 80

Điều 2.D.6.18: Quỹ nhuận bút 80

Mục 4: Nhuận bút cho tác phẩm điện ảnh, vi-đi-ô 81

Điều 2.D.6.19: Đối tượng hưởng nhuận bút 81

Điều 2.D.6.20: Nhuận bút cho tác phẩm điện ảnh 81

Điều 2.D.6.21: Những quy định khác 82

Điều 2.D.6.22 : Quỹ nhuận bút 82

Mục 5: Nhuận bút cho tác phẩm báo chí (Báo in, báo điện tử) 82

Điều 2.D.6.23: Đối tượng hưởng nhuận bút 82

Điều 2.D.6.24: Nhuận bút cho tác phẩm báo chí 82

Điều 2.D.6.25: Những quy định khác 83

Điều 2.D.6.26: Quỹ nhuận bút 83

Mục 6: Nhuận bút cho tác phẩm phát thanh, truyền hình (Báo nói, báo hình) 83

Điều 2.D.6.27: Đối tượng hưởng nhuận bút 83

Điều 2.D.6.28: Nhuận bút cho tác phẩm phát thanh, truyền hình 84

Điều 2.D.6.29: Những quy định khác 84

Điều 2.D.6.30: Quỹ nhuận bút 84

Mục 7: Nhuận bút cho tác phẩm tạo hình (mỹ thuật), mỹ thuật ứng dụng và nhiếp ảnh 85

Điều 2.D.6.31: Đối tượng hưởng nhuận bút 85

Điều 2.D.6.32: Nhuận bút cho tác phẩm tạo hình (mỹ thuật), mỹ thuật ứng dụng, nhiếp ảnh 85

Trang 7

- 7 -

Điều 2.D.6.33: Thù lao cho tác phẩm tạo hình (mỹ thuật), mỹ thuật ứng dụng, nhiếp

ảnh được sử dụng để trưng bày, triển lãm 85

Mục 8: Hợp đồng sử dụng tác phẩm 85

Điều 2.D.6.34 : Hợp đồng sử dụng tác phẩm 85

Mục 9: Quản lý nhà nước về chế độ nhuận bút 85

Điều 2.D.6.35: Quản lý nhà nước về chế độ nhuận bút 85

BỘ TÀI CHÍNH 85

Chương 1: Thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ bản quyền 85

Điều 2.V.1.1: Thu nhập từ bản quyền 85

Điều 2.V.1.2: Thuế đối với thu nhập từ bản quyền 86

Chương 2: Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả, quyền liên quan 86

Mục 1: Quy định chung 86

Điều 2.V.2.1: Quy định chung 86

Mục 2: Quy định cụ thể 86

Điều 2.V.2.2: Mức thu phí 86

Điều 2.V.2.3: Chế độ thu phí 87

Điều 2.V.2.4: Trường hợp không hoàn trả lệ phí 87

Điều 2.V.2.5: Trách nhiệm của cơ quan thu phí 87

Điều 2.V.2.6: Các khoản chi phục vụ công việc thu phí 87

Điều 2.V.2.7: Quản lý việc thu, nộp và sử dụng phí 88

LIÊN BỘ 88

Chương 1: Hướng dẫn về quyền tác giả đối với tác phẩm kiến trúc 88

Mục 1: Giải thích thuật ngữ 88

Điều 2.X.1.1: Giải thích từ ngữ 88

Mục 2: Tác phẩm kiến trúc được bảo hộ 89

Điều 2.X.1.2: Các tác phẩm kiến trúc được bảo hộ tại Việt Nam 89

Điều 2.X.1.3: Điều kiện bảo hộ đối với tác phẩm kiến trúc 89

Mục 3: Tác giả của tác phẩm kiến trúc 89

Điều 2.X.1.4: Tác giả của tác phẩm kiến trúc 89

Điều 2.X.1.5: Đồng tác giả tác phẩm kiến trúc 89

Điều 2.X.1.6: Quy định khác 89

Mục 4: Chủ sở hữu của tác phẩm kiến trúc 89

Điều 2.X.1.7: Chủ sở hữu tác phẩm kiến trúc đồng thời là tác giả 89

Điều 2.X.1.8: Chủ sở hữu tác phẩm kiến trúc không đồng thời là tác giả 89

Mục 5: Quyền của tác giả, quyền của chủ sở hữu tác phẩm kiến trúc 90

Điều 2.X.1.9: Thời điểm phát sinh quyền tác giả 90

Điều 2.X.1.10: Quyền của tác giả tác phẩm kiến trúc 90

Điều 2.X.1.11: Quyền của chủ sở hữu tác phẩm kiến trúc 91

Điều 2.X.1.12: Quyền yêu cầu bảo hộ các quyền của tác giả và quyền của chủ sở hữu tác phẩm kiến trúc 91

Điều 2.X.1.13: Giới hạn quyền tác giả 92

Điều 2.X.1.14: Thời hạn bảo hộ quyền tác giả 92

Điều 2.X.1.15: Chuyển giao, thừa kế quyền tác giả 92

Mục 6: Sử dụng tác phẩm kiến trúc 93

Điều 2.X.1.16: Hợp đồng sử dụng tác phẩm kiến trúc 93

Mục 7: Đăng ký quyền tác giả, quyền sở hữu tác phẩm kiến trúc 93

Điều 2.X.1.17: Đăng ký 93

Điều 2.X.1.18: Hồ sơ đăng ký bản quyền tác giả bao gồm 93

Điều 2.X.1.19: Trách nhiệm cấp đăng ký bản quyền tác giả 93

Điều 2.X.1.20: Lệ phí 93

Điều 2.X.1.21: Thẩm quyền cấp, thu hồi giấy chứng nhận bản quyền tác giả 94

Trang 8

- 8 -

Điều 2.X.1.22: Hiệu lực GCNĐK bản quyền tác giả 94

Chương 2: Hướng dẫn việc chi trả nhuận bút, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với một số loại hình tác phẩm 94

Mục 1: Những quy định chung 94

Điều 2.X.2.1: Hợp đồng sử dụng tác phẩm 94

Điều 2.X.2.2: Nhuận bút cho tác phẩm được đặt hàng, tài trợ 94

Điều 2.X.2.3: Mức nhuận bút 94

Điều 2.X.2.4: Kiểm tra và giải quyết tranh chấp 94

Mục 2: Nhuận bút cho tác phẩm sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác 94

Điều 2.X.2.5: Nhuận bút cho tác phẩm sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác 94

Điều 2.X.2.6: Xếp loại tác phẩm 95

Điều 2.X.2.7: Thù lao cho đối tượng khác 95

Điều 2.X.2.8: Trường hợp không phải trả tiền nhuận bút 95

Mục 3: Nhuận bút cho tác phẩm điện ảnh, viđio (video) 95

Điều 2.X.2.9: Nhuận bút cho tác phẩm điện ảnh, viđiô 95

Điều 2.X.2.10: Xếp loại kịch bản phim 95

Điều 2.X.2.11: Xếp loại tác phẩm điện ảnh 95

Điều 2.X.2.12: Nhuận bút cho tác phẩm chuyển thể 96

Điều 2.X.2.13: Nhuận bút cho tác phẩm điện ảnh dành cho thiếu nhi, dân tộc thiểu số96 Điều 2.X.2.14: Nhuận bút khuyến khích 96

Điều 2.X.2.15: Nhuận bút cho tác phẩm điện ảnh có chi phí cao 97

Mục 4: Nhuận bút cho tác phẩm báo chí (báo in, báo điện tử) 97

Điều 2.X.2.16: Nhuận bút cho tác phẩm báo chí (Báo in, báo điện tử) 97

Điều 2.X.2.17: Những quy định khác 97

Mục 5: Nhuận bút cho tác phẩm phát thanh, truyền hình (báo nói, báo hình) 97

Điều 2.X.2.18: Nhuận bút cho tác phẩm phát thanh, truyền hình 97

Điều 2.X.2.19: Chi trả nhuận bút của đơn vị sự nghiệp có thu 98

Mục 6: Nhuận bút cho tác phẩm tạo hình (mỹ thuật), mỹ thuật ứng dụng và nhiếp ảnh 98

Điều 2.X.2.20: Nhuận bút cho tác phẩm tạo hình (mỹ thuật), mỹ thuật ứng dụng và nhiếp ảnh 98

Điều 2.X.2.21: Nhuận bút cho tượng đài, tranh hoành tráng 98

Điều 2.X.2.22: Nhuận bút cho tác phẩm được phiên bản mới 99

Mục 7: Nhuận bút đối với tác phẩm thuộc về nhà nước và tác phẩm hết thời hạn hưởng quyền tác giả 99

Điều 2.X.2.23: Nhuận bút cho tác phẩm thuộc về Nhà nước 99

Điều 2.X.2.24: Nhuận bút cho tác phẩm hết thời hạn hưởng quyền tác giả 99

Mục 8: Trích lập, quản lý và sử dụng quỹ nhuận bút 99

Điều 2.X.2.25: Lập quỹ nhuận bút 99

Điều 2.X.2.26: Sử dụng và quản lý Quỹ nhuận bút 101

PHẦN 3: QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP 102

QUỐC HỘI 102

Chương 1: Điều kiện bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp 102

Mục 1: Điều kiện bảo hộ đối với sáng chế 102

Điều 3.A.1.1: Điều kiện chung đối với sáng chế được bảo hộ 102

Điều 3.A.1.2: Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa sáng chế 102

Điều 3.A.1.3: Tính mới của sáng chế 102

Điều 3.A.1.4: Trình độ sáng tạo của sáng chế 102

Điều 3.A.1.5: Khả năng áp dụng công nghiệp của sáng chế 103

Mục 2: Điều kiện bảo hộ đối với kiểu dáng công nghiệp 103

Điều 3.A.1.6: Điều kiện chung đối với kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ 103 Điều 3.A.1.7: Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa kiểu dáng công nghiệp 103

Trang 9

- 9 -

Điều 3.A.1.8: Tính mới của kiểu dáng công nghiệp 103

Điều 3.A.1.9: Tính sáng tạo của kiểu dáng công nghiệp 103

Điều 3.A.1.10: Khả năng áp dụng công nghiệp của kiểu dáng công nghiệp 103

Mục 3: Điều kiện bảo hộ đối với thiết kế bố trí 104

Điều 3.A.1.11: Điều kiện chung đối với thiết kế bố trí được bảo hộ 104

Điều 3.A.1.12: Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa thiết kế bố trí 104

Điều 3.A.1.13: Tính nguyên gốc của thiết kế bố trí 104

Điều 3.A.1.14: Tính mới thương mại của thiết kế bố trí 104

Mục 4: Điều kiện bảo hộ đối với nhãn hiệu 104

Điều 3.A.1.15: Điều kiện chung đối với nhãn hiệu được bảo hộ 104

Điều 3.A.1.16: Dấu hiệu không được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu 104

Điều 3.A.1.17: Khả năng phân biệt của nhãn hiệu 105

Điều 3.A.1.18: Tiêu chí đánh giá nhãn hiệu nổi tiếng 106

Mục 5: Điều kiện bảo hộ đối với tên thương mại 106

Điều 3.A.1.19: Điều kiện chung đối với tên thương mại được bảo hộ 106

Điều 3.A.1.20: Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa tên thương mại 106

Điều 3.A.1.21: Khả năng phân biệt của tên thương mại 106

Mục 6: Điều kiện bảo hộ đối với chỉ dẫn địa lý 106

Điều 3.A.1.22: Điều kiện chung đối với chỉ dẫn địa lý được bảo hộ 106

Điều 3.A.1.23: Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa chỉ dẫn địa lý 106

Điều 3.A.1.24: Danh tiếng, chất lượng, đặc tính của sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý 107 Điều 3.A.1.25: Điều kiện địa lý liên quan đến chỉ dẫn địa lý 107

Điều 3.A.1.26: Khu vực địa lý mang chỉ dẫn địa lý 107

Mục 7: Điều kiện bảo hộ đối với bí mật kinh doanh 107

Điều 3.A.1.27: Điều kiện chung đối với bí mật kinh doanh được bảo hộ 107

Điều 3.A.1.28: Đối tượng không được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh 107

Chương 2: Xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý 107

Mục 1: Đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý 107

Điều 3.A.2.1: Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí 107

Điều 3.A.2.2: Quyền đăng ký nhãn hiệu 108

Điều 3.A.2.3: Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý 108

Điều 3.A.2.4: Cách thức nộp đơn đăng ký xác lập quyền sở hữu công nghiệp 109

Điều 3.A.2.5: Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên 109

Điều 3.A.2.6: Nguyên tắc ưu tiên 109

Điều 3.A.2.8: Văn bằng bảo hộ 109

Điều 3.A.2.9: Hiệu lực của văn bằng bảo hộ 110

Điều 3.A.2.10: Duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ 110

Điều 3.A.2.11: Chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ 110

Điều 3.A.2.12: Huỷ bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ 111

Điều 3.A.2.13: Sửa đổi văn bằng bảo hộ 111

Điều 3.A.2.14: Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp 112

Điều 3.A.2.15: Công bố các quyết định liên quan đến văn bằng bảo hộ 112

Mục 2: Đăng ký sở hữu công nghiệp 112

Điều 3.A.2.16: Yêu cầu chung đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp 112

Điều 3.A.2.17: Yêu cầu về tính thống nhất của đơn đăng ký sở hữu công nghiệp 112

Điều 3.A.2.18: Yêu cầu đối với đơn đăng ký sáng chế 113

Điều 3.A.2.19: Yêu cầu đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp 113

Điều 3.A.2.20: Yêu cầu đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí 113

Điều 3.A.2.21: Yêu cầu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu 113

Điều 3.A.2.22: Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý 114

Trang 10

- 10 -

Điều 3.A.2.23: Uỷ quyền đại diện trong các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công

nghiệp 114

Mục 3: Thủ tục xử lý đơn đăng ký sở hữu công nghiệp và cấp văn bằng bảo hộ 115

Điều 3.A.2.24: Tiếp nhận đơn đăng ký sở hữu công nghiệp, ngày nộp đơn 115

Điều 3.A.2.25: Thẩm định hình thức đơn đăng ký sở hữu công nghiệp 115

Điều 3.A.2.26: Công bố đơn đăng ký sở hữu công nghiệp 116

Điều 3.A.2.27: Bảo mật đơn đăng ký sáng chế, đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp trước khi công bố 116

