Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực[r]
Trang 12 Hai lo i đi n tích và tạ ệ ương tác gi a chúng:ữ
- Có hai lo i đi n tích là đi n tích dạ ệ ệ ương và đi n tích âm.ệ
- Các đi n tích cùng d u đ y nhau, trái d u thì hút nhau.ệ ấ ẩ ấ
3 Đ nh lu t Cu – lông:ị ậ
L c hút hay đ y gi a hai đi n tích đi m có phự ẩ ữ ệ ể ương trùng v i đớ ường n i hai đi n tích ố ệ
đi m, có đ l n t l thu n v i tích đ l n hai đi n tích và t l ngh ch v i bình phể ộ ớ ỉ ệ ậ ớ ộ ớ ệ ỉ ệ ị ớ ương kho ng cách gi a chúng.ả ữ
F=k|q1q2|
εr2
k: 9.109 N.m2/C2; : h ng s đi n môi c a môi trε ằ ố ệ ủ ường
4 Thuy t electron: thuy t d a vào s c trú và di chuy n c a electron đ gi i thích các ế ế ự ự ư ể ủ ể ả
hi n tệ ượng đi n và các tính ch t đi n c a các v t g i là thuy t electron.ệ ấ ệ ủ ậ ọ ế
5 Đ nh lu t b o toàn đi n tích: Trong m t h cô l p v đi n, t ng đ i s các đi n tích là ị ậ ả ệ ộ ệ ậ ề ệ ổ ạ ố ệkhông đ i.ổ
6 Đi n trệ ường:
a)Khái ni m cệ ường đ đi n trộ ệ ường: Đi n trệ ường là môi trường (d ng v t ch t) bao ạ ậ ấquanh đi n tích và g n li n v i đi n tích Đi n trệ ắ ề ớ ệ ệ ường tác d ng l c đi n lên các đi n tích ụ ự ệ ệkhác đ t trong nó.ặ
b)Cường đ đi n trộ ệ ường:
- Cường đ đi n trộ ệ ường t i m t đi m đ c tr ng cho tác d ng c a l c đi n trạ ộ ể ặ ư ụ ủ ự ệ ường t i ạ
đi m đó Nó để ược xác đ nh b ng thị ằ ương s c a l c đi n tác d ng F tác d ng lên m t ố ủ ự ệ ụ ụ ộ
đi n tích th q (dệ ử ương) đ t t i đi m đó và đ l n c a q.ặ ạ ể ộ ớ ủ
- Đ c đi m c a véc t cặ ể ủ ơ ường đ đi n trộ ệ ường
+ Đi m đ t: T i đi m đang xét.ể ặ ạ ể
+ Phương chi u: cùng phề ương chi u v i l c đi n tác d ng lên đi n tích th dề ớ ự ệ ụ ệ ử ương đ t ặ
d) Nguyên lí ch ng ch t đi n trồ ấ ệ ường:
Cường đ đi n trộ ệ ường t i m t đi m b ng t ng các véc t cạ ộ ể ằ ổ ơ ường đ đi n trộ ệ ường thành
ph n t i đi m đó.ầ ạ ể
7 Đường s c đi n: ứ ệ
a)Khái ni m: Đệ ường s c đi n là đứ ệ ường mà ti p tuy n t i m i đi m c a nó là giá c a véc ế ế ạ ỗ ể ủ ủ
t cơ ường đ đi n trộ ệ ường t i đi m đó.ạ ể
b)Các đ c đi m c a đặ ể ủ ường s c đi nứ ệ
- Qua m i đi m trong đi n trỗ ể ệ ường ch vẽ đỉ ược m t độ ường s c và ch m t mà thôi.ứ ỉ ộ
Trang 2- Đường s c đi n là nh ng đứ ệ ữ ường có hướng Hướng c a đủ ường s c đi n t i m t đi m làứ ệ ạ ộ ể
hướng c a củ ường đ đi n trộ ệ ường t i đi m đó.ạ ể
- Đường s c đi n trứ ệ ường tĩnh là nh ng đữ ường không khép kín
- Quy ước: Vẽ s đố ường s c t l v i cứ ỉ ệ ớ ường đ đi n trộ ệ ường t i đi m đó.ạ ể
8 Đi n trệ ường đ u: ề
- Là đi n trệ ường mà véc t cơ ường đ đi n trộ ệ ường có hướng và đ l n nh nhau t i m i ộ ớ ư ạ ọ
đi m.ể
- Đường s c c a đi n trứ ủ ệ ường đ u là nh ng đề ữ ường song song cách đ u.ề
9 Công c a l c đi n: Công c a l c đi n trủ ự ệ ủ ự ệ ường là d ch chuy n đi n tích trong đi n ị ể ệ ệ
trường đ u không ph thu c vào hình d ng đề ụ ộ ạ ường đi mà ch ph thu c đi m đ u, đi m ỉ ụ ộ ể ầ ể
cu i c a đố ủ ường đi
A= qEd
10 Th năng c a đi n tích trong đi n trế ủ ệ ệ ường
- Th năng c a m t đi n tích q trong đi n trế ủ ộ ệ ệ ường đ c tr ng cho kh năng đi n trặ ư ả ệ ường
Nó được tính b ng công c a l c đi n trằ ủ ự ệ ường d ch chuy n đi n tích đó đ n đi m đị ể ệ ế ể ược
ch n làm m c (thọ ố ường được ch n là v trí mà đi n trọ ị ệ ường m t kh năng sinh công).ấ ả
- Bi u th c: Wể ứ M = AM∞ = VM.q
11 Đi n th : ệ ế
- Đi n th t i m t đi m trong đi n trệ ế ạ ộ ể ệ ường là đ i lạ ượng đ c tr ng riêng cho đi n trặ ư ệ ường
v kh năng sinh công khi đ t t i đó m t đi n tích q Nó đề ả ặ ạ ộ ệ ược xác đ nh b ng thị ằ ương s ố
c a công c a l c đi n tác d ng lên q khi q d ch chuy n t đi m đó ra vô c c.ủ ủ ự ệ ụ ị ể ừ ể ự
- Bi u th c: Vể ứ M = AM∞/q
- Đ n v : V ( vôn).ơ ị
12 Hi u đi n th :ệ ệ ế
- Hi u đi n th gi a hai đi m M, N trong đi n trệ ệ ế ữ ể ệ ường đ c tr ng cho kh năng sinh công ặ ư ả
c a l c đi n trủ ự ệ ường trong s di chuy n c a m t đi n tích đi m t M đ n N Nó đự ể ủ ộ ệ ể ừ ế ược xác
đ nh b ng thị ằ ương s c a công c a l c đi n tác d ng lên đi n tích q trong s di chuy n tố ủ ủ ự ệ ụ ệ ự ể ừ
- T đi n ph ng đụ ệ ẳ ượ ấ ạ ừc c u t o t 2 b n kim lo i ph ng song song v i nhau và ngăn cách ả ạ ẳ ớ
v i nhau b ng đi n môi.ớ ằ ệ
- Đi n dung là đ i lệ ạ ượng đ c tr ng cho kh năng tích đi n c a t đi n Nó đặ ư ả ệ ủ ụ ệ ược xác
đ nh b ng thị ằ ương s gi a đi n tích c a t và hi u đi n th gi a hai b n c a nó.ố ữ ệ ủ ụ ệ ệ ế ữ ả ủ
- Bi u th c: ể ứ C= Q
U
- Đ n v c a đi n dung là Fara (F) Fara là đi n dung c a m t t đi n mà n u đ t vào haiơ ị ủ ệ ệ ủ ộ ụ ệ ế ặ
b n c a t đi n m t hi u đi n th 1 V thì hi u đi n th nó tích đả ủ ụ ệ ộ ệ ệ ế ệ ệ ế ược là 1 C
- Khi t đi n có đi n dung C, đụ ệ ệ ược tích m t đi n lộ ệ ượng Q, nó mang m t năng lộ ượng đi n ệ
Trang 3TR C GNHI M Ắ Ệ
Câu 1 Trong những cách sau cách nào có th làm nhi m đi n cho m t v t?ể ễ ệ ộ ậ
A C chi c v bút lên tóc;ọ ế ỏ B Đ t m t nhanh nh a g n m t v t đã nhi m đi n;ặ ộ ự ầ ộ ậ ễ ệ
C Đ t m t v t g n ngu n đi n;ặ ộ ậ ầ ồ ệ D Cho m t v t ti p xúc v i viên pin.ộ ậ ế ớ
Câu 2 Trong các hi n tệ ượng sau, hi n tệ ượng nào không liên quan đ n nhi m đi n?ế ễ ệ
A V mùa đông lề ược dính r t nhi u tóc khi ch i đ u;ấ ề ả ầ
B Chim thường xù lông v mùa rét;ề
C Ôtô ch nhiên li u thở ệ ường th m t s i dây xích kéo lê trên m t đả ộ ợ ặ ường;
D Sét gi a các đám mây.ữ
Câu 3 Đi n tích đi m làệ ể
A v t có kích thậ ướ ấc r t nh ỏ B đi n tích coi nh t p trung t i m t đi m.ệ ư ậ ạ ộ ể
C v t ch a r t ít đi n tích.ậ ứ ấ ệ D đi m phát ra đi n tích.ể ệ
Câu 4 Về sự tương tác điện, trong các nhận đ nh dị ưới đây, nh n đ nh ậ ị sai là
A Các đi n tích cùng lo i thì đ y nhau.ệ ạ ẩ
B Các đi n tích khác lo i thì hút nhau.ệ ạ
C Hai thanh nh a gi ng nhau, sau khi c xát v i len d chúng đ y nhauự ố ọ ớ ạ ẩ
D Hai thanh th y tinh sau khi c xát vào l a chúng đ y nhau.ủ ọ ụ ẩ
Câu 5 Khi khoảng cách gi a hai đi n tích đi m trong chân không gi m xu ng 2 l n thì đữ ệ ể ả ố ầ ộ
l n l c Cu – lôngớ ự
A tăng 4 l n ầ B tăng 2 l n.ầ C gi m 4 l n.ả ầ D gi m 4 l n.ả ầ
Câu 6 Nhận xét không đúng v đi n môi là:ề ệ
A Đi n môi là môi trệ ường cách đi n.ệ
B H ng s đi n môi c a chân không b ng 1.ằ ố ệ ủ ằ
C H ng s đi n môi c a m t môi trằ ố ệ ủ ộ ường cho bi t l c tế ự ương tác gi a các đi n tích trong ữ ệmôi trường đó nh h n so v i khi chúng đ t trong chân không bao nhiêu l n.ỏ ơ ớ ặ ầ
D H ng s đi n môi có th nh h n 1.ằ ố ệ ể ỏ ơ
Câu 7 Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính l c tự ương tác trong trường h pợ
A tương tác gi a hai thanh th y tinh nhi m đ t g n nhau.ữ ủ ễ ặ ầ
B tương tác gi a m t thanh th y tinh và m t thanh nh a nhi m đi n đ t g n nhau.ữ ộ ủ ộ ự ễ ệ ặ ầ
C tương tác gi a hai qu c u nh tích đi n đ t xa nhau.ữ ả ầ ỏ ệ ặ
D tương tác đi n gi a m t thanh th y tinh và m t qu c u l n.ệ ữ ộ ủ ộ ả ầ ớ
Câu 8 Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?
