1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ôn THI môn TOÁN

11 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích V của khối lập phương có độ dài mỗi cạnh bằng 3 5.. Cho mặt cầu bán kính R Diện tích của mặt cầu đó bằng 2.. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh bằng a và chiều ca

Trang 1

1 Số điểm cực trị của hàm số f x x23x là

2 Cho hàm số y f x  liên tục trên  và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ

Số điểm cực tiểu của hàm số y f x  là

3 Trong không gian O i j k; , ,  ,

phát biểu nào sau đây là sai?

A k  i B i k.0. C .i j 0.

D i   j k 0

4 Tính thể tích V của khối lập phương có độ dài mỗi cạnh bằng 3

5 Cho mặt cầu bán kính R Diện tích của mặt cầu đó bằng 2

6 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 2 1

1

x y

x

 có phương trình là:

A y 2 B y 1 C y 3 D x 1

7 Trong không gian Oxyz cho hai vectơ , u1; 2;3 và v    1; 2; 3  Tính u v  .

8 Cho 6 điểm phân biệt, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Số tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 6 điểm trên là

A 3

6

6

9 Tập xác định của hàm số y log 1

x

 

  là

A \ 0   B 0;   C 1;   D  0;1

10 Cho hàm số y f x  có bảng biến thiên như sau:

y



2

1

2



Số nghiệm của phương trình f x  2,1 là

Trang 2

11 Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh bằng a và chiều cao bằng 2 a Thể tích của khối lăng trụ

đã cho bằng

A 2 a 3 B 2 3.

3

4 .

3

4 a

12 Đạo hàm của hàm số  2021

1

y x tại x bằng 0

13 Trong không gian Oxyz mặt phẳng ,  P x: 2z  có một vectơ pháp tuyến là 1 0

A n1;0; 2   B n1; 2;1   C n1; 2;0   D n1;0;1 

14 Số nghiệm của phương trình 2log 2 x   là 2

15 Tính

1 1 0

e dx

I  x

A I   e B I   e 1 C I  e 1 D I e

16 Trong không gian Oxyz cho , a1;0; 3  và b   1; 2;0 

Giá trị của cos , a b 

bằng

A 10

10

2 10

10

17 Cho ,a b là hai số thực dương thỏa mãn a b5 7e 9 Giá trị của 5lna7 lnb bằng

18 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng qua O và vuông góc với Oy có phương trình là

A x z  0 B x y z   0 C y 0 D z 0

19 Họ các nguyên hàm của hàm số    5

f x  x là

A    4

F x  x  C

C   3 26

18

x

6

x

20 Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 và trục hoành Diện tích hình phẳng x2

 H tính bởi công thức:

A

1

0

d

0

d

x x x

0

d

0

d

x x x

21 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P vuông góc với đường thẳng

2

5

z

 

 

 

Một vectơ pháp tuyến của  P là

A 2; 2;5  B 1; 2;5  C 1; 2;0   D 1;2;0 

Trang 3

22 Cho vật thể có các kích thước như hình vẽ

Thể tích vật thể này bằng

A 584 cm3 B 528 cm3 C 672 cm3 D 574 cm3

23 Cho hàm số f x ln 2 x33x21  Số nghiệm của phương trình f x  là 0

24 Đồ thị hàm số

1

x y x

 có bao nhiêu đường tiệm cận?

25 Biết a thỏa mãn 3 33 2 d 8,

a

x x 

 giá trị của a thuộc khoảng nào sau đây

A  6; 3  B 3;3  C 10; 6   D  ; 10 

26 Cho hàm số   2

2

x

f x

x

 có đồ thị như hình 1

Hỏi đồ thị hàm số ở hình 2 là đồ thị hàm số nào trong 4 hàm số được cho dưới đây

2

x

y

x

2 2

x y x

2 2

x y x

2 2

x y x

27 Tổng các nghiệm của phương trình 2020x2 20 x  12021 là

28 Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi parabol y x 2 và trục hoành Thể tích khối tròn xoay khi quay x

D quanh trục hoành bằng

A 1

1

D 30

Trang 4

29 Cho lăng trụ ABC A B C    có chiều cao bằng 8, đáy là một tam giác đều có cạnh bằng 6 Thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các điểm , , ,A B C C B  bằng ,

30 Trong không gian Oxyz cho bốn điểm , A1;0;0 , B 0; 2;0 ,  C 0;0;2 và I3; 2;0   Phương trình mặt cầu  S có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng ABC là 

A   2 2 2

x  y z 

C   2 2 2

x  y z 

31 Cho khối trụ tròn xoay Hai điểm A và B di động trên hai đường tròn đáy của khối trụ Tính thể tích

V của khối trụ tròn xoay đó biết rằng độ dài lớn nhất của đoạn AB là 10cm và độ dài nhỏ nhất của