Điều 3.A.2.28: Ý kiến của người thứ ba về việc cấp văn bằng bảo hộ 116

Điều 3.A.2.29: Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế 116

Điều 3.A.2.30: Thẩm định nội dung đơn đăng ký sở hữu công nghiệp 116

Điều 3.A.2.31: Sửa đổi, bổ sung, tách, chuyển đổi đơn đăng ký sở hữu công nghiệp 117 Điều 3.A.2.32: Rút đơn đăng ký sở hữu công nghiệp 117

Điều 3.A.2.33: Từ chối cấp văn bằng bảo hộ 117

Điều 3.A.2.34: Cấp văn bằng bảo hộ, đăng bạ 118

Điều 3.A.2.35: Thời hạn xử lý đơn đăng ký sở hữu công nghiệp 118

Mục 4: Đơn quốc tế và xử lý đơn quốc tế 118

Điều 3.A.2.36: Đơn quốc tế và xử lý đơn quốc tế 118

Chương 3: Chủ sở hữu, nội dung và giới hạn quyền sở hữu công nghiệp 118

Mục 1: Chủ sở hữu và nội dung quyền sở hữu công nghiệp 118

Điều 3.A.3.1: Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp 118

Điều 3.A.3.2: Tác giả và quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí 119

Điều 3.A.3.3: Quyền của chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp 119

Điều 3.A.3.4: Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp 119

Điều 3.A.3.5: Quyền ngăn cấm người khác sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp 120 Điều 3.A.3.6: Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí 121

Điều 3.A.3.7: Hành vi xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh 121

Điều 3.A.3.8: Nghĩa vụ bảo mật dữ liệu thử nghiệm 122

Điều 3.A.3.9: Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, tên thương mại và chỉ dẫn địa lý 122

Điều 3.A.3.10: Hành vi cạnh tranh không lành mạnh 122

Điều 3.A.3.11: Quyền tạm thời đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí123 Điều 3.A.3.12: Nội dung quyền sở hữu công nghiệp 123

Điều 3.A.3.13: Căn cứ xác lập quyền sở hữu công nghiệp 124

Mục 2: Giới hạn quyền sở hữu công nghiệp 124

Điều 3.A.3.14: Các yếu tố hạn chế quyền sở hữu công nghiệp 124

Điều 3.A.3.15: Quyền sử dụng sáng chế nhân danh Nhà nước 124

Điều 3.A.3.16: Quyền sử dụng trước đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp 125

Điều 3.A.3.17: Nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí 125

Điều 3.A.3.18: Nghĩa vụ sử dụng sáng chế, nhãn hiệu 125

Điều 3.A.3.19: Nghĩa vụ cho phép sử dụng sáng chế cơ bản nhằm sử dụng sáng chế phụ thuộc 125

Chương 4: Chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp 126

Mục 1: Quy định chung về chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp 126

Điều 3.A.4.1: Chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp 126

Mục 2: Chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp 126

Điều 3.A.4.2: Quy định chung về chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp 126

Điều 3.A.4.3: Các điều kiện hạn chế việc chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp126 Điều 3.A.4.4: Nội dung của hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp 126

Trang 11

- 11 -

Mục 3: Chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp 126

Điều 3.A.4.5: Quy định chung về chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp126 Điều 3.A.4.6: Hạn chế việc chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp 127

Điều 3.A.4.7: Các dạng hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp 127

Điều 3.A.4.8: Nội dung hợp đồng sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp 127

Mục 4: Bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng đối với sáng chế 128

Điều 3.A.4.9: Căn cứ bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng đối với sáng chế 128

Điều 3.A.4.10: Điều kiện hạn chế quyền sử dụng sáng chế được chuyển giao theo quyết định bắt buộc 128

Điều 3.A.4.11: Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc 129

Mục 5: Đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp 129

Điều 3.A.4.12: Hiệu lực của hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp 129

Điều 3.A.4.13: Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp 129

Điều 3.A.4.14: Xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp129 Chương 5: Đại diện sở hữu công nghiệp 130

Điều 3.A.5.1: Dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 130

Điều 3.A.5.2: Phạm vi quyền của đại diện sở hữu công nghiệp 130

Điều 3.A.5.3: Trách nhiệm của đại diện sở hữu công nghiệp 130

Điều 3.A.5.4: Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 130

Điều 3.A.5.5: Điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 131

Điều 3.A.5.6: Ghi nhận, xoá tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 131

CHÍNH PHỦ 131

Chương 1: Những quy định chung 131

Điều 3.D.1.1: Đối tượng áp dụng 131

Điều 3.D.1.2: Trách nhiệm quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp 132

Điều 3.D.1.3: Cách tính thời hạn 133

Điều 3.D.1.4: Phí, lệ phí sở hữu công nghiệp 133

Chương 2: Xác lập quyền sở hữu công nghiệp 133

Điều 3.D.2.1: Căn cứ, thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp 133

Điều 3.D.2.2: Quyền đăng ký sở hữu công nghiệp theo các điều ước quốc tế 133

Điều 3.D.2.3: Quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý của nước ngoài 134

Điều 3.D.2.4: Quyền đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí của Nhà nước 134

Điều 3.D.2.5: Quyền ưu tiên của đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu 134

Điều 3.D.2.6: Đơn quốc tế về sáng chế 135

Điều 3.D.2.7: Đơn quốc tế về nhãn hiệu 135

Điều 3.D.2.8: Xác lập quyền sở hữu công nghiệp trên cơ sở các điều ước quốc tế về việc thừa nhận bảo hộ lẫn nhau 136

Điều 3.D.2.9: Khiếu nại và giải quyết khiếu nại liên quan đến việc đăng ký quyền sở hữu công nghiệp 136

Chương 3: Chủ thể, nội dung, giới hạn quyền sở hữu công nghiệp 137

Điều 3.D.3.1: Chủ thể quyền sở hữu công nghiệp 137

Điều 3.D.3.2: Phạm vi quyền sở hữu công nghiệp 137

Điều 3.D.3.3: Tôn trọng quyền được xác lập trước 137

Điều 3.D.3.4: Quyền của tác giả sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí 137

Điều 3.D.3.5: Thực hiện quyền sở hữu của Nhà nước đối với chỉ dẫn địa lý 138

Điều 3.D.3.6: Bảo mật dữ liệu thử nghiệm 138

Điều 3.D.3.7: Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp 138

Điều 3.D.3.8: Sử dụng sáng chế nhân danh Nhà nước 138

Trang 12

- 12 -

Điều 3.D.3.9: Nghĩa vụ sử dụng sáng chế 138

Chương 4: Chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp 139

Điều 3.D.4.1: Giá đền bù đối với quyền sử dụng sáng chế bị chuyển giao theo quyết định bắt buộc 139

Điều 3.D.4.2: Hồ sơ và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc 139

Điều 3.D.4.3: Hồ sơ và thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp 139

Chương 5: Đại diện sở hữu công nghiệp 139

Điều 3.D.5.1: Chương trình đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp 139

Điều 3.D.5.2: Kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp 140

Điều 3.D.5.3: Cấp và thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 140

Chương 6: Các biện pháp thúc đẩy hoạt động sở hữu công nghiệp 141

Điều 3.D.6.1: Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực cho hoạt động sở hữu công nghiệp 141

Điều 3.D.6.2: Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp 141

Điều 3.D.6.3: Hạch toán các chi phí và giá liên quan đến sở hữu công nghiệp 141

Điều 3.D.6.4: Mở rộng phạm vi sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí của Nhà nước 142

Điều 3.D.6.5: Khuyến khích tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp hoạt động sở hữu công nghiệp 142

Điều 3.D.6.6: Các biện pháp khác khuyến khích hoạt động sáng tạo 142

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 142

Chương 1: Thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp 142

Mục 1: Những quy định chung về thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp 142

Điều 3.I.1.1: Căn cứ xác lập quyền sở hữu công nghiệp 142

Điều 3.I.1.2: Chủ đơn đăng ký sở hữu công nghiệp 143

Điều 3.I.1.3: Đại diện của chủ đơn 143

Điều 3.I.1.4: Uỷ quyền đại diện tiến hành các thủ tục đăng ký sở hữu công nghiệp 144

Điều 3.I.1.5: Trách nhiệm của chủ đơn và đại diện của chủ đơn 144

Điều 3.I.1.6: Xử lý ý kiến của người thứ ba trước khi ra quyết định cấp văn bằng bảo hộ 145

Điều 3.I.1.7: Yêu cầu chung đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp 145

Điều 3.I.1.8: Phí, lệ phí đăng ký sở hữu công nghiệp 147

Điều 3.I.1.9: Thời hạn 147

Điều 3.I.1.10: Mẫu tài liệu, mẫu văn bằng bảo hộ 148

Điều 3.I.1.11: Các thủ tục chung 148

Điều 3.I.1.12: Nộp và tiếp nhận đơn 148

Điều 3.I.1.13: Thẩm định hình thức đơn 148

Điều 3.I.1.14: Công bố đơn hợp lệ 150

Điều 3.I.1.15: Thẩm định nội dung đơn 150

Điều 3.I.1.16: Thẩm định lại đơn 153

Điều 3.I.1.17: Sửa đổi/bổ sung/tách/chuyển đổi/chuyển giao đơn 154

Điều 3.I.1.18: Từ chối cấp, cấp, cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ 155

Điều 3.I.1.19: Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp, công bố quyết định cấp văn bằng bảo hộ 156

Điều 3.I.1.20: Sửa đổi, thay đổi chủ văn bằng, thu hẹp phạm vi bảo hộ, duy trì, gia hạn hiệu lực văn bằng bảo hộ 157

Điều 3.I.1.21: Chấm dứt, huỷ bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ 159

Điều 3.I.1.22: Khiếu nại và giải quyết khiếu nại liên quan đến thủ tục xác lập quyền sở hữu công nghiệp 160

Trang 13

- 13 -

Mục 2: Thủ tục đăng ký sáng chế 162

Điều 3.I.1.23: Yêu cầu đối với đơn đăng ký sáng chế 162

Điều 3.I.1.24: Thẩm định hình thức, công bố đơn đăng ký sáng chế 165

Điều 3.I.1.25: Thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế 165

Điều 3.I.1.26: Cấp, đăng bạ, công bố Bằng độc quyền sáng chế, Bằng độc quyền giải pháp hữu ích 169

Điều 3.I.1.27: Xử lý đơn quốc tế về sáng chế 169

Mục 3: Đơn đăng ký đối với thiết kế bố trí 171

Điều 3.I.1.28: Yêu cầu đối với đơn đăng ký thiết kế bố trí 171

Điều 3.I.1.29: Bảo mật thông tin trong đơn đăng ký thiết kế bố trí 172

Điều 3.I.1.30: Thẩm định hình thức đơn đăng ký thiết kế bố trí 173

Điều 3.I.1.31: Công bố đơn đăng ký thiết kế bố trí 173

Điều 3.I.1.32: Cấp, đăng bạ, công bố quyết định cấp GCNĐK thiết kế bố trí 174

Mục 4: Đơn đăng ký đối với kiểu dáng công nghiệp 174

Điều 3.I.1.33: Yêu cầu đối với đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp 174

Điều 3.I.1.34: Thẩm định hình thức, công bố đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp 176

Điều 3.I.1.35: Thẩm định nội dung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp 177

Điều 3.I.1.36: Cấp, đăng bạ, công bố Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp 179

Mục 5: Đơn đăng ký đối với nhãn hiệu 179

Điều 3.I.1.37: Yêu cầu đối với đơn đăng ký nhãn hiệu 179

Điều 3.I.1.38: Thẩm định hình thức, công bố đơn đăng ký nhãn hiệu 182

Điều 3.I.1.39: Thẩm định nội dung đơn đăng ký nhãn hiệu 182

Điều 3.I.1.40: Cấp, đăng bạ, công bố GCNĐK nhãn hiệu 186

Điều 3.I.1.41: Xử lý đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu có nguồn gốc Việt Nam và đơn đăng ký quốc tế nhãn hiệu chỉ định Việt Nam 187

Điều 3.I.1.42: Ghi nhận nhãn hiệu nổi tiếng 189

Mục 6: Đơn đăng ký đối với chỉ dẫn địa lý 189

Điều 3.I.1.43: Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý 189

Điều 3.I.1.44: Thẩm định hình thức, công bố đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý 190

Điều 3.I.1.45: Thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý 190

Điều 3.I.1.46: Cấp, đăng bạ, công bố GCNĐK chỉ dẫn địa lý 191

Chương 2: Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp và thủ tục quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp và thủ tục quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế 191

Mục 1: Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp 191

Điều 3.I.2.1: Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp 191

Điều 3.I.2.2: Thủ tục xử lý hồ sơ đăng ký 192

Điều 3.I.2.3: Ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp 193

Mục 2: Thủ tục quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế 194

Điều 3.I.2.4: Hồ sơ yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế 194

Điều 3.I.2.5: Thủ tục xử lý hồ sơ yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế 195

Điều 3.I.2.6: Yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc 196

Chương 3: Đại diện sở hữu công nghiệp 196

Mục 1: Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 196

Điều 3.I.3.1: Cấp chứng chỉ hành nghề 196

Điều 3.I.3.2: Thu hồi chứng chỉ hành nghề 197

Điều 3.I.3.3: Cấp lại chứng chỉ hành nghề 197

Mục 2: Ghi nhận, sửa đổi, xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp 197

