- Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao tử đựcvà giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cá thể mới.. - Ví dụ: các loại thực vật có hoa.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN
NỘI DUNG HƯỚNG DẪN HỌC SINH ÔN TẬP ( trong thời gian nghỉ học để phòng chống địch bệnh Covid-19)
Bộ môn: SINH HỌC _ KHỐI 11
I Phân công nhiệm vụ cho học sinh
1 Học sinh nghiên cứu SGK bài 38, 39, 41, 42
2 Học sinh nghiên cứu phần kiến thức nội dung các bài 38,39,41,42
3 Học sinh làm bài tập trắc nghiệm để củng cố kiến thức
II Nội dung kiến thức
Bài 38 - 39 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT
TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT
I Nhân tố bên trong
1 Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật có xương sống
* Hooc môn sinh trưởng:
-Do tuyến yên tiết ra
- Kích thích phân chia tế bào và tăng kích thước tế bào Kích thích xương phát triển
* Tiroxin:
- Do tuyến giáp tiết ra
- Kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
* Ơstrogen, Testosteron:
- Do tinh hoàn và buồng trứng tiết ra
- Kích thích sinh trưởng và phát triển ở giai đoạn dậy thì nhờ: tăng phát triển xương, kích thích phân hóa tế bào để hình thành các đặc tính sinh dục phụ thứ cấp
- Riêng Testosteron còn làm tăng mạnh tổng hợpprôtêin, phát triển mạnh cơ bắp
Trang 22 Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật không xương sống.
- Hai hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng là ecdixon và
juvenin
+ Tác dụng sinh lí của ecdixon: gây lột xác ở sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
+ Tác dụng sinh lí của juvenin: phối hợp với ecdixon gây lột xác ở sâu bướm ức chế quá trình sâu biến đổi thành nhộng và bướm
II-ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ BÊN NGOÀI
1 Nhân tố thức ăn
- Thức ăn là nhân tố quan trọng gây ảnh hưởng đến tốc độ sinh trưởng và phát triển
của động vật qua các giai đoạn
- Ví dụ: SGK
2 Nhiệt độ.
- Mỗi loài động vật sinh trưởng và phát triển tốt trong điều kiện nhiệt độ môi trường
thích hợp
- Nhiệt độ quá cao hay quá thấp đều làm chậm quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật
3 Ánh sáng.
- Trời rét làm cho động vật mất nhiều nhiêt nên động vật phơi nắng để thu nhiệt và giảm mất nhiệt
- Tia tử ngoại tác dụng lên da biến tiền vitamin D thành vitamin D có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa canxi
III MỘT SỐ BIỆN PHÁP ĐIỀU KHIỂN SỰ ST VÀ PT Ở ĐỘNG VẬT VÀ NGƯỜI:
1 Cải tạo giống:
- Nhằm tạo ra những giống vật nuôi cho năng suất cao nhất, trong thời gian ngắn nhất
- Tạo ra các giống vn có năng suất cao, thích nghi tốt đk môi trường
2 Cải thiện môi trường
- Mục đích: làm thay đổi tốc độ sinh trưởng và phát triển của vật nuôi
- Biện pháp: thức ăn, chuống trại, phòng bệnh
3 Cải thiện chất lượng dân số
- Cải thiện chế độ dinh dưỡng, luyện tập thể thao, tư vấn di truyền, chống lạm dụng các chất kích thích
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 3Câu 1 Hooc môn sinh trưởng ( GH) do:
A tuyến yên tiết ra B tuyến giáp tiết ra
C tinh hoàn tiết ra D buồng trứng tiết ra
Câu 2 Hooc môn tirôxin do:
A tuyến yên tiết ra B tuyến giáp tiết ra
C tinh hoàn tiết ra D buồng trứng tiết ra
Câu 3 Hooc môn Testostêron do:
A tuyến yên tiết ra B tuyến giáp tiết ra
C tinh hoàn tiết ra D buồng trứng tiết ra
Câu 4 Hooc môn Ơstrôgen do:
A tuyến yên tiết ra B tuyến giáp tiết ra
C tinh hoàn tiết ra D buồng trứng tiết ra
Câu 5 Ở giai đoạn trẻ em tuyến yên tiết ra quá ít hoocmôn sinh trưởng ( GH) sẽ gây
ra hiện tượng:
C người bình thường D tất cả đều đúng
Câu 6 Ở giai đoạn trẻ em tuyến yên tiết ra quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ( GH) sẽ
gây ra hiện tượng:
A người bé nhỏ B người khổng lồ.
