1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KHGD NGU văn TO THCS QX

446 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 446
Dung lượng 310,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lực - Năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo - Năng lực chuyên biệt: Đọc- hiểu một văn bảnthuộc thể loại truyềnthuyết.. Năng lực - Năng

Trang 1

Ghi chú

Đọc văn bản,tìm hiểu khái

1 Kiến thức:

HS hiểu được nội dung, ýnghĩa và một số chi tiếtnghệ thuật tiêu biểu trongvăn bản Bánh chưng,bánh giầy

2 Phẩm chất: Yêu quí, tự

hào về nền văn hóa cổtruyền của dân tộc ta Yêulao động, cảm nhận giá trịcủa lao động, có trách

Dạy học trên lớp

Trang 2

2 Cuộc đua tàigiành ngôi báu

3 Lang Liêuđược nối ngôiIII Tổng kết

- Nêu ý nghĩacủa truyện

IV Luyện tập,vận dụng

Thảo luận: Emhãy nêu ý kiến

về 2 việc làmsau:

- Vào ngày lễtết, ngày giỗ tựtay con cháu góibánh dâng cũngông bà tổ tiên

- Vào hàng tạphóa mua vài góibánh đẹp, đắttiền là tiện nhất

V Đọc mở rộng

HD hs tìm đọc

đồng, đất nước.Có ý thứcgiữ gìn truyền thống vănhóa người Việt

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Đọc- hiểu một văn bảnthuộc thể loại truyềnthuyết Nhận biết đượccác chi tiết tiêu biểu, chủ

đề của văn bản Tóm tắtđược văn bản một cáchngắn gọn Nhận biết một

số yếu tố truyện truyềnthuyết:cốt truyện, nhânvật

Trang 3

thuyết khác.

3

Từ và cấutạo từ tiếngViệt

I Từ là gì?

II Từ đơn và từphức

III.Luyên tập,vận dụng

IV Mở rộng

1 Kiến thức: HS nắm

chắc định nghĩa về từ,cấu tạo của từ: từ đơn, từphức, các loại từ phức

và sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt:

Nhận diện, phân biệtđược từ và tiếng; từ đơn

và từ phức;từ ghép và từláy Phân tích cấu tạo củatừ

Dạy học trên lớp

4 Giao tiếp,

văn bản vàphương thứcbiểu đạt

I Tìm hiểuchung về vănbản và phươngthức biểu đạt

1 Văn bản và mục đích giao

1 Kiến thức: Bước đầu

hiểu biết về giao tiếp, vănbản và phương thức biểuđạt Nắm được mục đíchgiao tiếp, kiểu văn bản vàcác phương thức biểu đạt

Dạy họctrên lớp

Trang 4

2 Kiểu văn bản

và phương thức biểu đạt

II Luyện tập,vận dụng

III Mở rộng

HS tìm một sốđoạn văn miêu

tả trong cáctruyền thuyết đãđọc

để mở rộng hiểu biết

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Nhận biết về việc lựachọn phương thức biểuđạt phù hợp với mục đíchgiao tiếp

Nhận ra kiểu văn bản ởmột văn bản cho trướccăn cứ vào phương thứcbiểu đạt Nhận ra tácdụng của việc lựa chọnphương thức biểu đạt ởmột văn bản cụ thể

Nhâ n vật

ThánhGióng I Đọc văn bản,tìm hiểu chung

II Tìm hiểu chitiết văn bản

1 Những chitiết tưởng tượng

1 Kiến thức: HS nắm

được nhân vật, sự kiện,cốt truyện trong tác phẩmthuộc thể loại truyềnthuyết về đề tài giữ nước

Những sự kiện và di tích

Dạy họctrên lớp ghép Lồng

QPAN VB Thánh Gióng:

