1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ đề kiểm tra các học kỳ môn vật lý 6 năm học 2010 - 2011

20 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 301,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu nhiệt độ tăng lên đến 50oC thì chiều dài thanh ray là: Câu 4: Đồ thị cho dưới đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian đun nóng một chất rắn nào đó.. Thời gian phút..[r]

Trang 1

Bộ đề kiểm tra các học kỳ môn vật lý 6

  2010 - 2011

đề1

MễN  Lí 6

 gian 45phỳt

I ' ()* (2)

Cõu 1:

trờn th

Cõu 2: Khi 02 3  bỡnh tràn và bỡnh  6 -7 -8  7 tớch  : !; khụng  >

n thỡ  7 tớch  : 4? 

A @ 7 tớch bỡnh tràn B @ 7 tớch n tràn A bỡnh tràn sang bỡnh  6

C @ 7 tớch bỡnh  6 D

Cõu 3:

Cõu 4: Khi buụng viờn  ' viờn  rGi ra vỡ:

A H6 -IJ  khụng khớ B EF hỳt  trỏi - tỏc 3  lờn nú

C EF -IJ  tay C H6 hỳt  khụng khớ

II  /* (8)

Cõu1:

a 0,05km = ……….m

b 72000cm3 = ……….dm3

c 0,64dm3 = ………lớt

Cõu 2:

Cõu 3:

: -L ]  2  và cú  7 tớch là 2m3

Cõu 4:

ngày?

đề1

I

II

Cõu 1: 0 1"23

a 0,05km = 50m $'Q-

Trang 2

b 72000cm3 = 72dm3 $'Q-

c 0,64dm3 = 0,64lớt $'Q-

Cõu 2 0 23 P = 10 m &-

P là !W  O   :' -G Y là Niu G (N) $'Q-

m là

Cõu 3: 0 1"23

Túm ; $'Q-

V = 2m3

m = 2  = 200 kg D = kg m3 &-

V

m

/ 100 2

200 

D =? @!W  O  riờng  : -L là

d =? d = 10D = 10 100 = 1000 N/m3 &-

Cõu 4: 0 23

-

-

đề2

MễN: Ue@ LÍ 6

@[gh GIAN: 45’

I/ ' () KHÁCH QUAN: (4 2;<3

 Khoanh trũn @A cỏi 2C  %>DE@ cõu %>F G 2$ 

1

  -\ cho sau -DJ là phự O  ?

A

B

C

D

2

D 155 cm3

3 Hai

A Hai

nhau

B Hai

:

C Hai

nhau

Trang 3

D Hai

nhau tác 3  lên cùng > :

4 @!W  O   : có 20 g là bao nhiêu ?

D 200 N

5 Khi treo

cm

xo là bao nhiêu ?

D 94 cm

  làm : này là bao nhiêu ?

D 4000 N/m3

7 Khi kéo

nào ?

A EF ít  4?  1000N B EF ít  4?  100N

C EF ít  4?  10N D EF ít  4?  1N

8 Trong 4 cách sau :

1- 2- 3- 4- @q  - dài  >] c  nghiêng Các cách làm

9

 c  -6  : lên, cách 02 3  >] c  nghiêng có tác 3  gì ?

A Có

B Có

C Có  7 kéo : lên r G 

D Kéo : lên nhanh G 

10

D.1mm3

11

O  riêng  cùng >   ?

D) d = 10D

12 Công

riêng và  7 tích ?

D) d = V/P

 Hãy ghép K L dung N @L% B OE L dung @L% A 2; có QR  2S 

Trang 4

A B Ghộp

2) G Y !W  O  riờng là b)

e) kilụgam trờn một 3)

1

2

3

4

II/  /* ( 6 2;<3

Cõu 1

Cõu 2

bao nhiờu

(1,5

Cõu 4 Cho vớ

thựng xe cú - cao h1 thỡ 1 ( hỡnh 1)

h2, (h2 > h1) thỡ F kộo F2 1? ( hỡnh 1)

- cao h2 thỡ cú 2 1 Hóy so sỏnh l 2 1 ?

v` ÁN đề2

Cõu

I >Y@ Z<

Khoanh trũn

Hỡnh 1

h1

h2

A

F1

F2

l 1

A

Trang 5

2 A 0,25

II [ G,\

1

= 32 000N 2

0,25

m = 7,8 kg

D = 7,8/ 0,001 0,25 = 7 800 (kg/m3) 0,25

3

Ví làm cho -  nhanh lên

0,5 4

b) Dùng 2 -7 - : ]  A lên thùng xe có

2, -7 có F2 < F1 nên F kéo F2 trên >] c  nghiêng ít, >]

