TRÌNH BÀY MỘT MẪU SỐ LIỆU... 1.Bảng phân bố tần số, tần suấtVD1... 2.Bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp VD2.
Trang 1TRÌNH BÀY MỘT MẪU
SỐ LIỆU
Trang 21.Bảng phân bố tần số, tần suất
VD1 Điều tra số con của 50 hộ
gia đình một làng, người ta
thu được mẫu số liệu sau:
Ta có bảng phân bố tần số(bảng
tần số ) của mẫu số liệu trên
H1
Số lần xuất hiện của mỗi
giá trị trong mẫu số liệu
được gọi là tần số của giá
trị đó
Giá trị ( x ) 1 2 3 4 5 Tần số ( n ) 14 11 11 7 7 N=50
H1
Trang 31.Bảng phân bố tần số, tần suất
Tần suất của giá trị
là tỷ số giữa tần số
và kích thước mẫu
N
i
f
i
x
i
n N
n
f i
Trang 41.Bảng phân bố tần số, tần suất
Giá trị ( x ) 1 2 3 4 5
Tần số ( n ) 14 11 11 7 7 N=50
Tần suất % 28 22 22 14 14
Giá trị ( x ) Tần số ( n ) Tần suất %
N = 50
H2
H3
Trang 52.Bảng phân bố tần số, tần suất
ghép lớp
VD2 Điều tra điểm TBM của môn
toán 50 học sinh lớp 10A1 ta
được mẫu số liêu sau:
4,5 5,6 6,5 7,5 5,5 7,4 8,7 8,2 6,1 5,2 6,6 6.7 5,7 8,9 6,7 6,4 5,4 4,8 4,9 8,9 5,6 5,8 6,8 6,9 7,8 7,9 8,0 5,9 6,1 7,1 8,1 7,3 5,6 5,4 6,4 6,6 7,6 8,2 4,5 4,6 5,4 5,7 6,1 5,3 5,5 6,2 7,5 7,2 7,2 8,1
Trang 62.Bảng phân bố tần số, tần suất
ghép lớp
Ta có bảng phân bố tần số
ghép lớp (bảng tần số
ghép lớp) H4
Ta có bảng phân bố tần số
- tần suất ghép lớp (bảng
tần số - tần suất ghép
lớp) H4
Lớp Tần số ( n ) [4,0 ; 4,9] 5
[5,0 ; 5,9] 14 [6,0 ; 6,9] 13 [7,0 ; 7,9] 10 [8,0 ; 8,9] 8
N = 50
Lớp Tần số ( n ) Tần suất %
[5,0 ; 5,9] 14 28 [6,0 ; 6,9] 13 26 [7,0 ; 7,9] 10 20
N = 50
H4
H5
Trang 72.Bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp
Lớp Tần số ( n ) Tần suất %
[5,0 ; 6,0) 14 28
[6,0 ; 7,0) 13 26
[7,0 ; 8,0) 10 20
N = 50
H6
Trang 83.Biểu đồ
a.Biểu đồ hình cột
Biểu đồ tần số hình
cột H7, H8
14 13
10 8 5
4.0 4,9 5,0 5,9 6,0 6,9 7,0 7,9 8,0 8,9
14 13 10 8 5
4.0 5,0 6,0 7,0 8,0 9,0
H7
H8
Trang 9a.Biểu đồ hình cột
Biểu đồ tần súât hình
cột H9
%
28 26 20 16 10
4.0 4,9 5,0 5,9 6,0 6,9 7,0 7,9 8,0 8,9
H9
Trang 10b Đường gấp khúc tần
số, tần suất
Đường gấp khúc tần số H10
14 13 10 8
5
4,5 5,5 6,5 7,5 8,5 H10
Trang 113.Biểu đồ
c Biểu đồ tần suất hình quạt
100% ứng với 360 độ
[5,0 ; 5,9] [6,0 ; 6,9] [7,0 ; 7,9] [8,0 ; 8,9]
10
%
28%
26%
20%
16%
100
360 x