Trang 5

sự việc tron g truy ền thuy ết

tượng ThánhGióng

2 Ý nghĩa cácchi tiết trongtruyện

3 Ý nghĩa hìnhtượng ThánhGióng

III Tổng kết

IV Luyện tập,vận dụng

V Đọc mở rộngTheo em, tạisao hội thi thểthao trong nhà

thông lại mangtên Hội khỏePhù Đổng?

tranh giữ nước của ôngcha ta được kể trong mộttác phẩm truyền thuyết

2 Phẩm chất: Tự hào về

truyền thống yêu nước,chống giặc ngoại xâm củadân tộc

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Đọc- hiểu một văn bảnthuộc thể loại truyềnthuyết Nhận biết đượccác chi tiết tiêu biểu, chủ

đề của văn bản Tóm tắtđược văn bản một cáchngắn gọn Nhận biết một

số yếu tố truyện truyềnthuyết:cốt truyện, nhânvật

cách sửdụngsáng tạo

vũ khí tựtạo củanhândântrongchiếntranh:gậy tre,chôngtre

Trang 6

Tinh, Thủy Tinh

2 Cuộc giaotranh giữa hai vịthần

3 Sự trả thùhằng năm

III Tổng kết

- Nêu ý nghĩacủa truyện

IV Luyện tập,vận dụng

V Đọc mở rộng

được nhân vật, sự kiệntrong truyền thuyết SơnTinh,Thủy Tinh

Cách giải thích hiện tượng

lũ lụt xảy ra ở đồng bằngBắc Bộ và khát vọng củangười Việt cổ trong việcchế ngự thiên tai, bảo vệcuộc sống của mình trongmột truyền thuyết

2 Phẩm chất : Tự hào về

công lao dựng nước củacác vua Hùng Tự hào dântộc, về trí tưởng tượngphong phú của người xưa

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Đọc- hiểu một văn bảnthuộc thể loại truyềnthuyết Nhận biết được

Trang 7

đề của văn bản Tóm tắtđược văn bản một cáchngắn gọn Nhận biết một

số yếu tố truyện truyềnthuyết: cốt truyện, nhânvật, lời người kể chuyện

I Ý nghĩa và đặcđiểm chung củaphương thức tựsự

- Thế nào là tựsự?

- Ý nghĩa củavăn bản tự sự

II Luyện tập,vận dụng

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Nhận biết được văn bản

tự sự Sử dụng được một

số thuật ngữ:tự sự, kểchuyện, sự việc, người kể

Trang 8

11-Sựviệcvànhânvậttrongvăn tựsự

sự việc và nhânvật trong văn tựsự

1 Sự việc trongvăn tự sự

2 Nhân vậttrong văn tự sự

II Luyện tập,vận dụng

2 Phẩm chất: Thích đọc

sách, báo, tìm hiểu trênmạng để mở rộng hiểubiết

3 Năng lực -Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt:

Chỉ ra được sự việc nhânvật trong một văn bản tự

sự Xác định sự việc, nhânvật trong một đề bài cụthể

hồ Gươm I Đọc văn bản,tìm hiểu chung

II Tìm hiểu chitiết

1 Kiến thức: HS hiểu và

cảm nhận được nội dung,

ý nghĩa của truyền thuyết

Sự tích Hồ Gươm Hiểu

Dạy họctrên lớp ghép Lồng

QPAN:

Nêu các

Trang 9

Quân cho nghĩa

gươm thần

2 Sức mạnh củagươm thần

3 Lê Lợi trảgươm

III Tổng kết

- Nêu ý nghĩacủa truyện

IV Luyện tập,vận dụng

V Đọc mở rộng

hình ảnh, chi tiết kì ảogiàu ý nghĩa trongtruyện

2 Phẩm chất : Biết ơn

người anh hùng cứu nước

Lê Lợi, bồi dưỡng lòng yêunước

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Đọc- hiểu một văn bảnthuộc thể loại truyềnthuyết Nhận biết đượccác chi tiết tiêu biểu, chủ

