b Tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của mỗi đa thức... Xác định hệ số cao nhất, hệ số tự do và tìm bậc của mỗi đa thức... Chứng minh rằng: a BD là đường trung trực của AE... c AEB câ
Trang 1Bài 1 Thu gọn các đơn thức sau: Không có đề bài
Bài 2 Cho các đa thức: Ax23xy y 22x3y1
B 2x xy2y 3 5x2y
2 2
C 7 y 3x 4xy6x4y5Tính A B C ; A – B C ; 2A – B – 3C
Lời giải : +) A B C
Trang 3Bài 8 Cho các đa thức: f x 3x2 7 5x6x24x3 8 5x5x 3
a) Thu gọn các đa thức trên rồi sắp xếp theo luỹ thừa giảm của biến
b) Tìm bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của mỗi đa thức
Trang 4Bài 10 Cho đa thức: f x x43x 1 x32x x 2 1 2x 4
g x 3x 2x x 3 3x x x3 5 2
Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến Xác định hệ số cao nhất, hệ
số tự do và tìm bậc của mỗi đa thức
Trang 5 khi 7
2
x
Dạng 2: Nghiệm của đa thức
Bài 11 Xác định các hệ số a để các đa thức sau nhận x = 1 làm một nghiệm
a) x2ax5 b) ax3 x 1 c) 7x2 ax1
Lời giải a) Đa thức x2ax5 nhận x1làm nghiệm khi 12a.1 5 0 a 4 0 a 4
Vậy a4 thì đa thức x2ax5 nhận x1làm nghiệm
b) Đa thức ax3 x 1 nhận x1làm nghiệm khi a.1 1 1 03 a 2 0 a 2
Vậy a2 thì đa thức ax3 x 1 nhận x1làm nghiệm
c) Đa thức 7x2ax1 nhận x1làm nghiệm khi 7.12a.1 1 0 a 6 0 a 6
Vậy a 6 thì đa thức 7x2ax1 nhận x1 làm nghiệm
Bài 12 Xác định các hệ số a, b của đa thức f x x ax b trong mỗi trường hợp sau : 2
a) f 0 4 và f x nhận x 1 làm một nghiệm của nó
b) Các nghiệm của đa thức g x x 1 x 2 cũng là các nghiệm của f x
Lời giải a) Ta có f 0 4 02a.0 b 4 b 4 f x x ax2 4Lại có f x nhận x 1 làm một nghiệm của nó, suy ra 12a.1 4 0 a 5 0 a 5
Trang 73 2.1 1 1 1 03
m m
b) Ta có : g 1 0
4 2 3 2 2
.1 1–1 0
02
B-BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 1 Cho hai đa thức M 6x23xy2y2; N 3y22x2 3xy Chứng minh rằng không tồn tại giá
trị nào của x và y để hai đa thức cùng có giá trị âm
Bài 3 Cho đa thức f x( )ax bx c2 Biết f(0), (1) , (2)f f có giá trị nguyên Chứng minh:
b) f(n) là số nguyên với mọi giá trị nguyên của n
Trang 8b) Ta chứng minh: n chẵn và n lẻ thì f n luôn nguyên.Thật vậy,
* n2k f(n) 4ak 2 2 bk c
Mà 2 ,2 ,a b c f(n)
2 2
f
Vậy f(n) là số nguyên với mọi giá trị nguyên của n
Bài 4 Cho đa thức f x( )ax bx c2 trong đó a , b , c là các số nguyên Biết rằng giá trị của f x( ) chia
hết cho 3 với mọi giá trị nguyên của x Chứng minh rằng a , b , c đều chia hết cho 3
Bài 5 Cho đa thức f x x x3 29x b
a) Tìm a và b để đa thức có 2 nghiệm là 1 và 3
b) Với 2 giá trị a và b tìm được của câu a, hãy tìm nghiệm còn lại của đa thức
Lời giải a) Đa thức f x( )x ax3 29x b có nghiệm là 1 khi f(1) 1 3 a.1 9.12 b 0 b a 8(1)
Đa thức f x( )x ax3 29x b có nghiệm là 3 khi f(3) 3 3 a.3 9.32 b 0 9a b 0(2) Thay (1) vào (2) suy ra 9a (a 8) 0 a 1 b 9
b) với a 1, b9đa thức f(x) có dạng f x( )x3x29x9cho
f x x x x x x x
Trang 9Vậy nghiệm còn lại là: x 3
Bài 6 Chứng tỏ đa thức f(x) thỏa mãn x225 ( 1) f x x2 ( 1) f x có ít nhất 3 nghiệm
Chọn x ta có: 4 4.f 4 2 4 4 4 f 4.f 2 0 4f 0 f 2 0 nên pt có nghiệm x 2
Trang 10x D x
Ta có: x 3 0 với mọi x 2 x 3 0 x 9 2 x 3 9 0 x hay A 9 dấu “=” xảy
ra khi x 3 0 x 3
b) 22 22
32
y y
Trang 11Vậy GTLN của B là 2 là 9 khi x 5
Vậy GTLN của D là 5 6 11 là khi x 5
Trang 12y y
y y
dấu “=” xảy ra khi x 3
Trang 13Mặt khác: 180EBA BAC (2 góc kề bù) 60EBA
Xét EBA ta có: 60EBA EAB (cmt) EBA đều
b) Xét ABC cân tại A (gt) có AD là đường phân giác ứng với BAC (gt) AD đồng thời là đường cao
AD BC
Mà EB AD// (gt) EB BC (từ vuông góc đến song song)
Xét EBC có EBC 90 ,BEC 60 CE BC BE (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác)
Bài 2 Cho tam giác ABC vuông ở A , phân giác BD Kẻ DE C E C ( ) Trên tia đối của tia AB lấy
điểm F sao cho AF CE Chứng minh rằng:
a) BD là đường trung trực của AE
Trang 14Do BA BE B thuộc trung trực của AE (1) .
