Cho tác dụng với NaOH Câu 3: Cho 0,02 mol FeS2 và x mol Cu2S tác dụng với HNO3 vừa đủ thu được dung dịch A chỉ gồm các muối sunphat và thu được khí NO.Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2
Trang 1BÀI KIỂM TRA HẾT HỌC KÌ I MÔN HOÁ HỌC 11 – BAN TỰ NHIÊN
Thời gian làm bài: 45 phút (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề 209
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh: Lớp:
Câu 1: Khi cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2S thấy có kết tủa và có khí thoát ra là do:
A Ion Al3+ bịthuỷ phân
B Ion S2- bị thuỷ phân
C Do sự thuỷ phân của các ion Al3+, S2- tăng cường lẫn nhau
D Không xác định được nguyên nhân
Câu 2: Na2CO3 lẫn tạp chất NaHCO3 Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất thu được Na2CO3 tinh khiết
A Cho tác dụng với HCl B Hoà tan vào nước rồi lọc
C Nung đến khối lượng không đổi D Cho tác dụng với NaOH
Câu 3: Cho 0,02 mol FeS2 và x mol Cu2S tác dụng với HNO3 vừa đủ thu được dung dịch A chỉ gồm các muối sunphat và thu được khí NO.Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 (dư) thì thu được m g kết tủa giá trị của m là:
Câu 6: Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7
Câu 7: Kim loại nào sau đây tan được trong ddNH3 đậm đặc
Câu 10: Làm thí nghiệm với P trắng cần chú ý nào sau đây
A Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu nước khi chưa dùng đến
B Có thể để P trắng ngoài không khí
C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước
D Cầm P trắng bằng tay có đeo găng tay
Câu 11: Dãy chất nào sau đây không bị thuỷ phân trong dung dịch
A Na2SO4, CaSO4, MgCl2, K2S B BaCl2, HNO3, Na2CO3, K2SO4
C KNO3, BaCl2, NaCl, NaOH D NH4HSO4, NaCl, KCl, CuCl2
Câu 12: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lit khí CO2 thoát ra ở đktc Thể tích CO tham gia phản ứng là
A 3,36 lit B 1,12 lit C Kết qủa khác D 2,24 lit
Câu 13: Cho các dung dịch Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Được phép dùng một hoá chất để phân biệt các dung dịch trên
Trang 2
A NaOH B BaCl2 C Ba(OH)2 D AgNO3
Câu 14: Có một dung dịch hỗn hợp AlCl3, CuCl2, ZnCl2 , FeCl3 Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp ddNH3 dư thì số kết tủa thu được là
Câu 15: Khö hoµn toµn 45,6 gam hçn hîp A gåm Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 b»ng H2 thu ®ược m gam
Fe vµ 13,5 gam H2O NÕu ®em 45,6 gam A t¸c dông víi lưọng dư dd HNO3 lo·ng th× thÓ tÝch NO duy nhÊt thu được ë ®ktc lµ :
Câu 16: Cho từ từ tới dư ddHCl vào 300 ml dd K2CO3 0,5M thì thể tích khí thu được là
Câu 17: Hoá chất không thể đựng trong lọ thuỷ tinh là
Câu 20: Trong nhóm nitơ, khi đi từ nitơ đến bitmut, phát biểu nào sau đây không đúng
A Tính phi kim giảm dần
B Tính axit của các hidroxit tăng dần
C Số lớp electron tăng dần
D Số electron lớp ngoài cùng không đổi
Câu 21: Cho 1,92g Cu hòa tan vừa đủ trong HNO3 thu được V lit NO( đktc) Thể tích V và khối lượng HNO3 đã phản ứng:
A 0,112lit - 10,42g B 0,224lit - 5,84g C 0,448lit - 5,04g D 1,12lit - 2,92gCâu 22: Loại than nào sau đây dùng để chế tạo thiết bị lọc nước, lọc khí
A Than đá B Than chì C Than hoạt tính D Than cốc
Câu 23: Ka của CH3COOH là 1,8.10-5, pH của dung dịch nồng độ 0,1M là
Câu 24: Kim loại Cu tan được trong dd nào sau đây
A dd KNO3 + HCl B Dd KNO3 C dd KNO3 + NH3 D ddNH3
Câu 25: Dung dịch NaOH 0,1M có pH là
Câu 31: Cho các dung dịch muối sau Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6),
NH4HSO4 (7), Na2S (8) Số dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A (1), (3), (6), (8) B (1), (2), (3), (4) C (2), (5), (6), (7) D (1), (3), (5),(6)
Trang 3
Câu 32: Số oxi hoá cao nhất của Si thể kiện ở hợp chất nào sau đây
Câu 33: Cho từ từ CO dư qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp bột gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 đun nóng thu được 64 gam Fe Khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 34: Khử đất chua bằng vôi và bón đạm cho lúa đúng cách được thực hiện như thế nào sau đây
A Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm
B Bón đạm trước rồi vài ngày mới bón vôi khử chua
Câu 36: Độ điện li α của axit yếu tăng theo độ pha loãng dung dịch Khi đó giá trị hằng số phân li axit
Ka thay đổi như thế nào?