đề của văn bản Tóm tắtđược văn bản một cáchngắn gọn Nhận biết một

số yếu tố truyện truyềnthuyết: cốt truyện, nhânvật, lời người kể chuyện

địa danhcủa ViệtNamluôn gắnvới các

sự tíchtrongcác cuộckhángchiếnchốngxâmlược (ẢiChiLăng,BạchĐằng )

15 Từ mượn I Từ thuần Việt 1 Kiến thức: HS hiểu Dạy học

Trang 10

II Nguyên tắcmượn từ

III Luyện tập,vận dụng

IV Mở rộng

nguồn gốc của từ mượntrong tiếng Việt; nguyêntắc mượn từ trong tiếngViệt; vai trò của từ mượntrong hoạt động giao tiếp

và tạo lập văn bản

2 Phẩm chất: Yêu quí

ngôn ngữ dân tộc, tránhmượn từ khi không cầnthiết

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Hiểu nghĩa một số yếu tốHán Việt thông dụng Biếtdùng từ mượn trong đặtcâu và trong giao tiếp

trên lớp

16 Nghĩa của từ I Nghĩa của từ

là gì?

II Cách giảithích nghĩa của

1 Kiến thức: Nắm được

khái niệm nghĩa của từ

Biết được những cách giảithích nghĩa của từ

Dạy họctrên lớp

Trang 11

III Luyện tập,vận dụng

IV Mở rộng

vận dụng kiến thức, kĩnăng học được để đưavào đời sống giao tiếp

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Giải thích nghĩa của từ

Dùng từ đúng nghĩa trongnói và viết Tra từ điển đểbiết nghĩa của từ

III Luyện tập,vận dụng

IV Mở rộng

1 Kiến thức: Nắm được

khái niệm nghĩa của từ

Biết được những cách giảithích nghĩa của từ

2.Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng kiến thức, kĩnăng học được để đưavào đời sống giao tiếp

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

Dạy họctrên lớp

Trang 12

hợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Giải thích nghĩa của từ

Dùng từ đúng nghĩa trongnói và viết Tra từ điển đểbiết nghĩa của từ

1 Đọc bài vănsau đây để trảlời câu hỏi

2 Câu hỏi

II Luyện tập,vận dụng

III Mở rộng

1 Kiến thức : Hiểu thế

nào là chủ đề và dàn bàicủa bài văn tự sự Hiểumối quan hệ giữa sự viêc

và chủ đề

2 Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng kiến thức, kĩnăng học được để đưavào tạo lập văn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Nhận biết được chủ đề

Dạy họctrên lớp

Trang 13

tình cảm, cảm xúc củangười viết thể hiện quangôn ngữ văn bản.

Biết lập làm dàn bài vàviết được phần mở bài

20 Tìm hiểu đề

và cách làm bài văn tự sự

I Đề, tìm hiểu

đề và cách làmbài văn tự sự

1 Đề văn tự sự

2 Cách làm bàivăn tự sự

II Luyện tập,vận dụng

III.Mở rộng

1 Kiến thức: HS nắm

được cấu trúc, yêu cầucủa đề văn tự sự Tầmquan trọng của việc tìmhiểu đề, lập ý, lập dàn ýkhi làm bài văn tự sự

Những căn cứ để lập ý vàlập dàn ý

2 Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng kiến thức, kĩnăng học được để đưavào tạo lập văn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Biết tìm hiểu đề, đọc kĩ đề

Dạy họctrên lớp

Trang 14

của đề và trình tự cácbước làm một bài văn tự

sự Bước đầu biết dùng lờivăn của mình để viết bàivăn tự sự

Biết lập một dàn ý cụ thểTrình bày dàn ý

I Đề, tìm hiểu

đề và cách làm bài văn tự sự

1 Đề văn tự sự

2 Cách làm bài văn tự sự

II Luyện tập, vận dụngIII Mở rộng

1 Kiến thức:HS nắm được

cấu trúc ,yêu cầu của đề văn tự sự Tầm quan trọng của việc tìm hiểu

đề, lập ý, lập dàn ý khi làm bài văn tự sự Những căn cứ để lập ý và lập dàn

ý

2 Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng kiến thức, kĩ năng học được để đưa vào tạo lập văn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