Do DA DE D thuộc trung trực của AE (2) .Qua hai điểm phân biệt xác định duy nhất đường thẳng (3)
Từ (1), (2), (3) BD là đường trung trực của AE
b) Xét DEC vuông tại E (gt) cạnh huyền DC lớn nhất
Mà BD là phân giác của ABC hay CBF BD là đường cao ứng với cạnh CF (1’)
Lại có CA AB (do BAC 900 ) hay CA BF CA là đường cao ứng với cạnh BF (2’) .Mặt khác CA BD D (3’)
Bài 3 Cho tam giác ABC cân ở A ( A 120 ) Vẽ ra phía ngoài của tam giác ABC các tam giác đều
ABD và ACE Gọi O là điểm giao của BE và CD Chứng minh rằng:
a) BE CD
b) OB OC
c) D và E cách đều đường thẳng BC
Lời giải
Trang 15Ta có: ABC ACB (ABC cân ở A )
Mà 60ABD ACE ABC ABD ACB ACE hay DBC ECBXét DBC và ECBcó:
b) Vì DBC ECB nên BCD CBE
Xét BOC có BCD CBE nên BOC cân tại OOB OC
c) VẽDH BC EK BC , lần lượt tại H, K DH, EK là khoảng cách từ D và E đến BC
Trang 16c) AEB cân tại E
EK là đường cao đồng thời là trung tuyến nên KA = KB
d) gọi AC giao BD tại S Xét tam giác ASB có:
Bài 5 Cho tam giác ABC có AB < AC; hai đường cao AD; BE cắt nhau tại H và có AD=BE
a) So sánh BAD CAD Chứng minh đường thẳng CH là trung trực của AB
b) Chứng minh DE // BA
c) Chứng minh: CH đi qua trung điểm O của đoạn thẳng EH
Lời giải
Trang 17 là đường trung trực của AB
b) Có ABC cân tại C 180
Mà 2 góc ở vị trí đồng vịDE AB // (dấu hiệu nhận biết)
c) Do DE AB // mà CH AB ( do CH đường cao của ABC ) nên CH DE Vậy CH là đường cao của tam giác CDE
CDE
cân tại C nên CH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến nên CD đi qua O là trung điểm của DE
Bài 6 Cho tam giác ABC vuông ở A, phân giác CD Gọi H là hình chiếu của điểm B trên đường thẳng
CD Trên CD lấy điểm E sao cho H là trung điểm của DE Gọi F là giao điểm của BH và CA Chứng minh rằng:
a) CEB ADC ; EBH ACD
b) BE vuông góc với BC
c) DF song song với BE
Lời giải
H E
D A
Trang 18Mà BCE ACD (Vì CD là tia phân giác của ACB )
CEB ADC (c/m câu a)
Do đó 9CEB BCE 0 Vậy BECvuông tại B hayBE BC Vậy BE vuông góc với BC
c) DF song song với BE
Xét BCFcó CH vừa là đường cao, vừa là đường phân giác nên BCFcân tại C nên CH đồng thời
là đường trung tuyến BH = FH
Mà 2 góc này ở vị trí sole trong nên DF song song với BE
Bài 7 Cho tam giác cân ABC, 1 20A phân giác AD Kẻ DE AB, DFAC Trên các đoạn EB và FC
lấy 2 điểm I và K sao cho EI = FK
a) Chứng minh ∆DEF đều
b) Chứng minh ∆DIK là tam giác cân
Trang 19Từ (1) và (2) DEF là tam giác đều
b) Xét DEI và DFK có
DEI DFK 90
F E
D
C B
A
Trang 20 có: CAM ACM 60 o ACM là tam giác đều
d) ABC cân tại A có AD là tia phân giác của BAC D là trung điểm của BC ABC
A
Trang 21Xét tam giác BIP ta có:
APC IPC IBP BIP (góc ngoài tam giác) 1 900
Từ (1) và (2) suy ra APC AOC