AB là 8cm

A 72cm3 B 48cm3 C 144cm3 D 288cm3

32 Biết 6

0

1 sin

 với ,a b , c là số nguyên tố Giá trị của tổng a b c  bằng

33 Cho hình thang cân ABCD có các cạnh đáy AB2 ,a CD4a và cạnh bên AD BC 3 a Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi hình thang khi quay quanh trục đối xứng của nó là

A

3

3

a

3 a

3 a

3 a

34 Cho khối lập phương cạnh bằng 1 Bán kính mặt cầu nội tiếp khối lập phương bằng

A 1

2

2

R

35 Một vật di chuyển thẳng với vận tốc v t 2tm/s, trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ lúc bắt đầu chuyển động Sau 4 giây vật đi được quãng đường là

36 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ,  P x y z:     Hình chiếu của điểm O lên 3 0  P có tọa

độ là

A 1; 2; 2  B 1;1;1  C 0;1; 2  D 2; 2; 2 

37 Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A3;5; 1 và  B1;1;3  Tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng

Oxy sao cho MA MB  

nhỏ nhất là

A M2;3;0  B M2;3;0  C M 2; 3;0  D M2; 3;0  

38 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi M là điểm thuộc cạnh BC sao cho BM 2MC Gọi I là trọng tâm của ABC Mặt phẳng MID chia khối tứ diện ABCD thành 2 phần Tính thể tích của phần  chứa đỉnh A

A 5 2 3

3

2

3

2 2

3

2 2

91 a

Trang 5

39 Cho hàm số     2 3

f x x x x Số điểm cực trị của hàm số f x là  

40 Cho hình hộp ABCD A B C D     có thể tích là V Gọi M N lần lượt thuộc các cạnh , AB BC sao cho ,

AM  AB BN  BC Tính thể tích tứ diện MNC D  theo V

A

18

V

B 28

V

C 24

V

D 20 V

41 Cho ,x y là các số thực thay đổi thỏa mãn 3 3 2 2 6

x x x y y  Giá trị lớn nhất của x yx  bằng

A 3 1

2

B 3 1 2

C 2 1 2

D 2 1 2

42 Một tổ gồm 10 học sinh, trong đó có 4 học sinh nữ và 6 học sinh nam Xếp 10 học sinh này thành một hàng dọc Xác suất để xuất hiện đúng 1 cặp nam nữ bằng

A 1

1 .

1 .

1 . 105

43 Cho hàm số y f x  có đạo hàm liên tục trên  và đồ thị hàm số y f x  như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số g x 3f x 2x x là

44 Cho hàm số f x liên tục trên ,   đồ thị của hàm số y f x  nhận điểm I2; 2 làm tâm đối xứng Tính 3   2

1

I x f x x

8

16 3

45 Cho hàm số y f x  liên tục trên  , hàm số g x  f x2 4x có đồ thị như hình vẽ 2

 

g x

Hàm số y f 1 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau: x

A 2; 2  B  ; 2  C 3;   D 1;3 

Trang 6

46 Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ln 4

ln

m x y

x m

 nghịch biến trên khoảng  0;e

là a b Khi đó a b;   bằng

47 Cho hàm số y f x  liên tục trên mỗi khoảng ;1 và 1;  có bảng biến thiên như hình bên , Tổng số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số  

 

2 1

f x

y

f x

 là

y



1



2

48 Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình  2022 

log x mx 6log x x   có 3 nghiệm 3 0 phân biệt là

49 Cho các số thực a b  thỏa mãn 0 3log50alog2blog 75 a6 b Giá trị của a

b bằng

50 Cho hàm số y f x  có đạo hàm liên tục trên 0;  thỏa mãn  xf x 2f x 2 lnx  Biết 1 0

 1 10

f  và f 2  a bln 2 a b,  Giá trị của a b  bằng

CÁC LINK CẦN LƯU Ý:

1 Fan Page Livestream và Post tài liệu: https://www.facebook.com/dovanduc2020/

2 Đăng ký học – Inbox thầy Đỗ Văn Đức: https://www.facebook.com/thayductoan/

3 GROUP Hỏi bài và giải đáp thắc mắc: https://www.facebook.com/groups/2003thayduc/

4 GROUP Livestream: https://www.facebook.com/groups/luyendetongon2021

5 Kênh youtube học tập: http://bit.ly/youtubedvd

6 Link tổng hợp các đề live page và live trong khóa BLIVE-B: https://bit.ly/2k3luyende

7 Link tổng hợp khóa học BLIVE-I: http://bit.ly/blive2k3

8 Thông tin khóa học LIVESTREAM: https://bit.ly/thayducvtv

Trang 7

ĐÁP ÁN – ĐỀ TINH TÚ SỐ 02

Phân tích tổng quan

Số lượng bạn tham gia bài thi: 1579 bạn

Biểu đồ này cho thầy điểm trung bình của các em trong đề này là 6,8 điểm, mức điểm khá thấp

