1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dong dien XC moi

7 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dòng điện xoay chiều
Người hướng dẫn GV. Lê Phương
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 614,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đâp số khâc Dạng 21: Băi toân nam chđm điện XC để tạo sóng dừng Cđu 62 : Đặt 1 nam chđm điện XC vuông góc với dđy AB bằng thĩp dăi 1m; hai đầu cố định vă gần trung điểm của dđy năy.Dòng

Trang 1

GV le phuong DN

DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Dạng1: Viết biểu thức e

Câu 1 : Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng dây , diện tích mỗi vòng dây bằng 600cm 2 , quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ góc bằng 120vòng / phút trong 1 từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung ngược hướng với véc tơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là :

A e = 48πcos(4πt - π/2) (V) B e = 4,8πcos(4πt + π/2) (V)

C e = 48πcos(4πt + π)(V) D e = 4,8πcos(4πt - 5π/2) (V)

Câu 2 : Một khung dây dẫn đặt trong 1 từ trường đều B có trục quay ∆của khung vuông góc với các đường cảm ứng từ Cho khung quay đều quanh trục ∆,thì từ thông gởi qua khung có biểu thức

Φ= 1/2πcos(100πt + π/3) (Wb).Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung bằng :

A e = 50cos(100πt + 5 π/6) (V) B e = 50cos(100πt + π/6) (V)

C e = 50cos(100πt - π/6) (V) C e = 50cos(100πt - 5 π/6) (V)

Dạng 2: Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R

Câu 3 : Một dòng điện XC chạy qua điện trở R = 10Ω, nhiệt lượng toả ra trong 30phút là 900kJ Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là : A 0,32A B 0,22A C 7A D 10A

Dạng 3 : mạch chỉ có R,L,C.

Câu 4 : Đặt vào 2 đầu tụ điện C = 10 – 4 / π (F)một điện áp XC u = 141cos 100 πt(V) Dung kháng của tụ là

A 0,01Ω B 10 4Ω C 100Ω D 10Ω

Câu 5 : Tụ điện có điện dung 10µF mắc vào mạng điện XC 220V – 1000Hz Cường độ hiệu dụng của tụ là :

A 0,7A B 13,8A C 0,69A D 22,6A

Câu 6 : Đặt vào 2 đầu tụ C một điện áp u = 100coswt (V) thì Z C = 50Ω Lúc điện áp tức thời ở 2 đầu tụ là

u 1 = 80V thì cường độ dòng điện tức thời qua tụ bằng :

A i 1 = 2A B i 1 = 2 A C i 1 = 1, 2A D i 1 = 1,6A Câu 7 : Đặt vào 2 đầu cuộn cảm L = 1/π(H) một điện áp XC 220V – 50Hz Cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm

là : A 2,2A B 3,1A C 1,6A D 4,4A

Mạch có R,L,C nối tiếp Dạng 4 : liên hệ giữa các điện áp hiệu dụng

Câu 8 : Đoạn mạch R,L,C nối tiếp : gọi U R ,U L ,U C lần lượt là điện áp giữa 2 đầu R , L , C ; gọi U là điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch RLC Hãy chọn biểu thức đúng : A U = 2 2

U + U +U

B U = U R + (U L – U C) C U = 2 2

U + UU D U = UR 2 + (U L2– U C 2) Câu 9 : Một đoạn mạch gồm R,C mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch là 100V, ở 2 đầu R

là 60V Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu C là : A 40V B 160V C 60V D 80V

Câu 10 : Đặt điện áp u = U 0 coswt ( với U 0 và w không đổi ) vào 2 đầu đoạn mạch R,L,C nối tiếp Điện áp hiệu dụng 2 đầu điện trở thuần là 80V, 2 đầu cuộn cảm thuần là 120V và 2 đầu tụ điện là 60V Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch này là : A 220V B.140V C 100V D 260V

Dạng 5:Tìm số chỉ ampe kế, I, U

Câu 11 : Đặt điện áp u = 125 2 cos100πt(V)lên 2đầu 1 đoạn mạch gồm R = 30Ω, cuộn dây thuần cảm có L