Dạy họctrên lớp

Trang 15

Biết tìm hiểu đề, đọc kĩ đềnhận ra những yêu cầu của đề và trình tự các bước làm một bài văn tự

sự Bước đầu biết dùng lờivăn của mình để viết bài văn tự sự

Biết lập một dàn ý cụ thểTrình bày dàn ý

22-23 Từ nhiềunghĩa và

hiện tượngchuyểnnghĩa của từ

I Từ nhiều nghĩa

II Hiện tượng chuyển nghĩa của từ

III Luyện tập, vận dụng

IV Mở rộng

1 Kiến thức: HS hiểu thế

nào là từ nhiều nghĩa

Nhận biết nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa Biết đặt câu có từ được dùng với nghĩa chuyển

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Dạy họctrên lớp

Trang 16

Bước đầu biết sử dụng từ nhiều nghĩa trong hoạt động giao tiếp.

Phân biệt từ đa nghĩa và

3 Đoạn văn

II Luyện tập, vận dụng

IV Mở rộng

1 Kiến thức: HS hiểu thế

nào là lời văn, đoạn văntrong văn bản tự sự Biếtcách phân tích ,sử dụnglời văn, đoạn văn để đọchiểu văn bản và tạo lậpvăn bản

2 Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng kiến thức, kĩnăng học được để đưavào tạo lập văn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Bước đầu biết cách dùnglời văn, triển khai ý, vận

Dạy học trên lớp

Trang 17

bản tự sự Biết viết đoạnvăn, bài văn tự sự

3 Đoạn văn

II Luyện tập, vận dụng

IV Mở rộng

1 Kiến thức: HS hiểu thế

nào là lời văn, đoạn văn trong văn bản tự sự Biết cách phân tích, sử dụng lời văn, đoạn văn để đọc hiểu văn bản và tạo lập văn bản

2 Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng kiến thức, kĩ năng học được để đưa vào tạo lập văn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Bước đầu biết cách dùng lời văn, triển khai ý, vận dụng vào đọc hiểu văn bản tự sự Biết viết đoạn văn, bài văn tự sự

Dạy họctrên lớp

Trang 18

3 Bố cục

II Tìm hiểu chi tiết văn bản

1 Sự ra đời, lớn lên của Thạch Sanh

2 Những thử thách và chiến công của Thạch Sanh

3 Kết thúc truyện

4 Sự đối lập giữa Thạch Sanh

và Lý Thông5.Ý nghĩa các vật thần kì

1 Kiến thức:HS nắm được

nhóm truyện cổ tích cangợi người dũng sĩ

Niềm tin thiện thắng ác,chính nghĩa thắng gian tàcủa tác giả dân gian vànghệ thuật tự sự dân giancủa truyện cổ tích ThạchSanh

2 Phẩm chất: Biết ghét

cái ác, yêu cái thiện, sẵnsàng bênh vực người yếuthế, thiệt thòi Cảm thông

và sẵn sàng giúp đỡ mọingười

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Bước đầu biết cách đọc –hiểu văn bản truyện cổ

Dạy họctrên lớp

Trang 19

IV.Luyện tập, vận dụng

V Đọc mở rộng

loại

Bước đầu biết trình bàynhững cảm nhận, suynghĩ của mình về cácnhân vật và các chi tiếtđặc sắc trong truyện

Kể lại được truyện

28 Chữa lỗi

dùng từ

I Lặp từ

II Lẫn lộn các từgần âm

III Luyện tập, vận dụng (Hướng dẫn hs

tự làm ở nhà)

1 Kiến thức: Nhận ra các

lỗi do lặp từ và lẫn lộnnhững từ gần âm Biếtcách chữa các lỗi do lặp

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Bước đầu có kĩ năngphát hiện lỗi, phân tíchnguyên nhân mắc lỗi

Dạy họctrên lớp

Tích hợpthànhmột bài:tậptrungvàophần I, II

Trang 20

xác khi nói, viết.

