1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi môn GIẢI TÍCH 2

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 188,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.0đ Sinh viên làm theo tham số ra kết quả đúng vấn cho điểm tối đa... 1.0đ Sinh viên làm theo tham số ra kết quả đúng vấn cho điểm tối đa.

Trang 1

Trường Đại Học Xây Dựng ĐỀ THI MÔN GIẢI TÍCH 2 Đề số 1 K63

Câu 1 (2,0đ) Tìm cực trị tự do của hàm số f (x, y) = x3+ y3− 3xy

Câu 2 (2,0đ) Tính tích phân bội

Z Z

D

(2x + y) dxdy trong đó D là tam giác với ba đỉnh A(1, 1),

B(3, 2), C(4, 1)

Câu 3 (1,5đ) Tính tích phân đường loại hai

I

L

(x − y) dx + (x + y) dy,với L là elip x

2

4 + y

2 = 1

có hướng ngược với chiều kim đồng hồ

Câu 4 (1,5đ) Tính tích phân mặt

Z Z

S

(x − y) dydz + (z + x) dxdz + 2019 dxdy, với S là phần mặt

phẳng x + y + z = 1 nằm trong trụ x2+ y2 = 1

Câu 5 (3,0đ) Giải các phương trình vi phân sau:

a) xy0− y = x3

b) y00− 2020y0+ 2019y = 2019x − 1

Sinh viên không được mang điện thoại vào phòng thi

———————–Hết————————

Câu 1 (2,0đ) Tìm cực trị tự do của hàm số f (x, y) = x3+ y3+ 3xy

Câu 2 (2,0đ) Tính tích phân bội

Z Z

D

(2x − y) dxdy trong đó D là tam giác với ba đỉnh A(1, 1),

B(2, 2), C(4, 2)

Câu 3 (1,5đ) Tính tích phân đường loại hai

I

L

(x + y) dx + (−x + y) dy,với L là elip x

2

9 + y

2 = 1

có hướng ngược với chiều kim đồng hồ

Câu 4 (1,5đ) Tính tích phân mặt

Z Z

S

2019 dydz + (2z + x) dxdz + z dxdy, với S là phần mặt

phẳng x − y + z = 1 nằm trong trụ x2+ y2 = 1

Câu 5 (3,0đ) Giải các phương trình vi phân sau:

a) xy0+ y = x4

b) y00+ 2019y0− 2020y = 2020x + 1

Sinh viên không được mang điện thoại vào phòng thi

———————–Hết————————

Trang 2

Trường Đại Học Xây Dựng ĐỀ THI MÔN GIẢI TÍCH 2 Đề số 3 K63

Câu 1 (2,0đ) Tìm cực trị của hàm số f (x, y) = −x2− 2y2+ 2xy − 4x + 6y

Câu 2 (2,0đ) Tính tích phân kép

Z Z

D

(6x + 6y) dxdy, trong đó D là tam giác với ba đỉnh

O(0, 0), A(1, 1), B(0, 1)

Câu 3 (1,5đ) Tính

Z

C

(6x + 2y) dx + (2x + y) dy, với C là đoạn thẳng đi từ A(2, 1) đến B(1, 3)

Câu 4 (1,5đ) Tính

Z Z

S

x3 dydz + y3dzdx + z3 dxdy, với S là mặt cầu x2+ y2+ z2 = 1định hướng

ra ngoài

Câu 5 (3,0đ) Giải các phương trình vi phân sau:

a) y0 = x(4 + y2),

b) y00− y0− 2y = (2x + 1)ex

Sinh viên không được mang điện thoại vào phòng thi

———————–Hết————————

Câu 1 (2,0đ) Tìm cực trị của hàm số f (x, y) = x2+ 2y2+ 2xy + 4x − 6y

Câu 3 (2,0đ) Tính tích phân kép

Z Z

D

(6x − 6y) dxdy, trong đó D là tam giác với ba đỉnh

O(0, 0), A(1, −1), B(0, −1)