A Hai đi n tích đi m dao đ ng quanh hai v trí c đ nh trong m t môi trệ ể ộ ị ố ị ộ ường
B Hai đi n tích đi m n m t i hai v trí c đ nh trong m t môi trệ ể ằ ạ ị ố ị ộ ường
C Hai đi n tích đi m n m c đ nh g n nhau, m t trong d u, m t trong nệ ể ằ ố ị ầ ộ ầ ộ ước
D Hai đi n tích đi m chuy n đ ng t do trong cùng môi trệ ể ể ộ ự ường
Câu 9 Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương tác giữa chúng sẽ l n nh t khi đ t trongớ ấ ặ
A chân không B nước nguyên ch t.ấ C d u h a.ầ ỏ D không khí đi u ki n tiêu chu n.ở ề ệ ẩ
Câu 10 Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy
Cu – lông tăng 2 l n thì h ng s đi n môiầ ằ ố ệ
A tăng 2 l n.ầ B v n không đ i.ẫ ổ C gi m 2 l n.ả ầ D gi m 4 l n.ả ầ
Câu 11 Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói v h ng s đi n môi c aề ằ ố ệ ủ
A nh a đự ường B nh a trong.ự C th y tinh.ủ D nhôm
Câu 12 Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?
A thanh niken B kh i th y ngân.ố ủ C thanh chì D thanh g khô.ỗ
Câu 13 Hai điện tích đi m trái d u có cùng đ l n 10ể ấ ộ ớ -4/3 C đ t cách nhau 1 m trong ặparafin có đi n môi b ng 2 thì chúngệ ằ
A hút nhau m t l c 0,5 N.ộ ự B hút nhau m t l c 5 N.ộ ự
C đ y nhau m t l c 5N.ẩ ộ ự D đ y nhau m t l c 0,5 N.ẩ ộ ự
Câu 14 Hai điện tích đi m cùng đ l n 10ể ộ ớ -4 C đ t trong chân không, đ tặ ể ương tác nhau
b ng l c có đ l n 10ằ ự ộ ớ -3 N thì chúng ph i đ t cách nhauả ặ
Trang 4A 30000 m B 300 m C 90000 m D 900 m.
Câu 15 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21 N Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ
A hút nhau 1 l c b ng 10 N.ự ằ B đ y nhau m t l c b ng 10 N.ẩ ộ ự ằ
C hút nhau m t l c b ng 44,1 N.ộ ự ằ D đ y nhau 1 l c b ng 44,1 N.ẩ ự ằ
Câu 16 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu – lông giữa chúng là 12 N Khi đ đ y m t ch t l ng cách đi n vào bình ổ ầ ộ ấ ỏ ệthì l c tự ương tác gi a chúng là 4 N H ng s đi n môi c a ch t l ng này làữ ằ ố ệ ủ ấ ỏ
17 Hai đi n tích đi m đ t cách nhau 100 cm trong parafin có h ng s đi n môi b ng 2 thìệ ể ặ ằ ố ệ ằ
tương tác v i nhau b ng l c 8 N Nêu chúng đớ ằ ự ược đ t cách nhau 50 cm trong chân không ặthì tương tác nhau b ng l c có đ l n làằ ự ộ ớ
18 Hai đi n tích đi m cùng đ l n đệ ể ộ ớ ược đ t cách nhau 1 m trong nặ ước nguyên ch t ấ
tương tác v i nhau m t l c b ng 10 N Nớ ộ ự ằ ước nguyên ch t có h ng s đi n môi b ng 81 ấ ằ ố ệ ằ
a 2 đi n tích này tệ ương tác v i nhau nh th nào? ớ ư ế
b Tìm l c tự ương tác gi a chúng ? Hãy so sánh l c tĩnh đi n này v i l c h p d n ữ ự ệ ớ ự ấ ẫ
gi a 2 e ? (Bi t h ng s h p d n G = 6,67.10ữ ế ằ ố ấ ẫ -11N.m2/kg2, kh i lố ượng c a e mủ e = 9,1.10 -31kg.)
c N u cho 2 e này vào d u l a thì l c tế ầ ử ự ương tác gi a chúng sẽ thay đ i nh th ữ ổ ư ếnào? (Bi t r ng h ng s đi n môi c a d u h a ế ằ ằ ố ệ ủ ầ ỏ =2,1)
d N u kho ng cách gi a 2 e tăng lên 2.10ế ả ữ -6 cm, thì l c tự ương tác gi a chúng tăng ữhay gi m ?ả
Bài 2: Đi n tích đi m qệ ể 1 = 6.10 -5 C, đ t cách đi n tích qặ ệ 2 m t đo n r = 6mm, gi a 2 đi n ộ ạ ữ ệtích trên xu t hi n l c hút tĩnh đi n có đ l n F = 2.10ấ ệ ự ệ ộ ớ -3 N
a Cho bi t đi n tích qế ệ 2 là đi n tích dệ ương hay âm? Vì sao?
a Hãy xác đ nh đ l n c a 2 đi n tích đi m trên?ị ộ ớ ủ ệ ể
b Đ l c tể ự ương tác gi a chúng là 2,5.10ữ -4N thì kho ng cách gi a chúng là bao ả ữnhiêu?
Bài 4: 2 đi n tích đi m qệ ể 1 = - 2.10 -8 C, q2 = 2.10-6 C, đ t t i 2 đi m A,B trong chân không, ặ ạ ểcách nhau 6cm, t i đi m n m gi a 2 đi n tích trên ngạ ể ằ ữ ệ ười ta đ t m t đi n tích qặ ộ ệ 3 = 2.10 -6
C, hãy tính l c tự ương tác do q1, q2 tác d ng lên qụ 3 trong các trường h p sau:ợ
a q3 đ t t i đi m C là trung đi m c a AB.ặ ạ ể ể ủ
b q3 đ t t i đi m D n m cách A 4cm.ặ ạ ể ằ
Bài 5: Trong nguyên t H, e quay xung quanh h t nhân theo quỹ đ o tròn v i bán kính R =ử ạ ạ ớ5.10-11m Hãy tính v n t c và t n s chuy n đ ng c a e ( cho kh i lậ ố ầ ố ể ộ ủ ố ượng c a e b ng ủ ằ9,1.10-31, đi n tích c a proton qệ ủ p= 1,6.10-19 C)
Bài 6: Hai đi n tích đi m đ t cách nhau 1 m trong không khí thì đ y nhau m t l c F = 1,8 ệ ể ặ ẩ ộ ự
N Đ l n đi n tích t ng c ng là 3.10ộ ớ ệ ổ ộ -5 C Tính đi n tích m i v t.?ệ ỗ ậ
Trang 5Bài 7*: Ba đi n tích đi m qệ ể 1 = 4.10 -8C, q2 = -4.10-8C, q3 = 5.10-8 C đ t trong không khí t i 3 ặ ạ
đ nh A,B,C c a 1 tam giác đ u ABC, c nh a = 2cm Hãy xác đ nh l c tác d ng lên qỉ ủ ề ạ ị ự ụ 3 ?