= 0,4 /π(H) và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện trở không đáng kể Số chỉ của ampe kế là :

A 0,31A B 2,5A C 3,1A D 3,5A

Câu 12 : Đoạn mạch R,L,C nối tiếp có 2 đầu A và B: R = 10Ω; L thuần cảm , Z L = 10 Ω; Z C = 20 Ω;U AB = 20V Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở thuần R là : A 20V B 20 2 V C 10 2 V D 10V Câu 13 : Đặt vào 2 đầu đoạn mạch R,L,C không phân nhánh 1 điện áp XC u = U0 coswt thì dòng điện trong mạch là i = I 0 cos(wt + π/ 6)(A) Đoạn mạch điện này luôn có :

A Z L = R B Z L < Z C C Z L = Z C D Z L > Z C

Câu 14 : Đoạn mạch XC gồm R = 100Ω, C = 10 – 4 / π (F),L = 2/π(H) mắc nối tiếp Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp XC có dạng u = 200cos100πt(V) Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là :

A 1A B 1,4A C 2A D Đáp số khác

Trang 2

GV le phuong DN

Câu 15 : Mạch điện XC gồm R = 20 Ωnối tiếp với cuộn thuần cảm L = 0,2/π(H) Điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch cĩ biểu thức u = 30 2 cos100πt(V).Các điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở thuần và giữa 2 đầu cuộn cảm lần lượt là : A 30V; 30V B 15 2 V; 15 2 V C 1,5V; 1,5V D 30V;1,5V

Câu 16 : Đoạn mạch điện gồm R mắc nối tiếp với với 2 tụ điện C 1 vàC2 cũng nối tiếp.R = 20 Ω; C 1 = 1/2000

π (F);C2 = 1/1000π (F); Cường độ dịng điện tức thời qua đoạn mạch là i = 2 cos 100πt (A) Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch đĩ là : A 6,7V B 36V C 36 2 V D 6,7 2 V

Câu 17 : Đoạn mạch điện mắc nối tiếp theo thứ tự gồm : cuộn cảm thuần L 1 , điện trở thuần R và cuộn cảm thuần L 2 Cho L 1 = 0,1/π(H); R = 40Ω; L 2 = 0,2/π(H);Biểu thức cường độ dịng điện qua mạch là i = 2 2 cos100πt(A) Điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch đĩ là :

A 100V B 100 2 V C 13,4V D Đáp số khác

Dạng 6: cộng hưởng

Câu 18 : Đoạn mạch R,L,C (L thuần cảm) như hình vẽ;

u AB = 10 2 cos100πt (V);U NB = 10V và u AB cùng

pha với i Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu A và N bằng :

A 10V B 20V C 10 2 V D 20 2 V

Câu 19 Cho mạch điện như hình vẽ: R = 50 Ω, L = π

1

H Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2 cos 100 πt (V) Biết tụ điện có thể thay đổi Định C để

hiệu điện thế ucùng pha cường độ dòng điện i.

A C F

π

4

10 −

= B C 10 6 F

π

= C 10 4

2

π

= D C 4.10 4 F

π

=

Dạng 7: Độ lệch pha giữa u và i

Câu 20 : R = 150 Ω, C = 16µF mắc nối tiếp vào mạng điện XC U,f = 50Hz Độ lệch pha giữa dịng điện và điện áp là : A 37 0 B 53 0 C - 53 0 D Đáp số khác

Câu 21 : Cuộn dây thuần cảm L = 0,2H được mắc nối tiếp với C = 318µF vào mạch điện XC f = 200Hz Độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dịng điện là : A - π/2 B π/3 C π/4 D π/2

Câu 22 : Đoạn mạch R,L,C nối tiếp cĩ R = 30Ω, cuộn thuần cảm L cĩ Z L = 70Ω.Cường độ dịng điện sớm pha π/3 so với điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch Dung kháng của tụ điện cĩ giá trị :

