Hạt mang điện đi qua lớp điện môi giữa 2 bản tụ Câu 3: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế u = U0cos ω t không đổi thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM – MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài : 60 phút - Số câu trắc nghiệm : 40 câu
-ooOoo - Nội dung đề: 229
Câu 1: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang có tính cảm kháng,
nếu tăng tần số của nguồn điện áp thì
A Có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng B Ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm
C Công suất tiêu thụ của mạch giảm D Công suất tiêu thụ của mạch tăng
Câu 2: Dòng điện xoay chiều "đi qua " được tụ điện là do
A Điện trở của tụ không đáng kể B Điện trường giữa 2 bản tụ biến thiên
C Điện trở của tụ vô cùng lớn
D Hạt mang điện đi qua lớp điện môi giữa 2 bản tụ
Câu 3: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế u = U0cos ω t (không đổi) thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau Khi thay điện trở R bằng điện trở R’ = 2R thì
A Tổng trở của mạch giảm B Công suất tiêu thụ của mạch tăng
C Hệ số công suất mạch giảm D Độ lệch pha giưã u và i không đổi
Câu 4: Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u = 100cos100πt(V) thì cường độ qua đoạn mạch là
i = 2cos(100πt + π/3)(A) Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là :
A P = 50 3 W B P = 100 W C P = 100 3 W D P = 50 W
Câu 5: Mạch xoay chiều RLC1 mắc nối tiếp Biết tần số dòng điện là 50 Hz, R = 40 ( Ω ), L = 1 (H)
5 π ,
C1 = 10 3(F)
5
−
π Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C1 một tụ điện có điện dung
C2 thoả mãn
A Ghép nối tiếp và C2 = 3 10 (F)−4
π B Ghép song song và C2 = 5 10 (F)−4
π
C Ghép song song và C2 = 3 10 (F)−4
π D Ghép nối tiếp và C2 = 5 10 (F)−4
π
Câu 6: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos( t )
6
− π
ω (V) vào hai đầu đọạn mạch chỉ có một phần tử thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos( t 2 )
3
− π
ω (A) Phần tử đó là :
A Tụ điện B Cuộn dây thuần cảm C Cuộn dây có điện trở thuần D Điện trở thuần
Câu 7: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay
chiều ổn định có biểu thức u =100 6 cos(100 t )(V)
4
π
π + Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
A d
3
u 100 2 cos(100 t )(V)
4
π
3
u 200 2 cos(100 t )(V)
4
π
C ud 200cos(100 t )(V)
4
π
2
π
Câu 8: Đoạn mạch như hình vẽ uAB = 120 2cos100 t(V) π Dùng vôn kế có điện
trở rất lớn đo hiệu điện thế giữa A và M thì thấy nó chỉ 120V và uAM nhanh pha
hơn u một gócAB
2
π Biểu thức uMBcó dạng ?
A uMB 240cos(100 t )V
4
π
2
π
MÃ ĐỀ : 229
C
L, r
Trang 2-2-C uMB 120 2cos(100 t )V
4
π
2
π
Câu 9: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của hiệu điện thế
giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là
3
π Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là
A
2
π
B 2
3
π
C
3
π
Câu 10: Một cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn điện có hiệu điện thế uAB = U 2cos2 ft(V) π Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu mạch AB là như nhau : U cd = U C = U AB Lúc này, góc lệch pha giữa các hiệu điện thế
tức thời u cd và u C có giá trị là ?
Câu 11: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì
điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau và bằng 20 V Khi tụ bị nối tắt thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng
Câu 12: Cho đoạn mạch như hình vẽ, tần số f = 50Hz; Khi L = 0,955H thì
MB
u trễ pha 90 so với o u và AB uMNtrễ pha 150 so vớio u Điện trở R có giá trị AB
là ?