Câu 37: Cho tan hoàn toàn 58g hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag trong dd HNO3 2M thu được 0,15 mol NO, 0,05mol N2O và dd D Cô cạn dd D, khối lượng muối khan thu được là:
Câu 38: Một bình kín dung tích 10 lit chứa N2 và H2 theo tỷ lệ thể tích 1: 1 ở điều kiện 0oC và 20atm Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất là bao nhiêu biết có 60% H2 tham hia phản ứng
Câu 39: ddA chứa các ion Ba2+, Mg2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol NO3- Thêm từ từ dd Na2CO3 1M vàp dd A cho đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất Thể tích dd Na2CO3 cần dùng là
Câu 40: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: BaCl2, Ba(NO3)2, NaOH, Na2CO3, NaHSO4,
Na2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, NaCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
- HẾT
Trang 4
BÀI KIỂM TRA HẾT HỌC KÌ I MÔN HOÁ HỌC 11- BAN TỰ NHIÊN
Thời gian làm bài:45 phút (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề 132
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh: Lớp:
Câu 1: Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7
Câu 2: Khi cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 thấy có kết tủa và có khí thoát ra là do:
A Ion Al3+ bịthuỷ phân
B Ion CO32- bị thuỷ phân
C Do sự thuỷ phân của các ion Al3+, CO32- tăng cường lẫn nhau
D Không xác định được nguyên nhân
Câu 3: Na2CO3 lẫn tạp chất NaHCO3 Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất thu được Na2CO3 tinh khiết
A Cho tác dụng với NaOH B Nung đến khối lượng không đổi
C Cho tác dụng với HCl D Hoà tan vào nước rồi lọc
Câu 4: Cho các dung dịch muối sau Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6),
NH4HSO4 (7), Na2S (8) Số dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (6), (8) C (1), (3), (5),(6) D (2), (5), (6), (7)
Câu 5: Cho tan hoàn toàn 58g hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag trong dd HNO3 2M thu được 0,15 mol NO, 0,05mol N2O và dd D Cô cạn dd D, khối lượng muối khan thu được là:
Câu 6: Số oxi hoá cao nhất của Si thể kiện ở hợp chất nào sau đây
Câu 7: Ka của CH3COOH là 1,8.10-5, pH của dung dịch nồng độ 0,1M là
Câu 11: Ở nhiệt độ thường, nitơ phản ứng được với chất nào sau đây
Trang 5
A B.6,99 B 11,65 C .9,32 D .9,69
Câu 15: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lit khí CO2 thoát ra ở đktc Thể tích CO tham gia phản ứng là
A 3,36 lit B Kết qủa khác C 2,24 lit D 1,12 lit
Câu 16: Kim loại Cu tan được trong dd nào sau đây
A dd KNO3 + NH3 B Dd KNO3 C ddNH3 D dd KNO3 + HClCâu 17: Độ điện li α của axit yếu tăng theo độ pha loãng dung dịch Khi đó giá trị hằng số phân li axit
Ka thay đổi như thế nào?