A 18 Ω B 122 Ω C 70 Ω D Đáp số khác

Câu 23 : Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện R,L,C khơng phân nhánh 1 điện áp XC cĩ f = 50Hz.Biết R = 25Ω, cuộn dây thuần cảm cĩ L = 1/π(H);.\ Để điện áp ở 2 đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dịng điện thì dung kháng của tụ điện là : A 100 Ω B 150 Ω C 75 Ω D 125 Ω

Dạng 8: Độ lệch pha giữa u1 và u2

Câu 24 : Đoạn mạch XC như hình vẽ Điện áp XC 2 đầu mạch cĩ

f = 50Hz , R = 100 3 Ω,L =1/π(H);.C= 10 – 4 /2π(F) Độ lệch

pha của điện áp giữa A và M đối với điện áp giữa A và B là :

A 30 0 B 60 0 C 90 0 D 120 0

Câu 25 : Cho đoạn mạch R,L,C nối tiếp , đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện ápXC cĩ U = 100V thì thấy điện áp 2 đầu tụ vuơng pha với điện áp 2 đầu đoạn mạch Khi đĩ điện áp hiệu dụng 2 đầu R :

A U R = 100V B U R = 0V C U R = 50V D khơng tính được

Câu 26 : Đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp R = 100Ω; C thay đổi được Mắc vào 2 đầu đoạn mạch điện áp XC

u = U 0cos100πt (V); để điện áp 2 đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp 2 đầu điện trở R thì C cĩ giá trị là :

A 10 – 1 /π(F) B 10 – 4 /π(F) C 10 – 3 /π(F) D Đáp số khác

Câu 27 : Đoạn mạch R,L,C như hình vẽ R 0 = 20Ω;L = 0,4/π(H);.

C = 63,6µF ;u AB = U0cos100πt (V);Thay đổi R đến giá trị R 1thì

u AM vuơng pha với uMB Giá trị của R 1 là :

A 50 Ω B 25 Ω C 100 Ω D 150 Ω

Câu 28 : Đoạn mạch R,L,C nối tiếp ( L là cuộn cảm thuần ).Điện áp giữa 2

L R

L

M

R 0,L

D M

L

Trang 3

GV le phuong DN

đầu đoạn mạch là u AB = 80cos100πt (V);Cho điện áp giữa 2 đầu

đoạn mạch R nối tiếp với L là U AD = 40V; U C = 80V Các điện áp

U L và U R cĩcác giá trị là : A 30V; 26,5V B 20V; 28,3V

C 10V; 38,7V D Đáp số khác

Câu 29 : Đoạn mạch R,L,C nối tiếp Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện

áp XC tần số f.Cho U AB = 40V; UAD = 50V;U C = 64V; I = 0,1A

R và Z L cĩ các giá trị :

A 313Ω;187Ω B 313 Ω;390Ω C 109 Ω; 390Ω D.Đáp số khác

Dạng 9 :Mạch điện cĩ phần tử X chưa biết

Câu 30 : Mạch điện XC AB gồm 1 cuộn cảm cĩ điện trở thuần R0 mắc nối tiếp

với 1 hộp kín X chứa 2 trong 3 phần tử R,L ,C khi đĩ điện áp hiệu dụng

ở 2 đầu đoạn mạch và 2 đầu cuộn cảm , 2 đầu hộp X thoả mãn

U AB = UAM + UX Hỏi X chứa những phần tử nào ?

A R và L B R và C C L và C D khơng xác định được

Câu 31 Cho mạch điện xoay chiều AB như hình vẽ Hộp kín X chứa 1 trong 3 phần tử R, L, C Biết dòng điện qua mạch nhanh pha so với hiệu điện thế uAB Mạch X chứa các phần tử nào?