A 80 2 Ω B 75 3 Ω C 120Ω D 100Ω
Câu 13: Tìm câu sai trong các câu sau: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì:
A Công suất trung bình trên mạch giảm B Hệ số công suất của mạch giảm
C Điện áp hiệu dụng trên R tăng D Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm
Câu 14: Cường độ dòng điện trong mạch xoay chiều luôn sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch khi trong mạch
A Chỉ có cuộn dây B Có điện trở thuần R nối tiếp với tụ C
C Có điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dây D Chỉ có điện trở R
Câu 15: Một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, với R là biến trở có giá tri từ 0 đến 200 Ω Thay đổi R đến giá trị R thìo UL max, lúc đó
A Ro = Ω 0 B Ro > 200 Ω C Ro = | ZL− Z |C D Ro = 200 Ω
Câu 16: Cho mạch điện như hình vẽ : L = 3 H
π ; R 100 = Ω , tụ điện có điện dung thay đổi được, hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là uAB = 200cos100 t(V) π ;
C có giá trị bằng bao nhiiêu thì uAM và uNB lệch nhau một góc
2
π ?
A 3 4
.10 F
2
−
4
.10 F 3
− π
.10 F− π
Câu 17: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu
điện thế trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM = 40cos(t + π /6)(V); uMB = 50cos(t + π /2)(V) Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A,B?
A 78,1(V) B 72,5(V) C 90(V) D 60,23(V)
C
A
R
L
B
M N
N
R
M
Trang 3A
R
B
C
L
M N
Câu 18: Cho mạch như hình vẽ: điện áp hai đầu mạch: uAB = 200sin ω t
(V); R = 40 Ω ; Cuộn dây thuần cảm Khi mắc vào hai đầu M, N một
Ampe kế có RA = 0 thì Ampe kế chỉ 2,5 A Khi mắc Ampe kế trên vào hai
đầu M, B thì số chỉ Ampe kế là
D Không tính được vì đề cho thiếu dữ liệu
Câu 19: Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp có tần số f xác định; trong đó CR2 = 16L đồng thời mạch có cộng hưởng Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch là U = 120V Hiệu điện thế hai đầu C và L là ?
A UC = 60V; UL = 30V B UC = 30V; UL = 60V C UC = UL = 30V D UC = UL = 60V
Câu 20: Trong đoạn mạch : R là biến trở, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là u = U 2 cos ω t Cuộn dây cảm kháng 50 Ω và điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có dung kháng 100 Ω Cho biến trở có giá trị tăng từ 50
3 Ω thì công suất mạch sẽ
A Tăng lên rồi giảm xuống B Tăng lên
C Ban đầu giảm sau đó tăng D Giảm xuống
Câu 21: Một cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở trong r mắc nối tiếp với biến trở R Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu đoạn mạch có tần số f = 50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng không đổi U Khi R 10= Ωcông suất tiêu thụ của mạch cực đại và khi R 50 = Ω công suất tiêu thụ của R cực đại Tìm r, L
A r 30 ; L 3 H
10
= Ω =
2
5
= Ω =
3
10
= Ω =
2
5
= Ω =
π
Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy khi R=30 Ω và R=120 Ω thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi Để công suất đó đạt cực đại thì giá trị R phải là
Câu 23: Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều khi đ oạn mạch
có
A R và C mắc nối tiếp B L và C mắc nối tiếp C R và L mắc nối tiếp D Cả B và C đều đúng Câu 24: Cho m¹ch ®iÖn nh h×nh vÏ: R 30= Ω; C1 10 3 F
3
−
=
π ;
3 2
10
−
=
π .:
u 100 2cos(100 t )V
2
π
Câu 25: Mạch xoay chiều R - L - C mắc nối tiếp với R = 10 Ω , cảm kháng ZL = 10 Ω ; dung kháng ZC = 5 Ω ứng với tần số f Khi f thay đổi đến giá trị f’ thì trong mạch có cộng hưởng điện Như vậy
C f’ < f D Không tồn tại giá trị f’
Câu 26: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức
u = 120 2 cos(100πt +
3
π )V thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120 và sớm pha
2
π
so với điện áp đặt vào mạch Công suất tiêu thụ của cuộn dây là
Câu 27: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức
u = 100 2 cos(100πt) (V) Biết R = 100 Ω , L = 1
π H, C =
4
10 2
−
π (F) Để hiệu điện thế giữa hai đầu mạch nhanh pha hơn
2
π
so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ thì người ta phải ghép với tụ C một tụ C’ với:
A C’ = 10 4
2
−
π (F), ghép song song với C. B C’ =
4
10−
π (F), ghép song song với C.
