TRÌNH BÀY MỘT MẪU SỐ LIỆU 2 Tiết Giáo viên :LẠI THỊ HOA BÀI GIẢNG SỞ GD – ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG QUAN TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG QUAN... TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG QUAN a.Khái niệm tần
Trang 2TRÌNH BÀY MỘT MẪU
SỐ LIỆU
( 2 Tiết )
Giáo viên :LẠI THỊ HOA
BÀI GIẢNG
SỞ GD – ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG QUAN
TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG QUAN
Trang 3TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG QUAN
TRÌNH BÀY MỘT MẪU SỐ LIỆU
(Tiết 1)
Nội dung bài học gồm :
1 Bảng phân bố tần số – tần suất
2 Bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp
Trang 4TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG QUAN
Điểm môn Toán học kì 1 của 20 học sinh lớp 10A8 trường THPT Bắc Đông Quan được ghi trong bảng dưới đây
10
9
7
5
6
4
6 8
5
6 Bài toán 1
Em hãy cho biết:
a, Dấu hiệu điều tra và đơn vị điều tra của mẫu số liệu trên là gì?
b, Xác định kích thước mẫu?
c, Xác định các giá trị khác nhau(sắp xếp theo thứ tự tăng dần) trong mẫu số liệu trên?
d, Xác định số lần xuất hiện của mỗi giá trị trong mẫu số liệu trên?
e, Xác định xem những em được điểm 10 chiếm bao nhiêu phần trăm
trong nhóm trên?
Trang 5TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG QUAN
a.Khái niệm tần số
1 Bảng phân bố tần số – tần suất
b.Khái niệm tần suất
i i
n f
N
c.Các bước lập bảng phân bố tần số ; tần suất
Tần số n i của giá trị x i là số lần xuất hiện của giá trị đó trong mẫu số liệu
Tần suất f i của giá trị x i là tỉ số giữa tần số n i và kích thước mẫu N
-Bước 4: Đặt các số liệu xi;ni;fi vào bảng ta thu được bảng phân bố
tần số ;tần suất
-Bước 1:Sắp thứ tự tăng dần của các giá trị trong mẫu số liệu
-Bước 2:Tính tần số ni của các giá trị xi bằng cách đếm số lần xi xuất hiện
-Bước 3:Tính tần suất fi của xi
Chú ý:Thường viết tần suất dưới dạng %
Trang 6Ví dụ 1:Lập bảng phân bố tần số ;tần suất của mẫu số liệu trong bài toán 1
Giá
Tần
số
Tần
suất
%
20
5
25
2
10
3
15
2
10
3
100% N=20
? Trong 20 học sinh trên tính số phần trăm học sinh
đạt điểm khá giỏi (từ 7 điểm trở lên)
1
20 5 %
Trang 7Bài toán 2:
Để điều tra số con trong mỗi gia đình ở huyện A của một tỉnh miền núi người ta chọn ra 40 gia đình; thống kê số con của các gia đình đó và thu được
mẫu số liệu sau
1)Lập bảng phân bố tần số ;tần suất của mẫu số liệu trên
2)Tính phần trăm số gia đình có từ 3 con trở lên.
Em có nhận xét gì ?
Trang 8TRƯỜNG THPT NAM ĐÔNG QUAN
Chú ý :Có thể viết bảng tần số - tần suất dưới dạng
“ngang” hay dạng bảng “dọc”
Giá trị xi Tần số (ni) Tần suất(% )
Cộng N=40 Tổng 100%
Ví dụ: ở bài toán 2 ta lập bảng tần số,tần suất dưới dạng bảng dọc như sau:
Trang 9Bài toán 3:Thèng kª ®iÓm thi m«n To¸n trong kú thi võa
qua cña 400 em häc sinh ta cã b¶ng sau ©y đ©y
H·y ®iÒn vµo dÊu …ë cét tÇn sè vµ cét tÇn suÊt ë cét tÇn sè vµ cét tÇn suÊt
C ng ộng N=400 T ng 100% ổng 100%
a=400.1,5%=6
b=400.18%=72
55/400= %
d=8,25 e=4,5 g=2,5 h=2,5
13,75
Trang 10160 161 161 162 162 162 163 163 163 164 164 164
164 165 165 165 165 165 166 166 166 166 167 167
168 168 168 168 169 169 170 171 171 172 172 174
2 Bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp :
N = 36
160 ; 162
163 ; 165
166 ; 168
169 ; 171
172 ; 174
?
Ta có bảng
phân bố tần số
ghép lớp sau :
6
?
10
? 3
Trang 11Líp TÇn sè TÇn suÊt %
N=36 T ng 100% ổng 100%
8,3
27,7 13,9
Bổ sung cột tần suất ta có bảng phân bố tần số ,tần suất ghép lớp của bài toán 4 như sau :
H·y ®iÒn c¸c sè thÝch hîp
vµo dÊu “… ”
Trang 12Chú ý : Các bước lập bảng tần số ;tần suất ghép lớp
-Bước1:Phân các giá trị của mẫu số liệu thành các lớp mỗi lớp
là đoạn [a;b] (hoặc nửa đoạn [a;b);tùy theo đề bài ra)
giá trị của mẫu số liệu của lớp thứ i
-Bước 3:Tính tần suất của từng lớp theo công thức
-Bước 4:Lập bảng tần số ,tần suất ghép lớp
i i
n f
N
Trang 13Bài toán 5:Nhân viên phụ trách thư viện thống kê số người đọc vào buổi tối trong 30 ngày của tháng vừa qua như sau :
Hãy lập bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp :lớp đầu tiên là đoạn [25 ; 34];Lớp thứ hai là đoạn [35 ; 44];…(độ dài mỗi đoạn là 9)
Trang 14Lớp [25 ; 34] [35 ; 44] [45 ; 54] [55 ; 64] [65 ; 74] [75 ; 84] [85 ; 94] cộng
Tần
30
Tần
suất
( % )
Tổng 100%
3 10
5 17
6 20
5 17
4 13
3 10
4 13
Bài làm
Ta có bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp như sau:
Trang 15Củng cố nội dung bài học :
1 Nắm vững khái niệm tần số, tần suất của một giá trị
Số lần xuất hiện của mỗi giá trị trong mẫu số liệu được gọi là tần số của giá trị đó Kí hiệu là ni
Tần suất fi của một giá trị xi là tỉ số giữa tần số ni và kích thước mẫu N
2 Biết lập bảng phân bố tần số – tần suất
3 Biết lập bảng phân bố tần số – tần suất ghép lớp
i i
n f
N
Trang 16Bài tập trắc nghiệm
1.Điều tra về tuổi nghề của 30 công nhân được chọn ra từ 150 công nhân của nhà máy A ;người ta thấy có 6 công nhân có tuổi nghề là 5.Tần suất của giá trị x=5 là: A.4% B.20 % C.16,7 % D.3,3 %
2.Điều tra về tuổi nghề của 30 công nhân được chọn ra từ 150 công nhân của nhà máy A ;người ta thấy có 10 % công nhân có tuổi nghề là 8.Tần số của giá trị x=8 là:
A 5 B 8 C.15 D.3
Trang 17• Đọc sách giáo khoa mục 3 §2
• BTVN Bài :3,4 ,5a SGK trang 168