Bài 8: T i 2 đi m A,B cách nhau 6cm trong dung d ch d u h a có 2 đi n tích qạ ể ị ầ ỏ ệ 1 = q2 = 3.10-6C
a Xác đ nh l c tị ự ương tác gi a 2 đi n tích trên ?ữ ệ
b N u t i đi m C là trung đi m c a AB đ t 1 đi n tích qế ạ ể ể ủ ặ ệ 3 = -3.10 -6C, hãy tính l c ự
đi n tác d ng lên đi n tích qệ ụ ệ 3 ?
c Hãy xác đ nh l c đi n tác d ng lên đi n tích qị ự ệ ụ ệ 3 n u nó đế ược đ t t i D n m ặ ạ ằngoài AB và cách A 3cm
Bài 9: Hai đi n tích đi m qệ ể 1 = 5.10 -5C và q2 = 6.10-5 C đ t t i 2 đi m A,B cách nhau 10 cm ặ ạ ểtrong chân không Xác đ nh l c đi n t ng h p tác d ng lên đi n tích qị ự ệ ổ ợ ụ ệ 3 = -5.10 -5C trong các
trường h p sau:ợ
a q3 n m t i đi m C là trung đi m c a AB.ằ ạ ể ể ủ
b q3 n m t i đi m D n m trên đằ ạ ể ằ ường th ng AB, cách A 5cm và cách B 15cm.ẳ
a Hãy xác đ nh l c tị ự ương tác gi a hai đi n tích đó.ữ ệ
b Đ t hai đi n tích đó vào trong môi trặ ệ ường có h ng s đi n môi là ằ ố ệ =2 thì l c ự
tương tác gi a chúng sẽ thay đ i th nào ? Đ l c tữ ổ ế ể ự ương tác gi a chúng là không đ i ữ ổ(b ng l c tằ ự ương tác khi đ t trong không khí) thì kho ng cách gi a chúng khi đ t trong ặ ả ữ ặmôi trường có h ng s đi n môi ằ ố ệ =2 là bao nhiêu ?
Bài 12: Hai đi n tích đi m nh nhau đ t trong chân không cách nhau m t đo n 4 cm, l c ệ ể ư ặ ộ ạ ự
Bài 15: M i prôtôn có kh i lỗ ố ượng m= 1,67.10-27 kg, đi n tích q= 1,6.10ệ -19C H i l c đ y ỏ ự ẩ
gi a hai prôtôn l n h n l c h p d n gi a chúng bao nhiêu l n ? (Cho bi t h ng s h p ữ ớ ơ ự ấ ẫ ữ ầ ế ằ ố ấ
Bài 2: THUY T ELECTRON – Đ NH LU T B O TOÀN ĐI N TÍCH Ế Ị Ậ Ả Ệ
Câu 17 Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Trong các nhận đ nh sau, nh n đ nh ị ậ ị
không đúng là:
A Proton mang đi n tích là + 1,6.10ệ -19 C
B Kh i lố ượng notron x p x kh i lấ ỉ ố ượng proton
Trang 6C T ng s h t proton và notron trong h t nhân luôn b ng s electron quay xung quanh ổ ố ạ ạ ằ ốnguyên t ử
D Đi n tích c a proton và đi n tích c a electron g i là đi n tích nguyên t ệ ủ ệ ủ ọ ệ ố
Câu 18 Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên
A sẽ là ion dương B v n là 1 ion âm.ẫ
C trung hoà v đi n.ề ệ D có đi n tích không xác đ nh đệ ị ược
Câu 21 Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang đi n tíchệ
A + 1,6.10-19 C B – 1,6.10-19 C C + 12,8.10-19 C D - 12,8.10-19 C
Câu 22 Điều kiện để m t vộ ật dẫn điện là
A v t ph i nhi t đ phòng.ậ ả ở ệ ộ B có ch a các đi n tích t do.ứ ệ ự
C v t nh t thi t ph i làm b ng kim lo i.ậ ấ ế ả ằ ạ D v t ph i mang đi n tích.ậ ả ệ
Câu 23 Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát
A eletron chuy n t v t này sang v t khác ể ừ ậ ậ B v t b nóng lên.ậ ị
C các đi n tích t do đệ ự ượ ạc t o ra trong v t.ậ D các đi n tích b m t đi.ệ ị ấ
Câu 24 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ng là hi n tứ ệ ượng
A Đ u thanh kim lo i b nhi m đi n khi đ t g n 1 qu c u mang đi n.ầ ạ ị ễ ệ ặ ầ ả ầ ệ
B Thanh thước nh a sau khi mài lên tóc hút đự ược các v n gi y.ụ ấ
C Mùa hanh khô, khi m c qu n v i t ng h p thặ ầ ả ổ ợ ường th y v i b dính vào ngấ ả ị ười
D Qu c u kim lo i b nhi m đi n do nó ch m vào thanh nh a v a c xát vào len d ả ầ ạ ị ễ ệ ạ ự ừ ọ ạ
Câu 25 Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 4 C Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là
Bài 3: ĐI N TR Ệ ƯỜ NG VÀ C ƯỜ NG Đ ĐI N TR Ộ Ệ ƯỜ NG – Đ ƯỜ NG S C ĐI N Ứ Ệ
TR C NGHI M Ắ Ệ
Câu 26 Điện trường là
A môi trường không khí quanh đi n tích.ệ
B môi trường ch a các đi n tích.ứ ệ
C môi trường bao quanh đi n tích, g n v i đi n tích ệ ắ ớ ệ
D môi trường d n đi n.ẫ ệ
Câu 27 Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
A th tích vùng có đi n trể ệ ường là l n hay nh ớ ỏ
B đi n trệ ường t i đi m đó v phạ ể ề ương di n d tr năng lệ ự ữ ượng
C tác d ng l c c a đi n trụ ự ủ ệ ường lên đi n tích t i đi m đó.ệ ạ ể
D t c đ d ch chuy n đi n tích t i đi m đó.ố ộ ị ể ệ ạ ể
Câu 28 Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng
2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
A tăng 2 l n.ầ B gi m 2 l n.ả ầ C không đ i.ổ D gi m 4 l n.ả ầ
Câu 29 Véc tơ cường độ điện trường tại m i đi m có chi uỗ ể ề
A cùng chi u v i l c đi n tác d ng lên đi n tích th dề ớ ự ệ ụ ệ ử ương t i đi m đó.ạ ể
B cùng chi u v i l c đi n tác d ng lên đi n tích th t i đi m đó.ề ớ ự ệ ụ ệ ử ạ ể
C ph thu c đ l n đi n tích th ụ ộ ộ ớ ệ ử
D ph thu c nhi t đ c a môi trụ ộ ệ ộ ủ ường
Câu 30 Trong các đơn vị sau, đ n v c a cơ ị ủ ường đ đi n trộ ệ ường là:
Trang 7Câu 31 Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
A hướng v phía nó.ề B hướng ra xa nó
C ph thu c đ l n c a nó.ụ ộ ộ ớ ủ D ph thu c vào đi n môi xung quanh.ụ ộ ệ
Câu 32 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không
ph thu cụ ộ
A đ l n đi n tích th ộ ớ ệ ử B đ l n đi n tích đó.ộ ớ ệ
C kho ng cách t đi m đang xét đ n đi n tích đó.ả ừ ể ế ệ D h ng s đi n môi c a c a môi ằ ố ệ ủ ủ
trường
Câu 33 Nếu tại một điểm có 2 đi n trệ ường thành ph n gây b i 2 đi n tích đi m Hai ầ ở ệ ể
cường đ đi n trộ ệ ường thành ph n cùng phầ ương khi đi m đang xét n m trênể ằ
A đường n i hai đi n tích.ố ệ
B đường trung tr c c a đo n n i hai đi n tích.ự ủ ạ ố ệ
C đường vuông góc v i đo n n i hai đi n tích t i v trí đi n tích 1.ớ ạ ố ệ ạ ị ệ
D đường vuông góc v i đo n n i hai đi n tích t i v trí đi n tích 2.ớ ạ ố ệ ạ ị ệ
Câu 34 Nếu tại một điểm có 2 điện trường gây bởi 2 điện tích điểm Q1 âm và Q2 dương thì hướng c a củ ường đ đi n trộ ệ ường t i đi m đó đạ ể ược xác đ nh b ngị ằ
A hướng c a t ng 2 véc t củ ổ ơ ường đ đi n trộ ệ ường đi n trệ ường thành ph n.ầ
B hướng c a véc t củ ơ ường đ đi n trộ ệ ường gây b i đi n tích dở ệ ương
C hướng c a véc t củ ơ ường đ đi n trộ ệ ường gây b i đi n tích âm.ở ệ
D hướng c a véc t củ ơ ường đ đi n trộ ệ ường gây b i đi n tích g n đi m đang xét h n.ở ệ ở ầ ể ơ
Câu 35 Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Cường
độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB thì có phương