2 q  lên dài G l 1

0,5

Trang 6

đề3

Th ời gian 45 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

I >Y@ Z< ( 2 2;<3

Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng nhất cho mỗi cõu hỏi

sau

Cõu 1: (0.5

C

bao

D @!W  O   xi >q  trong bao

Cõu 2: (0.5

khỏc

Cõu 3: (0.5

G Z

Cõu 4: (0.5

nhàng

II [ G,\ ( 8 2;<3

Hóy tớnh:

a)

b)

c)

Trang 7

( 3; ủaự: 2600kg/m3; goó:

800kg/m3)

Cõu 3: (2

mua

khỏc sau

thớch giỳp

đề3 Cõu

1

&-

thỡ cú

1

2 (5 -

+ Túm ;

0,5

+ ý a) 1.5

+ í b) 1.5

Túm %Y%*

P = 5200N, V = 200dm3 = 0,2m3

a) m = ? kg b) d = ? N/m3

c) D = ? kg/m3 Cho

(F

a)

P = 10m

=> m = P : 10 = 5200 : 10 = 520 ( kg) b)

5200 26000( N/m3)

0, 2

P d V

0.5

0.5 1

1,5

Trang 8

+ í c) 1.5 c)

d

Theo 2600kg/m3 =>

1 0.5 3

(2 -

V> mỳt hay   : làm 4?  mỳt là   : cú tớnh

hỡnh   ban -n/

Tuy nhiờn khi dựng lõu, chỳng ta liờn 3 tỏc 3  F lờn -V>

nờn tớnh

-O

1

1

đề4

MễN: Ue@ LÍ 6

@[gh GIAN: 45’

A ' () KHÁCH QUAN ( 5 điểm)

I Khoanh trũn vào cõu %>F G 2$  c%* (3 điểm)

Cõu 1 L% Id TU  ?

A 100 Miligam B 10 Hectụgam C 1000 Gam D 10 Kilụgam

Cõu 2 7f Nam tỏc Mg  vào Tf Mai <L% G[@ %h phớa sau làm Tf Mai ngó jc#

k,K  sàn 2P là ?

A EF nộn B EF /N C EF kộo D EF -IJ

Cõu 3 L% L# jA ụng %m ghi 397 gam, con jK 2P @p ?

A EO  0 trong  B H6 ]    0

C @ 7 tớch   0 D @!W  O    0

Cõu 4

A @  -8 B Gang bàn tay C D Cỏi cõn

Cõu 5 (E f 2= @q %DE@ là?

C  dài   ghi trờn   D , A, B, C -./ sai

Cõu 6 L% O\% cú QK GDt  là m, %; tớch là V, thỡ QK GDt  riờng @q O\% là D 2Dt@

tớnh TN cụng %C@ ?

m

C D = m D , A, B, C -./ sai.

V

II

Trang 9

1 G Y -8 F là ……… kớ

………

2 Mỏy

……… G (nhanh/ r dàng) ^] c  nghiờng, -B 4IJ' rũng

B  /*0"2;<3

1 @!W  O  riờng là gỡ? Nờu -G Y  !W  O  riờng ( 1 2;<3

3

0-2;<3

đề4

A ' () KHÁCH QUAN ( 5 điểm)

I Khoanh trũn vào cõu %>F G 2$  c%: (3 điểm)

( Mỗi cõu trả lời đỳng 0,5 điểm)

II

điểm)

1 lˆG ' N (1 điểm)

2

B  /*

1 Nờu -K  -Y  } ' -G Y ( 1điểm)

2 Nờu -K  -Y  } ' -G Y ( 1điểm)

3

m = 200 kg

F = 400 N

a P = ?

b So sỏnh F và P

a

!W  O   N  bờ tụng là:

P = 10 x 200 = 2000 (N) ( 0,75

F = 4 x 400 = 1600 (N) ( 0,75

b Vỡ F < P nờn 4

bờ tụng (0,75 H a P = 2000 N

b F < P

Trang 10

đề :5

Mụn O\% lớ 6 y< m@ 2010-2011

 gian làm bài: 45 phỳt ( khụng kể thời gian phỏt đề)

&>Y@ Z<* (7 điểm)

Cõu 1. Khoanh trũn vào

1

Z

A @  15cm cú  1mm B @  20cm cú

 1mm

C @  25cm cú  1mm D @  25cm cú

 1cm

2 G Y !W  O  riờng là gỡ?

3.

A Cỏi kộo B Cỏi kỡm C Cỏi  D.Cỏi >z nỳt chai

cm3

5 Khi treo

nhiờu?

6

A

B

C

D

Cõu 2.