Câu 18: Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi thu được 69g chất rắn Phần trăm khối lượng Na2CO3 và NaHCO3 lần lượt là
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 13 gam Zn vào dung dịch HNO3 loãng thu được 0,448 lit N2 Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan
Câu 22: Làm thí nghiệm với P trắng cần chú ý nào sau đây
A Có thể để P trắng ngoài không khí
B Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu nước khi chưa dùng đến
C Cầm P trắng bằng tay có đeo găng tay
D Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước
Câu 23: Loại than nào sau đây dùng để chế tạo thiết bị lọc nước, lọc khí
A Than đá B Than chì C Than hoạt tính D Than cốc
Câu 24: Khö hoµn toµn 45,6 gam hçn hîp A gåm Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 b»ng H2 thu được m gam
Fe vµ 13,5 gam H2O NÕu ®em 45,6 gam A t¸c dông víi lượng dư dd HNO3 lo·ng th× thÓ tÝch NO duy nhÊt thu được ë ®ktc lµ :
Câu 25: Trong nhóm nitơ, khi đi từ nitơ đến bitmut, phát biểu nào sau đây không đúng
A Tính phi kim giảm dần
B Tính axit của các hidroxit tăng dần
C Số lớp electron tăng dần
D Số electron lớp ngoài cùng không đổi
Câu 26: Cho 1,92g Cu hòa tan vừa đủ trong HNO3 thu được V lit NO( đktc) Thể tích V và khối lượng HNO3 đã pứ:
A 0,112lit - 10,42g B 0,224lit - 5,84g C 0,448lit - 5,04g D 1,12lit - 2,92gCâu 27: Dãy chất nào sau đây không bị thuỷ phân trong dung dịch
A KNO3, BaCl2, NaCl, NaOH B NH4HSO4, NaCl, KCl, CuCl2
C BaCl2, HNO3, Na2CO3, K2SO4 D Na2SO4, CaSO4, MgCl2, K2S
Câu 28: Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu để sản xuất ximăng
Trang 6Câu 35: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: BaCl2, Ba(NO3)2, NaOH, Na2CO3, NaHSO4,
Na2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, NaCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 38: Cho từ từ tới dư ddHCl vào 300 ml dd K2CO3 0,5M thì thể tích khí thu được là
Câu 39: Một bình kín dung tích 10 lit chứa N2 và H2 theo tỷ lệ thể tích 1: 1 ở điều kiện 0oC và 20atm Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất là bao nhiêu biết có 60% H2 tham gia phản ứng
Câu 40: Khử đất chua bằng vôi và bón đạm cho lúa đúng cách được thực hiện như thế nào sau đây
A Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm
B Bón đạm trước rồi vài ngày mới bón vôi khử chua
Trang 7BÀI KIỂM TRA HẾT HỌC KÌ I MÔN HOÁ HỌC 11 – BAN TỰ NHIÊN
Thời gian làm bài: 45 phút (40 câu trắc nghiệm)
Câu 2: Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7
Câu 3: Cho khí NH3 vào nước thì dung dịch thu được chứa
A NH4OH, NH3 B NH4+, OH-, NH4OH C NH4+, NH3, OH- D NH4OH
Câu 4: Cho 1,92g Cu hòa tan vừa đủ trong HNO3 thu được V lit NO( đktc) Thể tích V và khối lượng HNO3 đã pứ:
A 1,12lit - 2,92g B 0,112lit - 10,42g C 0,224lit - 5,84g D 0,448lit - 5,04g
Câu 5: Cho các dung dịch Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Được phép dùng một hoá chất để phân biệt các dung dịch trên
Câu 6: ddA chứa các ion Ba2+, Mg2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol NO3- Thêm từ từ dd Na2CO3 1M vàp
dd A cho đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất Thể tích dd Na2CO3 cần dùng là
Câu 7: Có một dung dịch hỗn hợp AlCl3, CuCl2, ZnCl2 , FeCl3 Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp ddNH3 dư thì số kết tủa thu được là
Câu 8: Dãy chất nào sau đây không bị thuỷ phân trong dung dịch
A Na2SO4, CaSO4, MgCl2, K2S B BaCl2, HNO3, Na2CO3, K2SO4
C KNO3, BaCl2, NaCl, NaOH D NH4HSO4, NaCl, KCl, CuCl2
Câu 9: Ở nhiệt độ thường, nitơ phản ứng được với chất nào sau đây
Câu 10: Làm thí nghiệm với P trắng cần chú ý nào sau đây
A Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu nước khi chưa dùng đến
B Cầm P trắng bằng tay có đeo găng tay
C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước
Câu 14: Khi cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 thấy có kết tủa và có khí thoát ra là do:
A Không xác định được nguyên nhân
B Ion CO32- bị thuỷ phân
C Ion Al3+ bịthuỷ phân
Trang 8
D Do sự thuỷ phân của các ion Al3+, CO32- tăng cường lẫn nhau