A L B C

C R D L hoặc C

Câu 32 : Cho mạch diện xoay chiều như hình vẽ L= 0,318 H, C =10 3

F

;X chứa 2 trong 3 phần tử(R,L’,C’);

uAB =100 2 os 100 t(V)c π , cường độ dịng điện hiệu dụng trong mạch cực đại là 2 (A) Các phần tử X là :

A R =50Ω; L’=1/10π(H); B R =50Ω; C 10 6 F

π

=

C R =20Ω; L’=2/10π(H) D R =50Ω; 10 3

6

π

= Câu 33 : cho mạch điện R =50Ω; X cĩ 1 trong các phần tử sau:

r; C; L uAB =100 2 os 100 t(V)c π ,cường độ dịng điện trong mạch

sớm pha

3

π

so với điện áp uAB Phần tử trong hộp X là :

A.L= 1/10π(H); B r = 50Ω C C 2.10 4 F

π

= D 2.10 4

3

π

=

Dạng 10 : Viết biểu thức u,i

Câu 34: Một cuộn dây A M cĩ R = 10Ω;Z L = 10Ω.Biết u AM = 20cos 100πt (V); Biểu thức cường độ dịng điện qua đoạn mạch là : A i= 2 cos(100πt +π /4)(A) B i = 2cos(100πt -π /4)(A)

C i = 2 cos(100πt -π /4)(A) D i = 2cos(100πt )(A)

Câu 35 : Dịng điện chạy qua đoạn mạch XC cĩ dạng i = 2cos(100πt )(A) , điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch

U = 12Vvà sớm pha π/ 3 so với dịng điện Biểu thức của điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch là :

A u = 12 2 cos(100πt)(V) B.u = 12cos(100πt)(V)

C u = 12 2 cos(100πt + π/ 3)(V) D u = 12 2 cos(100πt - π/ 3)(V)

Câu 36 : Mạch điện XC cĩ R = 10 Ω,nối tiếp với 1 tụ điện C = 1/1000 π(F).Điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch

là u = 20 2 cos(100πt)(V).Biểu thức của i qua đoạn mạch là :

A i = 2cos(100πt -π /4)(A) B i = 2cos(100πt + π /4)(A)

C i = 2 2 cos(100πt -π /4)(A) D i = 2 2 cos(100πt + π /4)(A)

Dạng 11 :Cho u đoạn mạch viết u tồn mạch và ngược lại

Câu 37 : Đoạn mạch R,L,C nối tiếp R = 10Ω; L thuần cảm , L = 0,2/π(H);C= 318µF

B

R0

C

B

L

X A

R

A

X

B

Hình cho bài 28 và 29

B

Trang 4

GV le phuong DN

Biết u L = 40 2 cos(100πt + π/ 4)(V) Biểu thức điện áp ở 2 đầu đoạn mạch là :

A u = 40cos(100πt +π/ 2 )(V) B.u = 40 2 cos(100πt)(V)

C u = 40cos(100πt)(V) D u = 40 2 cos(100πt + π/ 2)(V)

Câu 38 : Đoạn mạch R,L,C nối tiếp : R = 50Ω; L thuần cảm , Z L = 100Ω; Z C = 50Ω.Đặt vào 2 đầu đoạn mạch 1 điện áp XC u = 200 2 cos(100π)(V) Biểu thức nào sau đây là điện áp giữa 2 đầu tụ điện ?

A u C = 200cos(100πt - π/ 2)(V) B u C = 200cos(100πt - 3π/ 4)(V)

C u C = 100 2 cos(100πt - π/ 2)(V) D u C = 100 2 cos(100πt - 3π/ 4)(V)

Dạng 12: Công suất

Câu 39 : Đoạn mạch RLC nối tiếp ( L là cuộn thuần cảm ): L = 1/π(H); C = 10 – 4 / 2π(F) , điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200 2 cos100πt(V) và trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện trong mạch Công suất dòng điện trong mạch là : A 100W B 200W

C 400W D Đáp số khác

Dạng 13 :Bài toán cực đại công suất

loại 1 : R thay đổi

Câu 40 : Đoạn mạch XC mắc nối tiếp gồm : C = 10 – 4 /π(F) , cuộn dây thuần cảm L = 1/ 2 π(H); điện trở thuần có R thay đổi Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp XC có U = 80V, f = 50Hz Khi thay đổi R thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt giá trị cực đại là :