D
C2
B
A
C1
R
Trang 4B
A
-4-C C’ = 10−4
π (F), ghép nối tiếp với C. D C’ =
4
10 2
−
π (F), ghép nối tiếp với C.
Câu 28: Một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có dòng điện luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch một góc nhỏ hơn π/2 Chọn đáp án đúng:
A Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch giảm
B Hệ số công suất đoạn mạch bằng không
C Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch tăng
D Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm
Câu 29: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện, người ta thường nâng cao hệ số công suất nhằm
A Tăng công suất của nguồn B Giảm công suất hao phí
C Để đoạn mạch sử dụng được phần lớn công suất do nguồn cung cấp
D Cả A và B đều đúng
Câu 30: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một điện trở R > 50 Ω , một cuộn thuần cảm kháng
ZL = 30 Ω và một dung kháng ZC = 70 Ω , đặt dưới điện áp hiệu dụng U = 200 V, tần số f Biết công suất mạch P
= 400 W, điện trở R có giá trị
Câu 31: Một ống dây có điện trở R và hệ số tự cảm L Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế một chiều 12V thì cường độ dòng điện trong ống dây là 0,24A Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong ống dây là 1A Mắc mạch điện gồm ống dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 87 µ F vào mạch điện xoay chiều nói trên Công suất tiêu thụ trên mạch là:
Câu 32: Cho đoạn mạch như hình vẽ Đoạn AM có R = 80 Ω , đoạn MN có
cuộn cảm, đoạn NB có tụ điện điện dung Co Bỏ qua điện trở của dây nối Đặt
giữa A và B một điện áp xoay chiều ổn định u = 200 2 cos100 π t V thì trong
mạch xảy ra cộng hưởng điện với giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện là 2
A Điện áp hiệu dụng giữa M và B là
Câu 33: Với UR, UL, UC, uR, uL, uClà các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L
và tụ điện C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó Biểu thức sau đây không
đúng là:
A u R
i
R
I R
L
u i Z
L
U I Z
=
Câu 34: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở
thuần R 25= Ω và độ tự cảm L = 1 H
π Biết tần số dòng điện bằng 50Hz và cường độ dòng điện qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc
4
π Dung kháng của tụ điện là:
Câu 35: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu
điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha
2
π
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là
A R2 = ZC(ZL - ZC) B R2 = ZC(ZC - ZL) C R2 = ZL(ZL - ZC) D R2 = ZL(ZC - ZL)
Câu 36: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng
A Không cản trở dòng điện, để cho dòng điện đi qua hoàn toàn
B Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
C Ngăn cản hoàn toàn dòng điện
D Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều
Trang 5A B
R L,r
A
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u 120 2cos(100 t ) V
3
π
= π + vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L, một điện trở R và một tụ điện
3
10
2
π mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn dây L và 2 bản tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa điện áp hiệu dụng 2 đầu điện trở R Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch
đó bằng:
D Không tính được vì thiếu dữ kiện
Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u 120 2cos(100 t )V
3
π
= π + vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R 100 3 = Ω
; L = 2H
π ;C =10−4F
π Biểu thức dòng điện qua mạch là:
A i 1,2 2cos(100 t)A = π B i 1,2 2cos(100 t )A
3
π
C i 0,6 2cos(100 t )A
6
π
3
π
Câu 39: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ r 15= Ω, L 1 H
5
=
π ,
AB
u = 80cos100 t(V) π Khi dịch chuyển con chạy của biến trở, R có giá trị
bao nhiêu thì công suất của biến trở đạt giá trị cực đại Tính Pmax
A 35,5 Ω ; 45W B 20Ω; 80W C 25Ω; 40W D 40Ω; 40W
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 120V tần số f = 60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2V Thời gian đèn sáng trong mỗi giây là:
A 1
4s
Trang 6
A
R
B
C
L
M N
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM – MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài : 60 phút - Số câu trắc nghiệm : 40 câu
-ooOoo - Nội dung đề: 523
Câu 1: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì
điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau và bằng 20 V Khi tụ bị nối tắt thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng
Câu 2: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang có tính cảm kháng,
nếu tăng tần số của nguồn điện áp thì
A Ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm B Công suất tiêu thụ của mạch tăng
C Công suất tiêu thụ của mạch giảm D Có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u 120 2cos(100 t ) V
3
π
= π + vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L, một điện trở R và một tụ điện
3
10
2
π mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn dây L và 2 bản tụ điện C bằng nhau và bằng một nửa điện áp hiệu dụng 2 đầu điện trở R Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng:
D Không tính được vì thiếu dữ kiện
Câu 4: Một ống dây có điện trở R và hệ số tự cảm L Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế một chiều 12V
thì cường độ dòng điện trong ống dây là 0,24A Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong ống dây là 1A Mắc mạch điện gồm ống dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 87 µ F vào mạch điện xoay chiều nói trên Công suất tiêu thụ trên mạch là:
Câu 5: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện, người ta thường nâng cao hệ số công suất nhằm
A Giảm công suất hao phí
B Để đoạn mạch sử dụng được phần lớn công suất do nguồn cung cấp
C Tăng công suất của nguồn D Cả A và B đều đúng
Câu 6: Cường độ dòng điện trong mạch xoay chiều luôn sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch khi trong mạch
A Chỉ có cuộn dây B Có điện trở thuần R nối tiếp với cuộn dây
C Chỉ có điện trở R D Có điện trở thuần R nối tiếp với tụ C
Câu 7: Cho mạch như hình vẽ: điện áp hai đầu mạch: uAB = 200sin ω t
(V); R = 40 Ω ; Cuộn dây thuần cảm Khi mắc vào hai đầu M, N một
Ampe kế có RA = 0 thì Ampe kế chỉ 2,5 A Khi mắc Ampe kế trên vào hai
đầu M, B thì số chỉ Ampe kế là
A 2,5 2 A B 4 A C 2,5 A
D Không tính được vì đề cho thiếu dữ liệu
Câu 8: Đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một điện trở R > 50 Ω , một cuộn thuần cảm kháng
ZL = 30 Ω và một dung kháng ZC = 70 Ω , đặt dưới điện áp hiệu dụng U = 200 V, tần số f Biết công suất mạch P
= 400 W, điện trở R có giá trị
Câu 9: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở thuần R 25 = Ω và độ tự cảm L = 1 H
π Biết tần số dòng điện bằng 50Hz và cường độ dòng điện qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc
4
π Dung kháng của tụ điện là:
MÃ ĐỀ : 523
Trang 7Câu 10: Trong đoạn mạch : R là biến trở, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là u = U 2 cos ω t Cuợn dây cảm kháng 50 Ω và điện trở thuần khơng đáng kể, tụ điện có dung kháng 100 Ω Cho biến trở có giá trị tăng từ 50
3 Ω thì cơng suất mạch sẽ
A Tăng lên B Tăng lên rời giảm xuớng
C Giảm xuớng D Ban đầu giảm sau đó tăng
Câu 11: Mạch xoay chiều RLC1 mắc nối tiếp Biết tần số dịng điện là 50 Hz, R = 40 ( Ω ), L = 1 (H)
5 π ,
C1 =
3
10
(F)
5
−
π Muốn dịng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C1 một tụ điện cĩ điện dung
C2 thoả mãn
A Ghép nối tiếp và C2 = 3 10 (F)−4
π B Ghép song song và C2 = 3 10 (F)−4
π
C Ghép song song và C2 = 5 10 (F)−4
π D Ghép nối tiếp và C2 = 5 10 (F)−4
π
Câu 12: Một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, với R là biến trở cĩ giá tri từ 0 đến 200 Ω Thay đổi R đến giá trị R thìo UL max, lúc đĩ
A Ro = 200 Ω B Ro > 200 Ω C Ro = | ZL− Z |C D Ro = Ω 0
Câu 13: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện cĩ dung kháng ZC = 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luơn cĩ biểu thức
u = 120 2 cos(100πt +
3
π )V thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn dây cĩ giá trị hiệu dụng là 120 và sớm pha
2
π
so với điện áp đặt vào mạch Cơng suất tiêu thụ của cuộn dây là
Câu 14: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều cĩ biểu thức
u = 100 2 cos(100πt) (V) Biết R = 100 Ω , L = 1
π H, C =
4
10 2
−
π (F) Để hiệu điện thế giữa hai đầu mạch nhanh pha hơn
2
π
so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ thì người ta phải ghép với tụ C một tụ C’ với:
A C’ = 10 4
2
−
π (F), ghép song song với C. B C’ =
4
10−
π (F), ghép nối tiếp với C.