A vuông góc v i đớ ường trung tr c c a AB.ự ủ
B trùng v i đớ ường trung tr c c a AB.ự ủ
C trùng v i đớ ường n i c a AB.ố ủ
D t o v i đạ ớ ường n i AB góc 45ố 0
Câu 36 Cho 2 điện tích điểm nằm ở 2 điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu Điểm có điện trường tổng hợp bằng 0 là
A trung đi m c a AB.ể ủ
B t t c các đi m trên trên đấ ả ể ường trung tr c c a AB.ự ủ
C các đi m t o v i đi m A và đi m B thành m t tam giác đ u.ể ạ ớ ể ể ộ ề
D các đi m t o v i đi m A và đi m B thành m t tam giác vuông cân.ể ạ ớ ể ể ộ
Câu 37 Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường
A gi m 2 l n.ả ầ B tăng 2 l n.ầ C gi m 4 l n.ả ầ D tăng 4 l n.ầ
Câu 38 Cho hai quả cầu kim loại tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu đặt cách nhau một khoảng không đổi tại A và B thì độ lớn cường độ điện trường tại một điểm C trên đường trung trực của AB và tạo với A và B thành tam giác đều là E Sau khi cho hai
qu c u ti p xúc v i nhau r i đ t l i A và B thì cả ầ ế ớ ồ ặ ạ ường đ đi n trộ ệ ường t i C làạ
Câu 39 Đường sức điện cho biết
A đ l n l c tác d ng lên đi n tích đ t trên độ ớ ự ụ ệ ặ ường s c y.ứ ấ
B đ l n c a đi n tích ngu n sinh ra đi n trộ ớ ủ ệ ồ ệ ường được bi u di n b ng để ễ ằ ường s c y.ứ ấ
C đ l n đi n tích th c n đ t trên độ ớ ệ ử ầ ặ ường s c y.ứ ấ
D hướng c a l c đi n tác d ng lên đi n tích đi m đ c trên đủ ự ệ ụ ệ ể ặ ường s c y.ứ ấ
Câu 40 Trong các nhận xét sau, nh n xét không đúng v i đ c đi m đậ ớ ặ ể ường s c đi n là:ứ ệ
A Các đường s c c a cùng m t đi n trứ ủ ộ ệ ường có th c t nhau.ể ắ
B Các đường s c c a đi n trứ ủ ệ ường tĩnh là đường không khép kín
C Hướng c a đủ ường s c đi n t i m i đi m là hứ ệ ạ ỗ ể ướng c a véc t củ ơ ường đ đi n trộ ệ ường t iạ
đi m đó.ể
D Các đường s c là các đứ ường có hướng
Trang 8Câu 41 Nhận định nào sau đây không đúng v đề ường s c c a đi n trứ ủ ệ ường gây b i đi n ở ệtích đi m + Q?ể
A là nh ng tia th ng.ữ ẳ B có phương đi qua đi n tích đi m.ệ ể
C có chi u hề ường v phía đi n tích.ề ệ D không c t nhau.ắ
Câu 42 Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó
A có hướng nh nhau t i m i đi m.ư ạ ọ ể B có hướng và đ l n nh nhau t i m i ộ ớ ư ạ ọ
đi n.ệ
C có đ l n nh nhau t i m i đi m.ộ ớ ư ạ ọ ể D có đ l n gi m d n theo th i gian.ộ ớ ả ầ ờ
Câu 43 Đặt một điện tích thử - 1 C t i m t đi m, nó ch u m t l c đi n 1mN có hμ ạ ộ ể ị ộ ự ệ ướng từtrái sang ph i Cả ường đ đi n trộ ệ ường có đ l n và hộ ớ ướng là
A 1000 V/m, t trái sang ph i.ừ ả B 1000 V/m, t ph i sang trái.ừ ả
C 1V/m, t trái sang ph i.ừ ả D 1 V/m, t ph i sang trái.ừ ả
Câu 44 Một điện tích -1 C đ t trong chân không sinh ra đi n trμ ặ ệ ường t i m t đi m cách ạ ộ ể
nó 1m có đ l n và hộ ớ ướng là
A 9000 V/m, hướng v phía nó ề B 9000 V/m, hướng ra xa nó
C 9.109 V/m, hướng v phía nó.ề D 9.109 V/m, hướng ra xa nó
Câu 45 Một điểm cách một điện tích m t kho ng c đ nh trong không khí có cộ ả ố ị ường đ ộ
đi n trệ ường 4000 V/m theo chi u t trái sang ph i Khi đ m t ch t đi n môi có h ng s ề ừ ả ổ ộ ấ ệ ằ ố
đi n môi b ng 2 bao chùm đi n tích đi m và đi m đang xét thì cệ ằ ệ ể ể ường đ đi n trộ ệ ường t i ạ
đi m đó có đ l n và hể ộ ớ ướng là
A 8000 V/m, hướng t trái sang ph i.ừ ả B 8000 V/m, hướng t ph i sang trái.ừ ả
C 2000 V/m, hướng t ph i sang trái.ừ ả D 2000 V/m hướng t trái sang ph i.ừ ả
Câu 46 Trong không khí, người ta bố trí 2 điện tích có cùng độ lớn 0,5 μC nhưng trái dấu cách nhau 2 m Tại trung đi m c a 2 đi n tích, cể ủ ệ ường đ đi n trộ ệ ường là
A 9000 V/m hướng v phía đi n tích dề ệ ương.B 9000 V/m hướng v phía đi n tích âm.ề ệ
C b ng 0.ằ D 9000 V/m hướng vuông góc v i đớ ường n i hai đi n tích.ố ệ
Cho 2 đi n tích đi m trái d u, cùng đ l n n m c đ nh thìệ ể ấ ộ ớ ằ ố ị
A không có v trí nào có cị ường đ đi n trộ ệ ường b ng 0.ằ
B v trí có đi n trị ệ ường b ng 0 n m t i trung đi m c a đo n n i 2 đi n tích.ằ ằ ạ ể ủ ạ ố ệ
C v trí có đi n trị ệ ường b ng 0 n m trên đằ ằ ường n i 2 đi n tích và phía ngoài đi n tích ố ệ ệ
dương
D v trí có đi n trị ệ ường b ng 0 n m trên đằ ằ ường n i 2 đi n tích và phía ngoài đi n tích âm.ố ệ ệ
23 T i m t đi m có 2 cạ ộ ể ường đ đi n trộ ệ ường thành ph n vuông góc v i nhau và có đ l nầ ớ ộ ớ
là 3000 V/m và 4000V/m Đ l n cộ ớ ường đ đi n trộ ệ ường t ng h p là ổ ợ
A 1000 V/m B 7000 V/m C 5000 V/m D 6000 V/m
T LU N Ự Ậ
Bài 1: M t đi n tích đi m q = 4.10ộ ệ ể -8C được đ t trong môi trặ ường là d u h a.ầ ỏ
a Hãy xác đ nh cị ường đ đi n trộ ệ ường do đi n tích trên gây ra t i đi m M cách đi n tích 1 ệ ạ ể ệ
b N u t i đi m M n m cách qế ạ ể ằ 1 1 kho ng 5cm có đi n tích qả ệ 2 = 4.10 -8C hãy tính l c đi n ự ệ
do q1 tác d ng lên qụ 2 ? Đi n tích qệ 2 có tác d ng l c lên qụ ự 1 hay không ?
Bài 3: Hai đi n tích đi m qệ ể 1 = 3.10 -7 C, q2 = 3.10-8C l n lầ ượ ặ ạt đ t t i 2 đi m A,B trong chân ểkhông
AB = 9cm
a Tìm cường đ đi n trộ ệ ường do q1, q2 gây ra t i đi m C n m gi a AB cách B 3cm ? Vẽ ạ ể ằ ữhình
Trang 9b Gi s t i C có đi n tích qả ử ạ ệ 3 = 3.10 -5C, l c đi n tác d ng lên qự ệ ụ 3 sẽ có đ l n nh th nào?ộ ớ ư ế
Bài 4: Trong chân không có 1 đi n tích đi m qệ ể 1= +4.10 -8C đ t t i đi m O.ặ ạ ể
a Tính cường đ đi n trộ ệ ường t i đi m M cách O 1 kho ng 2cm ạ ể ả
b Vect cơ ường đ đi n trộ ệ ường t i M hạ ướng ra xa hay l i g n O ? Vẽ hình ? ạ ầ
Bài 5: Cho 2 đi n tích đi m qệ ể 1 = 3.10 -5 C và đi n tích qệ 2 = -3.10 -6 C được đ t trong chân ặkhông l n lầ ượ ạt t i 2 đi m A,B cách nhau 9cm.ể
a Tính l c đi n gi a 2 đi n tích và cho bi t nó là l c hút hay l c đ y ? ự ệ ữ ệ ế ự ự ẩ
b Tìm cường đ đi n trộ ệ ường do 2 đi n tích gây ra t i đi m C n m gi a AB và cách A ệ ạ ể ằ ữ3cm ? Vẽ hình minh h a ọ
Bài 6: Hai đi n tích qệ 1 = 5.10 -5C và q2 = -5.10-5 C đ t t i 2 đi m A,B cách nhau 10cm trong ặ ạ ểchân không Hãy xác đ nh:ị
a Cường đ đi n trộ ệ ường do q1 , q2 gây ra t i đi m C là trung đi m c a AB ?ạ ể ể ủ
b Cường đ đi n trộ ệ ường do q1 , q2 gây ra t i đi m D n m cách A 15cm, cách B 5cm b ng ạ ể ằ ằbao nhiêu ? Vẽ hình?
