-Ứng dụng trong việc giữ rau tươi lâu hơn nhờ hiện tượng thẩm thấu Khái quát về năng lượng và chuyển hóa vật chất - Nhớ khái niệm năng lượng, chuyển hóa vất chất, chuyển hóa năng lượng -
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÃ ĐỀ 1
SINH HỌC 10( 2010 – 2011)
Thời gian: 45’
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng
Vận
chuyển
các chất
qua
màng
sinh
chất( mà
ng tế
bào)
- Nhớ khái niệm
vận chuyển thụ
động, vận chuyển
chủ động
-Nhớ khái niệm
khuếch tán, thẩm
thấu
- Phân biệt được các hình thức vận chuyển thụ động, chủ động Phân biệt được hiện tượng khuếch tán, thẩm thấu
- Mô tả hiện tượng nhập bào, xuất bào
- xác định được chiều di chuyển, con đường vận chuyển các chất qua màng tế bào
-Ứng dụng trong việc giữ rau tươi lâu hơn nhờ hiện tượng thẩm thấu
Khái
quát về
năng
lượng và
chuyển
hóa vật
chất
- Nhớ khái niệm
năng lượng,
chuyển hóa vất
chất, chuyển hóa
năng lượng
- Mô tả được cấu trúc, giải thích được chức năng của ATP
- Giải thích được vì sao ATP được coi là
“đồng tiền năng lượng ” của tế bào
-Ứng dụng quá trình chuyển hóa vật chất năng lượng trong đời sống để cơ thể
có sức khỏe tốt
Enzim
và vai
trò của
enzim
trong
quá
trình
chuyển
hóa vật
chất
- Nhớ khái niệm
enzim, thành
phần cấu tạo nên
enzim
- Hiểu, mô tả cấu trúc của enzim, cơ chế hoạt động của enzim
- Chỉ ra vai trò của enzim trong tế bào
và trong đời sống
- Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim
Hô hấp - Nhớ khái niệm - Phân biệt được - Giải thích được vì
Trang 2Nguyễn Thị Hiền THPT LÝ THƯỜNG KIỆT – HẢI PHÒNG
tế bào hô hấp tế bào, bản
chất của quá trình
hô hấp Các giai
đoạn chính của hô
hấp
từng giai đoạn chính của hô hấp tế bào
sao việc phân giải chất hữu cơ lại thông qua ATP và xảy ra từ từ qua các giai đọan của hô hấp
Quang
hợp
- Nêu được khái
niệm quang hợp
Đặc điểm 2 pha
của quá trình
quang hợp
- Phân biệt được pha sáng, pha tối qua vị trí xảy ra, nguyên liệu, sản phẩm từ đó chỉ ra được mối quan hệ giữa 2 pha
- Vai trò của quang hợp
Tổng số
câu
TL: 3
Tổng số
điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÃ ĐỀ 2 SINH HỌC 10( 2010 – 2011)
Thời gian: 45’
Chủ đề
Mức độ nhận thức
Tổng
Vận
chuyển
các chất
qua
màng
sinh
chất( mà
ng tế
bào)
- Nhớ khái niệm
vận chuyển thụ
động, vận chuyển
chủ động
-Nhớ khái niệm
khuếch tán, thẩm
thấu
- Phân biệt được các hình thức vận chuyển thụ động, chủ động Phân biệt được hiện tượng khuếch tán, thẩm thấu
- Mô tả hiện tượng nhập bào, xuất bào
- xác định được chiều di chuyển, con đường vận chuyển các chất qua màng tế bào
-Ứng dụng trong việc giữ rau tươi lâu hơn nhờ hiện tượng thẩm thấu
Khái
quát về
- Nhớ khái niệm
năng lượng,
- Mô tả được cấu trúc, giải thích được
- Giải thích được vì sao ATP được coi là
Trang 3lượng và
chuyển
hóa vật
chất
chuyển hóa vất
chất, chuyển hóa
năng lượng
chức năng của ATP “đồng tiền năng
lượng ” của tế bào
-Ứng dụng quá trình chuyển hóa vật chất năng lượng trong đời sống để cơ thể
có sức khỏe tốt
Enzim
và vai
trò của
enzim
trong
quá
trình
chuyển
hóa vật
chất
- Nhớ khái niệm
enzim, thành
phần cấu tạo nên
enzim
- Hiểu, mô tả cấu trúc của enzim, cơ chế hoạt động của enzim
- Chỉ ra vai trò của enzim trong tế bào
và trong đời sống
- Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim
Hô hấp
tế bào
- Nhớ khái niệm
hô hấp tế bào, bản
chất của quá trình
hô hấp Các giai
đoạn chính của hô
hấp
- Phân biệt được từng giai đoạn chính của hô hấp tế bào