A P MAX = 64W B.P MAX = 100W C P MAX = 128W D P MAX = 150W

Câu 41 :Đặt điện áp u = U 0 coswt ( U 0 và w không đổi ) vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết

độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại Khi đó hệ số công suất bằng : A 0,5 B 0,85 C 1 D 2 /2

loại 2 :C,L,f thay đổi

Câu 42 : Đoạn mạch R,L,C nối tiếp : L thuần cảm ; C biến đổi ; R = 100 Ω.Điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch là

u AB = 200 2 cos(100πt)(V).Thay đổi C đến giá trị C 0 thìcông suất của mạch cực đại Công suất này bằng

A 240W B 200W C 400W D Đáp số khác

Câu 43 : Đoạn mạch RLC nối tiếp : điện trở thuần R, cuộn cảm có L = 2/π(H)và điện trở r = 30Ω, C thay đổi .Điện áp XC giữa 2 đầu đoạn mạch có U = 60V, f = 50Hz.Điều chỉnh tụ điện đến giá trị C 1 thì công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại và bằng 30W.Giá trị của R và C 1 là :

A R = 120Ω; C 1 = 10 – 4 / 2π(F) B R = 120Ω; C 1 = 10 – 4 / π(F)

C R = 90Ω; C 1 = 10 – 4 / 2π(F) D R = 100Ω; C 1 = 10 – 4 / 2π(F)

Câu 44 :Mạch R, L ,C nối tiếp: R = 100Ω; C = 31,8(µF); u = 200cos(100πt)(V).L?để P cực đại

A 0,318H B 0,636H C 0,159H D Đáp số khác

.Câu 45 : Đoạn mạch XC gồm R nối tiếp với 1 cuộn thuần cảm L Điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch là u = 100cos

πt(V) Thay đổi giá trị của R thì có 1 giá trị duy nhất của R làm công suất tiêu thụ trong mạch là 50W.R lúc đó

có giá trị là : A 100Ω B 200Ω C.50Ω D.150Ω

Dạng 14 : Bài toán điện áp; điện áp cực đại

Câu 46: Đoạn mạch RLC nối tiếp ( L là cuộn thuần cảm ,C là tụ điện có điện dung thay đổi được ).Điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch là u = 200 2 cos100πt(V) ,Z L = 50Ω, R = 100Ω.Thay đổi C đến giá trị C 0 thì điện

áp giữa 2 đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại Điện áp giữa 2 đầu cuộn cảm lúc đó có giá trị là:

A 100V B 90V C 141V D 65V

Câu 47 : Đoạn mạch RLC nối tiếpnhư hình vẽ (L là cuộn thuần cảm ,

điện dung C thay đổi được ) R = 20Ω; L = 0,1/π(H);

điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch là u AB = U 0 cos 100πt(V) Khi C

thay đổi đến giá trị C 0 thì số chỉ của vôn kế là cực đại

C có giá trị là : A 1/103 π(F) B 1/10 π(F)

C 10 - 3 / 3 π(F) D 10 3 / π(F)

Câu 48 : Đoạn mạch XC như hình vẽ : R 0 = 90 Ω; L = 1,2/ π(H);

u AB =180 2 cos100πt(V) Khi C thay đổi đến giá trị C 0 thì số chỉ

trên vôn kế đạt giá trị cực đại Giá trị đó bằng :

R

0,L

L

Trang 5

GV le phuong DN

A 423V B 300V C 240V D.Đâp số khâc

Cđu 49 : Cho mạch điện như hình :R = 100(Ω) ;L = 3 /π(H)

u AB = 141cos100πt (V).Cho C thay đổi Tính giâ trị của C để vôn kế lă

cực đại

Cđu 50: Đoạn mạch XC như hình vẽ : L = 1/ π(H); R = 200Ω

C thay đổi được.Điện âp u AB = 200 2 cos100πt(V) Khi điện

âp ở 2 đầu tụ điện đạt cực đại thì dung khâng lă :