Bài 7*: Hai đi n tích đi m qệ ể 1 = 2.10 -8 C và q2 = 5.10-8 C được đ t cách nhau 20 cm trong ặchân không
a Hãy tìm các đi m mà t i đó cể ạ ường đ đi n trộ ệ ường b ng không ? T i các đi m đó có ằ ạ ể
đi n trệ ường hay không ?
b N u đ t đi n tích qế ặ ệ 3 = -4.10 -8C t i đi m v a tìm đạ ể ừ ược thì đi n tích này có tr ng thái ệ ở ạcân b ng hay không ? Vì sao?ằ
Bài 8: T i 2 đi m A, B cách nhau 5 cm trong chân không có 2 đi n tích qạ ể ệ 1 = 16.10 -5 C và q2
= -9.10-5 C Tính cường đ đi n trộ ệ ường t ng h p và vẽ vect cổ ợ ơ ường đ đi n trộ ệ ường t i ạ
đi m C n m cách A m t kho ng 4cm, cách B m t kho ng 3cm.ể ằ ộ ả ộ ả
Bài 9: Hai đi n tích qệ 1= q2 = 5.10 -16 C, đ t t i 2 đ nh B và C c a m t tam giác đ u ABC có ặ ạ ỉ ủ ộ ề
c nh b ng 8cm,trong không khí Hãy tính cạ ằ ường đ đi n trộ ệ ường t i đ nh A c a tam giác ?ạ ỉ ủ
Bài 10 : M t đi n tích q = 10ộ ệ -7 C đ t t i đi m M trong đi n trặ ạ ể ệ ường c a m t đi n tích ủ ộ ệ
Bài 12: M t đi n tích đi m dộ ệ ể ương Q trong chân không gây ra m t đi n trộ ệ ường có cường
đ E = 3 10ộ 4 V/m t i đi m M cách đi n tích m t kho ng 30 cm Tính đ l n đi n tích Q ?ạ ể ệ ộ ả ộ ớ ệ
Bài 13: M t đi n tích đi m q = 10ộ ệ ể -7 C đ t t i đi m M trong đi n trặ ạ ể ệ ường c a m t đi n tíchủ ộ ệ
đi m Q, ch u tác d ng c a m t l c F = 3.10ể ị ụ ủ ộ ự -3 N Cường đ đi n trộ ệ ường do đi n tích đi m ệ ể
Q gây ra t i M có đ l n là bao nhiêu ?ạ ộ ớ
Bài 14: Cho hai đi n tích qệ 1 = 4 10 -10 C, q2 = -4 10-10 C, đ t t i A và B trong không khí bi t ặ ạ ế
AB = 2 cm Xác đ nh vect cị ơ ường đ đi n trộ ệ ường ⃗E t i:ạ
a H, là trung đi m c a AB.ể ủ
b M, MA = 1 cm, MB = 3 cm
Bài 15: M t đi n tích đi m Q = 10ộ ệ ể -6C đ t trong không khíặ
a Xác đ nh cị ường đ đi n trộ ệ ường t i đi m cách đi n tích 30cmạ ể ệ
b Đ t đi n tích trong ch t l ng có h ng s đi n môi ặ ệ ấ ỏ ằ ố ệ = 16 Đi m có cể ường đ đi n ộ ệ
trường nh câu a cách đi n tích bao nhiêu ?ư ệ
Bài 16: Hai đi n tích qệ 1 = -10 -6 C, q2 = 10-6 C đ t t i hai đi m A, B cách nhau 40cm trong ặ ạ ểchân không Xác đ nh vect cị ơ ường đ đi n trộ ệ ường t iạ
Trang 10A v trí đi m đ u và đi m cu i đị ể ầ ể ố ường đi B cường đ c a đi n trộ ủ ệ ường.
C hình d ng c a đạ ủ ường đi D đ l n đi n tích b d ch chuy n.ộ ớ ệ ị ị ể
Câu 48 Thế năng của điện tích trong điện trường đ c tr ng choặ ư
A kh năng tác d ng l c c a đi n trả ụ ự ủ ệ ường B phương chi u c a cề ủ ường đ đi n trộ ệ ường
C kh năng sinh công c a đi n trả ủ ệ ường.D đ l n nh c a vùng không gian có đi n trộ ớ ỏ ủ ệ ường
Câu 49 Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 l n thì công c a ầ ủ
l c đi n trự ệ ường
A ch a đ d ki n đ xác đ nh.ư ủ ữ ệ ể ị B tăng 2 l n.ầ C gi m 2 l n.ả ầ D không thay đ i.ổ
Câu 50 Công của lực điện trường khác 0 trong khi điện tích
A d ch chuy n gi a 2 đi m khác nhau c t các đị ể ữ ể ắ ường s c.ứ
B d ch chuy n vuông góc v i các đị ể ớ ường s c trong đi n trứ ệ ường đ u.ề
C d ch chuy n h t quỹ đ o là đị ể ế ạ ường cong kín trong đi n trệ ường
D d ch chuy n h t m t quỹ đ o tròn trong đi n trị ể ế ộ ạ ệ ường
Câu 51 Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường d ch chuy n tăng 2 l n thì công c a l c đi n trị ể ầ ủ ự ệ ường
A tăng 4 l n.ầ B tăng 2 l n.ầ C không đ i.ổ D gi m 2 l n.ả ầ
Câu 52 Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện trường
A âm B dương C b ng không D ch a đ d ki n đ xác đ nh.ằ ư ủ ữ ệ ể ị
Câu 53 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là
Câu 54 Công của lực đi n trệ ường d ch chuy n m t đi n tích - 2 C ngị ể ộ ệ μ ược chi u m t ề ộ
đường s c trong m t đi n trứ ộ ệ ường đ u 1000 V/m trên quãng đề ường dài 1 m là
Câu 55 Cho điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đ u v i ề ớ
cường đ 150 V/m thì công c a l c đi n trộ ủ ự ệ ường là 60 mJ N u cế ường đ đi n trộ ệ ường là
200 V/m thì công c a l c đi n trủ ự ệ ường d ch chuy n đi n tích gi a hai đi m đó làị ể ệ ữ ể
Câu 56 Cho điện tích q = + 10-8 C d ch chuy n gi a 2 đi m c đ nh trong m t đi n ị ể ữ ể ố ị ộ ệ
trường đ u thì công c a l c đi n trề ủ ự ệ ường là 60 mJ N u m t đi n đi n tích q’ = + 4.10ế ộ ệ ệ -9 C
d ch chuy n gi a hai đi m đó thì công c a l c đi n trị ể ữ ể ủ ự ệ ường khi đó là
Câu 57 Công của l c đi n trự ệ ường d ch chuy n quãng đị ể ường 1 m m t đi n tích 10 C ộ ệ μvuông góc v i các đớ ường s c đi nứ ệ trong m t đi n trộ ệ ường đ u ề cường đ 10ộ 6 V/m là
Câu 58 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10 mC song song v i các ớ
đường s c trong m t đi n trứ ộ ệ ường đ u v i quãng đề ớ ường 10 cm là 1 J Đ l n cộ ớ ường đ ộ
đi n trệ ường đó là
Câu 59 Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J Khi d ch chuy n t o v i chi u đị ể ạ ớ ề ường s c 60ứ 0 trên cùng đ dài ộquãng đường thì nó nh n đậ ược m t công là ộ
T LU N Ự Ậ
Bài 1: a Khi m t đi n tích q = -2 C di chuy n t đi m M đ n đi m N trong đi n trộ ệ ể ừ ể ế ể ệ ường thì l c đi n sinh công - 6J H i kho ng cách t đi m M đ n N b ng bao nhiêu? Bi t r ng ự ệ ỏ ả ừ ể ế ằ ế ằ
đi n trệ ường gi a 2 b n là đ u và có giá tr E = 200 V/mữ ả ề ị
b M t electron di chuy n độ ể ược đo n đạ ường 1cm, d c theo m t đọ ộ ường s c dứ ưới tác
d ng c a l c đi n, trong m t đi n trụ ủ ự ệ ộ ệ ường đ u có cề ường đ đi n trộ ệ ường 1000 V/m H i ỏcông c a l c đi n trủ ự ệ ường là bao nhiêu?