29 Chữa lỗi

dùng từ (tt)

I.Dùng từ khôngđúng nghĩa

II.Luyện tập, vậndụng(Hướng dẫn

hs tự làm ở nhà)

1 Kiến thức: HS nhận biết

lỗi do dùng từ không đúngnghĩa Biết cách chữa lỗi

do dùng từ không đúngnghĩa

2 Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng kiến thức, kĩnăng học được để đưavào tạo lập văn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Nhận biết dùng từ khôngđúng nghĩa Dùng từchính xác, tránh lỗi vềnghĩa của từ

Dạy họctrên lớp

Tích hợpthànhmột bài:tậptrungvàophần I

Trang 21

2 Chú thích

3 Bố cục

4 Phương thứcbiểu đạt

II Tìm hiểu chitiết văn bản

1 Những thửthách của embé

2 Cách giải đốcủa em bé

III Tổng kết

- Nêu ý nghĩacủa truyện

IV Luyện tập,vận dụng

V Đọc mở rộng

tác phẩm Em bé thông minh Cấu tạo xâu chuỗi

nhiều mẩu chuyện về những thử thách mà nhân vật đã vượt qua trong truyện cổ tích sinh hoạt

Tiếng cười vui vẻ, hồn nhiên nhưng không kém phần sâu sắc trong một truyện cổ tích và khát vọng về sự công bằng của nhân dân lao động

2 Phẩm chất: Tích cực

học tập, rèn luyện để phát huy truyền thống của gia đình, dòng họ, quê hương

Luôn cố gắng vươn lên trong học tập

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

Trang 22

Đọc hiểu truyện cổ tích theo đặc trưng thể loại

Trình bày những suy nghĩ

về nhân vật thông minh

Kể lại được truyện Đọc một số văn bản cùng chủđề

I Chỉ từ là gì?

II Hoạt độngcủa chỉ từ trongcâu

III Luyện tập,vận dụng

IV Mở rộng

1 Kiến thức: Nhận biết

,nắm được ý nghĩa vàcông dụng của chỉ từ

2 Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng kiến thức, kĩnăng học được để đưavào tạo lập văn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Nhận diện được chỉ từ, sửdụng chỉ từ trong nói vàviết

Dạy họctrên lớp

9 33 Ôn tập I Ôn tập văn Giúp HS: Khái quát những Dạy học

Trang 23

(2-7/11/20)

II Ôn tập phầnTiếng Việt

III Ôn tập phầnTập làm văn

I Đặc điểm củadanh từ

II Danh từ chỉđơn vị và danh

từ chỉ sự vật(hướng dẫn hs

tự đọc)III Luyện tập,vận dụng

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Biết sử dụng danh từ đểđặt câu

Dạy họctrên lớp

Mục I, IIkhuyếnkhíchhọc sinh

tự đọc

10

(9- 37 Danh từ (tt) I Danh từ chungvà danh từ riêng 1 Kiến thức: Nhận biếtdanh từ chung và danh từ Dạy họctrên lớp khuyếnMục I

Trang 24

tự đọc)

II Luyện tập,vận dụng

III Mở rộng

2 Phẩm chất: : Có ý thức

vận dụng kiến thức, kĩnăng học được để đưavào tạo lập văn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Phân biệt danh từ chung

trình bày miệng một bài

kể chuyện dựa theo dàn bài đã chuẩn bị

2 Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng kiến thức, kĩ năng học được để đưa vào giao tiếp và đời sống

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

Dạy họctrên lớp

Trang 25

và lời nhân vật nói trực tiếp.

