Câu 36: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?. Số chất phản ứng với CuOH2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là Câu 46: Cho các ch
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - MÔN HÓA HỌC - LỚP 12
NĂM HỌC: 2018 - 2019
A LÝ THUYẾT
● NHẬN BIẾT
Câu 1: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 2: Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
Câu 3: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
Câu 4: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức phân tử của glucozơ là
A C2H4O2 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C6H12O6
Câu 5: Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc Công thức phân tử của
fructozơ là
Câu 6: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức
phân tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2
Câu 7: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều
trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là
A (C6H10O5)n B C12H22O11 C C6H12O6 D C2H4O2
Câu 8: Công thức phân tử của đimeylamin là
Câu 9: Hợp chất NH2-CH2-COOH có tên gọi là:
Câu 10: Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
Câu 11: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Câu 12: Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin C Poli(vinyl axetat) D Polietilen.
Câu 13: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Câu 14: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
Câu 15: Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
Câu 16: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
Câu 17: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Trang 2A Poli (etylen terephtalat) B Poli acrilonnitrin
Câu 18: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất ?
Câu 19: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Câu 20: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?
Câu 21: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất ?
Câu 22: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất ?
Câu 23: Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3 ?
Câu 24: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
Câu 25: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
Câu 26: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
● THÔNG HIỂU
Câu 27: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
Câu 28: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 29: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Công thức cấu tạo của
X là
Câu 30: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
Câu 31: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 32: Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?
Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.
B Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
C Triolein phản ứng được với nước brom.
D Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Câu 34: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
Trang 3A Cộng H2 (Ni, t0) B tráng bạc C với Cu(OH)2 D thủy phân.
Câu 35: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh ?
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?
Câu 37: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là
Câu 38: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
Câu 39: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 40: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là
Câu 41: Cho các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là
Câu 42: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
Câu 43: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala Số liên kết
peptit trong phân tử X là
Câu 44: Dung dịch nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 45: Cho các chất sau: Fructozơ, Glucozơ, Etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2
trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
Câu 46: Cho các chất sau: saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala Số chất tham gia phản ứng thủy
phân là
Câu 47: Cho các chất sau: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin Số chất bị thủy phân trong
môi trường axit là
Câu 48: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin),CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và
H2NCH2COOH Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 49: Cho các chất sau: etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, Gly-Ala Số chất tham gia phản
ứng thủy phân trong môi trường kiềm là
Câu 50: Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala Số chất phản ứng được với NaOH
trong dung dịch là
Câu 51: Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic Số chất tác dụng được với NaOH trong
dung dịch là
Trang 4A 3 B 2 C 1 D 4.
Câu 52: Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2
trong môi trường kiềm là
Câu 53: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X Biết khí X tác dụng với dung dịch
AgNO3, thu được kết tủa trắng Công thức của khí X là
Câu 54: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
D Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa màu vàng.
Câu 55: Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom
Số phát biểu đúng là
Câu 56: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH
(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng
(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin
(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic
(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 57: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X, Z Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun Tạo kết tủa Ag
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etyl fomat, lysin, glucozơ, phenol B Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic.
C Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin D Lysin, etyl fomat, glucozơ, anilin.
Câu 58: K t qu thí nghi m c a các ch t X, Y, Z v i các thu c th đ c ghi b ng sau:ệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: ủa các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: ất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: ới các thuốc thử được ghi ở bảng sau: ốc thử được ghi ở bảng sau: ử được ghi ở bảng sau: ược ghi ở bảng sau: ở bảng sau:
Trang 5X Cu(OH)2 Tạo hợp chất màu tím
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Câu 59: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
xanh
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Câu 60: K t qu thí nghi m c a các ch t X, Y, Z v i các thu c th đ c ghi b ng sau:ệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: ủa các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: ất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau: ới các thuốc thử được ghi ở bảng sau: ốc thử được ghi ở bảng sau: ử được ghi ở bảng sau: ược ghi ở bảng sau: ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Câu 61: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
hồng
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Etyl fomat, axit glutamic, anilin B Axit glutamic, etyl fomat, anilin.
C Anilin, etyl fomat, axit glutamic D Axit glutamic, anilin, etyl fomat.