Câu 3 (1,5đ) Tính

Z

C

(6x − 2y) dx − (2x − y) dy, với C là đoạn thẳng đi từ A(2, −1) đến B(1, −3)

Câu 4 (1,5đ) Tính

Z Z

S

x3 dydz + y3dzdx + z3 dxdy, với S là mặt cầu x2+ y2+ z2 = 4định hướng

ra ngoài

Câu 5 (3,0đ) Giải các phương trình vi phân sau:

a) y0 = 2x(9 + y2),

b) y00− 2y0− 3y = (−4x + 4)ex

Sinh viên không được mang điện thoại vào phòng thi

———————–Hết————————

Trang 3

Trường Đại Học Xây Dựng ĐỀ THI MÔN GIẢI TÍCH 2 Đề số 5 K63

Câu 1 (2,0đ) Tìm cực trị của hàm số f (x, y) = y3+ 3x2y + 9x2 − 6xy − 18x

Câu 2 (2,0đ) Tính tích phân kép

Z Z

D

p 2x − x2− y2 dxdy,với D = {(x, y) ∈ R2 | x2+ y2 ≤ 2x}

Câu 4 (1,5đ) Tính tích phân đường loại hai

I

C

x + y2 dx + (x + 2xy) dy, trong đó C là chu

tuyến hình vuông ABCD với A(1, 0); B(0, 1); C(−1, 0); D(0, −1) theo hướng ngược với chiều kim đồng hồ

Câu 3 (1,5đ) Tính tích phân mặt loại hai

Z Z

S

x dydz + z dzdx + y dxdy,trong đó S là mặt ngoài

của elipxoit x

2+ y2

z2

9 = 1.

Câu 5 (3,0đ) Giải các phương trình vi phân sau:

a) (1 − y2) dx − 2xy dy = 0,

b) y00− 5y0 + 6y = 2ex

Sinh viên không được mang điện thoại vào phòng thi

———————–Hết————————

Câu 1 (2,0đ) Tìm cực trị của hàm số f (x, y) = x3+ 3xy2+ 9y2 + 6xy + 18y

Câu 2 (2,0đ) Tính tích phân kép

Z Z

D

p 2y − x2− y2 dxdy,với D = {(x, y) ∈ R2 | x2+ y2 ≤ 2y}

Câu 3 (1,5đ) Tính tích phân đường loại hai

I

C

(y2− y) dx + (y + 2xy) dy, trong đó C là chu

tuyến hình vuông ABCD với A(1, 0); B(0, 1); C(−1, 0); D(0, −1) theo hướng ngược với chiều kim đồng hồ

Câu 4 (1,5đ) Tính tích phân mặt loại hai

Z Z

S

y dydz + x dzdx + z dxdy,trong đó S là mặt ngoài

của elipxoit x

2

4 +

y2+ z2

9 = 1.

Câu 5 (3,0đ) Giải các phương trình vi phân sau:

a) (1 + y2) dx + 2xy dy = 0,

b) y00− 6y0 + 8y = 3ex

Sinh viên không được mang điện thoại vào phòng thi

———————–Hết————————

Trang 4

Trường Đại Học Xây Dựng ĐỀ THI MÔN GIẢI TÍCH 2 Đề số 7 K63

Câu 1 (2,0đ) Tìm cực trị của hàm số f (x, y) = x4+ 3x2− 2x2y + y2 − 2y

Câu 2 (2,0đ) Tính tích phân kép

Z Z

D

p

1 − x2− y2 dxdy, với D = {(x, y) ∈ R2 | x2+ y2 ≤ 1}

Câu 3 (1,5đ) Tính tích phân đường loại hai

I

L

(x + e−y) dx + x2

2 + y



dy, với L là đường gấp

khúc OABO nối các điểm O(0, 0); A(1, 0); B(0, 1)