Số lượng bạn trên 9 điểm chiếm tỉ lệ khá nhỏ, điều đó chứng tỏ rất dễ để 7 điểm đề này, 8 điểm cũng không khó nhưng 9 điểm sẽ khó

Trang 8

Phân tích một số bài toán cụ thể Câu 14 Số nghiệm của phương trình 2log 2 x   là 2

Đa số các em làm đúng câu này, nhưng có tới 311 bạn chọn đáp án D (chiếm gần 20%), chủ yếu các

em sai do quên mất không đặt điều kiện

Câu 16 Trong không gian Oxyz cho , a1;0; 3  và b   1; 2; 0 

Giá trị của cos , a b 

bằng

A 10

10

2 10

10

Có 320 bạn chọn đáp án D (chiếm 20,3%), lý do chủ yếu là các em lấy giá trị tuyệt đối ở công thức Chú ý rằng góc giữa hai vecto hoàn toàn có thể là 1 góc tù, nên cos , a b 

có thể âm

Câu 18 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng qua O và vuông góc với Oy có phương trình là

A x z  0 B x y z   0 C y 0 D z 0

Thật bất ngờ vì 1 bài toán khá đơn giản nhưng có tới 470 bạn chọn đáp án A (chiếm gần 30%), chú ý

Trang 9

Câu 20 Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 và trục hoành Diện tích hình x2

phẳng  H tính bởi công thức:

A

1

0

d

0

d

x x x

0

d

0

d

x x x

Có 229 bạn chọn đáp án A (chiếm 14,5%) vì nhầm với công thức thể tích khối tròn xoay

Có 568 bạn chọn đáp án B (chiếm 36%) vì chủ quan, nhớ rằng với x 0;1 thì

x x   x x x x

Câu 23 Cho hàm số f x ln 2 x33x21  Số nghiệm của phương trình f x  là 0

Bài toán này dấy lên hồi chuông báo động với các bạn làm sai vì sự chủ quan quá mức Chú ý rằng hàm số f x chỉ có đạo hàm trên tập xác định, nghĩa là các giá trị x thỏa mãn   2x33x2  Rất 1 0 nhiều bạn chủ quan cho rằng   63 2 62 ,

f x

  rồi thấy

1

x

x

     

 nên chọn C (chiếm 28, 2% ), hoặc chí ít các em loại được x  do trùng nghiệm với mẫu, nên các em chọn 1 0

x là nghiệm duy nhất (chiếm 34,6% ), thật nguy hiểm

Câu 32 Biết

6 0

,

1 sin

 với ,a b , c là số nguyên tố Giá trị của tổng a b c  bằng

Trang 10

Chỉ có 758 bạn làm đúng (chiếm 48%), nghĩa là đây không phải bài toán dễ Các em nhớ khi tính toán bài này mình cần làm cẩn thận, tỉ mỉ  

Câu 34 Cho khối lập phương cạnh bằng 1 Bán kính mặt cầu nội tiếp khối lập phương bằng

A 1

2

2

R

Bài toán thực sự rất dễ, thậm chí ta không cần vẽ hình cũng có thể ra được phương án A Tuy nhiên có tới 324 bạn chọn D (chiếm 20,5%), chủ yếu do nhầm nội tiếp với ngoại tiếp

Câu 39 Cho hàm số     2 3

f x x x x Số điểm cực trị của hàm số f x là  

Đề Tinh Tú 02 – Thầy Đỗ Văn Đức

Có 933 bạn chọn A (chiếm 59,1% ), một con số đáng kinh ngạc khi có tới già nửa đọc đề bài này là

 ,

f x trong khi đề cho là f x  

Trang 11

Đây là hồi chuông báo động cho các em rèn rũa sự cẩn thận nhé

Câu 43 Cho hàm số y f x  có đạo hàm liên tục trên  và đồ thị hàm số y f x  như hình vẽ

Số điểm cực trị của hàm số g x 3f x 2x x là

Rất nhiều bạn làm sai bài toán này do nghĩ rằng x cũng là 1 điểm cực trị Chú ý rằng hàm số 0

 

g x có tập xác định là 0;  nên  x không thể là điểm cực trị nhé 0

Câu 47 Cho hàm số y f x  liên tục trên mỗi khoảng ;1 và 1;  có bảng biến thiên như , hình bên Tổng số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số  

 

2 1

f x

y

f x

 là

y



1



2

Ngày đăng: 28/02/2021, 13:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w