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 13 gam Zn vào dung dịch HNO3 loãng thu được 0,448 lit N2 Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan
Câu 17: Số oxi hoá cao nhất của Si thể kiện ở hợp chất nào sau đây
Câu 18: Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu để sản xuất ximăng
Câu 22: Khử đất chua bằng vôi và bón đạm cho lúa đúng cách được thực hiện như thế nào sau đây
A Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm
B Bón đạm trước rồi vài ngày mới bón vôi khử chua
C Bón đạm cùng một lúc với vôi
D Cách nào cũng đựơc
Câu 23: Kim loại Cu tan được trong dd nào sau đây
A dd KNO3 + HCl B Dd KNO3 C dd KNO3 + NH3 D ddNH3
Câu 24: Cho các dung dịch muối sau Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa(6),
NH4HSO4 (7), Na2S (8) Số dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A (2), (5), (6), (7) B (1), (3), (6), (8) C (1), (2), (3), (4) D (1), (3), (5),(6)
Câu 25: Dung dịch NaOH có pH = 11, cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để được dung dịch
có pH = 9
Câu 26: Khö hoµn toµn 45,6 gam hçn hîp A gåm Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 b»ng H2 thu ®ược m gam
Fe vµ 13,5 gam H2O NÕu ®em 45,6 gam A t¸c dông víi lượng dư dd HNO3 lo·ng th× thÓ tÝch NO duy nhÊt thu được ë ®ktc lµ :
Câu 27: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: BaCl2, Ba(NO3)2, NaOH, Na2CO3, NaHSO4,
Na2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, NaCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 28: Bài 10: ddA chứa các ion Ba2+, Mg2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol NO3- Thêm từ từ dd Na2CO3
1M vàp dd A cho đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất Thể tích dd Na2CO3 cần dùng là
Câu 29: Cho 0,02 mol FeS2 và x mol Cu2S tác dụng với HNO3 vừa đủ thu được dung dịch A chỉ gồm các muối sunphat và thu được khí NO.Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 (dư) thì thu được m g kết tủa giá trị của m là:
Trang 9A Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
B Bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm dần
C Asen thể hiện tính kim loại trội hơn tính phi kim
D Bitmut thể hiện tính kim loại trội hơn tính phi kim
Câu 32: Cho từ từ CO dư qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp bột gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 đun nóng thu được 64 gam Fe Khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 33: Loại than nào sau đây dùng để chế tạo thiết bị lọc nước, lọc khí
Câu 34: Trộn 500 ml dung dịch chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,4M với 500ml dd Ba(OH)2 0,6M thu được dung dịch có pH = a và m gam kết tủa, Giá trị của a và m là
A 12 và 5,825 B 12 và 46,6 C 2 và 5, 825 D 13 và 46,6
Câu 35: Độ điện li α của axit yếu tăng theo độ pha loãng dung dịch Khi đó giá trị hằng số phân li axit
Ka thay đổi như thế nào?
Câu 36: Hoá chất không thể đựng trong lọ thuỷ tinh là
Câu 37: Một bình kín dung tích 10 lit chứa N2 và H2 theo tỷ lệ thể tích 1: 1 ở điều kiện 0oC và 20atm Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất là bao nhiêu biết có 60% H2 tham hia phản ứng
Câu 38: Na2CO3 lẫn tạp chất NaHCO3 Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất thu được Na2CO3
tinh khiết
A Cho tác dụng với NaOH B Cho tác dụng với HCl
C Nung đến khối lượng không đổi D Hoà tan vào nước rồi lọc
Câu 39: Cho từ từ tới dư ddHCl vào 300 ml dd K2CO3 0,5M thì thể tích khí thu được là
Câu 40: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lit khí CO2 thoát ra ở đktc Thể tích CO tham gia phản ứng là
A 1,12 lit B Kết qủa khác C 3,36 lit D 2,24 lit
- HẾT
Trang 10
BÀI KIỂM TRA HẾT HỌC KÌ I MÔN HOÁ HỌC 11 – BAN TỰ NHIÊN
Thời gian làm bài: 45 phút (40 câu trắc nghiệm)
A Cho tác dụng với NaOH B Cho tác dụng với HCl
C Nung đến khối lượng không đổi D Hoà tan vào nước rồi lọc
Câu 4: Trong nhóm nitơ, khi đi từ nitơ đến bitmut, phát biểu nào sau đây đúng
A Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần
B Bán kính nguyên tử của các nguyên tố giảm dần
C Asen thể hiện tính kim loại trội hơn tính phi kim
D Bitmut thể hiện tính kim loại trội hơn tính phi kim