40 Ngôi kể và

lời kể trong văn tự sự

I Ngôi kể và vaitrò của ngôi kểtrong văn tự sự

II Luyện tập,vdụng

III Mở rộng

1 Kiến thức: Hiểu đặc

điểm, ý nghĩa và tácdụng của ngôi kể trongvăn bản tự sự (ngôithứ nhất và ngôi thứba)

2 Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng kiến thức đãhọc vào giao tiếp và tạolập văn bản

3 Năng lực

Dạy họctrên lớp

Trang 26

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Lựa chọn và thay đổingôi kể thích hợp trongvăn bản tự sự Vậndụng ngôi kể vào kểchuyện

11

(16-21/11/20)

41 Trả bài kiểm tra giữa kì

I Nêu lại yêucầu của đề

II Xây dựng đápán

III Tự sửa chữalỗi sai và đánhgiá

Giúp hs: Nhận ra ưu, khuyết điểm trong bài kiểm tra

Tự sửa những lỗi sai

Tự đánh giá kết quả bài làm của mình và của người khác

Dạy họctrên lớp

II Tìm hiểu chi

1 Kiến thức: Có hiểu biết

bước đầu về truyện ngụngôn Hiểu và cảm nhậnđược nội dung, ý nghĩa

của truyện Ếch ngồi đáy giếng Nắm được những

nét chính về nghệ thuậtcủa truyện

Dạy họctrên lớp

Trang 27

1 Ếch khi ởtrong giếng

2 Ếch khi rangoài giếng

III Tổng kết

- Nghệ thuật củatruyện

- Nêu bài học, ý

truyện

IV Luyện tập,vận dụng

V Đọc mở rộng

danh dự, sức khỏe vàcuộc sống riêng tư củangười khác

Cố gắng vươn lên tronghọc tập

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Đọc hiểu văn bản truyệnngụ ngôn Liên hệ các sựviệc trong truyện vớinhững tình huống, hoàncảnh thực tế

III Mở rộng

1 Kiến thức: Hiểu thế

nào là thứ tự kể trongvản tự sự Kể “xuôi”,

kể “ngược” theo nhucầu thể hiện

2 Phẩm chất: Biết vận

Dạy họctrên lớp

Trang 28

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Chọn thứ tự kể phùhợp với đặc điểm thểloại và nhu cầu biểuhiện nội dung Vậndụng hai cách kể vàobài văn của mình

12

(23-28/11/20)

45-46 Thầy bói xem voi I Đọc văn bản,tìm hiểu chung

II Tìm hiểu chitiết văn bản

1 Các thầy bóixem voi

2 Các thầyphán về voi

III.Tổng kếtBài học, ý nghĩacủa truyện

1 Kiến thức: Hiểu được

nội dung, ý nghĩa của truyện Thầy bói xem voi

Hiểu một số nét chính về nghệ thuật của truyện ngụ ngôn

2 Phẩm chất: Tôn trọng

sự khác biệt về nhận thức, phong cách cá nhâncủa những người khác

Nghiêm túc nhìn nhận

Trang 29

vận dụngV.Đọc mở rộng

bản thân và chịu trách nhiệm về mọi lời nói, hành vi của bản thân

Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng được học vào đời sống thực tiễn

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Liên hệ các sự việc trong truyện với những tình huống, hoàn cảnh thực tế phù hợp Kể diễn cảm truyện Thầy bói xem voi

47-48 Cụm danh từ I Cụm danh từlà gì?

II Cấu tạo củacụm danh từIII Luyện tập,vận dụng

IV Mở rộng

1 Kiến thức: Nắm được ý

nghĩa của cụm danh từ,chức năng ngữ pháp, cấutạo đầy đủ của cụm danh

từ Ý nghĩa của phụ ngữtrước và phụ ngữ sautrong cụm danh từ

Dạy họctrên lớp

Trang 30

vận dụng kiến thức đãhọc vào tạo lập văn bản.