- Giải thích được vì sao việc phân giải chất hữu cơ lại thông qua ATP và xảy ra từ từ qua các giai đọan của hô hấp
Quang
hợp
- Nêu được khái
niệm quang hợp
Đặc điểm 2 pha
của quá trình
quang hợp
- Phân biệt được pha sáng, pha tối qua vị trí xảy ra, nguyên liệu, sản phẩm từ đó chỉ ra được mối quan hệ giữa 2 pha
- Vai trò của quang hợp
Tổng số
câu
TL: 3
Trang 4Nguyễn Thị Hiền THPT LÝ THƯỜNG KIỆT – HẢI PHÒNG
Tổng số
điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I SINH HỌC 12 CƠ BẢN( 2010 – 2011)
Thời gian: 45’
Chủ đề Mức độ nhận thức Tổng
Nhiễm sắc
thể và dột
biến cấu
trúc NST
Số câu hỏi
Số điểm
- Nêu được cấu trúc siêu hiển vi và các dạng đột biến cấu trúc NST
- Phân biệt được các dạng đột biến cấu trúc NST
- Làm được các dạng bài tập về đột biến cấu trúc NST
Đột biến số
lượng NST
Số câu hỏi
Số điểm
- Nêu được các dạng đột biến số lượng NST, Nêu
cơ chế hậu quả và vai trò từng dạng
- Phân biệt được các dạng qua khái niệm, nguyên nhân, cơ chế, hậu quả, vai trò.
- Ứng dụng được kiến thức đột biến để bảo vệ vốn gen di truyền, tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống Làm bài tập nhỏ.
Quy luật
Men
Đen-quy luật
phân li
Số câu hỏi
Số điểm
- Trình bày được nội dung của quy luật phân li.
- Hiểu, giải thích được
cơ sở tế bào học của quy luật.
- Biết cách xác định giao tử, tỉ
lệ kiểu gen và kiểu hình.
Quy luật
Men Đen:
Quy luật
phân li độc
lập
Số câu hỏi
Số điểm
- Trình bày được nội dung của quy luật phân li độc lập
- Hiểu, giải thích được
cơ sở tế bào học của quy luật.
- Biết cách xác định giao tử, tỉ
lệ kiểu gen và kiểu hình
Tương tác
gen và tác
động đa
hiệu của
gen
Số câu hỏi
Số điểm
- Nhận biết được các kiểu tương tác qua các phép lai.
- Phân biệt được các dạng tương tác gen với nhau và với gen đa hiệu
- Giải thích được sự đa dạng của sinh giới qua ví dụ
Trang 5Tổng điểm 3,0 3,25 3,75 10,0
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I SINH HỌC 12 NÂNG CAO ( 2010 – 2011)
Thời gian: 45’
Chủ đề Mức độ nhận thức Tổng
Nhiễm sắc
thể và dột
biến cấu
trúc NST
Số câu hỏi
Số điểm
- Nêu được cấu trúc siêu hiển vi và các dạng đột biến cấu trúc NST
- Phân biệt được các dạng đột biến cấu trúc NST
- Làm được các dạng bài tập về đột biến cấu trúc NST
Đột biến số
lượng NST
Số câu hỏi
Số điểm
- Nêu được các dạng đột biến số lượng NST, Nêu
cơ chế hậu quả và vai trò từng dạng
- Phân biệt được các dạng qua khái niệm, nguyên nhân, cơ chế, hậu quả, vai trò.
- Ứng dụng được kiến thức đột biến để bảo vệ vốn gen di truyền, tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống Làm bài tập nhỏ.
Quy luật
Men
Đen-quy luật
phân li
Số câu hỏi
Số điểm
- Trình bày được nội dung, ý nghĩa của quy luật phân li.
- Hiểu, giải thích được
cơ sở tế bào học của quy luật.
- Biết cách xác định giao tử, tỉ
lệ kiểu gen và kiểu hình.
Quy luật
Men Đen:
Quy luật
phân li độc
lập
Số câu hỏi
Số điểm
- Trình bày được nội dung, ý nghĩa của quy luật phân li độc lập
-.Hiểu, giải thích được
cơ sở tế bào học của quy luật.
- Biết cách xác định giao tử, tỉ
lệ kiểu gen và kiểu hình
Tương tác
gen và tác
động đa
hiệu của
gen
Số câu hỏi
Số điểm
- Nhận biết được các kiểu tương tác qua các phép lai.
- Nêu ý nghĩa của tương tác gen.
- Phân biệt được các dạng tương tác gen với nhau và với gen đa hiệu
- Giải thích được sự đa dạng của sinh giới qua ví dụ
Trang 6Nguyễn Thị Hiền THPT LÝ THƯỜNG KIỆT – HẢI PHÒNG