Câu 4 (1,5đ) Tính tích phân mặt

Z Z

S

−z dydz − 3x dzdx + 20y dxdy, với S là phần mặt phẳng

4x + 5y + z = 0nằm trong trụ x2+ y2 = 4

Câu 5 (3,0đ) Giải các phương trình vi phân:

a) x dx = (1 + x2)ey dy,

b) y00− 4y0+ 3y = 3x − 1

Sinh viên không được mang điện thoại và tài liệu vào phòng thi

———————–Hết————————

Câu 1 (2,0đ) Tìm cực trị của hàm số f (x, y) = x4+ 3x2+ 2x2y + y2+ 2y

Câu 2 (2,0đ) Tính tích phân kép

Z Z

D

p

4 − x2− y2 dxdy, với D = {(x, y) ∈ R2 | x2+ y2 ≤ 4}

Câu 3 (1,5đ) Tính tích phân đường loại hai

I

L

(−x − e−y) dx + x2

2 − y



dy, với L là đường

gấp khúc OBAO nối các điểm O(0, 0); B(0, 1); A(−1, 0)

Câu 4 (1,5đ) Tính tích phân mặt

Z Z

S

z dydz − 6x dzdx − 20y dxdy, với S là phần mặt phẳng

5x − 4y + z = 0 nằm trong trụ x2+ y2 = 9

Câu 5 (3,0đ) Giải các phương trình vi phân:

a) (1 + y2) sin x dx = y dy,

b) y00+ 3y0 − 4y = −4x + 7

Sinh viên không được mang điện thoại và tài liệu vào phòng thi

———————–Hết————————

Trang 5

ĐÁP ÁN GIẢI TÍCH 2- ĐỀ SỐ 1

Câu 1 (2.0đ) Tìm điểm dừng

fx0 = 3x2 − 3y = 0

fy0 = 3y2− 3x = 0

có 2 điểm dừng M1(0, 0); M2(1, 1) 0.5đ

Vi phân cấp hai: A = 6x; B = −3; C = 6y 0.5đ

Tại điểm M1 có AC − B2 < 0suy ra hàm không đạt cực trị tại M1 0.5đ

Tại điểm M2 có A = 6 > 0; AC − B2 > 0suy ra hàm số đạt cực tiểu tại M2, fCT = −1 0.5đ

Câu 2 (2.0đ) D = {1 ≤ y ≤ 2; 2y − 1 ≤ x ≤ 5 − y} 0.5đ

I =

Z 2

1

dx

Z 5−y

2y−1

(2x + y)dy =

Z 2 1

dx (x2+ xy)

5−y 2y−1

0.5đ

I =

Z 2

1

(−6y2+ 24)dy 0.5đ

I = (−2y3+ 24y)

2 1

= 10 0.5đ Câu 3 (1,5đ) Sử dụng CT Green I =

Z Z

D

(1 + 1)dxdy 0.5đ

Sử dụng đổi biến hoặc áp dụng công thức diện tích I = 2SD = 4π 1.0đ

Câu 4 (1,5đ) Tham số mặt cong

x = u

y = v

z = 1 − u − v

với u2+ v2 ≤ 1 0.5đ

Tìm được VTP n = (1, 1, 1) và I =

Z Z

D

(u − 2v + 2019) dudv 0.5đ

I = 2019π 0.5đ Câu 5 (3,0đ)

a) y − 1

xy = x

2 , y = e

Z 1

xdx

Z e

Z −1

x dxx2

dx + C

1.0đ

y = x x2

2 + C



0.5đ

b) ¯y = C1ex+ C2e2019x 0.5đ

y∗ = x + 1 0.5đ

y = C1ex+ C2e2019x+ x + 1 0.5đ

Trang 6

ĐÁP ÁN GIẢI TÍCH 2- ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (2.0đ) Tìm điểm dừng

fx0 = 3x2+ 3y = 0

fy0 = 3y2+ 3x = 0

có 2 điểm dừng M1(0, 0); M2(−1, −1) 0.5đ

Vi phân cấp hai: A = 6x; B = 3; C = 6y 0.5đ

Tại điểm M1 có AC − B2 < 0suy ra hàm không đạt cực trị tại M1 0.5đ

Tại điểm M2 có A = −6 < 0; AC − B2 > 0suy ra hàm số đạt cực đại tại M2, fCD = 1 0.5đ