1 Khi dựng

2 Tỏc

3 Khi kộo

O   :

Trang 11

4 Khi

thu

 , các giá !Y -8 -O

5 Trong khi cày, con trâu -\ tác 3  vào cái cày > F -IJ

6

Câu 3.

1 8  7 tích …………  ‰ n dùng bình chia -

2 Hai F cân 4?  là hai F có ………, ……… , cùng -  và cùng -] z > :

3 7 -8  7 tích m/, khóa không W vào bình chia -' ta (a)

……… vào trong bình tràn

……… 4?   7 tích  m/, khóa

Câu 4.

1

2

3 7 -8 F ta dùng

4 G Y  F là

a) Cân b) Niu G (N) c) @ 

d) Ki lô gam (Kg) e) EF <

f) Mét (m)

1 - ……

2 - ……

3 - ……

4 - ……

II [ G,\ & (3 điểm)

Câu 1.

a)

b)

Câu 2.

1

1.C

2 B

3 C

4 A

5 D

6 D

0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5

2

1 

2 S

3 S

4 

5 S

6 

0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5

@!;

Trang 12

2 cựng

3 a) m/, khúa b) tràn ra

0,25 0,5 0,5 4

1 - c

2 - a

3 - e

4 - b

0,25 0,25 0,25 0,25 1

a) U: -6  yờn vỡ  Y/ tỏc 3   hai F cõn 4? 

!W  F và F kộo  dõy) T = P = 6N b) Khi ; dõy, khụng cũn F kộo  dõy  ' !W 

1 1

@F

/:

2 -Vớ 3 1: (Tựy HS)

đề :6

Đề kt chất lượng học kỳ II( Mụn: \% lý - K3

@[gh GIAN: 45’

A Phần trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em chọn

Câu 1 Máy cơ đơn giản nào sau đây không thể làm thay đổi đồng thời cả độ lớn

A Ròng rọc cố định

B Đòn bẩy

C Mặt phẳng nghiêng

đổi ?

A Nhiệt kế '!: B Nhiệt kế thuỷ ngân

C Nhiệt kế y tế D Cả 3 Nhiệt kế trên đều không dùng !:

Câu 4: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách

sắp xếp nào là đúng?

A.Rắn, lỏng, khí B.Khí, lỏng, rắn

C.Rắn, khí, lỏng D.Khí, rắn, lỏng

A.Vì không thể hàn 2 thanh ray !:

B.Vì để lắp các thanh ray !: đễ dàng hơn

C.Vì khi tăng nhiệt độ thanh ray sẽ dài ra

Câu 7 Trong các đặc điểm sau đây , đặc điểm nào không phải là đặc điểm của

sự bay hơi ?

A Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào

Trang 13

B Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng

C.Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định đối với từng chất lỏng

nóng chảy ?

B Đốt một ngọn nến

C Đốt một ngọn đèn dầu

Câu 9 Điền từ ( cụm từ) thích hợp vào chỗ trống :

a/ Tốc độ bay hơi của 1 chất lỏng phụ thuộc vào 3 yếu tố là :

(1)

của chất lỏng

b/ <! sôi ở 1000C Nhiệt độ này gọi là (2) Trong khi sôi , nhiệt

B.Tự lụân: (4,5 điểm)

Câu 10: Thế nào là sự nóng chảy ? Thế nào là sự đông đặc ? (1,5 điểm)

Đáp án và biểu điểm môn vật lý 6 đề :6

A Phần trắc nghiệm (5,5 đ)Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm

Câu 9.

(1) gió , nhiệt độ , diện tích mặt thoáng

(2)nhiệt độ sôi

(3) không thay đổi

B Phần tự luận (4,5 đ)

Câu 10 Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy (0,75đ)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc (0,75 đ)

có thể làm bật nút phích

(0,5 đ)

tràn vào phích nóng lên , nở ra và thoát ra ngoài mộtt phần mới đóng nút lại (0,5

đ)

Câu 12 300C = 00C + 300C

= 320F + (30*1.80F)

= 320F + 540F

= 860F

250C = 00C + 250C

Trang 14

= 320F + (25*1.80F)

= 320F + 450F

= 770F

đề7 BÀI  TRA  } II

Cõu 1: Khi

, ba ý A, B và C

Cõu 2: Khi nung núng : !; thỡ:

riờng

Cõu 3: Khi

khụng thay C @!W  O     khớ q 

D Khụng cú < /: nào -K 

Cõu 4:

B Thõn

C , hai lý do trờn

D Khụng

Cõu 6: Phỏt

A

D

5~ II: T- )

Cõu 1:

A

Trang 15

B

C @N - >   3  / vào N - giú, và

D Cỏc

Cõu 2:

A 30oC = oF B 98,6oF =

oC

C  sụi z oC hay oF D  -# dang tan z

oC hay oF

Cõu 3: ‹ 20oC thanh ray

thờm 1oC thỡ

- q  lờn - 50oC thỡ thanh ray là:

Cõu 4:

núng

a)

b) Quỏ trỡnh núng

c) 7 -   !; A 60oC

gian?