Câu 5: Dung dịch NaOH có pH = 11, cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để được dung dịch có
pH = 9
Câu 6: Cho các dung dịch muối sau Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6),
NH4HSO4 (7), Na2S (8) Số dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là
A (2), (5), (6), (7) B (1), (3), (5),(6) C (1), (3), (6), (8) D (1), (2), (3), (4)
Câu 7: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: BaCl2, Ba(NO3)2, NaOH, Na2CO3, NaHSO4,
Na2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, NaCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 8: Khử đất chua bằng vôi và bón đạm cho lúa đúng cách được thực hiện như thế nào sau đây
A Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm
B Bón đạm trước rồi vài ngày mới bón vôi khử chua
C Bón đạm cùng một lúc với vôi
D Cách nào cũng đựơc
Câu 9: Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lit khí CO2 thoát ra ở đktc Thể tích CO tham gia phản ứng là
A 1,12 lit B Kết qủa khác C 3,36 lit D 2,24 lit
Câu 10: Trộn 500 ml dung dịch chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,4M với 500ml dd Ba(OH)2 0,6M thu được dung dịch có pH = a và m gam kết tủa, Giá trị của a và m là
A 12 và 5,825 B 13 và 46,6 C 2 và 5, 825 D 12 và 46,6
Câu 11: Số oxi hoá cao nhất của Si thể kiện ở hợp chất nào sau đây
Câu 12: Cho tan hoàn toàn 58g hỗn hợp A gồm Fe, Cu, Ag trong dd HNO3 2M thu được 0,15 mol NO, 0,05mol N2O và dd D Cô cạn dd D, khối lượng muối khan thu được là:
Câu 13: Có một dung dịch hỗn hợp AlCl3, CuCl2, ZnCl2 , FeCl3 Nếu thêm dung dịch KOH dư rồi thêm tiếp ddNH3 dư thì số kết tủa thu được là
Trang 11
A 4 B 2 C.1 C 3
Câu 14: Ka của CH3COOH là 1,8.10-5, pH của dung dịch nồng độ 0,1M là
Câu 15: Khi cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3 thấy có kết tủa và có khí thoát ra là do:
A Do sự thuỷ phân của các ion Al3+, CO32- tăng cường lẫn nhau
B Không xác định được nguyên nhân
C Ion CO32- bị thuỷ phân
D Ion Al3+ bịthuỷ phân
Câu 16: Kim loại Cu tan được trong dd nào sau đây
A dd KNO3 + HCl B Dd KNO3 C dd KNO3 + NH3 D ddNH3
Câu 17: Dung dịch muối nào sau đây có pH < 7
Câu 18: ddA chứa các ion Ba2+, Mg2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl-, 0,3 mol NO3- Thêm từ từ dd Na2CO3 1M vàp dd A cho đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất Thể tích dd Na2CO3 cần dùng là
Câu 19: Độ điện li α của axit yếu tăng theo độ pha loãng dung dịch Khi đó giá trị hằng số phân li axit
Ka thay đổi như thế nào?
Câu 20: Hoà tan Al vào trong dung dịch HNO3 không thấy có khí thoát ra Số ion NO3- tồn tại trong muối là
Câu 23: Ở nhiệt độ thường, nitơ phản ứng được với chất nào sau đây
Câu 27: Cho các dung dịch Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn Được phép dùng một hoá chất để phân biệt các dung dịch trên
Câu 28: Cho 0,02 mol FeS2 và x mol Cu2S tác dụng với HNO3 vừa đủ thu được dung dịch A chỉ gồm các muối sunphat và thu được khí NO.Cho dung dịch A tác dụng với BaCl2 (dư) thì thu được m g kết tủa giá trị của m là:
Trang 12Câu 30: Nghiền thuỷ tinh thường thành bột, rồi cho nước cất đã có vài giọt phenolphtalein, thì nước sẽ có
Câu 31: Dãy nào sau đây là axit theo thuyết Bron-stet
A Na+, HNO3, Al3+, OH- C K+, Fe3+, H2SO4, Cu2+
B Al3+, HCl, Ba2+, HNO3 D Fe3+, HSO4-, Cu2+, Zn2+
Câu 32: Loại than nào sau đây dùng để chế tạo thiết bị lọc nước, lọc khí
Câu 33: Cho từ từ tới dư ddHCl vào 300 ml dd K2CO3 0,5M thì thể tích khí thu được là
Câu 34: Dung dịch NaOH 0,1M có pH là
Câu 35: Hoá chất không thể đựng trong lọ thuỷ tinh là
Câu 36: Khö hoµn toµn 45,6 gam hçn hîp A gåm Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 b»ng H2 thu ®ược m gam
Fe vµ 13,5 gam H2O NÕu ®em 45,6 gam A t¸c dông víi lưîng dư dd HNO3 lo·ng th× thÓ tÝch NO duy nhÊt thu được ë ®ktc lµ :
A Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước
B Cầm P trắng bằng tay có đeo găng tay
C Có thể để P trắng ngoài không khí
D Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu nước khi chưa dùng đếnCâu 40: Dãy chất nào sau đây không bị thuỷ phân trong dung dịch
A BaCl2, HNO3, Na2CO3, K2SO4 B KNO3, BaCl2, NaCl, NaOH
C NH4HSO4, NaCl, KCl, CuCl2 D Na2SO4, CaSO4, MgCl2, K2S
- HẾT