Điều 3.I.3.4: Ghi nhận đại diện sở hữu công nghiệp 197

Trang 14

- 14 -

Điều 3.I.3.5: Ghi nhận thay đổi về đại diện sở hữu công nghiệp 198

Điều 3.I.3.6: Xoá tên đại diện sở hữu công nghiệp 198

Mục 3: Kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp 199

Điều 3.I.3.7: Kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp 199

Chương 4: Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp 200

Điều 3.I.4.1: Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về sở hữu công nghiệp 200

Điều 3.I.4.2: Tiếp cận và khai thác thông tin sở hữu công nghiệp thuộc cơ sở dữ liệu quốc gia 200

Điều 3.I.4.3: Dịch vụ tra cứu thông tin sở hữu công nghiệp 200

Điều 3.I.4.4: Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp tại các địa phương 201

Điều 3.I.4.5: Cấp bản sao tài liệu 201

BỘ TÀI CHÍNH 201

Chương 1: Mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp 201 Mục 1: Quy định chung 201

Điều 3.V.1.1: Đối tượng áp dụng 201

Điều 3.V.1.2: Phụ lục kèm theo 201

Điều 3.V.1.3: Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước về sở hữu công nghiệp 201

Mục 2: Quy định cụ thể 202

Điều 3.V.1.4: Thủ tục thu, nộp phí, lệ phí sở hữu công nghiệp 202

Điều 3.V.1.5: Quản lý và sử dụng phí, lệ phí 202

BỘ Y TẾ 203

Chương 1: Bảo mật dữ liệu thử nghiệm trong đăng ký thuốc 203

Mục 1: Những quy định chung 203

Điều 3.XII.1.1: Phạm vi, đối tượng áp dụng 203

Điều 3.XII.1.2: Giải thích từ ngữ 203

Điều 3.XII.1.3: Trách nhiệm thực hiện việc bảo mật dữ liệu 203

Mục 2: Điều kiện bảo mật dữ liệu 203

Điều 3.XII.1.4: Dữ liệu được bảo mật dữ liệu 203

Điều 3.XII.1.5: Điều kiện để dữ liệu được bảo mật 203

Mục 3: Điều kiện và trình tự tiếp nhận hồ sơ đăng ký thuốc có yêu cầu bảo mật dữ liệu204 Điều 3.XII.1.6: Điều kiện tiếp nhận hồ sơ đăng ký thuốc có yêu cầu bảo mật dữ liệu204 Điều 3.XII.1.7: Trình tự tiếp nhận hồ sơ đăng ký thuốc có yêu cầu bảo mật dữ liệu 204 Mục 4: Thực hiện bảo mật dữ liệu 204

Điều 3.XII.1.8: Chấp nhận yêu cầu bảo mật dữ liệu 204

Điều 3.XII.1.9: Từ chối thực hiện bảo mật dữ liệu 204

Điều 3.XII.1.10: Ý kiến của bên thứ ba về việc thực hiện bảo mật dữ liệu 205

Điều 3.XII.1.11: Các biện pháp bảo mật dữ liệu 205

Điều 3.XII.1.12: Thời hạn bảo mật dữ liệu 205

Điều 3.XII.4.13: Chấm dứt thực hiện bảo mật dữ liệu 205

Mục 5: Quyền và nghĩa vụ của cơ sở có dữ liệu được bảo mật 206

Điều 3.XII.1.14: Quyền của cơ sở có dữ liệu được bảo mật 206

Điều 3.XII.1.15: Nghĩa vụ của cơ sở đăng ký thuốc có dữ liệu bảo mật 206

PHẦN 4: QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG 207

QUỐC HỘI 207

Chương 1: Điều kiện bảo hộ đối với giống cây trồng 207

Điều 4.A.1.1: Tổ chức, cá nhân được bảo hộ quyền đối với giống cây trồng 207

Điều 4.A.1.2: Điều kiện chung đối với giống cây trồng được bảo hộ 207

Điều 4.A.1.3: Tính mới của giống cây trồng 207

Điều 4.A.1.4: Tính khác biệt của giống cây trồng 207

Điều 4.A.1.5: Tính đồng nhất của giống cây trồng 207

Điều 4.A.1.6: Tính ổn định của giống cây trồng 207

Điều 4.A.1.7: Tên của giống cây trồng 208

Trang 15

- 15 -

Chương 2: Xác lập quyền đối với giống cây trồng 208

Mục 1: Xác lập quyền đối với giống cây trồng 208

Điều 4.A.2.1: Đăng ký quyền đối với giống cây trồng 208

Điều 4.A.2.2: Cách thức nộp đơn đăng ký quyền đối với giống cây trồng 208

Điều 4.A.2.3: Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên đối với giống cây trồng 209

Điều 4.A.2.4: Nguyên tắc ưu tiên đối với đơn đăng ký bảo hộ 209

Điều 4.A.2.5: Bằng bảo hộ giống cây trồng và Sổ đăng ký quốc gia về giống cây trồng được bảo hộ 210

Điều 4.A.2.6: Hiệu lực của Bằng bảo hộ giống cây trồng 210

Điều 4.A.2.7: Đình chỉ, phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng 210

Điều 4.A.2.8: Huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng 211

Điều 4.A.2.9: Sửa đổi, cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng 211

Điều 4.A.2.10: Công bố quyết định liên quan đến Bằng bảo hộ giống cây trồng 211

Mục 2: Đơn và thủ tục xử lý đơn đăng ký bảo hộ 211

Điều 4.A.2.11: Đơn đăng k ý bảo hộ 211

Điều 4.A.2.12: Tiếp nhận đơn đăng ký bảo hộ, ngày nộp đơn 212

Điều 4.A.2.13: Thẩm định hình thức đơn đăng ký bảo hộ 212

Điều 4.A.2.14: Công bố đơn đăng ký bảo hộ 212

Điều 4.A.2.15: Thẩm định nội dung đơn đăng ký bảo hộ 213

Điều 4.A.2.16: Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ 213

Điều 4.A.2.17: Rút đơn đăng ký bảo hộ 213

Điều 4.A.2.18: Ý kiến của người thứ ba về việc cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng 213

Điều 4.A.2.19: Từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng 213

Điều 4.A.2.20: Cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng 214

Điều 4.A.2.21: Khiếu nại việc cấp hoặc từ chối cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng 214

Chương 3: Nội dung và giới hạn quyền đối với giống cây trồng 214

Mục 1: Nội dung quyền đối với giống cây trồng 214

Điều 4.A.3.1: Quyền tác giả giống cây trồng 214

Điều 4.A.3.2: Quyền của chủ bằng bảo hộ 214

Điều 4.A.3.3: Mở rộng quyền của chủ bằng bảo hộ 214

Điều 4.A.3.4: Hành vi xâm phạm quyền đối với giống cây trồng 215

Điều 4.A.3.5: Quyền tạm thời đối với giống cây trồng 215

Mục 2: Giới hạn quyền đối với giống cây trồng 215

Điều 4.A.3.6: Hạn chế quyền của chủ bằng bảo hộ giống cây trồng 215

Điều 4.A.3.7: Nghĩa vụ của chủ bằng bảo hộ và tác giả giống cây trồng 215

Chương 4: Chuyển giao quyền đối với giống cây trồng 216

Điều 4.A.4.1: Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng 216

Điều 4.A.4.2: Quyền của các bên trong hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng 216

Điều 4.A.4.3: Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng 216

Điều 4.A.4.4: Căn cứ và điều kiện bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng 216

Điều 4.A.4.5: Thẩm quyền và thủ tục chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng theo quyết định bắt buộc 217

Điều 4.A.4.6: Quyền của chủ bằng bảo hộ trong trường hợp bị bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng 217

Điều 4.A.4.7: Chuyển giao quyền đối với giống cây trồng 218

CHÍNH PHỦ 218

Chương 1: Những quy định chung 218

Điều 4.D.1.1: Phạm vi điều chỉnh 218

Điều 4.D.1.2: Đối tượng áp dụng 218

Điều 4.D.1.3: Giải thích từ ngữ 218

Trang 16

- 16 -

Điều 4.D.1.4: Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ về bảo hộ quyền đối với

giống cây trồng 218

Điều 4.D.1.5: Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về bảo hộ quyền đối với giống cây trồng 219

Chương 2: Trình tự thủ tục xác lập quyền đối với giống cây trồng 219

Điều 4.D.2.1: Đăng ký bảo hộ quyền đối với giống cây trồng được chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển bằng ngân sách nhà nước 219

Điều 4.D.2.2: Trách nhiệm của chủ đơn và đại diện của chủ đơn 219

Điều 4.D.2.3: Đơn đăng ký bảo hộ quyền đối với giống cây trồng 220

Điều 4.D.2.4: Thủ tục nộp đơn đề nghị hưởng quyền ưu tiên 220

Điều 4.D.2.5: Nhận đơn đăng ký bảo hộ 220

Điều 4.D.2.6: Thẩm định hình thức đơn 220

Điều 4.D.2.7: Thẩm định nội dung đơn 221

Điều 4.D.2.8: Thẩm định tên giống cây trồng 221

Điều 4.D.2.9: Thẩm định tính mới 221

Điều 4.D.2.10: Các hình thức khảo nghiệm kỹ thuật 222

Điều 4.D.2.11: Điều kiện tổ chức, cá nhân khảo nghiệm được chỉ định 222

Điều 4.D.2.12: Điều kiện khảo nghiệm kỹ thuật do người nộp đơn thực hiện 222

Điều 4.D.2.13: Nộp mẫu giống 223

Điều 4.D.2.14: Thẩm định kết quả khảo nghiệm kỹ thuật 223

Điều 4.D.2.15: Cấp bằng bảo hộ giống cây trồng 223

Điều 4.D.2.16: Đình chỉ, phục hồi hiệu lực bằng bảo hộ giống cây trồng 224

Điều 4.D.2.17: Sổ đăng ký quốc gia 224

Chương 3: Quyền và nghĩa vụ của chủ bằng bảo hộ 225

Điều 4.D.3.1: Mở rộng quyền của chủ bằng bảo hộ 225

Điều 4.D.3.2: Nghĩa vụ của chủ bằng bảo hộ giống cây trồng 225

Chương 4: Chuyển giao, chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ 225

Điều 4.D.4.1: Nội dung hợp đồng chuyển giao, chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ 225

Điều 4.D.4.2: Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ 226

Điều 4.D.4.3: Chuyển giao, chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển bằng ngân sách nhà nước 226

Điều 4.D.4.4: Thẩm quyền quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng 226

Điều 4.D.4.5: Các trường hợp bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm đáp ứng nhu cầu cấp thiết của xã hội 227

Điều 4.D.4.6: Nguyên tắc xác định giá đền bù đối với việc bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng 227

Điều 4.D.4.7: Thủ tục chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc 227

Điều 4.D.4.8: Sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ 228

Chương 5: Đại diện quyền đối với giống cây trồng 229

Điều 4.D.5.1: Dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 229

Điều 4.D.5.2: Phạm vi quyền của đại diện quyền đối với giống cây trồng 229

Điều 4.D.5.3: Trách nhiệm của đại diện quyền đối với giống cây trồng 229

Điều 4.D.5.4: Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 229

Điều 4.D.5.5: Ghi nhận, xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 230

Điều 4.D.5.6: Cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 230

Trang 17

- 17 -

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN 231

Chương 1: Quy định về quản lý và sử dụng mẫu giống cây trồng 231

Điều 4.IV.1.1: Phạm vi điều chỉnh 231

Điều 4.IV.1.2: Đối tượng áp dụng 231

Điều 4.IV.1.3: Giải thích từ ngữ 231

Điều 4.IV.1.4: Giao nộp, thu thập mẫu giống 231

Điều 4.IV.1.5: Duy trì, lưu giữ mẫu giống 232

Điều 4.IV.1.6: Sử dụng mẫu giống 233

Điều 4.IV.1.7: Tổ chức thực hiện 233

Chương 2: Về việc bổ sung danh sách các loài cây trồng vào Danh mục loài cây trồng được bảo hộ 234

Điều 4.IV.2.1: Danh mục cây trồng bổ sung 234

Điều 4.IV.2.2: Đơn vị thực hiện 234

Điều 4.IV.2.3: Đơn vị liên quan 234

Điều 4.IV.2.4: Danh mục cây trồng bổ sung 234

Điều 4.IV.2.5: Quy định về sửa đổi, bổ sung danh mục cây trồng 234

Điều 4.IV.2.6: Đơn vị thực hiện bảo hộ 235

Điều 4.IV.2.7: Đơn vị liên quan 235

Chương 3: Về việc bổ sung loài cây trồng vào Danh mục loài cây trồng được bảo hộ và phân công đơn vị thực hiện khảo nghiệm DUS 235

Điều 4.IV.3.1: Danh mục cây trồng bổ sung 235

Điều 4.IV.3.2: Danh mục cây trồng được bảo hộ 235

Điều 4.IV.3.3: Đơn vị liên quan 235

Điều 4.IV.3.4: Danh mục cây trồng được bảo hộ 235

Điều 4.IV.3.5: Đơn vị thực hiện 236

Điều 4.IV.3.6: Trách nhiệm của đơn vị liên quan 236

Điều 4.IV.3.7: Danh mục loài cây trồng được bảo hộ 236

Điều 4.IV.3.8: Đơn vị thực hiện 236

Điều 4.IV.3.9: Đơn vị liên quan 236

Chương 4: Sử dụng Quy phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định các loài cây trồng 236