Câu 2 (2.0đ) D = {1 ≤ y ≤ 2; y ≤ x ≤ 3y − 2} 0.5đ

I =

Z 2

1

dx

Z 3y−2

y

(2x − y)dy =

Z 2 1

dx (x2− xy)

3y−2 y

0.5đ

I =

Z 2

1

(6y2− 6y + 4)dy 0.5đ

I = (2y3− 3y2+ 4y)

2 1

= 9 0.5đ Câu 3 (1,5đ) Sử dụng CT Green I =

Z Z

D

(−1 − 1)dxdy 0.5đ

Sử dụng đổi biến hoặc áp dụng công thức diện tích I = 2SD = −6π 1.0đ

Câu 4 (1,5đ) Tham số mặt cong

x = u

y = v

z = 1 − u + v

với u2+ v2 ≤ 1 0.5đ

Tìm được VTP n = (1, 1, 1) và I =

Z Z

D

(−2u + 3v + 2022) dudv 0.5đ

I = 2022π 0.5đ Câu 5 (3,0đ)

a) y + 1

xy = x

3 , y = e

Z −1

x dx

Z e

Z 1

xdxx3

dx + C

1.0đ

y = 1

x

 x5

5 + C



0.5đ

b) ¯y = C1ex+ C2e−2020x 0.5đ

y∗ = −x − 1 0.5đ

y = C1ex+ C2e−2020x− x − 1 0.5đ

Trang 7

ĐÁP ÁN GIẢI TÍCH 2- ĐỀ SỐ 3

Câu 1 (2.0đ) Giải hệ z0

x = 0, z0y = 0được điểm dừng A(−1, 1) 1.0đ Hàm số đạt cực đại tại A(−1, 1) và z(−1, 1) = 5 1.0đ Câu 2 (2.0đ) I =

1

R

0

dx

1

R

x

(6x + 6y)dy 1.0đ

=

1

R

0

(6x − 9x2+ 3)dx = 3. 1.0đ Câu 3 (1.5đ) Đường AB: y = 5 − 2x, 0.5đ

I =

1

R

2

[6x + 2(5 − 2x) − 2(2x + 5 − 2x)]dx =

1

R

2

2xdx = −3 1.0đ

Câu 4 (1.5đ) I = 3 RRR

x 2 +y 2 +z 2 ≤1

(x2+ y2+ z2)dxdydz 0.5đ

= 3

Z

0

π

Z

0

1

Z

0

r4sin θdr = 12π

5 1.0đ

Câu 5 (3.0đ) a) dy

4 + y2 = xdx ⇔ arctany

2 = x

2+ C. 1.0đ

b) y = C1e−x+ C2e2x 1.0đ

y∗ = −ex(2x2+ 2x + 3), y = y + y∗. 1.0đ

———————————————————————————

ĐÁP ÁN GIẢI TÍCH 2- ĐỀ SỐ 4

Câu 1 (2.0đ) Giải hệ z0

x = 0, z0y = 0được điểm dừng A(−7, 5) 1.0đ Hàm số đạt cực tiểu tại A(−7, 5) và z(−7, 5) = −29 1.0đ Câu 2 (2.0đ) I =

1

R

0

dx

−x

R

−1

(6x − 6y)dy 1.0đ

=

1

R

0

(6x − 9x2+ 3)dx = 3. 1.0đ Câu 3 (1.5đ) Đường AB: y = 2x − 5, 0.5đ

I =

1

R

2

[6x − 2(2x − 5) − 2(2x + 5 − 2x)]dx =

1

R

2

2xdx = −3 1.0đ

Câu 4 (1.5đ) I = 3 RRR

x 2 +y 2 +z 2 ≤1

(x2+ y2+ z2)dxdydz 0.5đ

= 3

Z

0

π

Z

0

2

Z

0

r4sin θdr = 384π

5 1.0đ

Câu 5 (3.0đ) a) dy

9 + y2 = 2xdx ⇔ arctany

3 = 3x

2+ C. 1.0đ

b) y = C1e−x+ C2e3x 1.0đ

y∗ = −ex(2x2+ 1), y = y + y∗. 1.0đ

Trang 8

ĐÁP ÁN GIẢI TÍCH 2- ĐỀ SỐ 5

Câu 1 (2.0đ)

