2.Nêu các sản phẩm nổi bật của ngành CN sản xuất điện tử và kể tên một số hãng nổi tiếng.. 3.Nêu vai trò của ngành công trình giao thông công nghiệp và ngành dệt.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN
NỘI DUNG HƯỚNG DẪN HỌC SINH ƠN TẬP ( trong thời gian nghỉ học để phịng chống địch bệnh Covid-19)
Bộ mơn: ĐỊA LÝ _ KHỐI 11
TUẦN 23: Bài 9 Nhật Bản (tiết 2.Kinh tế)
TUẦN 24: Bài 9 Nhật Bản (tiết 3 Thực hành).
Hình thức: gửi cho HS nội dung nghiên cứu và tự học
* BÀI 9 NHẬT BẢN (TIẾT 2.KINH TẾ)
NỘI DUNG HỌC SINH TỰ NGHIÊN CỨU
1 Nêu các sản phẩm nổi bật của ngành CN chế biến và kể tên một số hãng nổi tiếng
2.Nêu các sản phẩm nổi bật của ngành CN sản xuất điện tử và kể tên một số hãng nổi tiếng
3.Nêu vai trị của ngành cơng trình giao thơng cơng nghiệp và ngành dệt
4.Nhận xét sự phân bố mức độ tập trung cơng nghiệp của Nhật Bản (dựa vào hình 9.5)
5 Ngành dịch vụ của Nhật Bản cĩ những ngành nào quan trọng
6.Kể tên các bạn hàng của Nhật Bản
7.Kể tên các cảng biển của Nhật Bản
8.Nêu vai trị của ngành nơng nghiệp Nhật Bản
9.Trình bày hướng phát triển nơng nghiệp của Nhật Bản
10.Tại sao nơng nghiệp Nhật Bản giữ vai trị thứ yếu trong nền kinh tế?
11.Kể tên các cây trồng và vật nuơi chính của Nhật Bản
12 Nêu các đặc điểm nổi bật của 4 vùng kinh tế Nhật Bản
NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÀI HỌC
BÀI 9: NHẬT BẢN Tiết 2: CÁC NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ
Trang 2I/- Các ngành kinh tế
1 Công nghiệp
- Giá trị s n lả ư ng CN đợ ứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kì
- Chiếm vị trí cao trên TG về nhiều ngành như: sx máy CN, thiết bị điện tử, người máy, tàu biển, ơ tơ, ti vi, máy ảnh, tơ tằm, sợi tổng hợp, giấy in báo
* Các ngành chiếm tỉ trọng lớn:
a CN chế tạo ( chiếm 40% giá trị hàng Cn xuất khẩu):
+ tàu biển (chiếm 41% sản lượng xuất khẩu của TG
+ Ơ tơ( sx 25% ơ tơ của TG và xuất khẩu 45% số xe sx ra),
+xe gắn máy(sx 60% xe gắn máy của TG và xuất khẩu 50% số xe sx ra)
+Các hãng nơỉ tiếng: Mit subisi, Hitachi, Toyota, Nissan, Honda, Suzuki
a.Sản xuất điện tử là ngành mũi nhọn:
+Sản phẩm tin học; chiếm 22% sản phẩm cơng nghệ tin học của TG
+Vi mạch và chất bán dẫn: đứng đầu TG
+Vật liệu truyền thơng: thứ 2 TG
+Rơ bơt: chiếm 60% rơ bốt của TG
+Các hãng nơỉ tiếng: Hitachi, Toshiba, Sony, Nipon, Electric
b.Xây dựng và cơng trình cơng cộng:
-Cơng trình giao thơng cơng nghiệp chiếm 20%giá trị thu nhập cơng nghiệp
d.Dệt:
-Sợi, vải các loại: là ngành khỏi nguồn của CN ở TK XIX
*Phân bố:
-Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven biển, đặc biệt phía Thái Bình Dương
-Mức độ tập trung cao nhiều nhất là trên đảo Hônsu
2 Dịch vụ
- Chiếm 68% GDP (2004)
Trang 3-Trong dịch vụ: thương mại và tài chính là 2 ngành quan trọng của NB.