Trang 11Bài 2: Cho 2 t m kim lo i đ t song song, cách nhau 2cm, đấ ạ ặ ược nhi m đi n trái d u ễ ệ ấ
Người ta c n dùng m t công A = 2.10ầ ộ -9 J đ di chuy n đi n tích q = 5.10ể ể ệ -10 C t t m kim ừ ấ
lo i này sang bên t m kim lo i kia Coi đi n trạ ấ ạ ệ ường gi a 2 t m kim lo i là đ u.Hãy tính ữ ấ ạ ề
đi n trệ ường gi a 2 b n kim lo i ?ữ ả ạ
Bài 3: M t e chuy n đ ng d c theo độ ể ộ ọ ường s c c a m t đi n trứ ủ ộ ệ ường đ u Cề ường đ đi n ộ ệ
trường
E = 100 V/m V n t c ban đ u c a e b ng 300 km/s Kh i lậ ố ầ ủ ằ ố ượng c a e là 9,1.10ủ -31 Kg T ừlúc b t đ u chuy n đ ng đ n lúc v n t c c a e b ng không thì:ắ ầ ể ộ ế ậ ố ủ ằ
a Tính công mà đi n trệ ường đã th c hi n ?ự ệ
b Tính quãng đường mà e đã di chuy n ?ể
Bài 4: M t proton độ ược th không v n t c đ u sát b n dả ậ ố ầ ở ả ương, trong đi n trệ ường đ u ề
gi a 2 b n kim lo i ph ng, tích đi n trái d u Cữ ả ạ ẳ ệ ấ ường đ đi n trộ ệ ường gi a 2 b n là 2000 ữ ảV/m Kho ng cách gi a 2 b n là 2cm Hãy tính đ ng năng c a proton khi nó va ch m b n ả ữ ả ộ ủ ạ ả
âm ? (B qua l c hút c a TĐ )ỏ ự ủ
Bài 5: M t qu c u nh có kh i lộ ả ầ ỏ ố ượng m = 1,53.10-10 kg, mang đi n tích 2,4.10ệ -15 C, n m lằ ơ
l ng gi a 2 t m kim lo i song song n m ngang nhi m đi n trái d u Cách nhau 1 kho ng ử ữ ấ ạ ằ ễ ệ ấ ả4cm L y g = 10m/sấ 2.Hãy tính cường đ đi n trộ ệ ường gi a 2 b n kim lo i ( coi đi n trữ ả ạ ệ ường
là đ u).ề
Bài 6: Cho 2 đi n tích đi m qệ ể 1 = 3.10 -5 C và đi n tích qệ 2 = -3.10 -6 C được đ t trong chân ặkhông l n lầ ượ ạt t i 2 đi m A,B cách nhau 9cm.ể
a Tính l c đi n gi a 2 đi n tích và cho bi t nó là l c hút hay l c đ y ? ự ệ ữ ệ ế ự ự ẩ
b Tìm cường đ đi n trộ ệ ường do 2 đi n tích gây ra t i đi m C n m gi a AB và cách A ệ ạ ể ằ ữ3cm ?
c N u t i C đ t đi n tích qế ạ ặ ệ 3 = 5.10 -5 C, hãy cho bi t qế 3 sẽ d ch chuy n v phía đi n tích ị ể ề ệnào?
Bài 7: M t đi n tích q = 4.10ộ ệ -8 C di chuy n trong m t đi n trể ộ ệ ường đ u có cề ường đ E = ộ100V/m theo đường g p khúc ABC, đo n AB dài 20cm và vect đ d i ấ ạ ơ ộ ờ A ⃗ B làm v i các ớ
đường s c m t góc 30ứ ộ 0 Đo n BC dài 40cm và vect đ d i ạ ơ ộ ờ ⃗B C làm v i các đớ ường s c ứ
đi n m t góc 120ệ ộ 0 Hãy tính công c a l c đi n di chuy n đi n tích trên ủ ư ệ ể ệ
a Khi đi n tích di chuy n t A ệ ể ừ B
b Khi đi n tích di chuy n t B ệ ể ừ C
c Khi đi n tích di chuy n trên đo n ABC.ệ ể ạ
Bài 8: M t e di chuy n m t đo n 0,6 cm , t đi m M đ n đi m N d c theo m t độ ể ộ ạ ừ ể ế ể ọ ộ ường s cứ
đi n thì l c đi n sinh công 9,6.10ệ ự ệ -18 J
a Tính công mà l c đi n sinh ra khi di chuy n ti p 0,4cm t đi m N đ n đi m P theo ự ệ ể ế ừ ể ế ể
phương và chi u nói trên.ề
b Tính v n t c c a e khi nó đ n đi m P Bi t r ng t i M, e di chuy n không v n t c đ u ậ ố ủ ế ể ế ằ ạ ể ậ ố ầ
Bi t r ng kh i lế ằ ố ượng c a e là 9,1.10ủ -31 Kg
Bài 9: Hai đi n tích đi m qệ ể 1= 4.10 -8C q2= -4.10-8C,đ t t i 2 đi m A,B cách nhau 4cm trong ặ ạ ểkhông khí Hãy tính l c tác d ng lên đi n tích qự ụ ệ 3 = 2.10 -9 C n m t i đi m C n m ngoài AB, ằ ạ ể ằcách A 3cm và cách B 5 cm
Bài 10: M t đi n tích dộ ệ ương, có kh i lố ượng m = 5.10-30 kg di chuy n không v n t c đ u ể ậ ố ầ
t b n dừ ả ương sang b n âm, kho ng cách gi a 2 b n là 5cm Đi n trả ả ữ ả ệ ường gi a 2 b n là ữ ả
đi n trệ ường đ u và có đ l n ề ộ ớ
E = 1000V/m V n t c c a đi n tích trên khi đ n b n âm là 2.10ậ ố ủ ệ ế ả 5m/s
a Tính đ ng năng c a h t đi n tích trên?ộ ủ ạ ệ
b Tính đ l n c a đi n tích trên?ộ ớ ủ ệ
c V n t c c a h t đi n tích khi đi n tích trên đi đậ ố ủ ạ ệ ệ ược n a quãng đử ường là bao nhiêu?
Bài 11: M t đi n trộ ệ ường đ u có cề ường đ E = 2500 V/m Hai đi m A , B cách nhau 10 cm ộ ểkhi tính d c theo đọ ường s c Tính công c a l c đi n trứ ủ ự ệ ường th c hi n m t đi n tích q khi ự ệ ộ ệ
nó di chuy n t A ể ừ B ng c chi u đ ng s c Gi i bài toán khi:ượ ề ườ ứ ả
Trang 12a q = - 10-6C
b q = 10-6C
Bài 12: M t e chuy n đ ng v i v n t c ban đ u 10ộ ể ộ ớ ậ ố ầ 4 m/s d c theo đọ ường s c c a m t ứ ủ ộ
đi n trệ ường đ u đề ược m t qu ng độ ả ường 10 cm thì d ng l i.ừ ạ
a Xác đ nh cị ường đ đi n trộ ệ ường
b Tính gia t c c a e.ố ủ
Bài 13: M t e chuy n đ ng d c theo độ ể ộ ọ ường s c c a m t đi n trứ ủ ộ ệ ường đ u có cề ường đ ộ
364 V/m e xu t phát t đi m M v i v n t c 3,2 10ấ ừ ể ớ ậ ố 6 m/s H i e đi đỏ ược quãng đường dài bao nhiêu thì v n t c c a nó b ng 0 ?ậ ố ủ ằ
Bài 5 ĐI N TH - HI U ĐI N TH Ệ Ế Ệ Ệ Ế
TR C NGHI M Ắ Ệ
Câu 60 Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng đi n trệ ường về
A kh năng sinh công c a vùng không gian có đi n trả ủ ệ ường
B kh năng sinh công t i m t đi m.ả ạ ộ ể
C kh năng tác d ng l c t i m t đi m.ả ụ ự ạ ộ ể
D kh năng tác d ng l c t i t t c các đi m trong không gian có đi n trả ụ ự ạ ấ ả ể ệ ường
Câu 61 Khi độ lớn điện tích th đ t t i m t đi m tăng lên g p đôi thì đi n th t i đi m ử ặ ạ ộ ể ấ ệ ế ạ ểđó
A không đ i.ổ B tăng g p đôi.ấ C gi m m t n a.ả ộ ử D tăng g p 4.ấ
Câu 62 Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1V bằng
Câu 63 Trong các nhận định dưới đây v hi u đi n th , nh n đ nh ề ệ ệ ế ậ ị không đúng là:
A Hi u đi n th đ c tr ng cho kh năng sinh công khi d ch chuy n đi n tích gi a hai ệ ệ ế ặ ư ả ị ể ệ ữ
đi m trong đi n trể ệ ường
B Đ n v c a hi u đi n th là V/C.ơ ị ủ ệ ệ ế
C Hi u đi n th gi a hai đi m không ph thu c đi n tích d ch chuy n gi a hai đi m đó.ệ ệ ế ữ ể ụ ộ ệ ị ể ữ ể
D Hi u đi n th gi a hai đi m ph thu c v trí c a hai đi m đó.ệ ệ ế ữ ể ụ ộ ị ủ ể
Câu 64 Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A U = E.d B U = E/d C U = q.E.d D U = q.E/q
Câu 65 Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4
cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là
Câu 66 Hai điểm trên một đư ng s c trong m t đi n trờ ứ ộ ệ ường đ u cách nhau 2m Đ l n ề ộ ớ
cường đ đi n trộ ệ ường là 1000 V/m2 Hi u đi n th gi a hai đi m đó làệ ệ ế ữ ể