Tìm điểm dừng

fx0 = 6xy + 18x − 6y − 18 = 0

fy0 = 3y2+ 3x2 − 6x = 0

giải ra M (1, 1), N (1, −1) 1.0đ

ĐH cấp 2:

6y + 18 6x − 6 6x − 6 6y

0.5đ

Tại M (1, 1) : A = 24, ∆ = 144 ⇒ M là điểm cực tiểu

Tại N (1, −1) : ∆ = −72 ⇒ N không phải điểm cực trị 0.5đ Câu 2 (2.0đ)

Đổi sang toạ độ cực

x = 1 + r cos ϕ

y = r sin ϕ

0 ≤ ϕ ≤ 2π, 0 ≤ r ≤ 1 0.5đ

I =

Z 2π

0

Z 1

0

r√

1 − r2dr 1.0đ

Tính đúng I = 2π3 0.5đ Câu 3 (1.5đ)

Áp dụng định lý Green I =RR

Ddxdy 1.0đ Tính đúng I = S(D) = 2 0.5đ Câu 4 (1.5đ)

Áp dụng định lý O-G I =RRRM(1 + 0 + 0) dxdydz 1.0đ

Tính đúng I = V (M ) = 43π.2.2.3 = 16π 0.5đ Câu 5 (3.0đ)

a) Nhận dạng PT VPTP (biến phân li), tích phân tổng quát x − xy2 = C 1.5đ

b) y = C1e2x+ C2e3x 0.5đ

y∗ = ex 0.5đ

y = C1e2x+ C2e3x+ ex 0.5đ

Trang 9

ĐÁP ÁN GIẢI TÍCH 2- ĐỀ SỐ 6

Câu 1 (2.0đ)

Tìm điểm dừng

fx0 = 3x2+ 3y2+ 6y = 0

fy0 = 6xy + 18y + 6x + 18 = 0

giải ra M (1, −1), N (−1, −1) 1.0đ

ĐH cấp 2:

6x 6y + 6 6y + 6 6x + 18

0.5đ

Tại M (1, −1) : A = 6, ∆ = 144 ⇒ M là điểm cực tiểu

Tại N (−1, −1) : ∆ = −72 ⇒ N không phải điểm cực trị 0.5đ Câu 2 (2.0đ)

Đổi sang toạ độ cực

x = r cos ϕ

y = 1 + r sin ϕ

0 ≤ ϕ ≤ 2π, 0 ≤ r ≤ 1 0.5đ

I =

Z 2π

0

Z 1

0

r√

1 − r2dr 1.0đ

Tính đúng I = 2π3 0.5đ Câu 3 (1.5đ)

Áp dụng định lý Green I =RR

Ddxdy 1.0đ Tính đúng I = S(D) = 2 0.5đ Câu 4 (1.5đ)

Áp dụng định lý O-G I =RRRM(0 + 0 + 1) dxdydz 1.0đ

Tính đúng I = V (M ) = 43π.2.3.3 = 24π 0.5đ Câu 5.(2.0đ)

a) Nhận dạng PT VPTP (biến phân li), tích phân tổng quát x + xy2 = C 1.5đ

b) y = C1e2x+ C2e4x 0.5đ

y∗ = ex 0.5đ

y = C1e2x+ C2e3x+ ex 0.5đ

Trang 10

ĐÁP ÁN GIẢI TÍCH 2- ĐỀ SỐ 7

Câu 1.(2.0đ)

fx0 = 4x3+ 6x − 4xy = 0

fy0 = −2x2+ 2y − 2 = 0

giải ra M (0, 1) 1.0đ

VP cấp 2: A = 12x2+ 6 − 4y; B = −4x; C = 2 0.5đ

Tại M (0, 1) ; A = 2 > 0, AC − B2 > 0suy ra hàm số đạt cực tiểu tại M , f (M ) = −1 0.5đ