A 102Ω B 500Ω C.104Ω D.120Ω

Cđu 51 : Đoạn mạch XC như hình vẽ : R = 30Ω,C = 10 – 4 / 2π(F)

cuộn cảm L có giâ trị thay đổi được Điện âp u AB = 100 2 cos100πt(V)

Khi điện âp ở 2 đầu cuộn cảm đạt cực đại thì cảm khâng lă :

A 200Ω B 204,5Ω C.202Ω D.Đâp số khâc

Dạng 15 :dòng điện xoay chiều ,1 chiều qua cuộn cảm C©u 52: Mĩt cuĩn d©y khi m¾c vµo nguơn ®iÖn kh«ng ®ưi U1 = 100V th× cíng ®ĩ dßng ®iÖn qua cuĩn d©y lµ

I1 = 2,5(A) Khi m¾c vµo nguơn ®iÖn xoay chiÒu U2 = 100V, f = 50Hz th× cíng ®ĩ dßng ®iÖn qua cuĩn d©y lµ

I2 = 2(A) Gi¸ trÞ cña R vµ L :

A R = 50Ω ; L = 10 H

1

π

B R = 40Ω ; L = 3.10 H

1

π

C R = 30Ω ; L = H

2

10 1

π

D R = 50Ω ; L = 2 10 − 1 H

π

C©u 53 Một ống dây có điện trở R và hệ số tư cảm L Đặt vào 2 đầu ống dây 1

H Đ T 1 chiều 12(v) thì cường độ dòng điện trong ống dây là 0,24 (A) Đặt vào 2đầu ống 1 H Đ T X C có tần số f = 50 (Hz) và giá trị hiệu dụng 100(v)thì cường độ dòng điện trong ống dây là 1 (A)

1/ Tìm R và L ?

2/ Mắc mạch điện gồm ống dây nối tiếp với 1 tụ điện có điện dung C = 87(µ

F) vào H Đ T X C nói trên

a/ Tìm biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch

b/ Tìm H Đ T hiệu dụng trên cuộn dây và trên tụ điện.Tìm công suất tiêu thụ trên mạch?

Dạng 16 *CHỨNG TỎ CUỘN DÂY CÓ R O

Cđu 54 : u AB = 200 2 cos 100πt (V) ,V 1 chỉ 100(V) ,V 2 chỉ 150(V)

a/Chứng tỏ cuộn dđy có điện trở thuần b/ Tìm hệ số công suất của mạch

Cđu 55 :Cho mạch u AB = 14 cos100πt (V) U AM = 2(V), U MB = 1(V),

với R có giâ trị năo đó a/ Chứng tỏ cuộn dđy có điện trở r

b/ Tính góc lệch pha giữa u AB vă i

Cđu 56 L = 1/π (H) , R = 22,2 (Ω) , U AB = 220(v) , f = 50(Hz)

1/ C = 88,5 (µF) thì H ĐT 2 đầu cuộn dây sớm pha π /3

so với dòng điện a/ Chứng tỏ cuộn dây có điện trở ? Tìm điện trở và số chỉ V

b/ Tìm công suất tiêu hao trên cuộn dây và trên toàn mạch ?

2/ Thay đổi C để V chỉ cực đại Tìm số chỉ V và A lúc đó ?