Bài 2: M t đi n tích q = 1ộ ệ C di chuy n t đi m A đ n đi m B trong đi n trể ừ ể ế ể ệ ường nó thu
được m t năng lộ ượng W = 0,2 mJ
a Hi u đi n th gi a 2 đi m AB có giá tr b ng bao nhiêu?ệ ệ ế ữ ể ị ằ
Trang 13b N u có m t đi n tích q’ = 2.10ế ộ ệ -5C , có kh i lố ượng m = 5,2.10-30 kg ,ban đ u không có v nầ ậ
t c,di chuy n gi a 2 đi m AB, hãy tính v n t c c c đ i mà đi n tích đó có th đ t đố ể ữ ể ậ ố ự ạ ệ ể ạ ược ?Bài 3: M t h t b i nh có kh i lộ ạ ụ ỏ ố ượng m = 0,1mg, n m l l ng trong đi n trằ ơ ử ệ ường gi a 2 ữ
b n kim lo i ph ng Các đả ạ ẳ ường s c đi n có phứ ệ ương th ng đ ng và có chi u hẳ ứ ề ướng t ừ
dưới lên trên.Hi u đi n th gi a 2 b n là 120V Kho ng cách gi a 2 b n là 1cm Xác đ nh ệ ệ ế ữ ả ả ữ ả ị
đi n tích c a h t b i? ( l y g = 10m/sệ ủ ạ ụ ấ 2)
Bài 4: M t đi n tích q = 4.10ộ ệ -9 C, bay t đi m M đ n đi m N trong m t đi n trừ ể ế ể ộ ệ ường có
hi u đi n th ệ ệ ế
UMN = 200V
a Tính công mà l c đi n sinh ra.ự ệ
b N u 2 đi m M,N n m cách nhau 5cm, và đi n trế ể ằ ệ ường gi a 2 đi m là đi n trữ ể ệ ường đ u, ềhãy tính cường đ đi n trộ ệ ường gi a 2 đi m M,Nữ ể
Bài 4: sát b m t Trái đ t, vect cỞ ề ặ ấ ơ ường đ đi n trộ ệ ường hướng th ng đ ng t trên ẳ ứ ừ
xu ng dố ưới và có đ l n kho ng 150V/m Tính hi u đi n th gi a m t đi m có đ cao ộ ớ ả ệ ệ ế ữ ộ ể ộ5m v i m t đ t?ớ ặ ấ
Bài 5: Công c a l c đi n trủ ự ệ ường làm di chuy n m t đi n tích gi a 2 đi m có hi u đi n ể ộ ệ ữ ể ệ ệ
th U = 2000V là A = 1mJ Hãy tính đ l n c a đi n tích đó?ế ộ ớ ủ ệ
Bài 6*: M t qu c u nh có kh i lộ ả ầ ỏ ố ượng m = 3,06.10-15 kg, mang đi n tích 4,8.10ệ -18 C, n m ằ
l l ng gi a 2 t m kim lo i song song n m ngang nhi m đi n trái d u Cách nhau 1 ơ ử ữ ấ ạ ằ ễ ệ ấkho ng 2cm L y g = 10m/sả ấ 2
a Tính công c a l c đi n sinh ra đ gi qu c u trên n m l l ng gi a 2 b n kim lo i?ủ ự ệ ể ữ ả ầ ằ ơ ử ữ ả ạ
b Hãy tính hi u đi n th đ t vào 2 t m kim lo i ?ệ ệ ế ặ ấ ạ
Bài 7: Có 2 b n kim lo i ph ng đ t song song v i nhau và cách nhau 2 cm, hi u đi n th ả ạ ẳ ặ ớ ệ ệ ế
gi a b n dữ ả ương và b n âm là 200V Bi t r ng đi n th c a b n âm b ng 0ả ế ằ ệ ế ủ ả ằ
a Hãy tìm đi n th t i đi m M n m cách b n âm 1,4cm ?ệ ế ạ ể ằ ả
b Đi n th t i đi m N cách b n dệ ế ạ ể ả ương 1,4 cm là bao nhiêu?
Bài 8: Hãy tính công mà l c đi n tác d ng đ d ch chuy n các h t mang đi n sau t 2 ự ệ ụ ể ị ể ạ ệ ừ
đi m M đ n đi m N,bi t hi u đi n th gi a 2 đi m Uể ế ể ế ệ ệ ế ữ ể MN = 100V.
a H t mang đi n là h t electron.ạ ệ ạ
b H t mang đi n có đi n tích q = 3,2.10ạ ệ ệ -20C
c H t mang đi n có đi n tích q = -5,4 10ạ ệ ệ -14C
- Cường đ dòng đi n là đ i lộ ệ ạ ượng đ c tr ng cho tác d ng m nh hay y u c a dòng đi n.ặ ư ụ ạ ế ủ ệ
Nó được xác đ nh b ng thị ằ ương s c a đi n lố ủ ệ ượng chuy n qua m t ti t di n th ng c a ể ộ ế ệ ẳ ủ
v t d n trong m t kho ng th i gian và kho ng th i gian đó.ậ ẫ ộ ả ờ ả ờ
- Bi u th c: ể ứ I= Δq
Δt
- Đ n v : A.ơ ị
- D ng c do là ampe k và m c n i ti p v i cụ ụ ế ắ ố ế ớ ường đ dòng đi n c n đo.ộ ệ ầ
- Dòng đi n không đ i có hệ ổ ướng và đ l n không đ i theo th i gian.ộ ớ ổ ờ
3 Ngu n đi n:ồ ệ
- Ngu n đi n có ch c năng t o ra và duy trì m t hi u đi n th ồ ệ ứ ạ ộ ệ ệ ế
Trang 14- Ngu n đi n bao g m c c âm và c c dồ ệ ồ ự ự ương Trong ngu n đi n ph i có m t lo i l c t n ồ ệ ả ộ ạ ự ồ
t i và tách electron ra kh i nguyên t và chuy n electron hay ion v các c c c a ngu n ạ ỏ ử ể ề ự ủ ồ
đi n L c đó g i là l c l C c th a electron là c c âm C c còn l i là c c dệ ự ọ ự ạ ự ừ ự ự ạ ự ương
- Công c a l c l th c hi n d ch chuy n các đi n tích qua ngu n đủ ự ạ ự ệ ị ể ệ ồ ượ ọc g i là công c a ủngu n đi n.ồ ệ
- Su t đi n đ ng c a ngu n đi n là đ i lấ ệ ộ ủ ồ ệ ạ ượng được đ c tr ng cho kh năng th c hi n ặ ư ả ự ệcông c a ngu n đi n và đủ ồ ệ ược đo b ng thằ ương s gi a công c a l c l th c hi n khi d ch ố ữ ủ ự ạ ự ệ ịchuy n đi n tích dể ệ ương ngược chi u đi n trề ệ ường và đ l n c a đi n tích đó.ộ ớ ủ ệ
- Bi u th c c a su t đi n đ ng: ể ứ ủ ấ ệ ộ E ¿A
q
- Su t đi n đ ng có đ n v là V.ấ ệ ộ ơ ị
- Pin và acquy là nh ng ngu n đi n đi n hóa h c.ữ ồ ệ ệ ọ
4 Đi n năng, công su t đi nệ ấ ệ
- Đi n năng tiêu th trong đo n m ch: ệ ụ ạ ạ A = Uq = UIt
Trong đó U: hi u đi n th hai đ u m ch; I: cệ ệ ế ầ ạ ường đ dòng đi n trong m ch; t: th i gian ộ ệ ạ ờdòng đi n ch y qua.ệ ạ
- Công su t c a đo n m ch: ấ ủ ạ ạ P = A/t = UI
- N i dung đ nh lu t Jun – Len x : Nhi t lộ ị ậ ơ ệ ượng t a ra m t v t d n t l thu n v i đi nỏ ở ộ ậ ẫ ỉ ệ ậ ớ ệ
tr c a v t d n, v i bình phở ủ ậ ẫ ớ ương cường đ dòng đi n trong m ch và v i th i gian dòng ộ ệ ạ ớ ờ
- Công c a ngu n đi n: ủ ồ ệ A = EIt
- Công su t c a ngu n đi n: ấ ủ ồ ệ P = EI
5 Đ nh lu t Ôm cho toàn m ch:ị ậ ạ
- N i dung: N i dung đ nh lu t Ôm: Cộ ộ ị ậ ường đ dòng đi n ch y trong m ch đi n kín t l ộ ệ ạ ạ ệ ỉ ệthu n v i su t đi n đ ng c a ngu n đi n và t l ngh ch v i t ng đi n tr c a m ch đó.ậ ớ ấ ệ ộ ủ ồ ệ ỉ ệ ị ớ ổ ệ ở ủ ạ
- Bi u th c: ể ứ I= E
R N+r
6 Hi u su t c a ngu n đi n: ệ ấ ủ ồ ệ H = Acó ích/ A = UNIt/EIt = UN/E
7 Đ nh lu t Ôm cho đo n m ch ch a ngu n đi n: ị ậ ạ ạ ứ ồ ệ I = E − UAB
R1+R+r
8 M c ngu n:ắ ồ
- M c n ngu n n i ti p: ắ ồ ố ế Eb = E1 + E1 + E2 + … + En và rb = r1 + r2 + …+rn
- M c song song n ngu n gi ng nhau: ắ ồ ố E b = E và rb = r/n
- M c n dãy song song, m i dãy m ngu n m c ngu n gi ng nhau n i ti p: ắ ỗ ồ ắ ồ ố ố ế Eb = mE và
rb = mr/n
II BÀI T P TR C NGHI M VÀ T LU N Ậ Ắ Ệ Ự Ậ
Bài 7 DÒNG ĐI N KHÔNG Đ I – NGU N ĐI N Ệ Ổ Ồ Ệ
TR C NGHI M Ắ Ệ
Câu 1 Dòng điện được định nghĩa là
A dòng chuy n d i có hể ờ ướng c a các đi n tích.ủ ệ
B dòng chuy n đ ng c a các đi n tích.ể ộ ủ ệ
C là dòng chuy n d i có hể ờ ướng c a electron.ủ
D là dòng chuy n d i có hể ờ ướng c a ion dủ ương
Câu 2 Dòng đi n trong kim lo i là dòng chuy n d i có hệ ạ ể ờ ướng c aủ