C C’ = 10−4
π (F), ghép song song với C. D C’ =
4
10 2
−
π (F), ghép nối tiếp với C.
Câu 15: Cho mạch điện như hình vẽ: R 30= Ω; 1 3
10
3
−
=
π ;
3 2
10
−
=
π Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch là : u 100 2cos(100 t )V
2
π
hiệu dụng trên đoạn AD là ?
Câu 16: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây cĩ điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu
điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha
2
π
so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là
A R2 = ZC(ZL - ZC) B R2 = ZL(ZC - ZL) C R2 = ZL(ZL - ZC) D R2 = ZC(ZC - ZL)
Câu 17: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp cĩ R thay đổi thì thấy khi R=30 Ω và R=120 Ω thì cơng suất toả nhiệt trên đoạn mạch khơng đổi Để cơng suất đĩ đạt cực đại thì giá trị R phải là
D
C2
B
A
C1
R
Trang 8-8-Câu 18: Cho đoạn mạch như hình vẽ Đoạn AM có R = 80 Ω , đoạn MN có
cuộn cảm, đoạn NB có tụ điện điện dung Co Bỏ qua điện trở của dây nối Đặt
giữa A và B một điện áp xoay chiều ổn định u = 200 2 cos100 π t V thì trong
mạch xảy ra cộng hưởng điện với giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện là
2 A Điện áp hiệu dụng giữa M và B là
Câu 19: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha của hiệu điện thế
giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là
3
π Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là
A
3
π
2
π
3 π
Câu 20: Cho mạch điện như hình vẽ : L = 3 H
π ; R 100 = Ω , tụ điện có điện dung thay đổi được, hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là uAB = 200cos100 t(V) π
; C có giá trị bằng bao nhiiêu thì uAM và uNB lệch nhau một góc
2
π ?
A 10 F4
3
− π
B 3 4
.10 F 2
−
4
3 10 F−
4
3 10 F π −
Câu 21: Một cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở trong r mắc nối tiếp với biến trở R Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu đoạn mạch có tần số f = 50Hz, hiệu điện thế hiệu dụng không đổi U Khi R 10 = Ω công suất tiêu thụ của mạch cực đại và khi R 50= Ωcông suất tiêu thụ của R cực đại Tìm r, L
A r 30 ; L 3 H
10
= Ω =
2
5
= Ω =
3
10
= Ω =
2
5
= Ω =
π
Câu 22: Đoạn mạch như hình vẽ uAB = 120 2cos100 t(V) π Dùng vôn kế có điện
trở rất lớn đo hiệu điện thế giữa A và M thì thấy nó chỉ 120V và uAM nhanh pha
hơn u một gócAB
2
π Biểu thức uMBcó dạng ?
A uMB 120 2cos(100 t )V
2
π
2
π
C uMB 240cos(100 t )V
4
π
4
π
Câu 23: Tìm câu sai trong các câu sau: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì:
A Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm B Điện áp hiệu dụng trên R tăng
C Hệ số công suất của mạch giảm D Công suất trung bình trên mạch giảm
Câu 24: Với UR, UL, UC, uR, uL, uClà các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L
và tụ điện C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó Biểu thức sau đây không
đúng là:
A L
L
U
I
Z
L
u i Z
I R
i R
=
Câu 25: Một cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn điện có hiệu điện thế uAB = U 2cos2 ft(V) π Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu mạch AB là như nhau : U cd = U C = U AB Lúc này, góc lệch pha giữa các hiệu điện thế
tức thời u cd và u C có giá trị là ?