Điều 4.IV.4.1: Yêu cầu Quy trình khảo nghiệm cây trồng 236

Điều 4.IV.4.2: Trách nhiệm thực hiện 236

Điều 4.IV.4.3: Xử lý vướng mắc 236

Điều 4.IV.4.4: Đơn vị liên quan 236

BỘ TÀI CHÍNH 237

Chương 1: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực giống cây 237

Điều 4.V.1.1: Quy định chung 237

Điều 4.V.1.2: Trình tự cấp bằng bảo hộ giống cây trồng 237

Điều 4.V.1.3: Quy định quản lý, sử dụng phí, lệ phí 237

PHẦN 5: BẢO VỆ QUYỀN SHTT 242

QUỐC HỘI 242

Chương 1: Quy định chung về bảo vệ quyền SHTT 242

Điều 5.A.1.1: Quyền tự bảo vệ 242

Điều 5.A.1.2: Biện pháp xử lý hành vi xâm phạm quyền SHTT 242

Điều 5.A.1.3: Thẩm quyền xử lý hành vi xâm phạm quyền SHTT 242

Điều 5.A.1.4: Giám định về SHTT 242

Chương 2: Xử lý xâm phạm quyền SHTT bằng biện pháp dân sự 243

Điều 5.A.2.1: Các biện pháp dân sự 243

Điều 5.A.2.2: Quyền và nghĩa vụ chứng minh của đương sự 243

Điều 5.A.2.3: Nguyên tắc xác định thiệt hại do xâm phạm quyền SHTT 244

Trang 18

- 18 -

Điều 5.A.2.4: Căn cứ xác định mức bồi thường thiệt hại do xâm phạm quyền SHTT244

Điều 5.A.2.5: Quyền yêu cầu Toà án áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời 244

Điều 5.A.2.6: Các biện pháp khẩn cấp tạm thời 244

Điều 5.A.2.7: Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời 245

Điều 5.A.2.8: Huỷ bỏ việc áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời 245

Điều 5.A.2.9: Thẩm quyền, thủ tục áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời 245

Điều 5.A.2.10: Kê biên, sử dụng, khai thác quyền SHTT 245

Điều 5.A.2.11: Định giá quyền SHTT 246

Điều 5.A.2.12: Bán đấu giá quyền SHTT 246

Điều 5.A.2.13: Định giá tài sản kê biên 246

Điều 5.A.2.14: Định giá lại tài sản kê biên 246

Chương 3: Xử lý xâm phạm quyền SHTT bằng biện pháp hành chính và hình sự, kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến SHTT 246

Mục 1: Xử lý xâm phạm quyền SHTT bằng biện pháp hành chính và hình sự 246

Điều 5.A.3.1: Hành vi xâm phạm quyền SHTT bị xử phạt hành chính 246

Điều 5.A.3.2: Hành vi xâm phạm quyền SHTT bị xử lý hình sự 247

Điều 5.A.3.3: Hàng hoá giả mạo về SHTT 247

Điều 5.A.3.4: Các hình thức xử phạt hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả 247

Điều 5.A.3.5: Các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt hành chính 247

Điều 5.A.3.6: Tội vi phạm quy định về cấp văn bằng bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp248 Điều 5.A.3.7: Tội xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan 248

Điều 5.A.3.8: Tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp 248

Điều 5.A.3.9: Khởi tố vụ án hình sự 249

Mục 2: Kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến SHTT 249

Điều 5.A.3.10: Biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến SHTT 249

Điều 5.A.3.11: Nghĩa vụ của người yêu cầu áp dụng biện pháp kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến SHTT 249

Điều 5.A.3.12: Thủ tục áp dụng biện pháp tạm dừng làm thủ tục hải quan 249

Điều 5.A.3.13: Kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hoá có dấu hiệu xâm phạm quyền SHTT 250

Điều 5.A.3.14: Nguyên tắc tạm dừng làm thủ tục hải quan 250

Điều 5.A.3.15: Điều kiện đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan 250

Điều 5.A.3.16: Quy định cụ thể việc tạm dừng làm thủ tục hải quan 250

Chương 4: Quy định về bảo vệ quyền SHTT trong các lĩnh vực liên quan 250

Điều 5.A.4.1: Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực công nghệ thông tin 250

Điều 5.A.4.2: Bảo vệ quyền SHTT trong lĩnh vực công nghệ thông tin 251

Điều 5.A.4.3: Bảo vệ quyền SHTT trong lĩnh vực thương mại 251

Điều 5.A.4.4: Bảo vệ quyền SHTT trong lĩnh vực xuất bản 252

Điều 5.A.4.5: Bảo hộ quyền SHTT trong lĩnh vực đầu tư 252

Điều 5.A.4.6: Bảo hộ quyền SHTT trong lĩnh vực điện ảnh 252

Điều 5.A.4.7: Bảo hộ quyền SHTT trong lĩnh vực công nghệ cao 252

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI 252

Chương 1: Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả 252

Điều 5.C.1.1: Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả 252

Điều 5.C.1.2: Cảnh cáo 253

Điều 5.C.1.3: Phạt tiền 253

Điều 5.C.1.4: Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề 253

Điều 5.C.1.5: Tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính 254 Điều 5.C.1.6: Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc buộc tái xuất hàng hoá, vật phẩm, phương tiện 254

Trang 19

- 19 -

Điều 5.C.1.7: Buộc tiêu huỷ vật phẩm gây hại cho sức khoẻ con người, vật nuôi và cây

trồng, văn hoá phẩm độc hại 254

Điều 5.C.1.8: Chi phí thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả 254

Chương 2: Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính 254

Điều 5.C.2.1: Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã 254

Điều 5.C.2.2: Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện 255

Điều 5.C.2.3: Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 255

Điều 5.C.2.4: Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Công an nhân dân 255

Điều 5.C.2.5: Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Hải quan 256

Điều 5.C.2.6: Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Quản lý thị trường 257

Điều 5.C.2.7: Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành 257

Điều 5.C.2.8: Thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính của Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh và Thủ trưởng cơ quan quản lý cạnh tranh 258

Điều 5.C.2.9: Uỷ quyền xử lý vi phạm hành chính 258

Điều 5.C.2.10: Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính 258

Chương 3: Các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử lý vi phạm hành chính 259

Điều 5.C.3.1: Các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm việc xử lý vi phạm hành chính 259

Điều 5.C.3.2: Tạm giữ người theo thủ tục hành chính 259

Điều 5.C.3.3: Thẩm quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính 260

Điều 5.C.3.4: Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính 260

Điều 5.C.3.5: Khám người theo thủ tục hành chính 261

Điều 5.C.3.6: Khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính 261

Điều 5.C.3.7: Khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính 262

Chương 4: Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính và thi hành quyết định xử phạt 262

Điều 5.C.4.1: Đình chỉ hành vi vi phạm hành chính 262

Điều 5.C.4.2: Thủ tục đơn giản 262

Điều 5.C.4.3: Lập biên bản về vi phạm hành chính 262

Điều 5.C.4.4: Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ trong bảo đảm trật tự, an toàn giao thông để phát hiện, truy tìm đối tượng vi phạm hành chính 263

Điều 5.C.4.5: Quyết định xử phạt 263

Điều 5.C.4.6: Thủ tục phạt tiền 264

Điều 5.C.4.7: Nơi nộp tiền phạt 264

Điều 5.C.4.8: Thủ tục tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề 265

Điều 5.C.4.9: Thủ tục tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính 265

Điều 5.C.4.10: Xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính 265

Điều 5.C.4.11: Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự 266

Điều 5.C.4.12: Chuyển hồ sơ vụ vi phạm để xử phạt hành chính 266

Điều 5.C.4.13: Chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 267

Điều 5.C.4.14: Hoãn chấp hành quyết định phạt tiền 267

Điều 5.C.4.15: Cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 267

Điều 5.C.4.16: Trách nhiệm của tổ chức tín dụng trong việc thi hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 267

Điều 5.C.4.17: Thẩm quyền ra quyết định cưỡng chế 268

Điều 5.C.4.18: Chuyển quyết định xử phạt vi phạm hành chính để thi hành 269

Điều 5.C.4.19: Thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 269

CHÍNH PHỦ 269

Trang 20

- 20 -

Chương 1: Bảo vệ quyền SHTT 269

Mục 1: Những quy định chung về bảo vệ quyền SHTT 269

Điều 5.D.1.1: Phạm vi điều chỉnh 269

Điều 5.D.1.2: Đối tượng áp dụng 269

Điều 5.D.1.3: Giải thích từ ngữ 269

Điều 5.D.1.4: Áp dụng các biện pháp dân sự, hành chính, hình sự để bảo vệ quyền SHTT 270

Mục 2: Xác định hành vi, tính chất, mức độ xâm phạm, xác định thiệt hại 270

Điều 5.D.1.5: Xác định hành vi xâm phạm 270

Điều 5.D.1.6: Căn cứ xác định đối tượng được bảo hộ 270

Điều 5.D.1.7 : Yếu tố xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan 271

Điều 5.D.1.8: Yếu tố xâm phạm quyền sở hữu đối với sáng chế 272

Điều 5.D.1.9 : Yếu tố xâm phạm quyền đối với thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn272 Điều 5.D.1.10: Yếu tố xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp 272

Điều 5.D.1.11 : Yếu tố xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu 272

Điều 5.D.1.12: Yếu tố xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý 273

Điều 5.D.1.13: Yếu tố xâm phạm quyền đối với tên thương mại 274

Điều 5.D.1.14: Yếu tố xâm phạm quyền đối với giống cây trồng 274

Điều 5.D.1.15: Căn cứ xác định tính chất và mức độ xâm phạm 274

Điều 5.D.1.16 : Nguyên tắc xác định thiệt hại 275

Điều 5.D.1.17 : Tổn thất về tài sản 275

Điều 5.D.1.18: Giảm sút về thu nhập, lợi nhuận 275

Điều 5.D.1.19: Tổn thất về cơ hội kinh doanh 275

Điều 5.D.1.20: Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại 276

Mục 3: Yêu cầu và giải quyết yêu cầu xử lý xâm phạm 276

Điều 5.D.1.21: Thực hiện quyền tự bảo vệ 276

Điều 5.D.1.22 : Đơn yêu cầu xử lý xâm phạm 276

Điều 5.D.1.23: Tài liệu, chứng cứ, hiện vật, kèm theo đơn yêu cầu xử lý xâm phạm 277 Điều 5.D.1.24: Chứng cứ chứng minh chủ thể quyền 277

Điều 5.D.1.25 : Chứng cứ chứng minh xâm phạm 278

Điều 5.D.1.26: Trách nhiệm của người yêu cầu xử lý xâm phạm 278

Điều 5.D.1.27: Nộp đơn và giải quyết đơn yêu cầu xử lý xâm phạm 279

Mục 4: Xử lý xâm phạm bằng biện pháp hành chính 279

Điều 5.D.1.28 : Xác định giá trị hàng hoá vi phạm 279

Điều 5.D.1.29: Xử lý hàng hoá xâm phạm 279

Điều 5.D.1.30: Buộc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại 280

Điều 5.D.1.31: Buộc tiêu huỷ 280

Điều 5.D.1.32: Tịch thu 281

Điều 5.D.1.33: Các biện pháp hành chính khác và thẩm quyền, thủ tục xử phạt 281

Mục 5: Kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến SHTT 281

Điều 5.D.1.34 : Quyền yêu cầu kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến SHTT 281

Điều 5.D.1.35 : Cơ quan hải quan có thẩm quyền tiếp nhận đơn 282

Điều 5.D.1.36: Thủ tục xử lý đơn 282

Điều 5.D.1.37: Xử lý hàng hoá bị nghi ngờ xâm phạm 283

Điều 5.D.1.38: Thủ tục kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến SHTT283 Điều 5.D.1.39: Thời hạn hiệu lực của đơn đề nghị dài hạn 283

Điều 5.D.1.40: Thủ tục thực thi quyền SHTT 283

Điều 5.D.1.41: Thời hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan và kiểm tra xác định tình trạng pháp lý về SHTT 283

Trang 21

- 21 -

Điều 5.D.1.42: Tiếp tục làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá bị tạm dừng làm thủ tục

hải quan và xử lý các bên liên quan 284

Điều 5.D.1.43: Xử lý các bên liên quan trong trường hợp xác định xâm phạm quyền SHTT 284

Điều 5.D.1.44: Trách nhiệm của chủ sở hữu quyền SHTT 285

Điều 5.D.1.45: Trách nhiệm của các cơ quan có thẩm quyền 285

Mục 6: Giám định SHTT 285

Điều 5.D.1.46: Nội dung và lĩnh vực giám định SHTT 285

Điều 5.D.1.47: Thẩm quyền trưng cầu giám định SHTT và quyền yêu cầu giám định SHTT 285

Điều 5.D.1.48: Quyền và nghĩa vụ của người trưng cầu giám định SHTT, người yêu cầu giám định SHTT 286

Điều 5.D.1.49: Tổ chức giám định SHTT 286

Điều 5.D.1.50: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định SHTT 286

Điều 5.D.1.51: Giám định viên SHTT 286

Điều 5.D.1.52: Trưng cầu giám định 287

Điều 5.D.1.53: Yêu cầu giám định 288

Điều 5.D.1.54: Giao, nhận, trả lại đối tượng giám định SHTT 288

Điều 5.D.1.55: Lấy mẫu giám định SHTT 288

Điều 5.D.1.56: Thực hiện giám định SHTT 288

Điều 5.D.1.57: Giám định bổ sung, giám định lại 288

Điều 5.D.1.58: Văn bản kết luận giám định 289

Điều 5.D.1.59: Các hành vi bị nghiêm cấm trong thực hiện giám định 289

Điều 5.D.1.60: Phí giám định 289

Mục 7: Bảo vệ quyền tác giả, quyền liên quan 289

Điều 5.D.1.61: Quyền tự bảo vệ 289

Điều 5.D.1.62: Quyền khởi kiện dân sự về quyền tác giả, quyền liên quan 289

Điều 5.D.1.63: Khiếu nại, tố cáo liên quan đến đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan290 Mục 8: Bảo hộ quyền tác giả đối với chương trình máy tính 290

Điều 5.D.1.64: Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 290

Điều 5.D.1.65: Trách nhiệm của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư 291

Điều 5.D.1.66: Trách nhiệm của Bộ Văn hoá – Thể thao và Du lịch 291

Điều 5.D.1.67: Trách nhiệm của Bộ Công thương 291

Điều 5.D.1.68: Trách nhiệm của Bộ Công an 291

Điều 5.D.1.69: Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 291

Điều 5.D.1.70: Trách nhiệm của Bộ ngoại giao 292

Điều 5.D.1.71: Trách nhiệm của Bộ Tư pháp 292

Điều 5.D.1.72: Trách nhiệm của Bộ Bưu chính, Viễn thông 292

Điều 5.D.1.73: Trách nhiệm của các Đài phát thanh và truyền hình và các cơ quan báo chỉ khác ở Trung ương và địa phương 292