C người bình thường D tất cả đều đúng
Câu 7 Các loại hooc môn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động
vật có xương sống là:
A.hooc môn sinh trưởng và tirôxin B.hooc môn sinh trưởng và
Testostêron
C testostêron và Ơstrôgen D hooc môn sinh trưởng, tirôxin,
Testostêron và Ơstrôgen
Câu 8 Hai loại hooc môn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn
trùng là:
A testostêron và ơstrôgen B echđisơn và juvennin
C testostêron và echđisơn D.ơstrôgen và juvennin
Bài 41 SINH SẢN VÔ TÍNH Ở THỰC VẬT
I KHÁI NIỆM CHUNG VỀ SINH SẢN
- Sinh Sản: Là quá trình tạo ra những cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của
loài
- Các hình thức sinh sản ở thực vật:
+ Sinh sản vô tính
+ Sinh sản hứu tính
II SINH SẢN VÔ TÍNH Ở THỰC VẬT.
1 Sinh sản vô tính ở thực vật là gì?
Trang 4- Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự hợp nhất của giao tử đực và giao
tử cái, con cái giống nhau và giống cây mẹ
- Cơ sở của sinh sản vô tính là quá trình nguyên phân
2 Các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật
a Sinh sản bằng bào tử
- Là hình thức sinh sản mà cơ thể mới được phát triển từ bào tử, bào tử lại hình thành trong túi bào tử từ thể bào tử
- Ví dụ: Rêu, dương xỉ.
- Các giai đoạn sinh sản bằng bào tử.(H 41.1)
b Sinh sản sinh dưỡng:
- Sinh sản sinh dưỡng là hình thức sinh sản mà cơ thể mới được hình thành từ một bộ phận của cơ thể mẹ(thân, lá, rễ)
- Các hình thức sinh sản sinh dưỡng:
+ Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên.( thân bò, thẫn rễ, thân củ, rễ cũ, lá…)
+ Sinh sản sinh dưỡng nhân tạo.(nhân giống vô tính)
3 Phương pháp nhân giống vô tính:
- Ghép chồi và ghép cành.
- Chiết cành và giâm cành
- Nuôi cấy tế bào và mô thực vật
4 Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thực vật và con người.
a Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thực vật
Giúp cho sự tồn tại và phát triển của loài
b Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống con người.
+ Duy trì được tính trạng tốt phục vụ cho con người
+ Nhân nhanh giống cây trồng
+ Tạo giống cây sạch bệnh
+ Phục chế giống quý đang bị thoái hóa
+ Hiệu quả kinh tế cao, giá thành thấp
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Sinh sản là:
A quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển của loài.
B quá trình tạo ra những cá thể mới
C quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển không liên tục của loài
D cả A vàB
Câu 2 Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản:
A sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử B sinh sản phân đôi và nảy chồi
C sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính D sinh sản bằng thân củ và
thân rễ
Trang 5Câu 3 Sinh sản vô tính là:
A con sinh ra khác mẹ B con sinh ra khác bố, mẹ
C con sinh ra giống bố, mẹ D Con sinh ra giống nhau và giống mẹ.
Câu 4 Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là:
A sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.
B sinh sản bằng hạt và sinh sdản bằng cành
C sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá
D sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ
Câu 5 Khoai tây sinh sản bằng:
A rễ củ B thân củ. C Thân rễ D Lá
Câu 6 Cây thu hải đường sinh sản bằng:
A rễ B cành C Thân D Lá.
Câu 7 Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm:
A sinh sản bằng lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ.B giâm, chiết, ghép cành.
C rễ củ, ghép cành, thân hành D Thân củ, chiết, ghép cành
Câu 8 Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là:
A dựa vào cơ chế nguyên phân và giảm phân
B dưa Vào cơ chế giảm phân và thụ tinh
C.dựavào tính toàn năng của tế bào.
C dựa vào cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh
Câu 9 Vai trò của sinh sản sinh dưỡng đối với sản xuất nông nghiệp là:
A duy trì các tính trạng tốt cho con người
B nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn
C phục chế các giống cây trồng quý đang bị thoái hoá
D tất cả các phương án trên.
Câu 10 Khi ghép cành phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì:
A giảm mất nước qua lá B tập trung nước nuôi tế bào cành ghép
C để cành khỏi bị héo D cả A và B.
Câu 11 Những ưu điểm của cành chíêt và cành giâm so với cây trồng từ hạt:
A Giữ nguyên được tính trạng mà người ta mong muốn
B ớm ra hoa kết quả nên ớm ợc thu hoạch
C lâu già cỗi
D cả A và B.
Câu 12 Ngoài tự nhiên cây tre sinh sản bằng:
A lóng B thân rễ. C đỉnh sinh trưởng D rễ phụ
Câu 13 Trong phương pháp nhân giống sinh dưỡng bằng ghép cành, mục đích quan
trọng nhất của việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép là để:
A dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép
B cành ghép không bị rơi
C nước di chuyển tờ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài
D.cả A, B và C.