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Nhận diện cụm danh từtrong câu

Đặt câu có sử dụngcụm danh từ

trình bày miệng một bài

kể chuyện dựa theo dànbài đã chuẩn bị

2 Phẩm chất : Có ý thức

vận dụng kiến thức, kĩnăng học được để đưavào giao tiếp và đời sống

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

Dạy họctrên lớp

Trang 31

- Năng lực chuyên biệt:

Lập dàn bài kể chuyện

Lựa chọn, trình bày miệngnhững việc có thể kểmiệng theo một thứ tựhợp lí, lời kể rõ ràng,mạch lạc, bước đầu biếtthể hiện cảm xúc Sửdụng ngôi kể phù hợp

Biết lắng nghe và nhậnxét phần trình bày củangười khác

50 Luyện tập

xây dựng bài

tự sự-Kểchuyện đờithường

I Tìm hiểu các

đề bài kể chuyện đời thường

II Theo dõi quá trình thực hiện một đề văn tự sự

III Đọc bài văn tham khảo và phân tích, nhận

1 Kiến thức:Hiểu các yêu

cầu của bài văn tự sự kểchuyện đời thường Nhậndiện các đề văn kểchuyện đời thường

2 Phẩm chất:Có ý thức

vận dụng kiến thức vàotạo lập văn bản và cuộcsống

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

Dạy họctrên lớp

Trang 32

VI Luyện tập, vận dụng hợp tác, giải quyết vấn đềvà sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

2 Những góp ý

và cách xử lí củaông chủ nhàhàng

1 Kiến thức: Có hiểu biết

bước đầu về truyện cười

Hiểu và cảm nhận đượcnội dung, ý nghĩa truyện

Treo biển

Hiểu một số nét chính vềnghệ thuật gây cười củatruyện

2 Phẩm chất: Biết rút ra

bài học cho bản thân từnhững câu chuyện vừahọc

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

Dạy họctrên lớp

Trang 33

- Nêu bài học, ý

truyện

IV Luyện tập,vận dụng

V Đọc mở rộng

Đọc hiểu văn bản truyệncười, nhận biết một sốyếu tố đặc trưng củatruyện cười Nhận biết vàphân tích được đặc điểmnhân vật qua hành động,

ý nghĩ Phân tích, hiểungụ ý của truyện Kể lạiđược truyện

52 Lợn cưới,

áo mới

I Đọc văn bản,tìm hiểu chung

- Đọc văn bản,tìm hiểu chúthích

II Tìm hiểu vănbản

1 Tình huốnggây cười trongtruyện

2 Ý nghĩa củatruyện

III Tổng kết

IV Luyện tập,vận dụng

1 Kiến thức: Có hiểu biết

bước đầu về truyện cười

Hiểu và cảm nhận đượcnội dung, ý nghĩa truyện

Lợn cưới, áo mới.

Hiểu một số nét chính vềnghệ thuật gây cười củatruyện

2 Phẩm chất: Biết rút ra

bài học cho bản thân từnhững câu chuyện vừahọc

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp và

Dạy học trên lớp

Trang 34

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Đọc hiểu văn bản truyệncười, nhận biết một sốyếu tố đặc trưng củatruyện cười Nhận biết vàphân tích được đặc điểmnhân vật qua hành động,

ý nghĩ Phân tích, hiểungụ ý của truyện Kể lạiđược truyện

IV Mở rộng

1 Kiến thức: Nhận biết,

nắm được ý nghĩa, côngdụng của số từ và lượngtừ

2 Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng kiến thức đãhọc vào tạo lập văn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Trang 35

lượng từ trong khi nói vàviết.

55

54-Ôn tậptruyện dângian

1 Đọc lại, họcthuộc các địnhnghĩa về các thểloại

2 Đọc lại cáctruyện dân giantrong sgk

3 Viết lại têncác truyện dângian theo thểloại

4 Nêu đặc điểmtiêu biểu củatừng thể loại

5 Phân biệttruyền thuyếtvới truyện cổtích, ngụ ngônvới truyện cười

6 Vẽ tranh theotruyện

2 Phẩm chất: Rèn luyện

tính tích cực trong việc hệthống hóa các điều đãhọc

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

So sánh sự giống nhau vàkhác nhau giữa cáctruyện dân gian Trình bàycảm nhận về truyện dân

Dạy họctrên lớp

Trang 36

loại Kể lại một vài truyệndân gian đã học.