Mục 9 : Quản lý và thực thi bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan 292

Điều 5.D.1.74: Trách nhiệm của các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 292

Điều 5.D.1.75: Trách nhiệm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 293

Điều 5.D.1.76: Trách nhiệm của Bộ Tài chính 293

Điều 5.D.1.77: Trách nhiệm của Bộ Công thương 293

Điều 5.D.1.78: Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 294

Điều 5.D.1.79: Trách nhiệm của Bộ Công an 294

Điều 5.D.1.80: Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng 294

Trang 22

- 22 -

Điều 5.D.1.81: Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao 294Điều 5.D.1.82: Trách nhiệm của Bộ Giáo dục và Đào tạo 294Điều 5.D.1.83: Trách nhiệm các cơ quan báo chí ở Trung ương và địa phương 294Điều 5.D.1.84: Thực hiện nghĩa vụ pháp lý khi sử dụng tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng 295Điều 5.D.1.85: Trách nhiệm của các tổ chức quản lý tập thể quyền tác giả, quyền liên quan 295Điều 5.D.1.86: Báo cáo tình hình thực hiện các quy định pháp luật về quyền tác giả, quyền liên quan 295Điều 5.D.1.87: Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch 295Điều 5.D.1.88: Trách nhiệm thi hành 295Chương 2: Xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả và quyền liên quan 295Mục 1: Những quy định chung về xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả và quyền liên quan 295Điều 5.D.2.1: Phạm vi điều chỉnh 295Điều 5.D.2.2: Đối tượng áp dụng 296Điều 5.D.2.3: Hình thức xử phạt 296Điều 5.D.2.4: Biện pháp khắc phục hậu quả 296Điều 5.D.2.5: Thời hiệu xử phạt, thời hạn được coi là chưa bị xử phạt 296Mục 2: Hành vi vi phạm hành chính, hình thức và mức phạt 297Điều 5.D.2.6: Hành vi vi phạm quy định về đăng ký 297Điều 5.D.2.7: Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức đại diện tập thể 297Điều 5.D.2.8 : Hành vi vi phạm quy định trong hoạt động giám định về quyền tác giả, quyền liên quan 297Điều 5.D.2.9 : Hành vi vi phạm quy định về hoạt động của tổ chức tư vấn, dịch vụ 297Điều 5.D.2.10: Hành vi cản trở bất hợp pháp hoạt động quản lý nhà nước, thanh tra, kiểm tra về quyền tác giả, quyền liên quan 298Điều 5.D.2.11: Hành vi vận chuyển hàng hóa vi phạm quyền tác giả, quyền liên quan298Điều 5.D.2.12: Hành vi tàng trữ, chứa chấp hàng hóa vi phạm quyền tác giả, quyền liên quan 298Điều 5.D.2.13: Hành vi quảng cáo hàng hóa vi phạm quyền tác giả, quyền liên quan299Điều 5.D.2.14: Hành vi xâm phạm quyền đứng tên, đặt tên tác phẩm 299Điều 5.D.2.15: Hành vi xâm phạm quyền bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm 299Điều 5.D.2.16: Hành vi xâm phạm quyền công bố tác phẩm 300Điều 5.D.2.17: Hành vi xâm phạm quyền làm tác phẩm phái sinh 300Điều 5.D.2.18: Hành vi xâm phạm quyền biểu diễn tác phẩm trước công chúng 300Điều 5.D.2.19: Hành vi xâm phạm quyền cho thuê bản gốc hoặc bản sao tác phẩm điện ảnh, chương trình máy tính 301Điều 5.D.2.20: Hành vi xâm phạm quyền phân phối dưới hình thức bán tác phẩm 301Điều 5.D.2.21: Hành vi xâm phạm quyền nhập khẩu bản gốc hoặc bản sao tác phẩm302Điều 5.D.2.22: Hành vi xâm phạm quyền truyền đạt tác phẩm tới công chúng 302Điều 5.D.2.23: Hành vi xâm phạm quyền sao chép tác phẩm 302Điều 5.D.2.24: Hành vi làm tác phẩm mà chữ ký của tác giả bị giả mạo 303Điều 5.D.2.25: Hành vi bán tác phẩm mà chữ ký của tác giả bị giả mạo 303Điều 5.D.2.26: Hành vi xâm phạm quyền áp dụng biện pháp công nghệ để tự bảo vệ quyền tác giả 303Điều 5.D.2.27: Hành vi chiếm đoạt quyền tác giả 304Điều 5.D.2.28: Hành vi xâm phạm quyền được giới thiệu tên của người biểu diễn 304Điều 5.D.2.29: Hành vi xâm phạm quyền bảo vệ sự toàn vẹn hình tượng biểu diễn 305Điều 5.D.2.30: Hành vi xâm phạm quyền định hình cuộc biểu diễn trực tiếp của người biểu diễn 305

Trang 23

- 23 -

Điều 5.D.2.31: Hành vi xâm phạm quyền sao chép trực tiếp hoặc gián tiếp cuộc biểu diễn 305Điều 5.D.2.32: Hành vi xâm phạm quyền phát sóng hoặc truyền theo cách khác đến công chúng cuộc biểu diễn chưa được định hình 306Điều 5.D.2.33: Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao cuộc biểu diễn 306Điều 5.D.2.34: Hành vi xâm phạm quyền sao chép trực tiếp hoặc gián tiếp bản ghi âm, ghi hình 307Điều 5.D.2.35: Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng bản gốc hoặc bản sao bản ghi âm, ghi hình 308Điều 5.D.2.36: Hành vi sử dụng bản ghi âm, ghi hình nhằm mục đích thương mại đã công bố 308Điều 5.D.2.37: Hành vi xâm phạm quyền công bố, sản xuất và phân phối bản ghi âm, ghi hình 309Điều 5.D.2.38: Hành vi xâm phạm quyền phát sóng, tái phát sóng chương trình phát sóng 309Điều 5.D.2.39: Hành vi xâm phạm quyền phân phối đến công chúng chương trình phát sóng 310Điều 5.D.2.40: Hành vi xâm phạm quyền định hình chương trình phát sóng 310Điều 5.D.2.41: Hành vi xâm phạm quyền sao chép chương trình phát sóng 311Điều 5.D.2.42: Hành vi trích ghép chương trình phát sóng 311Điều 5.D.2.43: Hành vi xâm phạm quyền áp dụng biện pháp công nghệ để tự bảo vệ quyền liên quan 312Điều 5.D.2.44: Hành vi chiếm đoạt quyền liên quan 312Mục 3: Thẩm quyền xử phạt 313Điều 5.D.2.45: Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan 313Điều 5.D.2.46: Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt 316Mục 4: Khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm 316Điều 5.D.2.47: Khiếu nại, tố cáo 316Điều 5.D.2.48: Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan 317Điều 5.D.2.49: Xử lý vi phạm đối với người bị xử phạt vi phạm hành chính về quyền tác giả, quyền liên quan 317Chương 3: Xử phạt vi phạm hành chính về sở hữu công nghiệp 317Mục 1: Quy định chung 317Điều 5.D.3.1: Phạm vi điều chỉnh 317Điều 5.D.3.2: Đối tượng áp dụng 317Điều 5.D.3.3: Hình thức xử phạt và biện pháp khắc phục hậu quả 317Điều 5.D.3.4: Xác định giá trị hàng hóa, dịch vụ vi phạm 318Mục 2: Hành vi vi phạm bị xử phạt hành chính 319Điều 5.D.3.5: Vi phạm quy định về thủ tục xác lập, thực hiện và bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp 319Điều 5.D.3.6: Vi phạm quy định về chỉ dẫn bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp 319Điều 5.D.3.7: Vi phạm quy định về đại diện sở hữu công nghiệp 319Điều 5.D.3.8: Vi phạm quy định về giám định sở hữu công nghiệp 320Điều 5.D.3.9: Vi phạm quy định về thanh tra, kiểm tra sở hữu công nghiệp 321Điều 5.D.3.10: Xâm phạm quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, thiết kế bố trí 322Điều 5.D.3.11: Xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, kiểu dáng công nghiệp 323Điều 5.D.3.12: Sản xuất, nhập khẩu, buôn bán, vận chuyển, tàng trữ để bán hàng hóa giả mạo nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý 325

Trang 24

- 24 -

Điều 5.D.3.13: Sản xuất, nhập khẩu, buôn bán, vận chuyển, tàng trữ để bán tem, nhãn, vật phẩm mang nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý giả mạo 326Điều 5.D.3.14: Cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp 327Mục 3: Thẩm quyền xử phạt hành chính 328Điều 5.D.3.15: Thẩm quyền xử lý vi phạm 328Điều 5.D.3.16: Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Khoa học và Công nghệ 328Điều 5.D.3.17: Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra Thông tin và Truyền thông 329Điều 5.D.3.18: Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường 329Điều 5.D.3.19: Thẩm quyền xử phạt của Hải quan 330Điều 5.D.3.20: Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân 330Điều 5.D.3.21: Thẩm quyền xử phạt của Cục trưởng Cục Quản lý cạnh tranh 331Điều 5.D.3.22: Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 331Điều 5.D.3.23: Thẩm quyền áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt 331Mục 4: Thủ tục xử lý vi phạm 332Điều 5.D.3.24: Quyền yêu cầu xử lý vi phạm và thẩm quyền chủ động phát hiện, xử lý

vi phạm 332Điều 5.D.3.25: Ủy quyền yêu cầu xử lý vi phạm 332Điều 5.D.3.26: Đơn yêu cầu xử lý vi phạm 333Điều 5.D.3.27: Tiếp nhận và xem xét đơn yêu cầu xử lý vi phạm 333Điều 5.D.3.28: Cung cấp chứng cứ, thông tin xác định vi phạm 334Điều 5.D.3.29: Xử lý vụ việc vi phạm khi có tranh chấp 335Điều 5.D.3.30: Từ chối, dừng xử lý vi phạm 335Điều 5.D.3.31: Phối hợp xử lý vi phạm 336Điều 5.D.3.32: Áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử phạt hành chính 336Điều 5.D.3.33: Thủ tục xử phạt hành chính 337Điều 5.D.3.34: Thi hành quyết định xử phạt 337Điều 5.D.3.35: Sửa đổi, hủy bỏ, đình chỉ hiệu lực quyết định xử phạt hành chính 337Điều 5.D.3.36: Xử lý tang vật, phương tiện vi phạm 338Điều 5.D.3.37: Thủ tục tịch thu và xử lý hàng hóa, tang vật, phương tiện vi phạm bị tịch thu 339Mục 5: Trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong việc xử lý vi phạm trong lĩnh vực

sở hữu công nghiệp 339Điều 5.D.3.38: Trách nhiệm của cơ quan chức năng 339Chương 4: Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng 339Mục 1: Những quy định chung về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng 339Điều 5.D.4.1: Phạm vi điều chỉnh 339Điều 5.D.4.2: Đối tượng áp dụng 340Điều 5.D.4.3: Nguyên tắc xử phạt 340Điều 5.D.4.4 : Tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng 340Điều 5.D.4.5: Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính 340Điều 5.D.4.6: Thời hạn được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính 341Điều 5.D.4.7: Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả 341Mục 2: Hình thức xử phạt và mức phạt các hành vi vi phạm trong lĩnh vực giống cây trồng 341Điều 5.D.4.8: Vi phạm các quy định về quản lý, sử dụng và bảo tồn nguồn gen cây trồng trong các khu bảo tồn 341Điều 5.D.4.9: Vi phạm các quy định về thu thập, bảo tồn nguồn gen cây trồng quý hiếm nằm trong Danh mục nguồn gen cây trồng quý hiếm cần bảo tồn 341

Trang 25

- 25 -

Điều 5.D.4.10: Vi phạm các quy định về trao đổi quốc tế nguồn gen cây trồng quý hiếm 342Điều 5.D.4.11: Vi phạm các quy định về khảo nghiệm giống cây trồng mới 342Điều 5.D.4.12: Vi phạm các quy định về sử dụng giống cây trồng mới đang trong quá trình khảo nghiệm 342Điều 5.D.4.13: Vi phạm các quy định về bình tuyển, công nhận, quản lý cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 343Điều 5.D.4.14: Vi phạm các quy định về xác lập quyền đối với giống cây trồng 343Điều 5.D.4.15: Vi phạm các quy định về quyền và nghĩa vụ của chủ Bằng bảo hộ giống cây trồng 344Điều 5.D.4.16: Vi phạm các quy định về điều kiện sản xuất giống cây trồng chính với mục đích thương mại 345Điều 5.D.4.17: Vi phạm các quy định về điều kiện kinh doanh giống cây trồng chính đối với cơ sở thuộc diện phải đăng ký kinh doanh 345Điều 5.D.4.18: Vi phạm các quy định về sản xuất giống cây trồng không theo đúng tiêu chuẩn, quy trình nhân giống, phục tráng giống do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành 345Điều 5.D.4.19: Vi phạm các quy định về xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng nhằm mục đích kinh doanh 346Điều 5.D.4.20: Vi phạm các quy định về nhãn hàng hoá và nhãn hiệu hàng hoá giống cây trồng trong kinh doanh 346Điều 5.D.4.21: Vi phạm các quy định về thông tin, quảng cáo giống cây trồng 346Điều 5.D.4.22 : Vi phạm các quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng trong sản xuất, kinh doanh giống cây trồng 347Điều 5.D.4.23: Vi phạm các quy định về công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp tiêu chuẩn 347Điều 5.D.4.24: Vi phạm các quy định về kiểm định, kiểm nghiệm chất lượng giống cây trồng 347Điều 5.D.4.25: Vi phạm các quy định về quản lý hành chính giống cây trồng 348Mục 3: Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng 348Điều 5.D.4.26: Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra chuyên ngành348Điều 5.D.4.27: Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp 348Điều 5.D.4.28: Thẩm quyền xử phạt của các cơ quan khác 348Điều 5.D.4.29: Nguyên tắc xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng 349Điều 5.D.4.30: Ủy quyền xử phạt vi phạm hành chính 349Mục 4: Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng 349Điều 5.D.4.31: Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính 349Điều 5.D.4.32: Thi hành quyết định xử phạt và cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt

vi phạm hành chính 350Điều 5.D.4.33: Áp dụng các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính 350Mục 5: Khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong lĩnh vực giống cây trồng 350Điều 5.D.4.34: Khiếu nại, tố cáo 350Điều 5.D.4.35: Khen thưởng 350Điều 5.D.4.36: Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính 350Điều 5.D.4.37: Xử lý vi phạm đối với người bị xử phạt vi phạm hành chính 351