* Thương mại:
- Đứng thứ 4 thế giới về thương mại
- NB chi m 6,25% t tr ng trong xu t kh u TGế ỉ ọ ấ ẩ
- Bạn hàng g m các nồ ước phát tri n và các nể ước đang phát tri n nhưng quan trọng ể nhất là: Hoa Kì, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ơ xtraylia
*tài chính:
- Ngành tài chính ngân hàng phát triển hàng đầu thế giới
*GTVT:
- GTVT biển đứng thứ 3 trên TG
-Các cảng biển: Cơ bê, I ơ cơ ha ma, Tơ ki ơ, ơ xa ca
3 Nông nghiệp
- Giữ vai trò th yếu trong n n kinh t NB (1% trong GDP)ứ ề ế
- Đất nông nghiệp ít (14% lãnh thổ)
- Phát triển theo hướng thâm canh
- Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản được chú trọng
* Các sản phẩm chính:
-Trồng trọt:
+ Lúa gạo là cây trồng chính chiếm 50% diện tích Một số Diện tích trồng lúa đang được chuyển sang trồng các loại cây khác
+ Chè, thuốc lá, dâu tằm
+ sản lượng tơ tằm đứng hàng đầu TG
- Chăn nuôi: bò, lợn, gà theo phương pháp trang trại
- Đánh bắt: cá thu, ngừ, tơm Nuơi trồng: tơm, sị, ốc , ngọc trai
* Tại sao nơng nghiệp chỉ giữ vai trị thứ yếu trong nền kinh tế NB?
-Do diện tích đất nơng nghiệp quá ít
-Đây là điểm chung của tất cả các nước phát triển
*Tại sao đánh bắt là ngành kinh tế quan trọng của NB?
Trang 4-Do điều kiện tự nhiên thuận lợi, NB là quốc đảo, đường bờ biển dài, nhiều hải sản -Người dân cĩ truyền thống đánh bắt hải sản
-Cĩ cơ sở hạ tầng , cơ sở vật chất kĩ thuật mạnh, nhiều cảng
-Nhu cầu về hải sản của NB lớn
II/- Bốn vùng kinh tế gắn với bốn đảo lớn
1.Hôn-su
-Diện tích rộng nhất
-DS đơng nhất
-kinh tế phát triển nhất
-Các trung tâm CN: Tơ ki ơ, I ơ cơ ha ma, Ơ xa ca, Cơ bê -> tạo nên chuỗi đơ thị
2 Kiu-xiu
-Phát triển CN nặng( khai thác than-luyện thép)
-Miền Đơng Nam trồng nhiều cây cơng nghiệp và cây ăn quả
-Các TTCN: Nagaki, Phucu ơ ca
3.Xi-cô-cư
-Khai thác quặng đồng
-Nơng nghiệp đĩng vai trị chính
4 Hô-cai-đô
-Dân cư thưa thớt
-Chủ yếu rừng bao phủ
-CN: khai thác than, sắt, luyện kim đen, khai thác và chế biến gỗ, sx giấy
-TTCN: Xa pơ rơ, Mu rơ ran
Tuần 23: Nhật bản (tiết 3.Thực hành)
1.Yêu cầu HS vẽ biểu đồ thể hiện giá trị XK, NK của Nhật Bản qua các năm vào
vở (SGK-trang 84)
2.Dựa vào các thơng tin SGK trang 84-85
Trả lời các câu hỏi vào vở:
Trang 5-Kể tên các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản.
-Các mặt hàng xuất khẩu của Nhật Bản
-Kể tên các bạn hàng buôn bán với Nhật Bản
-Đầu tư của NHật Bản vào Việt Nam và một số nước