Trang 15A các ion dương B các electron C các ion âm D các nguyên t ử
Câu 3 Trong các nhận định dưới đây, nh n đ nh không đúng v dòng đi n là:ậ ị ề ệ
A Đ n v c a cơ ị ủ ường đ dòng đi n là A.ộ ệ
B Cường đ dòng đi n độ ệ ược đo b ng ampe k ằ ế
C Cường đ dòng đi n càng l n thì trong m t đ n v th i gian đi n lộ ệ ớ ộ ơ ị ờ ệ ượng chuy n qua ể
ti t di n th ng c a v t d n càng nhi u.ế ệ ẳ ủ ậ ẫ ề
D Dòng đi n không đ i là dòng đi n ch có chi u không thay đ i theo th i gian.ệ ổ ệ ỉ ề ổ ờ
Câu 4 Điều kiện để có dòng điện là
A có hi u đi n th ệ ệ ế B có đi n tích t do.ệ ự
C có hi u đi n th và đi n tích t do.ệ ệ ế ệ ự D có ngu n đi n.ồ ệ
Câu 5 Nguồn điện tạo ra hiệu đi n th gi a hai c c b ng cáchệ ế ữ ự ằ
A tách electron ra kh i nguyên t và chuy n v c c âm c a ngu n.ỏ ử ể ề ự ủ ồ
B sinh ra electron c c âm và ion dở ự ương c c dở ự ương c a ngu nủ ồ
C sinh ra ion dương c c âm c a ngu n và ion âm c c dở ự ủ ồ ở ự ương c a ngu n.ủ ồ
D làm bi n m t electron c c dế ấ ở ự ương và sinh ra ion dương
Câu 6 Trong các nhận định về suất điện đ ng, nh n đ nh không đúng là:ộ ậ ị
A Su t đi n đ ng là đ i lấ ệ ộ ạ ượng đ c tr ng cho kh năng sinh công c a ngu n đi n.ặ ư ả ủ ồ ệ
B Su t đi n đ ng đấ ệ ộ ược đo b ng thằ ương s công c a l c l d ch chuy n đi n tích ngố ủ ự ạ ị ể ệ ược nhi u đi n trề ệ ường và đ l n đi n tích d ch chuy n.ộ ớ ệ ị ể
C Đ n v c a su t đi n đ ng là Jun.ơ ị ủ ấ ệ ộ
D Su t đi n đ ng c a ngu n có tr s b ng hi u đi n th gi a hai c c khi m ch ngoài h ấ ệ ộ ủ ồ ị ố ằ ệ ệ ế ữ ự ạ ở
Câu 7 N u trong th i gian ế ờ Δt = 0,1s đ u có đi n lầ ệ ượng 0,5C và trong th i gian ờ Δt❑ = 0,1s ti p theo có đi n lế ệ ượng 0,1C chuy n qua ti t di n c a v t d n thì cể ế ệ ủ ậ ẫ ường d dòng ộ
đi n trong c hai kho ng th i gian đó làệ ả ả ờ
Câu 8 Hai ngu n đi n có ghi 20V và 40V, nh n xét nào sau đây là đúngồ ệ ậ
A Hai ngu n này luôn t o ra m t hi u đi n th 20V và 40V cho m ch ngoài.ồ ạ ộ ệ ệ ế ạ
B Kh năng sinh công c a hai ngu n là 20J và 40J.ả ủ ồ
C Kh năng sinh công c a ngu n th nh t b ng m t n a ngu n th hai.ả ủ ồ ứ ấ ằ ộ ử ồ ứ
D Ngu n th nh t luôn sinh công b ng m t n a ngu n th hai ồ ứ ấ ằ ộ ử ồ ứ
Câu 9 H t nào sau đây không th t i đi nạ ể ả ệ
Câu 10 Dòng đi n không có tác d ng nào trong các tác d ng sau.ệ ụ ụ
A Tác d ng c ụ ơ B Tác d ng nhi t.ụ ệ C Tác d ng hoá h c.ụ ọ D Tác d ng t ụ ừ
Câu 11 Đi m khác nhau căn b n gi a Pin và ác quy làể ả ữ
A.Kíchthước B Hình dáng C Nguyên t c ho t đ ng.ắ ạ ộ D S lố ượng các c c.ự
Câu 12 Cấu tạo pin điện hóa là
A g m hai c c có b n ch t gi ng nhau ngâm trong dung d ch đi n phân.ồ ự ả ấ ố ị ệ
B g m hai c c có b n ch t khác nhau ngâm trong dung d ch đi n phân.ồ ự ả ấ ị ệ
C g m 2 c c có b n ch t khác nhau ngâm trong đi n môi.ồ ự ả ấ ệ
D g m hai c c có b n ch t gi ng nhau ngâm trong đi n môi.ồ ự ả ấ ố ệ
Câu 13 Trong trường hợp nào sau đây ta có m t pin đi n hóa?ộ ệ
A M t c c nhôm và m t c c đ ng cùng nhúng vào nộ ự ộ ự ồ ước mu i;ố
B M t c c nhôm và m t c c đ ng nhúng vào nộ ự ộ ự ồ ướ ấc c t;
C Hai c c cùng b ng đ ng gi ng nhau nhúng vào nự ằ ồ ố ước vôi;
D Hai c c nh a khác nhau nhúng vào d u h a.ự ự ầ ỏ
Câu 14 Nhận xét không đúng trong các nh n xét sau v acquy chì là:ậ ề
A Ác quy chì có m t c c làm b ng chì vào m t c c là chì đioxit.ộ ự ằ ộ ự
B Hai c c c a acquy chì đự ủ ược ngâm trong dung d c axit sunfuric loãng.ị
C Khi n p đi n cho acquy, dòng đi n đi vào c c âm và đi ra t c c dạ ệ ệ ự ừ ự ương
D Ác quy là ngu n đi n có th n p l i đ s d ng nhi u l n.ồ ệ ể ạ ạ ể ử ụ ề ầ
Trang 16Câu 15 Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua m t ti t di n ộ ế ệ
th ng là 2 C Sau 50 s, đi n lẳ ệ ượng chuy n qua ti t di n th ng đó làể ế ệ ẳ
Câu 18 Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6
mA chạy qua Trong một phút số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng là
A 6.1020 electron B 6.1019 electron C 6.1018 electron D 6.1017 electron
Câu 19 Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua
Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là
A 1018 electron B 10-18 electron C 1020 electron D 10-20 electron
Câu 20 Một nguồn điện có suất điện động 200 mV Đ chuy n m t đi n lể ể ộ ệ ượng 10 C qua ngu n thì l c l ph i sinh m t công làồ ự ạ ả ộ
Câu 21 Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10
C thì lực là ph i sinh m t công là 20 mJ Đ chuy n m t đi n lả ộ ể ể ộ ệ ượng 15 C qua ngu n thì ồ
a Xác đ nh cị ường đ dòng đi n trong trộ ệ ường h p trợ ườ ?ng
b N u bi t m i h t e cú đi n tích -1,6.10ế ế ỗ ạ ệ -19C, hãy xác đ nh s h t e chuy n qua ti t ị ố ạ ể ế
di n th ng trong 1 sệ ẳ
Bài 2 : Trong kho ng th i gian 5s, ngả ờ ười ta đo đượ ườc c ng đ dòng đi n qua m ch là ộ ệ ạ3,8A
a Tính đi n lệ ượng chuy n qua m chể ạ ?
b Có bao nhiêu e chuy n qua m ch trong th i gian trênể ạ ờ ? Và trong th i gian 1s thì có ờbao nhiêu electron ?
Bài 3: M t đi n tr cú R = 5ộ ệ ở , U = 20V, th i gian dòng đi n ch y qua dây d n là 1 phút.ờ ệ ạ ẫ
a Tính đi n lệ ượng ch y qua đi n tr ?ạ ệ ở
b Dòng đi n đó th c hi n công b ng bao nhiêu ?ệ ự ệ ằ
Bài 4: M t ngu n đi n có su t đi n đ ng là 6V, ngu n đi n th c hi n công là 360 Jộ ồ ệ ấ ệ ộ ồ ệ ự ệ
a Tính đi n lệ ượng đó chuy n qua ngu n đi n ?ể ồ ệ
b N i ngu n đi n trên v i m ch ngoài, th i gian dòng đi n ch y trong m ch là 5 phút ố ồ ệ ớ ạ ờ ệ ạ ạHãy tính cường đ dòng đi n trong m ch ? ộ ệ ạ
c T ng s e đó di chuy n trong m ch là bao nhiêu ?ổ ố ể ạ
Bài 5: M t t đi n có đi n dung 25ộ ụ ệ ệ F được tích đi n đ n hi u đi n th 400V trong 2s, ệ ế ệ ệ ếtính cường đ trung bình c a dòng đi n trong quá trình tích đi n ?ộ ủ ệ ệ
Bài 6: M t ngu n đi n sinh ra m t công 10J trong th i gian 5s đ chuy n m t lộ ồ ệ ộ ờ ể ể ộ ượng đi nệtích 20C, hãy xác đ nhị
a Cường đ dòng đi n ch y qua ngu n ?ộ ệ ạ ồ
b Su t đi n đ ng c a ngu n trên b ng bao nhiêu ?ấ ệ ộ ủ ồ ằ