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 351Chương 1: Cấp, thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp 351Mục 1: Điều kiện và hình thức hoạt động giám định sở hữu công nghiệp 351Điều 5.I.1.1: Các chuyên ngành giám định sở hữu công nghiệp 351

Trang 26

- 26 -

Điều 5.I.1.2: Điều kiện cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp 351Điều 5.I.1.3: Điều kiện hoạt động đối với tổ chức giám định sở hữu công nghiệp 351Điều 5.I.1.4: Hình thức hoạt động giám định sở hữu công nghiệp 352Mục 2: Kiểm tra dịch vụ giám định sở hữu công nghiệp 352Điều 5.I.1.5: Nội dung kiểm tra và đối tượng được miễn kiểm tra nghiệp vụ giám định

sở hữu công nghiệp 352Điều 5.I.1.6: Hội đồng Kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp 352Điều 5.I.1.7: Tổ chức kiểm tra 353Điều 5.I.1.8: Hồ sơ đăng ký tham dự kiểm tra 353Điều 5.I.1.9: Thẩm quyền, thủ tục xem xét hồ sơ đăng ký tham dự kiểm tra 353Điều 5.I.1.10: Đánh giá kết quả kiểm tra 353Mục 3: Thẩm quyền, thủ tục cấp, thu hồi thẻ giám định viên 354Điều 5.I.1.11: Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Thẻ giám định viên, lập và công bố Danh sách giám định viên sở hữu công nghiệp 354Điều 5.I.1.12: Hồ sơ yêu cầu cấp Thẻ giám định viên 354Điều 5.I.1.13: Thủ tục cấp Thẻ giám định viên 354Điều 5.I.1.14: Cấp lại Thẻ giám định viên 355Điều 5.I.1.15: Thu hồi Thẻ giám định viên 355Điều 5.I.1.16: Lập và công bố Danh sách giám định viên sở hữu công nghiệp, thông báo thay đổi thông tin liên quan đến Thẻ giám định viên 355Mục 4: Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định, lập và công

bố Danh sách tổ chức giám định sở hữu công nghiệp 355Điều 5.I.1.17: Thẩm quyền cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định, lập và công bố Danh sách tổ chức giám định sở hữu công nghiệp 355Điều 5.I.1.18: Hồ sơ yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định 356Điều 5.I.1.19: Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định 356Điều 5.I.1.20: Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định 356Điều 5.I.1.21: Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định 357Điều 5.I.1.22: Lập và công bố Danh sách tổ chức giám định sở hữu công nghiệp, thông báo thay đổi liên quan đến Giấy chứng nhận tổ chức giám định 357LIÊN BỘ 357Chương 1: Truy cứu trách nhiệm hình sự đối với các hành vi xâm phạm quyền SHTT 357Điều 5.X.1.1: Việc truy cứu trách nhiệm hình sự đối với các hành vi xâm phạm quyền tác giả và quyền liên quan 357Điều 5.X.1.2: Việc truy cứu trách nhiệm hình sự đối với các hành vi xâm phạm quyền

sở hữu công nghiệp 358Điều 5.X.1.3: Điều kiện truy cứu trách nhiệm hình sự 358Điều 5.X.1.4 : Việc xử lý vật chứng 359Chương 2: Giải quyết tranh chấp về quyền SHTT tại Tòa án nhân dân 359Mục 1: Những vấn đề chung về giải quyết tranh chấp về quyền SHTT tại Tòa án nhân dân 359Điều 5.X.2.1 : Các tranh chấp về quyền tác giả 359Điều 5.X.2.2: Các tranh chấp về quyền liên quan 359Điều 5.X.2.3: Các tranh chấp về quyền sở hữu công nghiệp 360Điều 5.X.2.4: Quyền khởi kiện vụ án dân sự về quyền tác giả, quyền liên quan 361Điều 5.X.2.5: Quyền khởi kiện vụ án dân sự về quyền sở hữu công nghiệp 361Điều 5.X.2.6: Điều kiện khởi kiện vụ án dân sự về quyền tác giả, quyền liên quan 361Điều 5.X.2.7: Điều kiện khởi kiện vụ án dân sự về quyền sở hữu công nghiệp 362Điều 5.X.2.8: Áp dụng văn bản quy phạm pháp luật trong nước 363Điều 5.X.2.9: Áp dụng Điều ước quốc tế 363Điều 5.X.2.10: Áp dụng pháp luật về SHTT để giải quyết tranh chấp về quyền tác giả, quyền liên quan 364

Trang 27

- 27 -

Điều 5.X.2.11: Áp dụng pháp luật về SHTT để giải quyết các tranh chấp về quyền sở hữu công nghiệp 364Điều 5.X.2.12:Giám định SHTT 365Mục 2: Về một số quy định của luật SHTT 365Điều 5.X.2.13: Thiệt hại do hành vi xâm phạm quyền SHTT được bồi thường 365Điều 5.X.2.14: Căn cứ xác định mức bồi thường thiệt hại do xâm phạm quyền SHTT367Điều 5.X.2.15: Về quyền yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời (Điều 5.A.2.5 Phần này) 369Điều 5.X.2.16: Về các biện pháp khẩn cấp tạm thời (Điều 5.A.2.6 Phần này) 370Điều 5.X.2.17: Về biện pháp bảo đảm (Điều 5.A.2.7 Phần này) 370Điều 5.X.2.18: Quyền và nghĩa vụ chứng minh của đương sự trong các tranh chấp dân

sự về SHTT 371Điều 5.X.2.19: Quyền của nguyên đơn đối với bên kiểm soát chứng cứ 372Điều 5.X.2.20: Nghĩa vụ của nguyên đơn 372Điều 5.X.2.21: Buộc chấm dứt hành vi xâm phạm 372Điều 5.X.2.22: Buộc xin lỗi, cải chính công khai 373Điều 5.X.2.23: Buộc thực hiện nghĩa vụ dân sự 373Điều 5.X.2.24: Buộc bồi thường thiệt hại 373Điều 5.X.2.25: Buộc tiêu huỷ hoặc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại 374Mục 3: Phối hợp trong việc giải quyết tranh chấp về quyền SHTT 374Điều 5.X.2.26: Phối hợp trong các vấn đề chuyên môn 374Điều 5.X.2.27: Phối hợp trong các vụ việc hình sự 374Chương 3: Hướng dẫn bảo hộ quyền tác giả tại cơ quan Hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 375Mục 1: Giải thích từ ngữ 375Điều 5.X.3.1 : Giải thích từ ngữ 375Mục 2: Đối tượng được yêu cầu và phạm vi yêu cầu bảo hộ quyền tác giả tại cơ quan Hải quan 375Điều 5.X.3.2: Đối tượng được quyền yêu cầu bảo hội quyền tác giả tại cơ quan hải quan 375Điều 5.X.3.3: Phạm vi bảo hộ quyền tác giả của cơ quan hải quan 375Mục 3: Thủ tục thực thi bảo hộ quyền tác giả tại cơ quan Hải quan 375Điều 5.X.3.4: Nộp đơn yêu cầu bảo hộ quyền tác giả tại cơ quan hải quan 375Điều 5.X.3.5: Tiếp nhận và xử lý Đơn yêu cầu bảo hộ 377Điều 5.X.3.6: Kiểm tra, phát hiện hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu nghi ngờ vi phạm quyền tác giả 378Điều 5.X.3.7: Kiểm tra xác định tình trạng pháp lý về quyền tác giả và xử lý đối với hàng hoá bị tạm dừng 378Điều 5.X.3.8: Xử lý sau khi xác định tình trạng pháp lý về quyền tác giả của hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu tạm dừng 379Điều 5.X.3.9: Xử lý một số trường hợp phát sinh khác 380Mục 4: Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 380Điều 5.X.3.10: Khiếu nại và giải quyết khiếu nại 380Mục 5: Các biện pháo hỗ trợ nâng cao năng lực thực thi bảo hộ quyền tác giả của cơ quan hải quan 380Điều 5.X.3.11: Tăng cường hợp tác của chủ sở hữu quyền tác giả đối với cơ quan hải quan 380Điều 5.X.3.12: Bồi dưỡng kiến thức về quyền tác giả cho công chức hải quan 380Điều 5.X.3.13: Xây dựng cơ sở dữ liệu điện tử về bảo hộ quyền tác giả 380Chương 4: Hướng dẫn thi hành các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu công nghiệp đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 381

Trang 28

- 28 -

Mục 1: Các quy định chung về thi hành các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu công nghiệp đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 381Điều 5.X.4.1: Giải thích thuật ngữ 381Điều 5.X.4.2: Đối tượng áp dụng 381Mục 2: Yêu cầu các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu công nghiệp 382Điều 5.X.4.3: Quyền nộp đơn yêu cầu áp dụng các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu công nghiệp 382Điều 5.X.4.4: Điều kiện yêu cầu áp dụng các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu công nghiệp 382Điều 5.X.4.5: Thời hạn và phạm vi yêu cầu áp dụng các biện pháp kiểm soát biên giới

về sở hữu công nghiệp 383Điều 5.X.4.6: Đơn yêu cầu áp dụng các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu công nghiệp 383Điều 5.X.4.7: Thẩm quyền nhận đơn yêu cầu áp dụng các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu công nghiệp 384Điều 5.X.4.8: Xử lý Đơn 384Mục 3: Áp dụng các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu công nghiệp 384Điều 5.X.4.9: Căn cứ, thời hạn và đối tượng áp dụng các biện pháp kiểm soát biên giới

về sở hữu công nghiệp 384Điều 5.X.4.10: Trách nhiệm triển khai các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu công nghiệp 385Điều 5.X.4.11: Kiểm tra, phát hiện và tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá giả mạo nhãn hiệu và hàng hoá bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp 385Điều 5.X.4.12: Thời hạn tạm dừng làm thủ tục hải quan 385Điều 5.X.4.13: Kiểm tra, thu thập chứng cứ về hàng xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp 385Điều 5.X.4.14: Xác định tình trạng pháp lý về sở hữu công nghiệp của hàng hoá bị tạm dừng làm thủ tục hải quan 386Điều 5.X.4.15: Tiếp tục làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá bị tạm dừng làm thủ tục hải quan và xử lý các bên liên quan 386Điều 5.X.4.16: Xử lý các bên liên quan trong trường hợp xác định hàng hoá bị tạm dừng làm thủ tục hải quan là hàng hoá xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp 388Điều 5.X.4.17: Xử lý hàng hoá xuất khẩu, hàng hoá nhập khẩu xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp 388PHẦN 6: NHỮNG QUY ĐỊNH CÓ LIÊN QUAN TỚI SHTT 389QUỐC HỘI 389Chương 1: Chuyển giao công nghệ 389Điều 6.A.1.1: Quyền chuyển giao công nghệ 389Điều 6.A.1.2: Đối tượng chuyển giao công nghệ 389Điều 6.A.1.3: Những công nghệ không được chuyển giao 389Điều 6.A.1.4: Hợp đồng chuyển giao công nghệ 389Điều 6.A.1.5: Chuyển giao quyền sở hữu công nghệ 389Điều 6.A.1.6: Chuyển giao quyền sử dụng công nghệ 389Điều 6.A.1.7: Phân chia thu nhập từ hoạt động chuyển giao công nghệ được tạo ra bằng ngân sách nhà nước 390Chương 2 : Góp vốn bằng giá trị quyền SHTT 390Điều 6.A.2.1: Góp vốn bằng giá trị quyền SHTT 390Điều 6.A.2.2: Mua cổ phần, trái phiếu bằng giá trị quyền SHTT 390

ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI 390Chương 1: Quy định về quảng cáo 390Điều 6.C.1.1: Điều kiện đối với quảng cáo hoạt động kinh doanh, hàng hoá, dịch vụ390Điều 6.C.1.2: Quyền và nghĩa vụ của người quảng cáo 390