Dạng 17 *ĐOẢN MẠCH

L R

A

B

V A

V

B

R M

L

Trang 6

GV le phuong DN

Cđu 57 Một mạch điện gồm R = 60(Ω) mắc nối tiếp với 1 cuộn dây có L = 1/ 4π (H) ,bỏ qua điện trở cuộn dây Nối mạch điện vào H Đ T X C có f = 50(Hz) ,Cường độ D Đ H D qua mạch I = 1,8(A)

a/ Tính U R ?

b/ Z ,U mạch điện ?

c/ Tính công suất tiêu thụ của mạch ?

d/ Vì vô ý người ta để đoản mạch 2 đầu R Hỏi lúc này cường độ hiệu dụng trong mạch là bao nhiêu? (Đ.S: a/ 108(v) , b/ 65(Ω) ,117(v) , c/ 194,4( W) d/ 4,68(A))

Cđu 58 Cho mạch điện như hình vẽ

R = 100(Ω)

L = 3,46/ π (H) ,

uAB = 220 2 cos 100 π t (v) khi khoá

K mở và khi khoá K đóng , số chỉ của am pe kế không đổi

Bỏ qua điện trở của khoá K , của am pe kế điện trở của cuộn dây không đáng kể a/ Tính điện dung C cuả tụ điện

b/ Số chỉ của am pe kế và biểu thức của cường độ dòng điện i ứng với 2 trường hợp: Khoá K mở , khoá K đóng?

Dang 19 :băi toân đỉn ống

Cđu 59 : Moôt ®Ìn nª «ng ®Ưt díi mĩt hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu cê gi¸ trÞ hiÖu dông 119 (v) Nê s¸ng lªn hoƯc t¾t ®i mìi khi hiÖu ®iÖn thÕ tøc thíi cê gi¸ trÞ 84 (v) Thíi gian ®Ìn nª «ng s¸ng lªn trong mìi nöa chu kú cña dßng ®iÖn xoay chiÒu:

A T5 B

4

T

C T3 D T6

Cđu 60 : Một đỉn ống được mắc văo mạng điện XC 120V - 50Hz, HĐT mồi của đỉn lă 84V Biết trong 1 chu

kì đỉn sâng 2 lần vă tắt 2 lần Khoảng thời gian 1 lần đỉn tắt lă bao nhiíu trong ½ T ?

A 1

300 s B.

1

150 s C

2

150 s D

1

50 s

Dạng 20: Băi toân nhiệt lượng kế

Cđu 61 : Điện trở R = 50Ω nhúng trong 1 nhiệt lượng kế có bình chứa khối lượng không đâng kể , đựng 2 lít nước ở 200 C Đặt văo 2 đầu R một điện âp XC hiệu dụng 100V, f = 50Hz Nhiệt dung riíng của nước lă 4180J/ kg độ Thời gian để lượng nước trín sôi lă :

A 13ph56s B 27ph51s C 55ph44s D Đâp số khâc

Dạng 21: Băi toân nam chđm điện XC để tạo sóng dừng

Cđu 62 : Đặt 1 nam chđm điện XC vuông góc với dđy AB bằng thĩp dăi 1m; hai đầu cố định vă gần trung điểm của dđy năy.Dòng điện qua nam chđm có f = 50Hz Dđy rung thănh 2 bó thì vận tốc truyền sóng trín dđy

lă : A 50 m/s B 200 m/s C 2.10 5 m/s D 100 m/s

Dạng 22: Băi toân điện phđn bằng dòng điện XC

Cđu 63 : Cho dòng điện XC i = 3,14 sin100πt(A) đi qua bình điện phđn dung dịch H 2SO 4 với điện cực bằng bạch kim Trong thời gian 1 phút tính từ t = 0 thì thể tích khí hiđrô ( ở điều kiện chuẩn ) thu được ở mỗi điện cực lă : A 10,4 cm 3 B 13,9cm 3 C 6,96cm 3 D 27,8cm 3

**Băi tập tổng hợp

Cđu 64 : Cho mạch điện như hình :R = 120(Ω) ;L = 0,5/π(H)

C = 100/π(µF) , u AB = 221 2 cos100πt (V).

a/Tính cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch vă câc HĐT

U AN vă U MB b/ Phải thay tụ trín bằng tụ điện có điện dung bằng

bao nhiíu để : - Trong mạch có cộng hưởng

- HĐT u AN lệch pha π/2 so với u MB

Cđu 65 : Một đoạn mạch gồm cuộn dđy có độ tự cảm L = 1 /π(H)vă điện trở thuần R = 100(Ω) mắc nối tiếp a/Đặt văo 2 đầu đoạn mạch HĐT 1 chiều U = 50(V) Tính cường độ dòng điện trong mạch

b/Bđy giờ đặt văo 2 đầu đoạn mạch 1 HĐT XC f = 50(Hz) Viết biểu thức dòng điện trong mạch