Câu 62: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, axit axetic.
B Axit axetic, glucozơ, hồ tinh bộ, lòng trắng trứng.
C Axit axetic, hồ tinh bột, glucozơ, lòng trắng trứng.
Trang 6D Axit axetic, glucozơ, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
Câu 63: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin.
B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột.
C Etylam, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng.
D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin.
Câu 64: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin.
C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin.
Câu 65: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bẳng sau:
Mẫu
thử
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.
● VẬN DỤNG
Câu 66: Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 67: Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 68: Hợp chất hữu cơ X (C5H11NO2) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được muối natri của α-amino axit và ancol Số công thức cấu tạo của X là
Trang 7Câu 69: Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol Số công thức cấu tạo của X là
Câu 70: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Mặt
khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly
và Gly-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
Câu 71: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala và 1 mol Val.
Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val) Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là
Câu 72: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
B BÀI TẬP
● THÔNG HIỂU
Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 178 gam tristearin trong dung dịch KOH thu được m gam kali stearat.
Giá trị của m là
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol và 91,8 gam muối Giá trị của m là
Câu 3: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 4: Hỗn hợp X gồm axit axetic và metyl fomat Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch
NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 5: Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 6: Hiđro hóa hoàn toàn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat, thu được CO2 và m gam H2O Hấp thụ
toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 8: Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 9: Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 gam Ag Giá trị của m là
Câu 10: Cho 1,8 gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Trang 8Câu 11: Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là
Câu 12: Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu
được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 13: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẵng) tác
dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Công thức phân tử của 2 amin là
A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở) bằng O2, thu được 4,48 lít CO2 và 1,12 lít
N2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức phân tử của X là
Câu 15: Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M,
thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 16: Cho 9,85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M,
thu được dung dịch chứa 18,975 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2, 8,96 lít CO2 ( các khí đo ở đktc) và 8,1 gam H2O Công thức phân tử của X là
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3 mol CO2 và 6,3 gam
H2O Công thức phân tử của X là
Câu 19: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và NH2CH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 20: Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M.
Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 21: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 22: Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại Giá trị của m là.
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dung dịch HCl 2M Công thức
của oxit là?
Câu 24: Cho 6,72 lít khí CO (đktc) phản ứng với CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với
H2 bằng 18 Khối lượng CuO đã phản ứng là
Câu 25: Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là
Trang 9Câu 26: Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thu được m gam hỗn hợp kim loại
và 1,98 gam H2O Giá trị của m là
Câu 27: Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO phần trăm
khối lượng của MgO trong X là
Câu 28: Cho 4,48 lít khí CO (đktc) phản ứng với 8 gam một oxit kim loại, sau khi phản ứng hoàn toàn,
thu được m gam kim loại và hỗn hợp khí có tỉ khối so với H2 là 20 Giá trị của m là
Câu 29: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn
bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 30: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam bột CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn
bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 31: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 11,6 gam bột Fe3O4 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của
m là
Câu 32: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 16 gam bột Fe2O3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của
m là
Câu 33: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc) Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M Giá trị của V là
Câu 34: Cho 2,7 gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 35: Cho 0,425 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư, thu được 0,168 lít khí H2 (đktc) Khối lượng kim loại Na trong X là
Câu 36: Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lit khí H2
(đktc) Khối lượng Mg trong X là
Câu 37: Cho 26,8 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít khí O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp hai oxit Giá trị của m là
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc) Trung hòa X cần 200ml dung dịch H2SO4 0,1M Giá trị của V là
● VẬN DỤNG
Trang 10Câu 40: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y.
Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 41: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo thành từ axit X và ancol Y Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam Z,
thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O Mặt khác, cho 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được 2,75 gam muối Công thức của X và Y lần lượt là
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ a mol O2, thu được a mol H2O Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 43: Thủy phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và dung dịch
chứa m gam hỗn hợp muối (gồm natri stearat, natri panmitat và C17HyCOONa) Đốt cháy hoàn toàn a gam
X cần 1,55 mol O2, thu được H2O và 1,1 mol CO2 Giá trị của m là
Câu 44: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là
Câu 45: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri
oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác,
m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 46: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu
được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là