Trang 6Bài 42 SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT
I KHÁI NIỆM VỀ SINH SẢN HỮU TÍNH.
1 Khái niệm.
- Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao tử đựcvà giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cá thể mới
- Ví dụ: các loại thực vật có hoa
2 Đặc trưng của sinh sản hữu tính:
- SSHT luôn gắn liến với giảm phân để tạo giao tử
- SSHT ưu việt hơn SSVT
II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT CÓ HOA.
1 Cấu tạo hoa: Gồm cuống hoa, đế hoa, đài hoa, tràng hoa, nhị và nhụy.
2 Quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
a.Hình thành hạt phấn:
TB trong bao phấn (2n) GP tạo 4 bào tử đực đơn bội (n), mỗi tế bào (n) NP tạo 1 hạt phấn
b Hình thành túi phôi;
Tế bào noãn (2n) GP tạo 4 tế bào (n), 3 TB tiêu biến và 1 tế bào NP tạo túi phôi chứa 8 nhân( thể gia tử cái )
3 Quá trình thụ phấn và thụ tinh.
a.Thụ phấn:
- Khái niệm: Thụ phấn là là quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhị
- Có 2 hình thức thụ phấn: Tự thụ phấn và thụ phấn chéo
- Thực vật hạt kín thụ phấn nhờ côn trùng hoặc gió
b Thụ tinh:
- Thụ tinh là sự hợp nhất của nhân giao tử đực với nhân của tế bào trứng trong túi phôi
để hình thành nên hợp tử(2n), khởi đầu của cá thể mới
- Quá trình thụ tinh kép: SGK
4.Quá trình hình thành hạt, quả:
a Hình thành hạt:
- Noãn thụ tinh phát triển thành hạt
- Hạt gồm: Vỏ hạt, phôi và nội nhũ
- Có 2 loại hạt: Hạt có nội nhủ, hạt ko có nội nhủ
b Hình thành quả:
- Bầu nhụy phát triển thành quả
-Quả không có thụ tinh noãn quả giả (quả đơn tính)
- Qua trình chín của quả: SGK
Trang 7BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Cấu tạo 1 hoa lưỡng tính gồm các bộ phận:
A nhị, cánh hoa, đài hoa B bầu nhuỵ, đài hoa, cánh hoa, nhị và nhuỵ.
C cánh hoa và đài hoa D bầu nhuỵ và cánh hoa
Câu 2 Trong sự hình thành hạt phấn, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm phân
hình thành:
A hai tế bào con (n) B ba tế bào con (n)
C bốn tế bào con (n) D năm tế bào con (n)
Câu 3 Trong sự hình thành túi phôi, từ 1 tế bào mẹ (2n) của noãn trong bầu nhuỵ
giảm phân hình thành:
A hai tế bào con (n) B ba tế bào con (n)
C bốn tế bào con (n) xếp chồng lên nhau D năm tế bào con (n)
Câu 4 Sự phát triển của hạt phấn theo thứ tự:
A tế bào trong bao phấn giảm phân bốn tiểu bào tử (n) nguyên phân bốn hạt phấn (n)
B tế bào trong bao phấn giảm phân bốn tiểu bào tử (n) nguyên phân
C tế bào trong bao phấn giảm phân bốn hạt phấn (n)
D tế bào trong bao phấn giảm phân bốn hạt phấn (n) bốn tiểu bào tử (n) nguyên phân
Câu 5 Sự phát triển của túi phôi theo thứ tự sau:
A bầu nhụy noãn túi phôi
B.bầu nhụy noãn đại bào tử túi phôi.
C bầu nhụy đại bào tử túi phôi
D.bầu nhụy túi phôi
Câu 6 Thụ tinh kép là:
A hai giao tử đực kết hợp với 2 tế bào trứng
B một giao tử đực kết hợp với 2 tế bào trứng
C hai giao tử đực kết hợp với 1 tế bào trứng
D cùng lúc
- giao tử đực thứ nhất (n) kết hợp với tế bào trứng (n) hợp tử (2n)
- giao tử đực thứ nhất (n) kết hợp với nhân lưỡng bội (2n) nhân tam bội (3n)
Câu 7 Hạt có nội nhũ là hạt của:
C cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm D cả 3 phương án trên
Câu 8 Hạt không có nội nhũ là hạt của:
A cây 1 lá mầm B cây 2 lá mầm.
C cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm D cả 3 phương án trên
Câu 9 Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:
A tiết kiệm vật liệu di truyến ( do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh )
B hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển
Trang 8C hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.
D.cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể
mới