Trang 29

- 29 -

Điều 6.C.1.3: Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh dịch vụ quảng cáo 391Chương 2: Quy định về thư viện 391Điều 6.C.2.1: Quy định về thu phí 391CHÍNH PHỦ 391Chương 1: Chuyển giao công nghệ 391Mục 1: Chuyển giao công nghệ 391Điều 6.D.1.1: Chuyển giao công nghệ trong dự án hoặc trong hợp đồng nhượng quyền thương mại, hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp, hợp đồng mua bán máy móc, thiết bị kèm theo chuyển giao công nghệ 391Mục 2: Xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực chuyển giao công nghệ 391Điều 6.D.1.2 : Hành vi vi phạm quyền chuyển giao công nghệ về sở hữu và sử dụng công nghệ 391Chương 2: Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet 391Điều 6.D.2.1: Nguyên tắc quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin điện tử 391Chương 3: Lĩnh vực cạnh tranh 391Mục 1: Kiểm soát hành vi hạn chế cạnh tranh liên quan đến SHTT 391Điều 6.D.3.1: Rào cản gia nhập thị trường 391Điều 6.D.3.2 : Thoả thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ 392Điều 6.D.3.3: Cơ sở để xác định khả năng gây hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của doanh nghiệp trên thị trường liên quan 392Điều 6.D.3.4: Cản trở sự phát triển kỹ thuật, công nghệ làm thiệt hại cho khách hàng392Điều 6.D.3.5: Công bố và sử dụng chứng cứ 392Mục 2: Xử phạt vi phạm pháp luật trong lĩnh vực cạnh tranh 392Điều 6.D.3.6: Hành vi thoả thuận thống nhất mua sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp để tiêu hủy hoặc không sử dụng 392Điều 6.D.3.7: Hành vi mua sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp để tiêu huỷ hoặc không sử dụng 392Điều 6.D.3.8: Hành vi chỉ dẫn gây nhầm lẫn 392Điều 6.D.3.9: Thẩm quyền của các cơ quan khác 393Chương 4: Lĩnh vực đầu tư 393Điều 6.D.4.1: Giải thích từ ngữ 393Điều 6.D.4.2: Hỗ trợ chuyển giao công nghệ 393Điều 6.D.4.3: Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư 394Chương 5: Nhượng quyền thương mại 394Mục 1: Nhượng quyền thương mại liên quan đến SHTT 394Điều 6.D.5.1: Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng nhượng quyền thương mại 394Điều 6.D.5.2: Hồ sơ đề nghị đăng ký hoạt động nhượng quyền thương mại 394Mục 2: Xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại 394Điều 6.D.5.3: Giải thích từ ngữ 394Điều 6.D.5.4 : Xử phạt đối với các vi phạm hành chính khác trong hoạt động thương mại 394Điều 6.D.5.5: Vi phạm quy định về hội chợ, triển lãm thương mại 394Chương 6: Công nghệ thông tin 395Điều 6.D.6.1: Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp công nghệ thông tin 395Điều 6.D.6.2: Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động công nghiệp nội dung 395Điều 6.D.6.3: Quản lý và khai thác kho tài sản trí tuệ phần mềm 395Chương 7: Nhãn hàng hóa 395Điều 6.D.7.1: Nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn theo tính chất của hàng hoá395Chương 8: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Bộ Khoa học và Công nghệ 401Điều 6.D.8.1: Vị trí và chức năng 401

Trang 30

- 30 -

Điều 6.D.8.2: Nhiệm vụ và quyền hạn trong lĩnh vực SHTT 401Chương 9: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch401Điều 6.D.9.1: Nhiệm vụ và quyền hạn trong lĩnh vực SHTT và các lĩnh vực liên quan đến SHTT 401Chương 10: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn 403Điều 6.D.10.1: Nhiệm vụ và quyền hạn trong lĩnh vực giống cây trồng 403Chương 11 : Tên doanh nghiệp 404Điều 6.D.11.1: Xử lý đối với trường hợp tên doanh nghiệp vi phạm quy định về sở hữu công nghiệp 404

BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 404Chương 1: Dịch vụ về SHTT 404Mục 1: Những quy định chung về dịch vụ về SHTT 404Điều 6.I.1.1: Phạm vi điều chỉnh 404Điều 6.I.1.2: Đối tượng áp dụng 405Mục 2: Các hoạt động dịch vụ sở hữu công nghiệp thuộc phạm trù khoa học và công nghệ 405Điều 6.I.1.3: Chuẩn bị đăng ký và đăng ký quyền SHTT 405Điều 6.I.1.4: Duy trì và thực hiện các quyền SHTT 405

BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG 405Chương 1: Giải quyết tranh chấp tên miền quốc gia Việt Nam 405Mục 1: Những quy định chung về giải quyết tranh chấp tên miền quốc gia Việt Nam 405Điều 6.III.1.1: Phạm vi điều chỉnh 405Điều 6.III.1.2: Đối tượng áp dụng trong Chương này 405Điều 6.III.1.3: Giải thích từ ngữ 405Mục 2: Căn cứ giải quyết tranh chấp tên miền 406Điều 6.III.1.4: Điều kiện khởi kiện tranh chấp tên miền 406Điều 6.III.1.5: Các hành vi sử dụng tên miền với ý đồ xấu 406Điều 6.III.1.6: Bằng chứng cho quyền và lợi ích hợp pháp liên quan đến tên miền 406Mục 3: Hình thức giải quyết tranh chấp tên miền 406Điều 6.III.1.7: Hình thức giải quyết tranh chấp tên miền 406Điều 6.III.1.8: Giải quyết tranh chấp tên miền thông qua thương lượng, hòa giải 407Điều 6.III.1.9: Giải quyết tranh chấp tên miền thông qua trọng tài 407Điều 6.III.1.10: Giải quyết tranh chấp tên miền tại tòa án 407Điều 6.III.1.11: Giải quyết gộp tranh chấp tên miền 407Mục 4: Xử lý tên miền tranh chấp 407Điều 6.III.1.12: Trách nhiệm của Nhà đăng ký tên miền ".vn" và VNNIC 407Điều 6.III.1.13: Xử lý tên miền tranh chấp 407LIÊN BỘ 408Chương 1: Quản lý tài chính đối với chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp 408Mục 1: Những quy định chung về quản lý tài chính đối với chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của Doanh nghiệp 408Điều 6.X.1.1: Đối tượng và phạm vi áp dụng: 408Điều 6.X.1.2: Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 408Điều 6.X.1.3: Quy trình lập dự toán, phân bổ, giao dự toán chi ngân sách và chế độ thanh quyết toán 408Điều 6.X.1.4: Giải thích từ ngữ: 408Mục 2: Những quy định cụ thể về chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp 408Điều 6.X.1.5: Nội dung chi của Chương trình 408

Trang 31

- 31 -

Điều 6.X.1.6: Mức chi thù lao trách nhiệm của thành viên Ban chỉ đạo, Ban thư ký Chương trình, Chánh Văn phòng Chương trình 409Điều 6.X.1.7: Mức chi từ ngân sách nhà nước 409Điều 6.X.1.8: Phân định nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 410Điều 6.X.1.9: Lập dự toán chi ngân sách của Chương trình 411Điều 6.X.1.10: Giao và phân bổ dự toán chi ngân sách 411Điều 6.X.1.11: Cấp phát kinh phí: 411Điều 6.X.1.12: Công tác hạch toán và quyết toán kinh phí của Chương trình 412Điều 6.X.1.13: Công tác kiểm tra và xử lý vi phạm 412Điều 6.X.1.14: Xử lý về tài chính khi chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật dân sự: 412Điều 6.X.1.15: Đối với các dự án không đạt yêu cầu: 413Điều 6.X.1.16: Trách nhiệm của các Bộ ngành có liên quan: 413Chương 2: Phối hợp phòng, chống in lậu 413Mục 1: Những quy định chung về phối hợp phòng, chống in lậu 413Điều 6.X.2.1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 413Điều 6.X.2.2: Nhiệm vụ phối hợp 413Mục 2: Trách nhiệm, phạm vi và nội dung phối hợp 413Điều 6.X.2.3: Phối hợp tổ chức tuyên truyền, học tập, bồi dưỡng kiến thức pháp luật413Điều 6.X.2.4: Trách nhiệm phối hợp cụ thể trong công tác phòng, chống in lậu 414Điều 6.X.2.5: Phối hợp liên ngành giữa các cấp ở trung ương và địa phương trong việc kiểm tra, xử lý vi phạm 414Điều 6.X.2.6: Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động in 414

BỘ VĂN HÓA – THÔNG TIN 415Chương 1: Hoạt động triển lãm mỹ thuật và Gallery 415Mục 1: Những quy định chung về triển lãm mỹ thuật và Gallery 415Điều 6.XI.1.1: Khái niệm triển lãm mỹ thuật 415Điều 6.XI.1.2: Quản lý Nhà nuớc về hoạt động triển lãm mỹ thuật và Gallery 415Điều 6.XI.1.3 : Những tác phẩm sau đây không được trưng bày hoặc mua, bán 415Điều 6.XI.1.4: Tác phẩm không được lấy danh nghĩa đại diện cho mỹ thuật Việt Nam415Mục 2: Thẩm quyền cấp phép, thủ tục xin phép hoạt động triển lãm 416Điều 6.XI.1.5: Thẩm quyền cấp phép triển lãm 416Điều 6.XI.1.6: Cơ sở làm thủ tục Hải quan khi xuất khẩu tác phẩm 416Điều 6.XI.1.7: Điều kiện tổ chức triển lãm 416Điều 6.XI.1.8: Thẩm định tác phẩm và cấp giấy phép 417Điều 6.XI.1.9: Quyền khiếu nại của tổ chức, cá nhân 417Mục 3: Hoạt động triển lãm 417Điều 6.XI.1.10 : Hoạt động triển lãm 417Mục 4: Hoạt động Gallery 417Điều 6.XI.1.11: Hoạt động Gallery 417Chương 2: Quản lý xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng (phần mỹ thuật) 417Mục 1: Quy định chung về quản lý xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng (phần mỹ thuật) 417Điều 6.XI.2.1: Khái niệm tượng đài, tranh hoành tráng 417Điều 6.XI.2.2: Phạm vi và đối tượng áp dụng của Chương này 418Điều 6.XI.2.3: Đối tượng được phép xây dựng tu bổ, tôn tạo, sửa chữa, thay thế tượng đài, tranh hoành tráng 418Điều 6.XI.2.4: Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng 418Điều 6.XI.2.5: Chức năng, quyền hạn của Bộ Văn hóa-Thông tin trong việc quản lý đầu tư xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng 419Mục 2: Tác giả tượng đài, tranh hoành tráng 419

Trang 32

- 32 -

Điều 6.XI.2.6: Tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của tác giả tượng đài, tranh hoành tráng 419Điều 6.XI.2.7: Chi phí sáng tác phác thảo (nhuận bút): 420Mục 3: Hội đồng nghệ thuật tượng đài, tranh hoành tráng 421Điều 6.XI.2.8: Chức năng, nhiệm vụ của Hội đồng nghệ thuật tượng đài, tranh hoành tráng Trung ương 421Điều 6.XI.2.9: Thành phần, chức năng và nhiệm vụ của Hội đồng nghệ thuật tượng đài, tranh hoành tráng cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 421Điều 6.XI.2.10: Phương thức làm việc của Hội đồng nghệ thuật tượng đài, tranh hoành tráng 422Mục 4: Quy trình xây dựng phần mỹ thuật công trình tượng đài, tranh hoành tráng 423Điều 6.XI.2.11: Giai đọan sáng tác phác thảo 423Điều 6.XI.2.12: Quy trình xây dựng phần mỹ thuật tượng đài, tranh hoành tráng 423Điều 6.XI.2.13: Cấp giấy phép thể hiện phần mỹ thuật tượng đài, tranh hoành tráng.424Điều 6.XI.2.14: Nội dung hợp đồng thể hiện phần mỹ thuật tượng đài, tranh hoành tráng 425Điều 6.XI.2.15: Thẩm định dự toán phần mỹ thuật 425Mục 5: Chuyển nhượng phác thảo và tác phẩm phần mỹ thuật tượng đài, tranh hoành tráng 426Điều 6.XI.2.16: Những yêu cầu cơ bản phần mỹ thuật công trình tượng đài, tranh hoành tráng được phép chuyển nhượng và đặt hàng 426Điều 6.XI.2.17: Các hình thức chuyển nhượng 426Điều 6.XI.2.18: Quyền của tác giả và chủ sở hữu tác phẩm được chuyển nhượng 426Mục 6: Đánh giá chất lượng nghệ thuật và bảo hành công trình 427Điều 6.XI.2.19: Phân loại xếp hạng chất lượng 427Điều 6.XI.2.20: Bảo hành công trình tượng đài, tranh hoành tráng; 427Điều 6.XI.2.21: Đối tượng thực hiện quy định tại Chương này 427Chương 3: Sử dụng ảnh trong tranh cổ động và bìa xuất bản phẩm 427Mục 1: Những quy định chung về sử dụng ảnh trong tranh cổ động và bìa xuất bản phẩm427Điều 6.XI.3.1: Phạm vi điều chỉnh 427Điều 6.XI.3.2: Đối tượng áp dụng 427Mục 2: Những quy định cụ thể về sử dụng ảnh trong tranh cổ động và bìa xuất bản phẩm427Điều 6.XI.3.3: Sử dụng ảnh trong tranh cổ động và bìa xuất bản phẩm 427Điều 6.XI.3.4: Hợp đồng sử dụng ảnh trong tranh cổ động và bìa xuất bản phẩm 428Điều 6.XI.3.5: Phát động cuộc thi hoặc cuộc vận động sáng tác tranh cổ động 428Điều 6.XI.3.6: Trách nhiệm của người sử dụng ảnh trong tranh cổ động và bìa xuất bản phẩm 428Điều 6.XI.3.7: Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 428Chương 4: Sao chép tác phẩm tạo hình 429Mục 1: Những quy định chung về sao chép tác phẩm tạo hình 429Điều 6.XI.4.1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 429Điều 6.XI.4.2: Giải thích từ ngữ 429Điều 6.XI.4.3: Quyền tác giả đối với tác phẩm tạo hình 429Mục 2: Những quy định cụ thể về sao chép tác phẩm tạo hình 429Điều 6.XI.4.4: Giải thích từ ngữ 429Điều 6.XI.4.5: Hợp đồng sử dụng tác phẩm 429Điều 6.XI.4.6: Nội dung và hình thức của bản sao chép 430Điều 6.XI.4.7: Phân biệt tranh do một tác giả sáng tác nhiều bức khác nhau 430Điều 6.XI.4.8: Thông tin trên bản sao chép 430Điều 6.XI.4.9: Sao chép tranh tượng Chủ tịch Hồ Chí Minh 430Điều 6.XI.4.10: Những tác phẩm tạo hình có nội dung không được phép sao chép 430Điều 6.XI.4.11: Thi hành 430