Câu 2.(2.0đ) Đổi sang toạ độ cực

x = r cos ϕ

y = r sin ϕ

0 ≤ ϕ ≤ 2π, 0 ≤ r ≤ 1 0.5đ

I =

Z 2π

0

Z 1

0

r√

1 − r2dr 1.0đ

Tính đúng I = 2π3 0.5đ Câu 3.(1,5đ) Áp dụng định lí Green ta được I =RR

D

(x + e−y) dxdy 0.5đ

Tính đúng I = 16 + 1e 1.0đ

Sinh viên làm theo tham số ra kết quả đúng vấn cho điểm tối đa.

Câu 4.(1.5đ) Tham số mặt cong

x = u

y = v

z = −4u − 5v

với u2+ v2 ≤ 1 0.5đ

Tìm được VTP n = (4, 5, 1) và I =

Z Z

D

(u + 40v) dudv 0.5đ

I = 0 0.5đ Câu 5.(3.0đ) a) Dạng biến phân li, tích phân tổng quát 1

2ln(1 + x

2) = ey + C 0.5đ

b) ¯y = C1ex+ C2e3x 0.5đ y∗ = x + 1 0.5đ y = ¯y + y∗ 0.5đ

Trang 11

ĐÁP ÁN GIẢI TÍCH 2- ĐỀ SỐ 8

Câu 1.(2.0đ)

fx0 = 4x3+ 6x + 4xy = 0

fy0 = 2x2+ 2y + 2 = 0

giải ra M (0, −1) 1.0đ

VP cấp 2: A = 12x2+ 6 + 4y; B = 4x; C = 2 0.5đ

Tại M (0, 1) ; A = 2 > 0, AC − B2 > 0suy ra hàm số đạt cực tiểu tại M , f (M ) = −1 0.5đ

Câu 2.(2.0đ) Đổi sang toạ độ cực

x = r cos ϕ

y = r sin ϕ

0 ≤ ϕ ≤ 2π, 0 ≤ r ≤ 2 0.5đ

I =

Z 2π

0

Z 2

0

r√

4 − r2dr 1.0đ

Tính đúng I = 16π3 0.5đ Câu 3.(1,5đ) Áp dụng định lí Green ta được I =RR

D

(x − e−y) dxdy 0.5đ

Tính đúng I = −16 +−1e 1.0đ

Sinh viên làm theo tham số ra kết quả đúng vấn cho điểm tối đa.

Câu 4.(1.5đ) Tham số mặt cong

x = u

y = v

z = −5u + 4v

với u2+ v2 ≤ 1 0.5đ

Tìm được VTP n = (5, −4, 1) và I =

Z Z

D

−u dudv 0.5đ

I = 0 0.5đ Câu 5.(3.0đ) a) Dạng biến phân li, tích phân tổng quát 1

2ln(1 + y

2) = − cos x + C 1.5đ

b) ¯y = C1ex+ C2e−4x 0.5đ y∗ = x − 1 0.5đ y = ¯y + y∗ 0.5đ

...

với u2< /small>+ v2< /small> ≤ 0.5đ

Tìm VTP n = (1, 1, 1) I =

Z Z

D

(−2u + 3v + 20 22) dudv 0.5đ

I = 20 22? ? 0.5đ... 9x2< /small>+ 3)dx = 3. 1.0đ Câu (1.5đ) Đường AB: y = − 2x, 0.5đ

I =

1

R

2< /small>

[6x + 2( 5 − 2x) − 2( 2x + − 2x)]dx =... 9x2< /small>+ 3)dx = 3. 1.0đ Câu (1.5đ) Đường AB: y = 2x − 5, 0.5đ

I =

1

R

2< /small>

[6x − 2( 2x − 5) − 2( 2x + − 2x)]dx

Ngày đăng: 28/02/2021, 13:47

w