B
A
N
R
M
C
L, r
Trang 9Câu 26: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế u = U0cos ω t (không đổi) thì hiệu điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L và C đều bằng nhau Khi thay điện trở R bằng điện trở R’ = 2R thì
A Công suất tiêu thụ của mạch tăng B Hệ số công suất mạch giảm
C Độ lệch pha giưã u và i không đổi D Tổng trở của mạch giảm
Câu 27: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu
điện thế trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM = 40cos(t + π /6)(V); uMB = 50cos(t + π /2)(V) Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A,B?
A 78,1(V) B 60,23(V) C 72,5(V) D 90(V)
Câu 28: Một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có dòng điện luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch một góc nhỏ hơn π/2 Chọn đáp án đúng:
A Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch tăng
B Hệ số công suất đoạn mạch bằng không
C Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm
D Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch giảm
Câu 29: Mạch xoay chiều R - L - C mắc nối tiếp với R = 10 Ω , cảm kháng ZL = 10 Ω ; dung kháng ZC = 5 Ω ứng với tần số f Khi f thay đổi đến giá trị f’ thì trong mạch có cộng hưởng điện Như vậy
A f’ < f B f’ > f
C f’ = f D Không tồn tại giá trị f’
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u 120 2cos(100 t )V
3
π
= π + vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R 100 3 = Ω
; L = 2H
π ;C =10−4F
π Biểu thức dòng điện qua mạch là:
A i 1,2 2cos(100 t )A
3
π
C i 0,6 2cos(100 t )A
3
π
6
π
Câu 31: Cho đoạn mạch như hình vẽ, tần số f = 50Hz; Khi L = 0,955H thì
MB
u trễ pha o
90 so với u và AB uMNtrễ pha o
150 so với u Điện trở R có giá trị AB
là ?
Câu 32: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u =100 6 cos(100 t )(V)
4
π
π + Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện
áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V Biểu thức điện
áp giữa hai đầu cuộn dây là:
A d
3
u 200 2 cos(100 t )(V)
4
π
3
u 100 2 cos(100 t )(V)
4
π
C ud 200cos(100 t )(V)
4
π
2
π
Câu 33: Dòng điện xoay chiều "đi qua " được tụ điện là do
A Hạt mang điện đi qua lớp điện môi giữa 2 bản tụ B Điện trở của tụ không đáng kể
C Điện trường giữa 2 bản tụ biến thiên D Điện trở của tụ vô cùng lớn
Câu 34: Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp có tần số f xác định; trong đó CR2 = 16L đồng thời mạch có cộng hưởng Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch là U = 120V Hiệu điện thế hai đầu C và L là ?
A UC = UL = 60V B UC = 60V; UL = 30V C UC = 30V; UL = 60V D UC = UL = 30V
Câu 35: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng
A Không cản trở dòng điện, để cho dòng điện đi qua hoàn toàn
B Ngăn cản hoàn toàn dòng điện
C Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
D Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều
C
A
R
L
B
M N
Trang 10-10-Câu 36: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ r 15= Ω, L 1 H
5
=
π ,
AB
u = 80cos100 t(V) π Khi dịch chuyển con chạy của biến trở, R có giá trị
bao nhiêu thì công suất của biến trở đạt giá trị cực đại Tính Pmax
Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos( t )
6
− π
ω (V) vào hai đầu đọạn mạch chỉ có một phần tử thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos( t 2 )
3
− π
ω (A) Phần tử đó là :
A Tụ điện B Cuộn dây có điện trở thuần
C Điện trở thuần D Cuộn dây thuần cảm
Câu 38: Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch xoay chiều khi đ oạn mạch
có
A R và L mắc nối tiếp B R và C mắc nối tiếp C L và C mắc nối tiếp D Cả B và C đều đúng Câu 39: Một đoạn mạch mắc vào điện áp xoay chiều u = 100cos100πt(V) thì cường độ qua đoạn mạch là
i = 2cos(100πt + π/3)(A) Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch này là :
A P = 100 W B P = 100 3 W C P = 50 W D P = 50 3 W
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 120V tần số f = 60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2V Thời gian đèn sáng trong mỗi giây là:
A 1
3s
R L,r
A