56 tưởng tượngKể chuyện

I Tìm hiểuchung về kểchuyện tưởngtượng

II Luyện tập,vận dụng

III Mở rộng

1 Kiến thức: HS hiểu

được thế nào là kểchuyện tưởng tượng

Cảm nhận được vai tròcủa tưởng tượng trongtác phẩm tự sự

2 Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng những kiếnthức đã học vào tạo lậpvăn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Kể chuyện sáng tạo ởmức độ đơn giản

Dạy họctrên lớp

1 Kiến thức: Nắm được

các đặc điểm của phó

từ Nắm được các loại

Trang 37

vận dụng

IV Mở rộng

2 Phẩm chất: Có ý thức

sử dụng phó từ trong tạolập văn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Nhận biết phó từ trongvăn bản Phân biệt cácloại phó từ Sử dụng phó

từ để đặt câu

58 Luyện tập kể

chuyệntưởng tượng

I Chuẩn bị ởnhà

II Luyện nói trênlớp

1 Kiến thức: Hiểu rõ vai

trò của tưởng tượng trong

kể chuyện

2 Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng kiến thức vàotạo lập văn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

Trang 38

Tự xây dựng được dàn bài

kể chuyện tưởng tượng

Trình bày bài văn kểchuyện tưởng tượng Biếtlắng nghe, nhận xét phần

kể của người khác

I Đặc điểm củađộng từ

II Các loại động

từ chínhIII Luyện tập,vận dụng

IV Mở rộng

1 Kiến thức: Nắm được

các đặt điểm của động từ,các loại động từ

2 Phẩm chất: Có ý thức

vận dụng kiến thức vàogiao tiếp và tạo lập vănbản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Nhận biết động từ trongcâu Phân biệt động từtình thái và động từ chỉhành động, trạng thái Sửdụng động từ để đặt câu

Dạy họctrên lớp

Trang 39

IV Mở rộng

đặc điểm của cụm độngtừ

2 Phẩm chất: Có ý thức

nhận biết và vận dụngkiến thức trong tạo lậpvăn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Nhận diện và sử dụngcụm động từ trong câu

Dạy họctrên lớp

63

62-Tính từ vàcụm tính từ

I Đặc điểm củatính từ

II Các loại tínhtừ

III Cụm tính từ

IV Luyện tập,vận dụng

V Mở rộng

1 Kiến thức: Nắm được

đặc điểm của tính từ vàcụm tính từ Nắm đượccác loại tính từ

2 Phẩm chất:Có ý thức

vận dụng kiến thức vàotạo lập văn bản

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp và

Dạy họctrên lớp

Trang 40

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Nhận biết tính từ trongvăn bản Phân biệt tính từchỉ đặc điểm tương đối vàtính từ chỉ đặc điểm tuyệtđối Sử dụng tính từ trongnói và viết

64 Thầy thuốc

giỏi cốt nhất

ở tấm lòng

I Đọc văn bản,tìm hiểu chung

- Đọc văn bản,tìm hiểu chúthích

1 Kiến thức: Hiểu nội

dung, ý nghĩa của truyện

Hiểu nét đặc sắc của tìnhhuống gây cấn củatruyện Hiểu thêm cáchviết truyện trung đại

2 Phẩm chất: Rút ra được

bài học về đức tính nhânái

3 Năng lực

- Năng lực chung: Tự chủ

và tự học, giao tiếp vàhợp tác, giải quyết vấn đề

và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt:

Đọc hiểu văn bản truyện

Ngày đăng: 28/02/2021, 13:37

w