Trang 33

- 33 -

Chương 5 : Sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành, kinh doanh băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình ca nhạc, sân khấu 431Mục 1: Những quy định chung về sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành, kinh doanh băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình ca nhạc, sân khấu 431Điều 6.XI.5.1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 431Điều 6.XI.5.2: Khuyến khích việc sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành, kinh doanh băng, đĩa có nội dung lành mạnh, chất lượng kỹ thuật cao 431Điều 6.XI.5.3: Các hành vi bị nghiêm cấm 431Mục 2: Những quy định cụ thể về sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành, kinh doanh băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình ca nhạc, sân khấu 431Điều 6.XI.5.4: Điều kiện và thủ tục đăng ký sản xuất băng, đĩa 431Điều 6.XI.5.5: Trách nhiệm khi sản xuất băng, đĩa 432Điều 6.XI.5.6: Điều kiện, thủ tục thành lập và hoạt động của cơ quan cơ sở nhân bản băng, đĩa ca nhạc, sân khấu 432Điều 6.XI.5.7: Nhập khẩu băng, đĩa 432Điều 6.XI.5.8: Xuất khẩu băng đĩa 433Điều 6.XI.5.9: Nhãn kiểm soát băng, đĩa 433Điều 6.XI.5.10: Cửa hàng kinh doanh băng đĩa 433Điều 6.XI.5.11: Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền 434Điều 6.XI.5.12: Thanh tra 434Điều 6.XI.5.13: Trách nhiệm của đối tượng sản xuất, xuất khẩu, nhập khẩu, lưu hành, kinh doanh băng, đĩa ca nhạc, sân khấu 435Điều 6.XI.5.14: Xử lý vi phạm đối với các tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong việc cấp phép hoặc kiểm tra, thanh tra trái pháp luật 435Chương 6: Cấp giấy phép, thanh tra, kiểm tra xử lý vi phạm việc thu chương trình truyền hình nước ngoài 435Mục 1 : Thủ tục xét cấp giấy phép 435Điều 6.XI.6.1: Hồ sơ xin cấp giấy phép thu các chương trình truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh 435Điều 6.XI.6.2: Cấp giấy phép thu các chương trình truyền hình nước ngoài trực tiếp từ

vệ tinh 436Điều 6.XI.6.3: Hiệu lực của các giấy phép thu các chương trình truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh 436Điều 6.XI.6.4: Hồ sơ xin cấp đăng ký cho các hãng truyền hình nước ngoài cung cấp các bộ giải mã chương trình truyền hình nước ngoài cho các đại diện phân phối tại Việt Nam 436Điều 6.XI.6.5: Cấp GCNĐK cho các hãng truyền hình nước ngoài cung cấp các bộ giải

mã chương trình truyền hình nước ngoài cho các đại diện phân phối tại Việt Nam 436Điều 6.XI.6.6: Hiệu lực của GCNĐK cho các hãng truyền hình nước ngoài cung cấp các bộ giải mã chương trình truyền hình nước ngoài cho các đại diện phân phối tại Việt Nam 437Điều 6.XI.6.7: Hồ sơ xin cấp đăng ký cho các cơ quan, tổ chức làm đại diện phân phối tại Việt Nam các bộ giải mã chương trình truyền hình nước ngoài 437Điều 6.XI.6.8: Cấp GCNĐK cho các cơ quan, tổ chức làm đại diện phân phối tại Việt Nam các bộ giải mã chương trình truyền hình nước ngoài 437Điều 6.XI.6.9: Hiệu lực của Giấy chấp nhận đăng ký cho các cơ quan, tổ chức làm đại diện phân phối tại Việt Nam các bộ giải mã chương trình truyền hình nước ngoài 437Điều 6.XI.6.10: Hồ sơ xin cấp đăng ký cho các cơ quan, tổ chức kinh doanh việc lắp đặt, sửa chữa các thiết bị thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh (TVRO) 438Điều 6.XI.6.11: Cấp GCNĐK cho các cơ quan, tổ chức kinh doanh việc lắp đặt, sửa chữa các thiết bị thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh (TVRO) 438

Trang 34

- 34 -

Điều 6.XI.6.12: Hiệu lực của Giấy chấp nhận đăng ký cho các cơ quan, tổ chức kinh doanh việc lắp đặt, sửa chữa các thiết bị thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh (TVRO) 438Điều 6.XI.6.13: Việc nhập khẩu, kinh doanh các thiết bị thu tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh (TVRO) phải được sự chấp thuận bằng văn bản của Bộ Văn hoá - Thông tin 439Mục 2 : Thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm 439Điều 6.XI.6.14: Thanh tra, kiểm tra 439Điều 6.XI.6.15: Chế độ báo cáo 439Điều 6.XI.6.16: Khen thưởng 439Điều 6.XI.6.17: Thẩm quyền xử lý vi phạm 439

Trang 35

- 35 -

DANH SÁCH VĂN BẢN PHÁP LUẬT ĐÃ ĐƯỢC ĐƯA VÀO PHÁP ĐIỂN

ĐỀ MỤC SỞ HỮU TRÍ TUỆ Tổng số văn bản: 84 văn bản

Ngày hết hiệu lực

BỘ LUẬT

1 33/2005/QH11 14/06/2005 Bộ luật Dân sự (phần sở hữu trí tuệ) 01/01/2006 01/01/2006

2 15/1999/QH10 21/12/1999 Bộ luật Hình sự (phần sở hữu trí tuệ) 01/07/2000

3 37/2009/QH12 19/06/2009 Bộ luật Hình sự (sửa đổi)

7 29/2001/QH10 29/06/2001 Luật Hải quan (Điều 58, Điều 59) 01/01/2002

8 42/2005/QH11 14/6/2005 Luật Hải quan (sửa đổi) (Điều 57) 01/01/2006

10 12/2008/QH12 3/6/2008 Luật Xuất bản (sửa đổi) (khoản 2 Điều 30,

khoản 2 Điều 36, khoản 2 Điều 44) 01/01/2009

11 36/2005/QH11 14/06/2005 Luật Thương mại (Điều 46, Điều 108,

khoản 8 Điều 109, khoản 4 Điều 123, điểm

c khoản 1 Điều 134, khoản 5 Điều 181, Khoản 4 Điều 287, khoản 5 Điều 289, khoản 5 Điều 32)

01/01/2006

12 67/2006/QH11 29/06/2006 Luật Công nghệ thông tin (khoản 3 Điều

13 80/2006/QH11 29/11/2006 Luật Chuyển giao công nghệ (khoản 2 Điều

16, khoản 3 Điều 17, khoản 1 Điều 42) 01/07/2007

Trang 36

17 20/2008/QH12 28/11/2008 Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12

19 31/2009/QH12 29/06/2009 Luật điện ảnh 2009 (sửa đổi) (Điều 30) 01/10/2009

20 60/2005/QH11 12/12/2005 Luật Doanh nghiệp (khoản 4 Điều 4 và

26 57/2005/NĐ-CP 27/4/2005 Nghị định về việc xử phạt vi phạm hành

chính trong lĩnh vực giống cây trồng

Đã được sửa đổi bằng Nghị định 172/2007/NĐ-CP

18/05/2005

27

116/2005/NĐ-CP 15/9/2005 Nghị định Quy định chi tiết một số điều của Luật Cạnh tranh 10/10/2005

28

120/2005/NĐ-CP 30/9/2005 Nghị định xử lý vi phạm pháp luật trong lĩnh vực cạnh tranh (điểm đ, khoản 4 Điều

4, khoản 1 Điều 13, điểm e khoản 1 và điểm b khoản 4 Điều 20, Điều 30, Điều 45 điểm đ khoản 4)

25/10/2005

Sau khi Luật sở hữu trí tuệ ban hành

Trang 37

- 37 -

29

100/2006/NĐ-CP 21/9/2006 Nghị định số Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Dân

sự, Luật sở hữu trí tuệ về quyền tác giả và quyền liên quan

17/10/2006

30

103/2006/NĐ-CP 22/9/2006 Nghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ

về sở hữu công nghiệp

21/10/2006

31

105/2006/NĐ-CP 22/9/2006 Nghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ

về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ

21/10/2006

32

172/2007/NĐ-CP 28/11/2007 Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2005/NĐ-CP về xử phạt vi

phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng

36 35/2006/NĐ-CP 31/3/2006 Nghị định Quy định chi tiết Luật Thương

mại về hoạt động nhượng quyền thương mại (khoản 2 Điều 14, điểm b khoản 3 Điều 19)

08/06/2007

41 28/2008/NĐ-CP 14/03/2008 Nghị định 28/2008/NĐ-CP của Chính phủ

về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ (Điều 1, khoản 9 Điều 2)

06/04/2008

Trang 38

- 38 -

42

108/2006/NĐ-CP 22/9/2006 Nghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (điểm

đ khoản 1 Điều 2, khoản 1 Điều 30, điểm b khoản 3 Điều 32), mục số 47 Phụ lục 1)

25/10/2006

43

185/2007/NĐ-CP 25/12/2007 Nghị định của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyển hạn và cơ cấu

tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch

26/01/2008

46 88/2010/NĐ-CP 16/08/2010 Nghị định 88/2010/NĐ-CP của Chính phủ

quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một

số điều của Luật Sở hữu trí tuệ và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền đối với giống cây trồng

09/11/2010

49

154/2005/NĐ-CP 15/12/2005 Nghị định 154/2005/NĐ-CP của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của

Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan

01/01/2006

THÔNG TƯ Thông tư trước khi Luật Sở hữu trí tuệ có hiệu lực

50

04/2003/TTLT-BVHTT-BXD 24/01/2003 Thông tư liên tịch 04/2003/TTLT-BVHTT-BXD của Bộ Văn hoá-Thông tin và Bộ Xây

dựng hướng dẫn về quyền tác giả đối với tác phẩm kiến trúc

Còn hiệu lực đối với đơn đăng ký QTG, QLQ nộp trước ngày 1.7.2006 – thời điểm

có hiệu lực của Luật SHTT 2005

08/02/2003

51

21/2003/TTLT-BVHTT-BTC 01/7/2003 Thông tư liên tịch 21/2003/TTLT-BVHTT-BTC về việc hướng dẫn việc chi trả chế độ

nhuận bút, trích lập và sử dụng quỹ nhuận bút đối với một số loại hình tác phẩm quy định tại Nghị định số 61/2002/NĐ-CP ngày 11/6/2002 của Chính phủ

13/10/2003

Hướng dẫn Luật Sở hữu trí tuệ

Trang 39

- 39 -

52

01/2007/TT-BKHCN 14/02/2007 Thông tư hướng dẫn thi hành Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm

2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật

Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp

09/05/2007

53

01/2008/TT-BKHCN 25/02/2008 Thông tư hướng dẫn việc cấp, thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và Giấy

chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

Đã được sửa đổi bằng Thông tư 04/2009/TT-BKHCN

23/03/2008

54

04/2009/TT-BKHCN 27/3/2009 Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2008/TT-BKHCN hướng dẫn việc

cấp,thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp và Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp

11/05/2009

Liên quan Sở hữu trí tuệ

55

58/2003/TTLT-BVHTT-BTC 17/10/2003 Thông tư liên tịch hướng dẫn bảo hộ quyền tác giả tại cơ quan hải quan đối với hàng

hoá xuất khẩu,nhập khẩu

17/11/2003

56 129/2004/TTLT/

BTC-BKHCN 29/12/2004 Thông tư liên tịch hướng dẫn thi hành các biện pháp kiểm soát biên giới về sở hữu

công nghiệp đối với hàng hóa xuất khẩu,nhập khẩu

29/02/2008 Thông tư liên tịch hướng dẫn việc truy cứu

trách nhiệm hình sự đối với các hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ

3/4/2008 Thông tư liên tịch hướng dẫn áp dụng một

số quy định của pháp luật trong việc giải quyết các tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ tại Toà án nhân dân

16/2009/TTLT-BTTTT-BCA 12/5/2009 Thông tư liên tịch về phối hợp phòng,chống in lậu 26/06/2009

63 84/2008/TT- 30/09/2008 Thông tư 84/2008/TT-BTC của Bộ Tài 22/11/2008

Trang 40

- 40 -

điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08/9/2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân (điểm 32.2.2)

64

41/2009/TT-BNNPTNT 09/07/2009 Thông tư 41/2009/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy

định về quản lý và sử dụng mẫu giống cây trồng

23/08/2009

65

29/2009/TT-BTC 10/02/2009 Thông tư 29/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp,

quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả, quyền liên quan

27/03/2009

66

102/2006/TTLT-BTC-BKHCN 31/10/2006 Thông tư liên tịch 102/2006/TTLT-BTC-BKHCN của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học

và Công nghệ về việc hướng dẫn quản lý tài chính đối với Chương trình hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệ của doanh nghiệp

01/12/2006

67

33/2009/TT-PTNT 10/6/2009 Thông tư số 33/2009/TT-BNNPTNT ngày về việc bổ sung loài cây trồng vào Danh

mục loài cây trồng được bảo hộ

16/03/2008

68

05/2010/TT-BYT 01/03/2010 Thông tư số 05/2010/TT-BYT ngày 01/3/2010 hướng dẫn bảo mật dữ liệu thử

nghiệm trong đăng ký thuốc

16/3/2008

70 482/QĐ-BTC 21/03/2008 Quyết định số 482/QĐ-BTC ngày

21/3/2008 đính chính lại Quyết định số 11/2008/QĐ-BTC ngày 19/02/2008

21/03/2008

71

10/2000/QĐ-BVHTT 15/05/2000 Quyết định số 10/2000/QĐ-BVHTT ngày 15/5/2000 30/05/2000

72

56/2007/QĐ-BNN 12/6/2007 Quyết định số 56/2007/QĐ-BNN ngày về việc bổ sung 12 loài cây trồng vào Danh

mục loài cây trồng được bảo hộ và phân công đơn vị thực hiện khảo nghiệm DUS

18/07/2007

73

98/2008/QĐ-BNN 09/10/2008 Quyết định số 98/2008/QĐ-BNN ngày về việc bổ sung loài cây trồng vào Danh mục

loài cây trồng được bảo hộ và phân công đơn vị thực hiện khảo nghiệm DUS

09/11/2008

Ngày đăng: 28/02/2021, 13:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w