C R

K

B

M

L

R

Trang 7

GV le phuong DN

Câu 66 : Cho mạch : L là cuộn thuần cảm U AB = 5(V), U 1 = 4(V)

U 2 = 3(V) ,R = 8(Ω),f = 50Hz a/ Giải thích tại sao U 1 + U 2 ≠ U AB

b/Tính L ?

Câu 67 : Cho mạch : U 1 = 60(V) ,U 2 = 100(V), U 3 = 180(V),

Tính : a/ U AB b / Chỉnh R để V 1 chỉ 50(V),xác định chỉ số V2 , V 3

Câu 68 : Câu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về đoạn mạch điện XC chỉ có tụ điện ?

A HĐT hai đầu tụ điện luôn trễ pha so với dòng điện qua tụ 1góc π/2

B Tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua , nhưng cho dòng điện XC “ đi qua” nó

C Dòng điện hiệu dụng qua tụ điện tính bởi biểu thức I = wCU

D Các phát biểu A , B và C đều đúng

Câu 69 : Câu nào sau đây là SAI khi nói về đoạn mạch điện XC có điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện ?

A Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở và qua tụ điện là như nhau

B HĐT hai đầu tụ điện trễ pha so với HĐT 2 đầu điện trở 1 góc π/2

C Góc lêch pha giữa HĐT 2 đầu đoạn mạch với dòng điện trong mạch được tính bởi công thức :

tan ϕ = - Z C

-1

w C

D HĐT 2 đầu tụ điện sớm pha so với HĐT 2 đầu điện trở 1 góc π/2

Câu 70 : Đối với dòng điện XC , cuộn cảm có tác dụng gì ?

A Cản trở dòng điện , dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

B Cản trở dòng điện , dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở

C Ngăn cản hoàn toàn dòng điện

D Cản trở dòng điện , dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

Câu 71 : Phát biểu nào sau đây là SAI kho nói về mạch R , L và C mắc nối tiếp xảy ra hiện tượng cộng hưởng

điện ?

A HĐT hiệu dụng giữa 2 bản tụ điện và giữa 2 đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau

B Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị phụ thuộc điện trở R

C Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch có giá trị cực tiểu

D Cường độ dòng điện qua mạch cùng pha với HĐT giữa 2 đầu mạch

Câu 72 : Trong đoạn mạch điện XC RLC không phân nhánh những phần tử nào không tiêu thụ điện năng ?

A Cuộn dây và tụ điện B Điện trở thuần C Cuộn dây D Tụ điện Câu 11 : Khi mắc 1tụ điện vào mạch điện XC , nó có khả năng gì ?

A Cho dòng điện XC đi qua 1 cách dễ dàng

B Cản trở dòng điện XC

C Ngăn cản hoàn toàn dòng điện XC

D Cho dòng điện XC đi qua , đồng thời cũng có tác dụng cản trở dòng điện XC

Câu 73 : Khi mắc tụ điện vào mạch điện XC , nhận xét nào sau đây là ĐÚNG ?

A Nếu tần số của dòng điện XC càng nhỏ , thì dòng điện càng dễ đi qua tụ

B Nếu tần số của dòng điện XC càng lớn , thì dòng điện càng khó đi qua tụ

C Nếu tần số của dòng điện XC càng lớn , thì dòng điện càng dễ đi qua tụ

D Nếu tần số của dòng điện bằng không ( dòng không đổi ) , thì dòng điện dễ dàng đi qua tụ

Câu 74 : Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC được diễn tả theo biểu thức nào ?

A w = 1

LC B f =

1

LC

π C w 2 =

1

LC D f

2 = 1

2 LCπ .

2

B A

V

B A

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w