Bài 9 Cho ABC cân tại A ( 90A ) Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H, tia AH cắt BC tại I
a) Chứng minh rằng: ABD ACE
b) Chứng minh I là trung điểm của BC
c) Từ C kẻ đường thẳng d vuông góc với AC , d cắt đường thẳng AH tại F CMR: CB là tia
phân giác của FCH
d) Giả sử 60BAC và AB 4cm Tính khoảng cách từ B đến đường thẳng CF
Lời giải
a) Xét ABD vuông tại D và ACE vuông tại E có:
AB = AC ( vì ABC cân tại A )
Trang 22b) ABC có BD và CE là các đường cao, BD cắt CE tại H nên H là trực tâm
AI là đường cao Mà ABC cân tại A nên AI cũng là đường trung tuyến
I là trung điểm của BC
c) Ta có ABD ACE ABD ACE
DBC ABC ABD ECB ACB ACE
Xét tam giác ABC có ba đường trung tuyến AM BD CE, , và G là trọng tâm
Gọi F sao cho N là trung điểm của BF
F G
B
A
Trang 23Chứng minh tương tự ta có:
32
AM CE AC (5)
32
Từ (*) và (* *) suy ra tổng độ dài ba trung tuyến của một tam giác thì lớn hơn 3
4 chu vi tam giác
và nhỏ hơn chu vi tam giác
Trang 24c) Chứng minh O là giao điểm các đường trung trực của tam giác A B C 1 1 1
Xét hai tam giác vuông OEA và 1 OFB có: 1 OE OF (Tính chất đường phân giác), EA FB1 1(cmt) OEA1 OFB1 OA OB1 1 (1) (hai cạnh tương ứng)
Chứng minh tương tự ta cũng có:
OFB1 ODC1OB OC1 1 (2) (hai cạnh tương ứng)
Từ (1) và (2) OA OB OC1 1 1 O nằm trên ba đường trung trực của tam giác A B C hay O 1 1 1
là giao điểm các đường trung trực của tam giác A B C 1 1 1
Bài 3 Cho ABC AB AC Gọi D là điểm nằm giữa A và B,E là điểm nằm giữa A và C và
BD CE Gọi M N I, , lần lượt là trung điểm của BC DE BE, ,
d) Chứng minh MNI cân
e) Đường thẳng MN cắt đường thẳng AB ở P , cắt đường thẳng AC ở Q Chứng minh tam giác
APQ cân
f) Kẻ phân giác AF của tam giác ABC Chứng minh MN AF //
Lời giải a) Ta chứng minh bài toán sau:
‘‘Cho ABC Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB AC, Chứng minh
1 ; //
2
MN BC MN BC’’
E N
M
A
Trang 25N là trung điểm của DE
là trung điểm của
Trang 26IN BD IN BD
Trong BEC có
M là trung điểm của BC
Ilà trung điểm của BE
1 EC; // EC 22
Từ (4), (5) và (6) P Q 2 APQ cân tại A
c) Gọi K là giao điểm của IN AC,
2 (IN // AB, so le trong)
NKE BAC EAF
1
EAF Q
mà 2 góc này ở vị trí đồng vị MQ AF // hay MN // AF
Trang 27Bài 4 Cho ABC AB AC( ) Từ trung điểm D của cạnh BC kẻ đường thẳng vuông góc với tia phân
giác của góc A , đường thẳng này cắt tia AB , AC ở M và N
a) Chứng minh AMN cân
b) Chứng minh BM CN
Lời giải
a) Vì FA MN MFA NFA 90 MFA NFA, là các tam giác vuông
Xét MFA vuông và NFA vuông có
b) Kẻ BE AC E MN // , BEM ANM EBD NCD ;
Xét BME có BME BEM BME cân tại B
A
B
C
Trang 28Tam giác ABC cân tại A nên 40 ABC ACB MCA 20 ;MBA 30 xét tam giác MCB MCE, có CM chung, MCB MCA 20 MCB MCE c g c