đề7 -U: lý 6

PH

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

20 40 60 80 80 100

Trang 16

0,5 - 0,5 - 0,5 - 0,5 - 0,5 - 0,5

-5~ II: S- )

cõu 1:

Cõu 2:

0oC hay 32oF

Cõu 3: (1,5

oC - 20oC = 30oC

$'Q-

) ( 00432 , 0 30 000012 ,

Cõu 4: &'Q-

b) Quỏ trỡnh núng

$'Q-

đề8

I/ ' (): (

Trang 17

Câu 1: n/ thang z !b  em là 6  3   

A ^] c  nghiêng B Ròng !W N -Y C Ròng !W

Câu 2:

G   c  -6  :

Câu 3: Trong

Câu 4: Khi

Câu 5: Œ/, bóng bàn 4Y 4| nhúng vào  nóng y  lên  ‚' vì:

A  nóng tràn vào bóng B

C Không khí trong bóng nóng lên, z ra D Không khí tràn vào bóng

Câu 6: Hãy

!;

Câu 7:

Câu 8:

A Càng   B Càng C Càng ít D Càng nóng Câu 9:

Câu 10:

Câu 11: Theo nhiêt giai Xenxiut,

Câu 12:

bóng

II/  /: S

Bài 1: Nêu

Bài 2:

Us 0G -y  0F nóng  ,J và 0F -=  -]

Bài 3:

Bài 5:

Trang 18

đề8

I/ ' (): (

1 A

2 B

3 C

4 C

5 C

6 D

7 A

8 D

9 B

10 A

11 D

12 B

II/  /: S

Bài 1:

- Cỏc

&-Bài 2: HF núng  ,J

HF -=  -]

&-Bài 3:

-

-Bài 4: 25 0 C=…… 0 F

250C= 00C +250C

=320F +(25 1,80F )

=320F + 450F =770F

&-Bài 5:

 7 làm rỏch tụn O mỏi

-đề9

Mụn: \% lý - K 6

 Gian : 45 phỳt

I / Lí /ƒ„* (3 2;<3

g

Trang 19

1 &- Y  }  0F núng  ,J

2

3

II/ BÀI 5* (7 2;<3

1

2

0C?

3 - Hóy tớnh :

a/ 540C; 320C 4?  bao nhiờu 0F?

b/ 149 0F ; 104 0F 4?  bao nhiờu 0C?

4

  !; -O -/ núng liờn 3 :

)

0C ) 20 30 40 50 60 70 80 80 80

a/

b/ Cú

c/ DJ là   gỡ ?

đề9 -I/LÍ /ƒ„* 0-2;<3

1

2

Trong

&-

3

Cho vớ 3 : -K  $'Q-

II/ BÀI 5* (7 2;<3

1

chỡ &-

3 Tớnh : -

a/ 540C= 129,20F ; 320C = 89,60 F

b/149 0F = 65 0C ; 104 0F = 40 0C

4 a/ Us -y  Y -K  &-

Trang 20

( 0C )

0 2 4 6 8 10 12

14 16 ( Phỳt )

5 b/

 ,J Kộo dài trong 4 phỳt &-

c/

đề10

Mụn :

 Khoanh trũn dỏp ỏn -K   :

Cõu 1

A.^ rũng !W N -Y B^ rũng !W - 

C.Hai rũng !W N -Y C ^ rũng !W N -Y và >

rũng !W - 

Cõu 2:cỏch

Cõu 3

Cõu 4:

80

70

60

50

40

30

20

... 10N D EF  4?  1N

8 Trong cách sau :

1- 2- 3- 4- @q  - dài  >] c  nghiêng Các cách làm

9

 c  -6  : lên, cách 02 3  >] c  nghiêng có tác... 0 ,64 dm3 = 0 ,64 lớt $''Q-

Cõu 0 23 P = 10 m & ;-

P !W  O   :'' -G Y Niu G (N) $''Q-

m

Cõu 3: 0 1"23

Túm ; $''Q-

V... bỡnh  6 D

Cõu 3:

Cõu 4: Khi buụng viờn  '' viờn  rGi vỡ:

A H6 -IJ  khụng khớ B EF hỳt  trỏi -  tỏc 3  lờn nú

C EF -IJ  tay C H6 hỳt 

Ngày đăng: 31/03/2021, 02:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w